Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}\). Liệt kê các phần tử của \(A\).
Câu 2
Cho tập hợp \(A = \{1,2,3\}\). Số tập con của \(A\) là:
Câu 3
Hai tập hợp \(A\) và \(B\) bằng nhau khi và chỉ khi:
Câu 4
Cho \(A = \{1,2,3,4\}\) và \(B = \{3,4,5,6\}\). Tập hợp \(A \cap B\) là:
Câu 5
Cho \(A = \{1,2\}\) và \(B = \{2,3,4\}\). Tập hợp \(A \cup B\) là:
Câu 6
Cho \(A = \{1,2,3,4\}\) và \(B = \{3,4\}\). Tập hợp \(A \setminus B\) là:
Câu 7
Cho \(U = \{1,2,3,4,5\}\) và \(A = \{1,3,5\}\). Phần bù của \(A\) trong \(U\) là:
Câu 8
Cho hai tập hợp \(A = (-\infty;3]\) và \(B = [1;+\infty)\). Tập hợp \(A \cap B\) là:
Câu 9
Cho \(A = (0;4)\) và \(B = [2;6)\). Tập hợp \(A \cup B\) là:
Câu 10
Cho \(A = [-2;5)\) và \(B = (1;7]\). Tập hợp \(A \setminus B\) là:
Câu 11
Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 < x \le 3\}\). Liệt kê các phần tử của \(A\).
Câu 12
Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là ước của } 12\}\). Số phần tử của \(A\) là:
Câu 13
Cho \(A = [1;5]\) và \(B = (2;7)\). Tập hợp \(A \cap B\) là:
Câu 14
Cho hai tập hợp \(A\) và \(B\). Tập hợp \((A \setminus B) \cup (B \setminus A)\) được gọi là:
Câu 15
Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó 25 học sinh thích môn Toán, 20 học sinh thích môn Văn, 10 học sinh thích cả hai môn. Số học sinh không thích cả Toán và Văn là:
Câu 16
Cho tập hợp \(A = \mathbb{Q} \cap (\mathbb{R} \setminus \mathbb{Q})\). Tập hợp \(A\) là:
Câu 17
Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 3x + 2 = 0\}\). Liệt kê các phần tử của \(A\).
Câu 18
Cho tập hợp \(A = \{0;1;2\}\). Tập hợp nào sau đây gồm tất cả các tập con có đúng hai phần tử của \(A\)?
Câu 19
Cho tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 - 4 < 0\) là \(A = (-2;2)\) và tập nghiệm của bất phương trình \(x - 1 > 0\) là \(B = (1;+\infty)\). Tập hợp \(A \cap B\) là:
Câu 20
Một lớp học có 30 học sinh, mỗi học sinh đều chơi bóng đá hoặc bóng rổ. Có 18 học sinh chơi bóng đá, 15 học sinh chơi bóng rổ. Số học sinh chơi cả hai môn là: