🎯 Tạo bài mới
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Má...
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
🎓
🔥 KHO BÀI GIẢNG & ĐỀ THI VIP Hot

Tham khảo Kho Khóa Học & Bộ Đề Chuẩn

Hàng nghìn bài tập, đề thi trắc nghiệm & khóa học bám sát chương trình do Giáo viên giỏi biên soạn!

Khám phá ngay 🚀
0/0
Câu 1
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
Câu 2
Chọn 2 phương án đúng. Những phương pháp nghiên cứu và học tập chủ yếu được sử dụng trong KTCT Mác Lênin gồm:
Câu 3
Điều kiện nào là “điều kiện đủ” để sản xuất hàng hóa ra đời?
Câu 4
Chọn 2 phương án đúng. Sản xuất hàng hóa làm phát sinh quan hệ nào sau đây?
Câu 5
Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?
Câu 6
Hàng hóa là gì?
Câu 7
Chọn một phương án trả lời đúng nhất một nghệ sĩ vẽ tranh kỹ thuật số và bán trên nền tảng blockchain. Theo anh chị, tranh kỹ thuật số này có thể được gọi là hàng hóa không?
Câu 8
Chọn 2 phương án trả lời đúng Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là
Câu 9
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Đặc điểm nào phản ánh bản chất của phân công lao động xã hội
Câu 10
Hàng hóa là gì?
Câu 11
Chọn phương án trả lời đúng nhất về sản xuất hàng hóa.
Câu 12
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa?
Câu 13
Sản xuất hàng hóa tồn tại ở đâu?
Câu 14
Chọn phương án trả lời đúng nhất về lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.
Câu 15
khi đồng thời tăng năng suất lao động và cứng độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
Câu 16
Chọn 3 phương án trả lời đúng phương án. Trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác lenin có đặc điểm là
Câu 17
Sản xuất hàng hóa khác với sản xuất tự nhiên ở điểm nào?
Câu 18
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về sản xuất hàng hóa?
Câu 19
Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?
Câu 20
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Giá trị của hàng hóa, sức lao động phụ thuộc vào
Câu 21
Một công nhân làm việc trong công ty công nghệ với mức lương cố định hàng tháng. Trong 8 giờ làm việc mỗi ngày, người công nhân đó phải tạo ra một lượng giá trị cho công ty cao hơn rất nhiều so với tiền lương được nhận. Hiện tượng đó phản ánh đặc điểm nào của hàng hóa lao động?
Câu 22
Ý tưởng nào đúng nhất về tư bản bất biến (c) là
Câu 23
Tỷ suất giá trị thạng dư ( m') phản ánh điều gì
Câu 24
Chọn 2 phương án trả lời đúng. hao mòn tư bản cố định có các loại nào.
Câu 25
Cho biết hao mồn thiết bị máy móc là 150.000 USD, chi phí mua nguyên nhiên vật liệu là 450.000 USD, cấu tạo hữu cơ C/V = 3/ 1, tỷ suất giá trị thẳng dư là 200%, giá trị hàng hóa là bao nhiêu?
Câu 26
Chọn một phương án trả lời đúng nhất phương án sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?
Câu 27
Chọn 2 phương án trả lời đúng điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch là
Câu 28
Chọn 2 phương án trả lời đúng để đạt được giá trị thẳng dư siêu ngạch doanh nghiệp cần.
Câu 29
Dựa vào căn cứ để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến. Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất
Câu 30
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu dựa vào biện pháp nào sau đây?
Câu 31
Trong những lý do khiến phương pháp sản xuất giá trị thẳng dư siêu ngạch mang tính tạm thời là
Câu 32
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản
Câu 33
Chọn 2 phương án trả lời đúng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là
Câu 34
Trong nền kinh tế hiện đại phương pháp sản xuất giá trị thẳng dư nào được sử dụng phổ biến nhất?
Câu 35
Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?
Câu 36
Chọn 2 phương án trả lời đúng những yếu tố nào sau đây liên quan trực tiếp đến tích lũy tư bản.
Câu 37
Chọn một phương án trả lời đúng nhất. Yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?
Câu 38
Chọn một phương án trả lời đúng nhất. Hệ quả nào sau đây của tích lũy tư bản làm tăng thất nghiệp?
Câu 39
Chọn 3 phương án trả lời đúng. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?
Câu 40
Tư bản đầu tư 1.500.000 đô la, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 1.200.000 đô la, số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 600 người, tỉ suất giá trị thẳng dư là 200%, hãy chọn phương án trả lời đúng. Nhất với kết quả sản xuất nếu nhà tư bản tích lưỡi 50% giá trị thẳng dư, ( cấu tạo hữu cơ C/v= 4/1 )
Câu 41
Chọn một phương án trả lời đúng nhất. Lợi tức trong nền kinh tế thị trường là
Câu 42
Chọn một phương án trả lời đúng nhất giá trị thặng dư là nguồn gốc của hình thức nào trong kinh tế thị trường ?
Câu 43
Tích lũy tư bản được định nghĩa là gì?
Câu 44
Chọn một phương án trả lời đúng nhất cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào ?
Câu 45
Chọn một phương án trả lời đúng nhất lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?
Câu 46
chọn một phương án trả lời đúng nhất chi phí sản xuất trong chủ nghĩa tư bản bao gồm những gì?
Câu 47
Chọn 3 phương án trả lời đúng lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được hiểu là?
Câu 48
Chọn một phương án trả lời đúng nhất động lực nào sau đây thúc đẩy tích lũy tư bản ?
Câu 49
Chọn một phương án trả lời đúng nhất yếu tố nào sau đây trực tiếp ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?
Câu 50
Chọn một phương án trả lời đúng nhất cấu tạo kỹ thuật của tư bản được xác định bởi yếu tố nào?
Câu 51
Chọn 3 phương án trả lời đúng nhưng yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?
Câu 52
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là gì?
Câu 53
Chọn một phương án trả lời đúng nhất lợi tức trong nền kinh tế thị trường là?
Câu 54
Chọn một phương án trả lời đúng nhất lợi nhuận của chủ nghĩa tư bản trong nền kinh tế thị trường được tính là?
Câu 55
Chọn 3 phương án trả lời đúng những hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư ?
Câu 56
Chọn các phương án trả lời đúng. Những yếu tố nào sau đây là nguyên nhân hình thành độc quyền? (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)
Câu 57
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Xuất khẩu tư bản nhằm mục đích gì trong chủ nghĩa tư bản?
Câu 58
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?
Câu 59
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản ở khía cạnh nào?
Câu 60
Chọn 3 phương án trả lời đúng. Những vai trò tích cực nào thuộc về chủ nghĩa tư bản?
Câu 61
Vì sao chủ nghĩa tư bản có xu hướng chuyển hóa sang hình thái mới?
Câu 62
Tư bản tài phiệt có vai trò gì trong nền kinh tế độc quyền?
Câu 63
Vai trò tích cực nào sau đây của chủ nghĩa tư bản ?
Câu 64
Xu hướng phát triển của chủ nghĩa tư bản dẫn đến đâu?
Câu 65
Chiến tranh trong chủ nghĩa tư bản thường xuất phát từ đâu?
Câu 66
Vì sao chủ nghĩa tư bản có xu hướng chuyển hóa sang hình thái mới?
Câu 67
Những hình thức cạnh tranh nào tồn tại trong độc quyền? ( 3 phương án đúng)
Câu 68
Đặc điểm nào sau đây là cốt lõi của độc quyền?
Câu 69
Những vai tích cực nào thuộc về chủ nghĩa tư bản ? (Chọn 3 đáp án đúng)
Câu 70
Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bnar ở khía cạnh nào?
Câu 71
Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có khả năng gì?
Câu 72
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về kinh tế độc quyền? ( 3 đáp án đúng)
Câu 73
Các biểu hiện cho thấy xu hướng quốc tế hóa của các tổ chức độc quyền hiện nay là: ( 2 phương án đúng)
Câu 74
Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có khả năng gì?
Câu 75
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về kinh tế độc quyền?
Câu 76
Khái niệm “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” ở Việt Nam được hiểu là:
Câu 77
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa bao gồm
Câu 78
Chọn 1 đáp án trả lời đúng nhất. Chủ thể tham gia thể chế kinh tế thị trường gồm:
Câu 79
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Lợi ích kinh tế là:
Câu 80
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam vận hành theo:
Câu 81
Chọn 2 yếu tố đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng XHCN:
Câu 82
Chọn 2 phương án đúng. Những yếu tố nào sau đây là điều kiện để KTTT định hướng XHCN ở VN phát triển đúng hướng:
Câu 83
Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế KTTT là:
Câu 84
Tác động của lợi ích kinh tế đến các lợi ích khác:
Câu 85
Chọn 2 đáp án đúng với nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế:
Câu 86
Thể chế kinh tế là gì?
Câu 87
Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường là:
Câu 88
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Những nội dung nào thuộc hoàn thiện thể chế về sở hữu:
Câu 89
Vì sao cần điều tiết quan hệ lợi ích kinh tế?
Câu 90
Mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích có thể dẫn đến:
Câu 91
Tính tất yếu của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở:
Câu 92
Một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường là:
Câu 93
“Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi từ nền sản xuất xã hội dựa trên lao động thủ công là chính sang sản xuất dựa chủ yếu trên _______.”
Câu 94
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển dịch toàn diện các lĩnh vực kinh tế – xã hội dựa trên sự phát triển của yếu tố nào?
Câu 95
Mục tiêu cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nâng cao yếu tố nào?
Câu 96
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình xây dựng yếu tố nào cho nền kinh tế?
Câu 97
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhân tố quyết định sự thắng lợi của yếu tố nào?
Câu 98
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Lực lượng được coi là “quốc sách hàng đầu” trong việc thực hiện công nghiệp hóa là:
Câu 99
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Vì sao khoa học công nghệ được xem là động lực của công nghiệp hóa?
Câu 100
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng nhất?
Câu 101
Chọn 3 phương án trả lời đúng. Những đặc điểm cơ bản của kinh tế tri thức bao gồm:
Câu 102
Đặc điểm nào sau đây thuộc nền kinh tế tri thức?
Câu 103
Đặc điểm nào sau đây thuộc nền kinh tế truyền thống?
Câu 104
Đặc điểm nào sau đây thuộc nền kinh tế truyền thống?
Câu 105
Đặc điểm nào sau đây thuộc nền kinh tế tri thức?
Câu 106
Chọn 1 đáp án đúng duy nhất. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình:
Câu 107
Vì sao hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với các nước đang phát triển như Việt Nam?
Câu 108
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tích cực?
Câu 109
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tiêu cực?
Câu 110
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tiêu cực?
Câu 111
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tích cực?
Câu 112
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tiêu cực?
Câu 113
Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế quốc tế là tích cực?
Câu 114
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu kinh tế?
Câu 115
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu kinh tế?
Câu 116
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu xã hội?
Câu 117
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu xã hội?
Câu 118
Công nghiệp hóa đòi hỏi nguồn lực tài chính lớn, vì vậy cần phải chủ động chính sách: _______
Câu 119
Trong các nguồn vốn, nguồn có tính chất quyết định nhất là: _______
Câu 120
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Những lợi ích chính của hội nhập kinh tế quốc tế đối với Việt Nam gồm:
Câu 121
Một doanh nghiệp Việt Nam muốn mở rộng thị trường trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Họ cần ưu tiên hành động nào sau đây?
Câu 122
Vì sao công nghiệp hóa, hiện đại hóa được xem là tất yếu khách quan trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)
Câu 123
Vì sao khoa học công nghệ được xem là động lực của công nghiệp hóa?
Câu 124
Chọn 3 phương án trả lời đúng. Những yếu tố thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa:
Câu 125
Vì sao hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với các nước đang phát triển như Việt Nam?
Câu 126
Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết với nền kinh tế thế giới, diễn ra trong bối cảnh của _______.
Câu 127
Đối với Việt Nam, hội nhập là con đường để tận dụng _______ phục vụ phát triển.
Câu 128
Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đặt ra nhiều _______ về kinh tế, chính trị, văn hóa.
Câu 129
Từ năm 1995, Việt Nam chính thức tham gia vào tiến trình _______ sâu rộng.
Câu 130
Theo Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (1994), công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam dựa trên nền tảng nào?
Câu 131
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Vì sao khoa học công nghệ được xem là động lực của công nghiệp hóa?
Câu 132
Chọn một phương án trả lời đúng nhất. Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào trở thành tài nguyên quan trọng
Câu 133
Chọn một phương án trả lời đúng nhất. Một ngành được coi là ngành kinh tế tri thức khi
Câu 134
Chọn 2 phương án trả lời đúng. Những đặc điểm chính của mô hình công nghiệp hóa cổ điển ở Tây âu và Mỹ bao gồm:
Câu 135
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, để nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế, Việt Nam cần ưu tiên giải pháp nào?
Câu 136
Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết với nền kinh tế thế giới, diễn ra trong bối cảnh của _______.
Câu 137
Đối với Việt Nam, hội nhập là con đường để tận dụng _______ phục vụ phát triển.
Câu 138
Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đặt ra nhiều _______ về kinh tế, chính trị, văn hóa.
Câu 139
Từ năm 1995, Việt Nam chính thức tham gia vào tiến trình _______ sâu rộng.
Câu 140
Vì sao hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với các nước đang phát triển như Việt Nam?
Câu 141
Hội nhập giúp cải thiện _______ và thu hút FDI.
Câu 142
Quá trình hội nhập có thể làm gia tăng nguy cơ _______ về lợi ích trong xã hội.
Câu 143
Hội nhập quốc tế là động lực thúc đẩy _______ kinh tế.
Câu 144
Hội nhập sâu rộng góp phần nâng cao _______ của Việt Nam trên trường quốc tế.
Câu 145
Chọn 1 đáp án đúng duy nhất. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp Việt Nam cải thiện môi trường đầu tư thông qua:
Câu 146
Những rủi ro mà các nước đang phát triển như Việt Nam có thể đối mặt khi hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm: (chọn 2 đáp án đúng).
Câu 147
Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ lao động thủ công là chính sang:
Câu 148
Những chính sách phù hợp để Việt Nam thích ứng tốt hơn với hội nhập kinh tế quốc tế: (chọn 2 phương án đúng).
Câu 149
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhât. Lực lượng giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong việc sử dụng các phương tiện kỹ thuật công nghiệp hóa là.
Câu 150
Tín dụng tư bản thúc đẩy hình thành độc quyền
Câu 151
Độc quyền làm thủ tiêu cạnh tranh tự do
Câu 152
Độc quyền không kiểm soát thị trường
Câu 153
Cạnh tranh trong độc quyền trở nên gay gắt hơn
Câu 154
Xuất khẩu tư bản gồm những hình thức nào?
Câu 155
Về mặt lịch sử, các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản bao gồm các hình thức nào?
Câu 156
Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản
Câu 157
Chủ nghĩa tư bản gây bần cùng hóa người lao động
Câu 158
Chiến tranh không liên quan đến cạnh tranh thị trường
Câu 159
Xã hội hóa lao động làm giảm hợp tác sản xuất
Câu 160
Chủ nghĩa tư bản tăng năng suất lao động qua khoa học kỹ thuật
Câu 161
Phân hóa giàu nghèo là vai trò tích cực của tư bản
Câu 162
Khủng hoảng không phải hạn chế của tư bản
Câu 163
Xã hội hóa sản xuất là kết quả của tư bản chủ nghĩa
Câu 164
Chiến tranh không liên quan đến cạnh tranh thị trường
Câu 165
Chủ nghĩa tư bản gây bần cùng hóa người lao động
Câu 166
Xã hội hóa lao động làm giảm hợp tác sản xuất
Câu 167
Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản
Câu 168
Thúc đẩy phát triển sản xuất tư bản
Câu 169
Kết quả của hợp tác lao động quy mô lớn
Câu 170
Làm sâu sắc mâu thuẫn giai cấp
Câu 171
Yếu tố nâng cao hiệu quả sản xuất
Câu 172
Cơ chế thị trường dựa trên _______ xã hội và sự vận hành của quy luật giá trị.
Câu 173
Cơ chế thị trường tạo _______ để doanh nghiệp nâng cao năng suất lao động và chất lượng hàng hóa.
Câu 174
_______ của Đảng bảo đảm sự phát triển đúng hướng của nền kinh tế.
Câu 175
Mục tiêu phát triển kinh tế ở Việt Nam là phát triển bền vững, bao trùm, gắn liền với _______.
Câu 176
Ổn định kinh tế vĩ mô thuộc chức năng của ai?
Câu 177
Hướng dẫn phát triển ngành ưu tiên thuộc chức năng của ai?
Câu 178
Phân bổ nguồn lực theo cung cầu thuộc chức năng của ai?
Câu 179
Định giá hàng hóa trên thị trường thuộc chức năng của ai?
Câu 180
Hoàn thiện thể chế cái đảm bảo đầy đủ và minh bạch _______.
Câu 181
Môi trường kinh doanh cần được điều chỉnh để đảm bảo sự _______ lành mạnh.
Câu 182
Thể chế hóa và loại bỏ rào cản trong _______ để tăng hiệu quả sử dụng vốn.
Câu 183
Điều chỉnh pháp luật phù hợp với các cam kết quốc tế là nội dung của _______.
Câu 184
Hoàn thiện thể chế về _______ để bảo vệ và phát triển nền kinh tế đa hình thức _______.
Câu 185
Cần hoàn thiện _______ để bảo đảm môi trường cạnh tranh công bằng.
Câu 186
Cần phát huy tối đa _______ xã hội vào quá trình phát triển thể chế.
Câu 187
Thể chế đồng bộ phải nâng cao vai trò lãnh đạo của _______ và nhân dân.
Câu 188
Quan hệ lợi ích kinh tế tạo động lực thông qua _______.
Câu 189
Khi lợi ích mâu thuẫn không điều hòa, có thể dẫn đến _______.
Câu 190
_______ tích cực là hợp pháp, phù hợp lợi ích chung.
Câu 191
Quan hệ giữa lợi ích cá nhân và xã hội cần hướng đến sự _______.
Câu 192
Lợi ích kinh tế là _______ của các hoạt động kinh tế.
Câu 193
Quan hệ lợi ích kinh tế luôn gắn với trình độ phát triển của _______.
Câu 194
Mâu thuẫn lợi ích đòi hỏi vai trò _______ của Nhà nước.
Câu 195
Lợi ích kinh tế mang tính _______ phản ánh bản chất xã hội từng thời kỳ.
Câu 196
Phân loại cơ chế vận hành trong thể chế KTTT
Câu 197
Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 1,5 USD
Câu 198
Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 USD
Câu 199
Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 1,0 USD
Câu 200
Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD
Câu 201
Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì tổng giá trị hàng hóa là 900 USD
Câu 202
Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì tổng giá trị hàng hóá là 300 USD
Câu 203
Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì tổng giá trị hàng hóá là 600 USD
Câu 204
Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì tổng giá trị hàng hóá là 600 USD
Câu 205
Với m' = 300% thì giá trị hàng hóa là 2.000 usd
Câu 206
Với m' = 200% thì giá trị hàng hóa là 1.500 usd
Câu 207
Với m' = 200% thì giá trị hàng hoá là 1.800 usd
Câu 208
Với m' = 100% thì giá trị hàng hóa là 1.600 usd
Câu 209
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 2/1 thì giá trị hàng hóá là 3.000 USD
Câu 210
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 5/1 thì giá trị háng hóá là 2.250 USD
Câu 211
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 3/1 thì giá trị hàng hóá là 2.500 USD
Câu 212
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 3/1 thì giá trị hàng hóá là 2.600 USD
Câu 213
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 3/1 thì giá trị hàng hoa là 2.500 USD
Câu 214
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 5/1 thì giá trị hàng hóa là 2.250 USD
Câu 215
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 3/1 thì giá trị hàng hoa là 2.600 USD
Câu 216
Với cấu tạo hữu cơ của tư bản c/v = 2/1 thì giá trị hàng hoá là 3.000 USD
Câu 217
Tái sản xuất mở rộng không cần giá trị thặng dư
Câu 218
Khoa học kỹ thuật thúc đẩy tích lũy tư bản
Câu 219
Tái sản xuất giản đơn đầu tư thặng dư vào sản xuất
Câu 220
Tích lũy tư bản củng cố sự thống trị của giai cấp tư sản
Câu 221
Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và khả biến
Câu 222
Phần tư bản dùng để thuê lao động
Câu 223
Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
Câu 224
Tỷ suất giá trị thặng dư
Câu 225
Tăng quy mô tư bản xã hội qua thặng dư
Câu 226
Hợp nhất các tư bản cá biệt thành tư bản lớn hơn
Câu 227
Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của công nhân
Câu 228
Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động
Câu 229
Tái sản xuất giản đơn đầu tư thặng dư vào sản xuất
Câu 230
Tái sản xuất mở rộng không cần giá trị thặng dư
Câu 231
Khoa học kỹ thuật thúc đẩy tích lũy tư bản
Câu 232
Tích lũy tư bản củng cố sự thống trị của giai cấp tư sản
Câu 233
Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Cạnh tranh trong độc quyền khác cạnh tranh tự do ở điểm nào?
Câu 234
Tín dụng tư bản thúc đẩy hình thành độc quyền
Câu 235
Cạnh tranh trong độc quyền trở nên gay gắt hơn
Câu 236
Độc quyền làm thủ tiêu cạnh tranh tự do
Câu 237
Độc quyền không kiểm soát thị trường
Câu 238
Cartel là hình thức độc quyền cao nhất
Câu 239
Tư bản tài chính hình thành từ dung hợp công nghiệp và ngân hàng
Câu 240
Xuất khẩu tư bản nhằm chiếm đoạt giá trị thặng dư
Câu 241
Tư bản tài phiệt không chi phối chính trị
Câu 242
Chủ nghĩa tư bản gây bần cùng hóa người lao động
Câu 243
Chiến tranh không liên quan đến cạnh tranh thị trường
Câu 244
Xã hội hóa lao động làm giảm hợp tác sản xuất
Câu 245
Kinh tế tri thức là thành tựu của chủ nghĩa tư bản
Câu 246
Làm sâu sắc mâu thuẫn giai cấp
Câu 247
Yếu tố nâng cao hiệu quả sản xuất
Câu 248
Thúc đẩy phát triển sản xuất tư bản
Câu 249
Kết quả của hợp tác lao động quy mô lớn
Câu 250
Bần cùng hóa không phải hệ quả của tích lũy cơ bản
Câu 251
Cấu tạo hữu cơ tăng làm giảm thất nghiệp
Câu 252
Tỷ lệ phân chia thặng dư ảnh hưởng đến quy mô tích lũy
Câu 253
Tích tụ tư bản làm tăng quy mô tư bản xã hội
Câu 254
Tích lũy tư bản củng cố sự thống trị của giai cấp tư sản
Câu 255
Tái sản xuất giản đơn đầu tư thặng dư vào sản xuất
Câu 256
Tái sản xuất mở rộng không cần giá trị thặng dư
Câu 257
Khoa học kỹ thuật thúc đẩy tích lũy tư bản
Câu 258
Phần lợi nhuận người đi vay trả cho người cho vay
Câu 259
Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng
Câu 260
Nguồn lực của lợi nhuận và lợi tức
Câu 261
Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trong sản xuất
Câu 262
Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động
Câu 263
Tăng quy mô tư bản xã hội thặng dư
Câu 264
Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của công nhân
Câu 265
Hợp nhất các tư bản cá biệt thành tư bản lớn hơn
Câu 266
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương
Câu 267
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông
Câu 268
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển
Câu 269
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị
Câu 270
Sản xuất hàng hoà là sản xuất ra……………..để trao đổi, mua bán
Câu 271
Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực của sản xuất khác nhau tạo nên sự ……………..của những người sản xuất khác nhau
Câu 272
Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá là…………….. để nền sản xuất hàng hoá ra đời và phát triển
Câu 273
Phân công lao động xã hội là …………….. để nền sản xuất hàng hoá ra đời và phát triển
Câu 274
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 2,0 USD
Câu 275
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3,0 USD
Câu 276
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD
Câu 277
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD
Câu 278
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 200 sản phẩm có tổng giá trị là 600 usd. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd. Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 9 usd
Câu 279
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 200 sản phẩm có tổng giá trị là 600 usd. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd. Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd
Câu 280
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 200 sản phẩm có tổng giá trị là 600 usd. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd. Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6 usd
Câu 281
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 200 sản phẩm có tổng giá trị là 600 usd. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd. Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3 usd
Câu 282
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 300 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì tổng giá trị hàng hoá là 900 USD
Câu 283
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 300 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì tổng giá trị hàng hoá là 600 USD
Câu 284
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 300 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì tổng giá trị hàng hoá là 600 USD
Câu 285
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 300 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì tổng giá trị hàng hoá là 300 USD
Câu 286
Xe máy thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 287
Quần áo thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 288
Sách vở thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 289
Điện thoại thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 290
Sách điện tử thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 291
Khoá học trực tuyến thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 292
Dịch vụ y tế thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 293
Internet thuộc loại hàng hóa nào?
Câu 294
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 3,0 USD
Câu 295
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 3 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 2,0 USD
Câu 296
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD
Câu 297
Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 100 sản phẩm có tổng giá trị là 600 USD. Giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD. Nếu cường độ lao động tăng lên 2 lần thì giá trị của một đơn vị sản phẩm là 6,0 USD
Câu 298
Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tích lũy tư bản
Câu 299
Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của chủ nghĩa tư bản
Câu 300
Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
Câu 301
Tái sản xuất mở rộng sử dụng toàn bộ thặng dư cho tiêu dùng
Câu 302
Chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa
Câu 303
Nguồn gốc của lợi nhuận và lợi tức
Câu 304
Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trong sản xuất
Câu 305
Phần lợi nhuận người đi vay trả cho người cho vay
Câu 306
Tích lũy tư bản là gì?
Câu 307
Động lực chính của tích lũy tư bản là gì?
Câu 308
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là gì?
Câu 309
Tái sản xuất giản đơn có đặc điểm gì?
Câu 310
Tỷ lệ m/v x 100%
Câu 311
Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và khả biến
Câu 312
Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư
Câu 313
Phần tư bản dùng để thuê lao động
Câu 314
Tỷ lệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động
Câu 315
Tăng quy mô tư bản xã hội qua thặng dư
Câu 316
Sự sụt giảm tuyệt đối về mức sống của công nhân
Câu 317
Hợp nhất các tư bản cá biệt thành tư bản lớn hơn
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.