🎯 Tạo bài mới
1 Khái niệm Kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp...
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
🎓
🔥 KHO BÀI GIẢNG & ĐỀ THI VIP Hot

Tham khảo Kho Khóa Học & Bộ Đề Chuẩn

Hàng nghìn bài tập, đề thi trắc nghiệm & khóa học bám sát chương trình do Giáo viên giỏi biên soạn!

Khám phá ngay 🚀
0/0
Câu 1
Khái niệm Kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp 2014: “Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi” là đúng hay sai?
Câu 2
Khái niệm Kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp 2014: “Kinh doanh là việc thực hiện tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi” là đúng hay sai?
Câu 3
Vai trò của kinh doanh là gì?
Câu 4
Bản chất của hoạt động kinh doanh là gì?
Câu 5
Bản chất của hoạt động kinh doanh là: Thỏa mãn nhu cầu của chủ thể kinh doanh; Giúp con người tìm ra phương pháp tồn tại và phát triển xã hội.
Câu 6
Những đặc điểm của hệ thống kinh doanh là: • Phức tạp và đa dạng • Phụ thuộc lẫn nhau • Luôn thay đổi và đổi mới
Câu 7
Khái niệm Doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2014 là: “Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh”
Câu 8
Khái niệm Doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2005 là: “Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thu lợi nhuận”
Câu 9
Khái niệm Doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2014 là: “Doanh nghiệp là tổ chức xã hội thực hiện các hoạt động kinh doanh không vì mục đích lợi nhuận”
Câu 10
Đặc điểm của Doanh nghiệp là: - Là một tổ chức có cấp bậc - Tìm kiếm lợi nhuận, sử dụng các nhân tố đầu vào sản xuất các đầu ra để bán - Thu lợi nhuận, phân chia lợi nhuận.
Câu 11
Đặc điểm của Doanh nghiệp là: - Là một tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch. - Tìm kiếm lợi nhuận, sử dụng các nhân tố đầu vào sản xuất các đầu ra để bán - Thu lợi nhuận, phân chia lợi nhuận.
Câu 12
Mục tiêu của Doanh nghiệp là:
Câu 13
Mục tiêu của Doanh nghiệp là:
Câu 14
Doanh nghiệp có trách nhiệm đóng thuế đầy đủ cho Nhà nước, trách nhiệm đối với xã hội.
Câu 15
Các cơ sở phân loại Doanh nghiệp là: - Hình thức pháp lý - Hình thức sở hữu - Mục tiêu hoạt động chủ yếu - Chức năng hoạt động - Ngành, qui mô, loại hình sx, trình độ kỹ thuật, vai trò của các nhân tố...
Câu 16
Các cơ sở phân loại Doanh nghiệp là: - Hình thức tổ chức - Hình thức sở hữu - Mục tiêu hoạt động chủ yếu - Chức năng hoạt động - Ngành, qui mô, loại hình sx, trình độ kỹ thuật, vai trò của các nhân tố...
Câu 17
Hợp tác xã hoạt động như một doanh nghiệp.
Câu 18
Hợp tác xã thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 19
Doanh nghiệp nhà nước thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 20
Doanh nghiệp tư nhân thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 21
Công ty trách nhiệm hữu hạn thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 22
Công ty cổ phần thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 23
Công ty hợp danh thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 24
Doanh nghiệp liên doanh thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 25
Doanh nghiệp có một chủ sở hữu thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 26
Doanh nghiệp sản xuất thuộc loại hình Doanh nghiệp phân loại theo căn cứ nào sau đây:
Câu 27
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phát hành chứng khoán:
Câu 28
Một cá nhân chỉ có thể thành lập 1 doanh nghiệp tư nhân
Câu 29
Doanh nghiệp nào sau đây không có sự phân biệt tài sản doanh nghiệp-tài sản cá nhân
Câu 30
Công ty trách nhiệm hữu hạn có số thành viên không được vượt quá bao nhiêu?
Câu 31
Doanh nghiệp nào sau đây được gọi là công ty đối vốn?
Câu 32
Công ty cổ phần có số lượng thành viên giới hạn trong khoảng nào sau đây:
Câu 33
Doanh nghiệp FDI là viết tắt của loại hình doanh nghiệp nào sau đây:
Câu 34
Chủ Doanh nghiệp tư nhân có quyền nào sau đây:
Câu 35
Doanh nghiệp tư nhân có ưu điểm là gì?
Câu 36
Chủ Doanh nghiệp tư nhân có quyền nào sau đây?
Câu 37
Doanh nghiệp tư nhân có thuận lợi gì?
Câu 38
Danh nghiệp tư nhân có thuận lợi gì?
Câu 39
Nhược điểm của doanh nghiệp tư nhân là gi?
Câu 40
Đặc điểm của Doanh nghiệp tư nhân là:
Câu 41
Hợp tác xã đầu tiên trên Thế Giới thành lập năm nào?
Câu 42
Theo luật Hợp tác xã 2003 của Việt Nam, nguyên tắc hoạt động của hợp tác xã là gì?
Câu 43
Hợp tác xã của Việt Nam có đặc điểm gì theo qui định của Pháp luật?
Câu 44
Xã viên của hợp tác xã theo Pháp luật Việt Nam có thể là đối tượng nào?
Câu 45
Hợp tác xã theo luật pháp Việt Nam phân phối lợi nhuận cho xã viên theo hình thức nào?
Câu 46
Doanh nghiệp nhà nước là loại hình doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?
Câu 47
Doanh nghiệp Nhà nước nào sau đây mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ?
Câu 48
Mục tiêu hoạt động của Doanh nghiệp nhà nước là gì?
Câu 49
Doanh nghiệp Nhà nước có đặc điểm gì dưới đây?
Câu 50
Các thành viên của công ty TNHH chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn góp của mình?
Câu 51
Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp có chủ sở hữu là?
Câu 52
Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là cá nhân không có quyền gì?
Câu 53
Công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức được tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình nào?
Câu 54
Công ty TNHH một thành viên có mô hình tổ chức Hội đồng thành viên có yêu cầu gì?
Câu 55
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số thành viên không vượt quá bao nhiêu?
Câu 56
Thành viên của công ty TNHH không có quyền gì?
Câu 57
Đặc điểm của công ty TNHH là gì?
Câu 58
Thuận lợi của công ty TNHH so với Doanh nghiệp tư nhân là gì?
Câu 59
Công ty cổ phần có đặc điểm gì?
Câu 60
Cổ đông được coi là cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải có điều kiện gì?
Câu 61
Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây có tư cách pháp nhân?
Câu 62
Qui định về cổ đông của công ty Cổ phần là gì?
Câu 63
Cổ phần ưu đãi biểu quyết có qui định gì ?
Câu 64
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
Câu 65
Việc chuyển nhượng cổ phần thông thường có thể thực hiện theo các cách nào?
Câu 66
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
Câu 67
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
Câu 68
Thuận lợi của công ty Cổ phần là gì?
Câu 69
Công ty cổ phần không gặp khó khăn trong vấn đề nào sau đây?
Câu 70
Công ty hợp danh là doanh nghiệp có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu?
Câu 71
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
Câu 72
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
Câu 73
Doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào?
Câu 74
Quá trình kinh doanh của Doanh nghiệp gồm mấy giai đoạn chủ yếu?
Câu 75
Quá trình kinh doanh không có giai đoạn chủ yếu nào sau đây?
Câu 76
Chu kỳ phát triển của doanh nghiệp gồm mấy giai đoạn?
Câu 77
Khái quát quá trình kinh doanh và chu kỳ kinh doanh như sau: T1 – H – T2 với T2 = T1 + m Trong đó T1 là gì?
Câu 78
Khái quát quá trình kinh doanh và chu kỳ kinh doanh như sau: T1 – H – T2 với T2 = T1 + m Trong đó H là gì?
Câu 79
Khái quát quá trình kinh doanh và chu kỳ kinh doanh như sau: T1 – H – T2 với T2 = T1 + m Trong đó T2 là gì?
Câu 80
Ưu điểm của việc mua lại doanh nghiệp đã có sẵn là gì?
Câu 81
Nguyên nhân sự tiêu vong của doanh nghiệp là gì?
Câu 82
Doanh nghiệp có thể được tạo lập theo cách nào?
Câu 83
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 84
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 85
Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước về toàn bộ tài sản phục vụ cho sản xuất kinh doanh
Câu 86
Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước về tài sản hữu hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh
Câu 87
Vốn kinh doanh là số tiền ứng trước về tài sản vô hình phục vụ cho sản xuất kinh doanh
Câu 88
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt, nhằm mục đích tích lũy.
Câu 89
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là một loại quỹ tiền tệ đặc biệt, nhằm mục đích tiêu dùng.
Câu 90
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 91
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp có sau khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 92
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 93
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp không nhất thiết phải được thu về sau mỗi chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 94
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp không thể mất đi vì mất vốn kinh doanh đồng nghĩa với nguy cơ phá sản
Câu 95
Vốn kinh doanh của doanh nghiệp có thể mất đi trong quá trình sản xuất kinh doanh
Câu 96
Vốn chủ sở hữu là vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp
Câu 97
Vốn chủ sở hữu là vốn hình thành do doanh nghiệp đi vay
Câu 98
Vốn tín dụng là vốn hình thành do doanh nghiệp đi vay
Câu 99
Vốn tín dụng là vốn hình thành do quá trình thanh toán với Nhà nước, với doanh nghiệp bạn, với cá nhân
Câu 100
Vốn huy động là vốn do doanh nghiệp huy động thêm ở ngoài bằng hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu…
Câu 101
Vốn tự bổ sung là vốn do doanh nghiệp huy động thêm ở ngoài bằng hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu…
Câu 102
Vốn tự bổ sung là vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận
Câu 103
Vốn huy động là vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận
Câu 104
Vốn cố định là số tiền ứng trước để mua sắm, xây dựng tài sản cố định
Câu 105
Vốn cố định là số tiền ứng trước về tài sản lưu động để đảm bảo cho quá trình kinh doanh được thường xuyên liên tục
Câu 106
Vốn lưu động là số tiền ứng trước để mua sắm, xây dựng tài sản cố định
Câu 107
Vốn lưu động là số tiền ứng trước về tài sản lưu động để đảm bảo cho quá trình kinh doanh được thường xuyên liên tục
Câu 108
Vốn cố định là số tiền dùng để mua nguyên liệu, nhiên liệu… để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh được liên tục
Câu 109
Vốn lưu động là số tiền dùng để mua nguyên liệu, nhiên liệu… để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh được liên tục
Câu 110
Vốn xây dựng cơ bản là số tiền dùng để tiến hành đầu tư xây dựng cơ bản
Câu 111
Vốn kinh doanh là số tiền dùng để tiến hành đầu tư xây dựng cơ bản
Câu 112
Vốn xây dựng cơ bản là số tiền để chi cho các sự nghiệp văn hóa xã hội
Câu 113
Vốn kinh doanh là số tiền để chi cho các sự nghiệp văn hóa xã hội
Câu 114
Vốn dài hạn dùng để mua sắm tài sản lưu động
Câu 115
Vốn ngắn hạn để mua sắm tài sản cố định
Câu 116
Vốn ngắn hạn dùng để mua sắm tài sản lưu động
Câu 117
Tài sản cố định là tư liệu lao động thỏa mãn một số tiêu chuẩn nhất định
Câu 118
Tài sản lưu động là tư liệu lao động thỏa mãn một số tiêu chuẩn nhất định
Câu 119
Tài sản cố định là hình thái vật chất của đối tượng lao động
Câu 120
Tài sản lưu động là hình thái vật chất của đối tượng lao động
Câu 121
Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mà vẫn giữ nguyên hình thái ban đầu
Câu 122
Tài sản lưu động tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh mà vẫn giữ nguyên hình thái ban đầu
Câu 123
Tài sản cố định chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu
Câu 124
Tài sản lưu động chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và không giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu
Câu 125
Giá trị của tài sản cố định được chuyển dịch toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm
Câu 126
Giá trị của tài sản lưu động được chuyển dịch toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm
Câu 127
Giá trị của tài sản cố định được chuyển dịch dần vào giá trị sản phẩm mà nó tạo nên
Câu 128
Giá trị của tài sản lưu động được chuyển dịch dần vào giá trị sản phẩm mà nó tạo nên
Câu 129
Nhà cửa, máy móc, thiết bị là tài sản cố định
Câu 130
Nhà cửa, máy móc, thiết bị là tài sản lưu động
Câu 131
Nguyên liệu, bao bì là tài sản cố định
Câu 132
Nguyên liệu, bao bì là tài sản lưu động
Câu 133
Hao mòn tài sản cố định là sự giảm dần về giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 134
Hao mòn hữu hình là sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó làm giảm dần giá trị của tài sản cố định
Câu 135
Hao mòn vô hình là sự giảm dần về giá trị sử dụng và theo đó làm giảm dần giá trị của tái sản cố định
Câu 136
Hao mòn vô hình là sự giảm thuần túy về mặt giá trị của tài sản cố định do sự tiến bộ của khoa học và công nghệ
Câu 137
Hao mòn hữu hình là sự giảm thuần túy về mặt giá trị của tài sản cố định do sự tiến bộ của khoa học và công nghệ
Câu 138
Hao mòn hữu hình không liên quan đến việc giảm sút giá trị sử dụng của tài sản cố định
Câu 139
Hao mòn vô hình không liên quan đến việc giảm sút giá trị sử dụng của tài sản cố định
Câu 140
Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản cố định là thời gian sử dụng dựa theo thiết kế kỹ thuật của tài sản cố định
Câu 141
Tuổi thọ kinh tế của tài sản cố định là thời gian sử dụng dựa theo thiết kế kỹ thuật của tài sản cố định
Câu 142
Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản cố định là thời gian sử dụng tài sản cố định có tính thêm sự lạc hậu, lỗi thời
Câu 143
Tuổi thọ kinh tế của tài sản cố định là thời gian sử dụng tài sản cố định có tính thêm sự lạc hậu, lỗi thời
Câu 144
Vốn cố định hoàn thành một vòng chu chuyển ngay sau một chu kỳ kinh doanh
Câu 145
Vốn lưu động hoàn thành một vòng chu chuyển ngay sau một chu kỳ kinh doanh
Câu 146
Vốn cố định hoàn thành một vòng chu chuyển sau nhiều chu kỳ kinh doanh
Câu 147
Vốn lưu động hoàn thành một vòng chu chuyển sau nhiều chu kỳ kinh doanh
Câu 148
Có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố định bằng cách tận dụng hết công suất của máy móc
Câu 149
Có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động bằng cách tận dụng hết công suất của máy móc
Câu 150
Có thể nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động bằng cách đẩy mạnh công tác bán sản phẩm ra thị trường
Câu 151
Hàng hóa bị ứ đọng là một trong những nguyên nhân làm giảm sút vốn lưu động
Câu 152
Nguyên liệu là tài sản lưu động sản xuất
Câu 153
Nguyên liệu là tài sản lưu động lưu thông
Câu 154
Bán thành phẩm là tài sản lưu động sản xuất
Câu 155
Bán thành phẩm là tài sản lưu động lưu thông
Câu 156
Thành phẩm là tài sản lưu động sản xuất
Câu 157
Thành phẩm là tài sản lưu động lưu thông
Câu 158
Hàng tồn kho là vốn cố định
Câu 159
Hàng tồn kho là vốn lưu động
Câu 160
Số ngày luân chuyển là số ngày cần thiết để vốn lưu động luân chuyển được một vòng
Câu 161
Số ngày luân chuyển là số ngày cần thiết để vốn cố định luân chuyển được một vòng
Câu 162
Vốn kinh doanh có đặc điểm nào sau đây ?
Câu 163
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp ?
Câu 164
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp ?
Câu 165
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vốn kinh doanh của doanh nghiệp ?
Câu 166
Theo nguồn hình thành vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 167
Theo mục đích sử dụng vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây?
Câu 168
Theo thời gian sử dụng vốn kinh doanh bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 169
Trong các tiêu chuẩn dưới đây, đâu không phải là tiêu chuẩn nhận biết TSCĐ hữu hình ?
Câu 170
Theo hình thái biểu hiện, tài sản cố định (TSCĐ) bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 171
Theo công dụng kinh tế, tài sản cố định (TSCĐ) bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 172
Theo tình hình sử dụng, tài sản cố định (TSCĐ) bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 173
Theo quyền sở hữu, tài sản cố định (TSCĐ) bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 174
Theo nguồn hình thành, tài sản cố định (TSCĐ) bao gồm những loại nào sau đây ?
Câu 175
Những tư liệu lao động hữu hình không thỏa mãn một trong ba tiêu chuẩn nhận biết tái sản cố định hữu hình thì được gọi là gì ?
Câu 176
Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 4 năm thì hệ số điều chỉnh bằng :
Câu 177
Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 5 năm thì hệ số điều chỉnh bằng :
Câu 178
Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 6 năm thì hệ số điều chỉnh bằng :
Câu 179
Trong phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, nếu thời gian trích khấu hao là 8 năm thì hệ số điều chỉnh bằng :
Câu 180
Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định
Câu 181
Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định
Câu 182
Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động
Câu 183
Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động
Câu 184
Yếu tố nào sau đây làm giảm sút vốn lưu động
Câu 185
Biện pháp nào sau đây dùng để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động
Câu 186
Biện pháp nào sau đây không dùng để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động
Câu 187
Hiệu suất sử dụng vốn cố định (VCĐ) được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 188
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 189
Hệ số hàm lượng vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 190
Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 191
Số vòng quay vốn được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 192
Hệ số hàm lượng vốn lưu động được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 193
Hệ số hiệu quả sử dụng vốn lưu động được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Câu 194
Tính mức khấu hao trung bình hàng tháng biết rằng máy dập viên có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian trích khấu hao dự kiến là 10 năm, hệ số khấu hao nhanh KN = 1 ?
Câu 195
Sau 5 năm sử dụng, doanh nghiệp nâng cấp máy dập viên với chi phí 30 triệu đồng, thời gian được đánh giá lại là 6 năm. Tình mức khấu hao trung bình hàng tháng ?
Câu 196
Tính mức khấu hao trung bình hàng tháng biết rằng máy dập viên có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian trích khấu hao dự kiến là 10 năm, hệ số khấu hao nhanh KN = 1 ?
Câu 197
Sau 5 năm sử dụng, doanh nghiệp nâng cấp máy dập viên với chi phí 30 triệu đồng, thời gian được đánh giá lại là 6 năm. Tình mức khấu hao trung bình hàng tháng ?
Câu 198
Tính mức khấu hao trung bình hàng tháng biết rằng máy dập viên có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian trích khấu hao dự kiến là 10 năm, hệ số khấu hao nhanh KN = 1 ?
Câu 199
Sau 5 năm sử dụng, doanh nghiệp nâng cấp máy dập viên với chi phí 30 triệu đồng, thời gian được đánh giá lại là 6 năm. Tình mức khấu hao trung bình hàng tháng ?
Câu 200
Tính mức khấu hao trung bình hàng năm biết rằng máy dập viên có tuổi thọ kỹ thuật là 12 năm, thời gian trích khấu hao dự kiến là 10 năm, hệ số khấu hao nhanh KN = 1 ?
Câu 201
Sau 5 năm sử dụng, doanh nghiệp nâng cấp máy dập viên với chi phí 30 triệu đồng, thời gian được đánh giá lại là 6 năm. Tình mức khấu hao trung bình hàng năm ?
Câu 202
Tỷ lệ khấu hao hàng năm của tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng là :
Câu 203
Tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần có k=2 là :
Câu 204
Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định trong năm thứ nhất là :
Câu 205
Giá trị còn lại của tài sản cố định đầu năm thứ 2 là :
Câu 206
Tỷ lệ khấu hao hàng năm của tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng là :
Câu 207
Tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần là :
Câu 208
Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định trong năm thứ nhất là :
Câu 209
Giá trị còn lại của tài sản cố định đầu năm thứ 2 là :
Câu 210
Doanh thu thuần bằng :
Câu 211
Vốn cố định bình quân bằng :
Câu 212
Hiệu suất sử dụng vốn cố định bằng :
Câu 213
Hệ số hàm lượng vốn cố định bằng :
Câu 214
Doanh thu thuần bằng :
Câu 215
Vốn cố định bình quân bằng :
Câu 216
Hiệu suất sử dụng vốn cố định bằng :
Câu 217
Hệ số hàm lượng vốn cố định bằng :
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.