🎯 Tạo bài mới
Tạo 25 câu trắc nghiệm tập hợp và 2 câu biểu ...
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
🎓
🔥 KHO BÀI GIẢNG & ĐỀ THI VIP Hot

Tham khảo Kho Khóa Học & Bộ Đề Chuẩn

Hàng nghìn bài tập, đề thi trắc nghiệm & khóa học bám sát chương trình do Giáo viên giỏi biên soạn!

Khám phá ngay 🚀
0/0
Câu 1
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4}. Số tập con của A là:
Câu 2
Cho A = {x ∈ ℝ | x < 3}, B = {x ∈ ℝ | x ≥ 1}. Tập A ∩ B là:
Câu 3
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4; 5}. Tập A ∪ B là:
Câu 4
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4}. Tập A \ B là:
Câu 5
Cho A = (-2; 5], B = [0; 7). Tập A ∩ B là:
Câu 6
Cho A = (-∞; 4), B = (1; +∞). Tập A ∩ B là:
Câu 7
Cho A = {x ∈ ℕ | x ≤ 5}. Số phần tử của A là:
Câu 8
Cho tập A có 3 phần tử. Số tập con khác rỗng của A là:
Câu 9
Cho A = {a; b; c}, B = {b; c; d}. Tập A ∩ B là:
Câu 10
Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}, B = {2; 4; 6}. Tập A \ B là:
Câu 11
Cho A = {x ∈ ℝ | -1 ≤ x ≤ 3}, B = {x ∈ ℝ | x > 2}. Tập A ∪ B là:
Câu 12
Cho A = {x ∈ ℝ | x < 2}, B = {x ∈ ℝ | x ≥ -1}. Tập A \ B là:
Câu 13
Cho A = [-3; 2), B = (1; 5]. Tập A ∩ B là:
Câu 14
Cho A = [-3; 2), B = (1; 5]. Tập A ∪ B là:
Câu 15
Cho A = {1; 2}, B = {2; 3}, C = {3; 4}. Tập (A ∪ B) ∩ C là:
Câu 16
Cho A = {1; 2}, B = {2; 3}, C = {3; 4}. Tập A ∪ (B ∩ C) là:
Câu 17
Cho A = {x ∈ ℝ | x² - 3x + 2 = 0}. Tập A là:
Câu 18
Cho A = {x ∈ ℤ | -2 < x ≤ 3}. Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
Câu 19
Cho A = {x ∈ ℕ | x là ước của 12}. Số phần tử của A là:
Câu 20
Cho A = {x ∈ ℝ | |x| ≤ 2}. Tập A là:
Câu 21
Cho A = (-3; 2]. Phần bù của A trong ℝ là:
Câu 22
Cho A = (2; +∞), B = (-∞; 5]. Tập A ∩ B là:
Câu 23
Cho tập hợp A = {∅; {1}; {2}; {1; 2}}. Số tập con của A là:
Câu 24
Cho tập A có 5 phần tử. Số tập con có đúng 2 phần tử của A là:
Câu 25
Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}, B = {4; 5; 6; 7}. Số phần tử của A ∪ B là:
Câu 26
Miền nghiệm của bất phương trình x + y - 2 ≤ 0 là:
Câu 27
Hệ bất phương trình { x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 4 } có miền nghiệm là:
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.