Câu 1: Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Câu 2
Câu 2: Acid amin trung tính là những acid amin có:
Câu 3
Câu 3: Acid amin acid là những acid amin:
Câu 4
Câu 4: Acid amin base là những acid amin:
Câu 5
Câu 5: Công thức sau là của amino acid nào
Câu 6
Câu 6: Công thức sau là của amino acid nào
Câu 7
Câu 7: Công thức sau là của amino acid nào
Câu 8
Câu 8: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
Câu 9
Câu 9: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng
Câu 10
Câu 10: Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base 4. Tác dụng với Ninhydrin 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng
Câu 11
Câu 11: Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được
Câu 12
Câu 12: Protein có một số đặc điểm cấu tạo: 1. Có cấu trúc bậc 1 do acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 2. Có cấu trúc bậc 1 do acid amin nối với nhau bằng liên kết este 3. Có cấu trúc bậc 2 do acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 4. Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bởi liên kết hydro 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng
Câu 13
Câu 13: Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng
Câu 14
Câu 14: Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Câu 15
Câu 15: Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat 3. Có coenzym là NAD+ 4. Được gọi với tên chung là Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng
Câu 16
Câu 16: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng
Câu 17
Câu 17: Sơ đồ tóm tắt chu trình urê. Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống
Câu 18
Câu 18: Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng hợp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat → Aspartat + α Cetoglutarat 4. Pyruvat + Glutamat → Alanin + α Cetoglutarat. Chọn tập hợp đúng
Câu 19
Câu 19: Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
Câu 20
Câu 20: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là
Câu 21
Câu 21: γ Amino Butyric Acid (GABA) là: 1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic 2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic 3. Có tác dụng dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch 4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron 5. Không có tác dụng sinh học. Chọn tập hợp đúng
Câu 22
Câu 22: NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu 2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid α cetonic để tổng hợp lại acid amin 3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu 4. Tham gia phản ứng trao đổi amin 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+. Chọn tập hợp đúng
Câu 23
Câu 23: Acid α cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin 2. Tham gia vào chu trình urê 3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin 5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo. Chọn tập hợp đúng
Câu 24
Câu 24: Serotonin: 1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin 2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan 3. Có tác dụng tăng tính thấm thành mạch 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 5. Được đào thải ở nước tiểu. Chọn tập hợp đúng
Câu 25
Câu 25: Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
Câu 26
Câu 26: Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
Câu 27
Câu 27: Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
Câu 28
Câu 28: Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là
Câu 29
Câu 29: Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng
Câu 30
Câu 30: GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
Câu 31
Câu 31: Enzyme thủy phân protein thuộc nhóm endopeptidase
Câu 32
Câu 32: Enzyme hoạt động ở pH 1-2
Câu 33
Câu 33: Enzyme thủy phân protein và peptid có trong tụy tạng, NGOẠI TRỪ
Câu 34
Câu 34: Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ
Câu 35
Câu 35: Tiêu hóa protein ở dạ dày tạo thành
Câu 36
Câu 36: Transaminase xúc tác cho phản ứng
Câu 37
Câu 37: Transaminase có nhiều ở
Câu 38
Câu 38: Trong bệnh nhồi máu cơ tim
Câu 39
Câu 39: Enzyme xúc tác cho phản ứng khử amin trực tiếp L-glutamat
Câu 40
Câu 40: Phản ứng khử amin gián tiếp gồm 2 phản ứng
Câu 41
Câu 41: Chọn câu ĐÚNG khi nói về Urê
Câu 42
Câu 42: Glutamin từ máu chuyển tới gan
Câu 43
Câu 43: Chất đóng vai trò đưa nhóm NH3 thứ hai vào chu trình urê
Câu 44
Câu 44: Sản phẩm chuyển hóa của phenylalanin
Câu 45
Câu 45: Chất trung gian của phản ứng khử amin gián tiếp
Câu 46
Câu 46: Chu trình Urê còn được gọi là
Câu 47
Câu 47: Dạng vận chuyển NH3 tự do trong máu
Câu 48
Câu 48: Các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê
Câu 49
Câu 49: Tăng amoniac máu kiểu 2 là do thiếu enzyme
Câu 50
Câu 50: Đặc điểm của bệnh Phenylceton niệu, NGOẠI TRỪ
Câu 51
Câu 51: Alcapton niệu là bệnh do thiếu enzyme
Câu 52
Câu 52: Điều trị bệnh tiểu đường siro (Maple syrus urine disease) bằng chế độ ăn
Câu 53
Câu 53: Tyrosinemia loại nào làm tăng nguy cơ gây ung thư gan
Câu 54
Câu 54: Acid amin cần thiết gồm
Câu 55
Câu 55: Acid amin tạo ceton là acid amin có thể chuyển hóa thành
Câu 56
Câu 56: Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton
Câu 57
Câu 57: Glycin tham gia quá trình sinh tổng hợp
Câu 58
Câu 58: Các acid amin tham gia vào quá trình tổng hợp glutathion
Câu 59
Câu 59: Đặc điểm của creatin, NGOẠI TRỪ
Câu 60
Câu 60: Đặc điểm của creatinin, NGOẠI TRỪ
Câu 61
Câu 61: Histamin là sản phẩm được tạo ra từ
Câu 62
Câu 62: Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Câu 63
Câu 63: Dãy chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
Câu 64
Câu 64: Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
Câu 65
Câu 65: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
Câu 66
Câu 66: Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
Câu 67
Câu 67: Công thức bên là cấu tạo của:
Câu 68
Câu 68: Chất nào không có tính khử
Câu 69
Câu 69: Phản ứng Molish dùng để nhận định:
Câu 70
Câu 70: Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:
Câu 71
Câu 71: Phản ứng Feling dùng để nhận định:
Câu 72
Câu 72: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Câu 73
Câu 73: Trong cấu tạo của Heparin có:
Câu 74
Câu 74: Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
Câu 75
Câu 75: Chuyển hóa Fructose 6-P → F 1-6 Di-P cần:
Câu 76
Câu 76: Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:
Câu 77
Câu 77: Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
Câu 78
Câu 78: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:
Câu 79
Câu 79: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:
Câu 80
Câu 80: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:
Câu 81
Câu 81: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:
Câu 82
Câu 82: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:
Câu 83
Câu 83: Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
Câu 84
Câu 84: Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
Câu 85
Câu 85: Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
Câu 86
Câu 86: Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
Câu 87
Câu 87: Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:
Câu 88
Câu 88: Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:
Câu 89
Câu 89: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
Câu 90
Câu 90: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
Câu 91
Câu 91: Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2. Giảm acid cetonic trong máu 3. Tăng các thể cetonic trong máu 4. Giảm Acetyl CoA trong máu 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Chọn tập hợp đúng
Câu 92
Câu 92: Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA
Câu 93
Câu 93: Thoái hóa glucid theo con đường HMP, chọn câu SAI
Câu 94
Câu 94: Các enzyme tham gia trong quá trình thoái hóa glucid theo con đường HMP, NGOẠI TRỪ
Câu 95
Câu 95: Tổng hợp glycogen từ glucose, chọn câu SAI:
Câu 96
Câu 96: Cơ chất chính của quá trình tân tạo glucid là
Câu 97
Câu 97: Đặc điểm của quá trình tân tạo glucid, NGOẠI TRỪ
Câu 98
Câu 98: Enzym đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết sau khi ăn
Câu 99
Câu 99: Chu trình pentose chủ yếu tạo ra
Câu 100
Câu 100: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết
Câu 101
Câu 101: Glucocorticoid có vai trò
Câu 102
Câu 102: Sản phẩm của con đường chuyển hóa acid uronic ở người, NGOẠI TRỪ:
Câu 103
Câu 103: Chất không được chuyển hóa thành xylitol khi thiếu xylitol dehydrogenase phụ thuộc NADP+ gây pentose niệu vô căn
Câu 104
Câu 104: Sản phẩm chính của con đường chuyển hóa hexosamine, NGOẠI TRỪ
Câu 105
Câu 105: Glycogen synthase
Câu 106
Câu 106: Trong chuyển hóa fructose
Câu 107
Câu 107: Nhịn đói 4-5 giờ sẽ xảy ra hiện tượng
Câu 108
Câu 108: Enzyme tạo ATP trong quá trình đường phân
Câu 109
Câu 109: Đặc điểm của hexokinase, NGOẠI TRỪ
Câu 110
Câu 110: Enzyme xúc tác phản ứng tạo oxaloacetat từ pyruvat
Câu 111
Câu 111: Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do thiếu enzym
Câu 112
Câu 112: Lactase thủy phân lactose thành
Câu 113
Câu 113: Tốc độ chuyển hóa glucid ở động vật theo thứ tự giảm dần
Câu 114
Câu 114: Dạng glucid dự trữ ở động vật là
Câu 115
Câu 115: Các enzyme chính tham gia vào quá trình phân giải glycogen thành glucose-1-phosphat (G1P)
Câu 116
Câu 116: Số ATP tạo thành từ một phân tử glucose tự do ở tế bào theo con đường HDP hiếu khí
Câu 117
Câu 117: Giả sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose tự do để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là
Câu 118
Câu 118: Giả sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose từ glycogen để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là
Câu 119
Câu 119: Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí
Câu 120
Câu 120: Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân có đặc điểm
Câu 121
Câu 121: Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Câu 122
Câu 122: Lipid là nhóm hợp chất
Câu 123
Câu 123: Acid béo bảo hòa có công thức chung là
Câu 124
Câu 124: Lipid thuần có cấu tạo từ
Câu 125
Câu 125: Những chất sau đây là lipid thuần
Câu 126
Câu 126: Những chất sau đây là lipid tạp:
Câu 127
Câu 127: Este của acid béo với sterol gọi là:
Câu 128
Câu 128: Chất nào là tiền chất của Vitamin D3
Câu 129
Câu 129: Chất nào là lipid thuần
Câu 130
Câu 130: Chất nào là lipid tạp
Câu 131
Câu 131: Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
Câu 132
Câu 132: Lipoprotein: 1. Cấu tạo gồm lipid và protein 2. Không tan trong nước 3. Tan trong nước 4. Vận chuyển lipid trong máu 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:
Câu 133
Câu 133: Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase 3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn tập hợp đúng
Câu 134
Câu 134: Chất tham gia phản ứng sau là chất nào?
Câu 135
Câu 135: Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
Câu 136
Câu 136: Chọn tập hợp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau: 1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2 3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt
Câu 137
Câu 137: Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:
Câu 138
Câu 138: Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
Câu 139
Câu 139: Ethanolamin là chất thuộc loại:
Câu 140
Câu 140: Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
Câu 141
Câu 141: Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:
Câu 142
Câu 142: Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:
Câu 143
Câu 143: Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 144
Câu 144: Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 145
Câu 145: Các chất Cholesterol, 7 Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
Câu 146
Câu 146: Acid mật thuộc loại nào:
Câu 147
Câu 147: Cholestesrol esterase thuỷ phân:
Câu 148
Câu 148: Enzym phospholipase thuỷ phân:
Câu 149
Câu 149: Chất cephalin còn có tên là:
Câu 150
Câu 150: Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid
Câu 151
Câu 151: Vitamin tan trong lipid là:
Câu 152
Câu 152: Enzyme thủy phân lipid
Câu 153
Câu 153: Thể ceton được tạo thành từ sự thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA gồm
Câu 154
Câu 154: Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ
Câu 155
Câu 155: Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn
Câu 156
Câu 156: Để tham gia vào quá trình β-oxy hóa, acid béo được hoạt hóa thành
Câu 157
Câu 157: Các thành phần tham gia vào quá trình hoạt hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn ở ngoài ty thể, NGOẠI TRỪ:
Câu 158
Câu 158: Kết quả của quá trình β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn
Câu 159
Câu 159: Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ
Câu 160
Câu 160: Số ATP tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn acid lignoceric 24C
Câu 161
Câu 161: Số ATP tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn acid arachidic 20C
Câu 162
Câu 162: Con đường thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA, NGOẠI TRỪ
Câu 163
Câu 163: Số enzyme bao quanh phân tử Acyl Carrier Protein (ACP)
Câu 164
Câu 164: Nguyên liệu ban đầu để tổng hợp acid béo bão hòa ở bào tương là
Câu 165
Câu 165: Sinh tổng hợp acid béo chưa bão hòa có nhiều liên kết đôi thì liên kết đôi đầu tiên luôn được hình thành giữa
Câu 166
Câu 166: Enzym xúc tác cho quá trình tạo triglycerid từ 1,2 diglycerid
Câu 167
Câu 167: Đặc điểm của quá trình sinh tổng hợp triglycerid, NGOẠI TRỪ
Câu 168
Câu 168: Glycerolkinase KHÔNG có ở
Câu 169
Câu 169: Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở
Câu 170
Câu 170: Trình tự quá trình tổng hợp cholesterol
Câu 171
Câu 171: Vai trò của enzym LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl transferase)
Câu 172
Câu 172: Vai trò của enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl transferase)
Câu 173
Câu 173: Cholesterol vận chuyển trong máu đến các tổ chức dưới dạng
Câu 174
Câu 174: Nguồn dự trữ cholesterol của cơ thể là
Câu 175
Câu 115: Acid mật nguyên phát được tạo thành ở
Câu 176
Câu 176: Acid mật thứ phát gồm
Câu 177
Câu 177: Acid mật nguyên phát gồm
Câu 178
Câu 178: Chất chống ứ động cholesterol ở thành mạch, hạn chế xơ vữa động mạch
Câu 179
Câu 179: Hai lipoprotein có thành phần triglycerid cao là
Câu 180
Câu 180: Triglycerid có nhiều trong
Câu 181
Câu 181: Acid mật thứ phát được tạo thành ở
Câu 182
Câu 182: Acid mật thứ phát được tạo thành ở
Câu 183
Câu 183: Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
Câu 184
Câu 184: Các chất nào là các thể Cetonic:
Câu 185
Câu 185: Những Coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:
Câu 186
Câu 186: Các chất sau là aminoalcol:
Câu 187
Câu 187: Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid:
Câu 188
Câu 188: Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 189
Câu 189: Hormon Glucagon có tác dụng
Câu 190
Câu 190: Cấu tạo DNA gồm
Câu 191
Câu 191: Nucleotidase là enzyme:
Câu 192
Câu 192: Trong DNA, liên kết được hình thành giữa Base nitơ với đường deoxyribose là liên kết
Câu 193
Câu 193: Vai trò của ATP và ADP, NGOẠI TRỪ:
Câu 194
Câu 194: Base nitơ tồn tại dưới dạng
Câu 195
Câu 195: Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme topoisomerase có nhiệm vụ
Câu 196
Câu 196: Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của quá trình dị hóa purin có nguồn gốc từ thức ăn hoặc từ thoái hóa a.nucleic
Câu 197
Câu 197: Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme
Câu 198
Câu 198: Công thức này là
Câu 199
Câu 199: Dẫn xuất guanin (GDP, GTP) có vai trò:
Câu 200
Câu 200: Dẫn xuất cytosin (CDP, CTP) có vai trò:
Câu 201
Câu 201: Dạng enol và ceton của
Câu 202
Câu 202: Enzyme nào không có hoạt tính exonuclease theo chiều 5’ – 3’
Câu 203
Câu 203: Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:
Câu 204
Câu 204: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
Câu 205
Câu 205: Enzym KHÔNG tham gia vào quá trình sao chép DNA
Câu 206
Câu 206: Vai trò của spliceosome là
Câu 207
Câu 207: Vai trò của việc gắn chóp đầu 5’ trong quá trình biến đổi sau phiên mã ở Eukaryote
Câu 208
Câu 208: Thoái hóa pyrimidin chủ yếu xảy ra ở:
Câu 209
Câu 209: Thứ tự các enzyme tham gia quá trình sao chép DNA
Câu 210
Câu 210: Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò
Câu 211
Câu 211: Acid amin nào chỉ có một codon
Câu 212
Câu 212: Ở E.coli, kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho, Rho gắn với RNA tại vị trí
Câu 213
Câu 213: Trong quá trình tổng hợp nucleotid purin từ chất trung gian Inosinat (IMP) thì Adenylat (AMP) nhận nhóm amin từ
Câu 214
Câu 214: Quá trình chuyển Inosinat (IMP) thành Adenylat (AMP) cần
Câu 215
Câu 215: Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trò
Câu 216
Câu 216: Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen
Câu 217
Câu 217: Phương trình phản ứng sao chép
Câu 218
Câu 218: Primase là enzyme
Câu 219
Câu 219: Lõi xúc tác của RNA polymerase là
Câu 220
Câu 220: Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, ngoại trừ
Câu 221
Câu 221: Enzym phân cắt là
Câu 222
Câu 222: Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là
Câu 223
Câu 223: Phản ứng NH2 – CO – NH2 + H2O → CO2 + 2NH2 được xúc tác bởi enzym
Câu 224
Câu 224: Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
Câu 225
Câu 225: Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng
Câu 226
Câu 226: Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là
Câu 227
Câu 227: Vai trò của Phosphofructokinase – 1 là:
Câu 228
Câu 228: Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat
Câu 229
Câu 229: Vai trò xúc tác của Enzyme cho các phản ứng là
Câu 230
Câu 230: Enzym tạo liên kết 1-4 Glucozid trong Glycogen là
Câu 231
Câu 231: Amino transferase có coenzym:
Câu 232
Câu 232: pH ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác enzyme
Câu 233
Câu 233: Phản ứng: R-R’ + HOH → ROH + R’H được xúc tác bởi enzym
Câu 234
Câu 234: Enzym KHÔNG thủy phân được phân tử peptid và protein trong dịch tiêu hóa là:
Câu 235
Câu 235: Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là:
Câu 236
Câu 236: Enzym nào sau đây xúc tác phản ứng Phosphoglycaraldehyd → Phosphodioxyaceton
Câu 237
Câu 237: Enzyme LCAT có vai trò
Câu 238
Câu 238: Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:
Câu 239
Câu 239: Ý nào sau đây là sai khi nói về Km
Câu 240
Câu 240: Khi nhiệt độ phản ứng bằng nhiệt độ thích hợp (To: T optimum) của enzyme thì
Câu 241
Câu 241: Trung tâm dị lập thể của enzyme là
Câu 242
Câu 242: Ý nào sau đây là sai khi nói về enzyme lyase
Câu 243
Câu 243: Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
Câu 244
Câu 244: Enzym với ký hiệu GPT (ALAT) gọi theo danh pháp quốc tế là:
Câu 245
Câu 245: Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như -OH, -SH, -NH2...) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng
Câu 246
Câu 246: Cofactor là:
Câu 247
Câu 247: Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
Câu 248
Câu 248: Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:
Câu 249
Câu 249: Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
Câu 250
Câu 250: Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trình acid citric
Câu 251
Câu 251: Trong chu trình Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetat là
Câu 252
Câu 252: Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian giữa:
Câu 253
Câu 253: Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa
Câu 254
Câu 254: Coenzym đầu tiên tham gia chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào là
Câu 255
Câu 255: Coenzym tham gia đầu tiên việc tách hydro của cơ chất glutamat:
Câu 256
Câu 256: Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP dùng cho:
Câu 257
Câu 257: Phản ứng nào KHÔNG THẤY trong chu trình acid citric?
Câu 258
Câu 258: Chọn ý sai khi nói về Chu trình acid tricarboxylic
Câu 259
Câu 259: Nguyên tố tham gia trong cấu trúc của cytocrom là:
Câu 260
Câu 260: Enzym KHÔNG cư trú trong ty thể tế bào là
Câu 261
Câu 261: Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hoá là:
Câu 262
Câu 262: Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:
Câu 263
Câu 263: Trong chu trình Krebs, sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi acetyl CoA kết hợp với:
Câu 264
Câu 264: Trong chu trình Krebs, giai đoạn chỉ tạo được 2ATP là
Câu 265
Câu 265: Điểm điều hòa quan trọng đầu tiên của chu trình Krebs xảy ra với
Câu 266
Câu 266: Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
Câu 267
Câu 267: Chất có thế năng oxy hóa khử thấp nhất là:
Câu 268
Câu 268: Cytocrom KHÔNG LÀ
Câu 269
Câu 269: Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi hô hấp tế bào là:
Câu 270
Câu 270: Chuyển hóa các chất xảy ra tại ti thể, NGOẠI TRỪ
Câu 271
Câu 271: Bào quan xảy ra quá trình tổng hợp oligosaccharid và glycoprotein
Câu 272
Câu 272: Quá trình chuyển hóa năng lượng chủ yếu xảy ra ở
Câu 273
Câu 273: Hầu hết các chất dinh dưỡng đến gan để được xử lí và phân phối, NGOẠI TRỪ
Câu 274
Câu 274: Gan không cạnh tranh glucose với mô khác khi
Câu 275
Câu 275: Chuyển hóa năng lượng tại não, chọn câu SAI
Câu 276
Câu 276: Chuyển hóa năng lượng tại cơ, chọn câu SAI
Câu 277
Câu 277: Chuyển hóa năng lượng tại mô mỡ, chọn câu SAI
Câu 278
Câu 278: Chất đóng vai trò then chốt trong điều hòa tế bào mỡ
Câu 279
Câu 279: Đặc điểm của chuyển hóa xảy ra ở cơ
Câu 280
Câu 280: Phát biểu SAI về liên quan chuyển hóa
Câu 281
Câu 281: Phát biểu ĐÚNG về liên quan chuyển hóa
Câu 282
Câu 282: Quá trình chuyển hóa trong tế bào, chọn câu ĐÚNG
Câu 283
Câu 283: Chuyển hóa xảy ra ở cả ti thể và bào tương
Câu 284
Câu 284: Đặc điểm của cơ chế dị lập thể âm, NGOẠI TRỪ
Câu 285
Câu 285: Đặc điểm của cơ chế dị lập thể dương, NGOẠI TRỪ
Câu 286
Câu 286: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
Câu 287
Câu 287: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất
Câu 288
Câu 288: Kiểm soát âm khác với kiểm soát dương vì cần phải
Câu 289
Câu 289: Tryptophan được gọi là đồng ức chế vì
Câu 290
Câu 290: Khi mức glucose trong tế bào tăng, lac operon sẽ điều hoà theo hướng
Câu 291
Câu 291: Enzyme cảm ứng trong lac-operon, NGOẠI TRỪ
Câu 292
Câu 292: Hệ tryptophan “đóng” không phiên mã được khi
Câu 293
Câu 293: Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
Câu 294
Câu 294: Hai nhà khoa học Monod và Jocob đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở
Câu 295
Câu 295: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi có mặt của lactose trong tế bào, lactose sẽ tương tác với
Câu 296
Câu 296: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.coli là
Câu 297
Câu 297: Operator là
Câu 298
Câu 298: Điều hòa Lac operon có đặc điểm
Câu 299
Câu 299: Đặc điểm của điều hòa dương loại I
Câu 300
Câu 300: Các chất sau trao đổi amin thành acid amin: