🎯 Tạo bài mới
Tạo 45 câu trắc nghiệm môn toán 10 tập hợp
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
🎓
🔥 KHO BÀI GIẢNG & ĐỀ THI VIP Hot

Tham khảo Kho Khóa Học & Bộ Đề Chuẩn

Hàng nghìn bài tập, đề thi trắc nghiệm & khóa học bám sát chương trình do Giáo viên giỏi biên soạn!

Khám phá ngay 🚀
0/0
Câu 1
Cho tập hợp A = {1; 2; 3}. Số tập con của A là:
Câu 2
Cho tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 5}. Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
Câu 3
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4}. Tập A ∪ B là:
Câu 4
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4}. Tập A ∩ B là:
Câu 5
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4}. Tập A ∖ B là:
Câu 6
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4}. Tập B ∖ A là:
Câu 7
Cho tập A = {x ∈ ℝ | -2 < x ≤ 3}. Tập A là:
Câu 8
Cho A = [1; 4], B = (2; 5). Tập A ∩ B là:
Câu 9
Cho A = [1; 4], B = (2; 5). Tập A ∪ B là:
Câu 10
Cho A = [1; 4], B = (2; 5). Tập A ∖ B là:
Câu 11
Cho A = [1; 4], B = (2; 5). Tập B ∖ A là:
Câu 12
Cho A = (-∞; 3), B = [1; +∞). Tập A ∩ B là:
Câu 13
Cho A = (-∞; 3), B = [1; +∞). Tập A ∪ B là:
Câu 14
Phần bù của tập A = (-2; 5] trong ℝ là:
Câu 15
Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}, B = {2; 4; 6; 8}. Số phần tử của tập A ∪ B là:
Câu 16
Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}, B = {2; 4; 6; 8}. Số phần tử của tập A ∩ B là:
Câu 17
Cho tập hợp A có 4 phần tử. Số tập con của A là:
Câu 18
Cho tập hợp A có 4 phần tử. Số tập con khác rỗng của A là:
Câu 19
Cho tập A = {a; b; c}. Số tập con có đúng 2 phần tử của A là:
Câu 20
Cho A = {0; 1; 2}, B = {1; 2; 3}. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 21
Cho tập A = {x ∈ ℤ | -2 ≤ x < 3}. Tập A là:
Câu 22
Cho tập A = {x ∈ ℕ* | x ≤ 4}. Tập A là:
Câu 23
Cho A = {1; 2}, B = {1; 2; 3}. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 24
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 25
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4; 5}. Tập A ∖ B là:
Câu 26
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4; 5}. Tập B ∖ A là:
Câu 27
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4; 5}. Tập A ∪ B là:
Câu 28
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4; 5}. Tập A ∩ B là:
Câu 29
Cho tập A = {x ∈ ℝ | x² - 4 = 0}. Tập A là:
Câu 30
Cho tập A = {x ∈ ℝ | x² + 1 = 0}. Tập A là:
Câu 31
Cho tập A = {x ∈ ℕ | x là ước của 6}. Tập A là:
Câu 32
Cho tập A = {x ∈ ℤ | |x| ≤ 2}. Tập A là:
Câu 33
Cho tập A = {x ∈ ℝ | |x| < 3}. Tập A là:
Câu 34
Cho A = [-2; 3], B = (0; 4). Tập A ∩ B là:
Câu 35
Cho A = [-2; 3], B = (0; 4). Tập A ∪ B là:
Câu 36
Cho A = [-2; 3], B = (0; 4). Tập A ∖ B là:
Câu 37
Cho A = [-2; 3], B = (0; 4). Tập B ∖ A là:
Câu 38
Cho A = (-∞; 2], B = (0; +∞). Tập A ∩ B là:
Câu 39
Cho A = (-∞; 2], B = (0; +∞). Tập A ∪ B là:
Câu 40
Cho A = (-∞; 2], B = (0; +∞). Tập A ∖ B là:
Câu 41
Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5}. Số tập con có ít nhất 3 phần tử của A là:
Câu 42
Cho A = {1; 2; 3}, B = {3; 4}. Tập (A ∪ B) ∖ (A ∩ B) là:
Câu 43
Cho tập A có 5 phần tử. Số tập con của A là:
Câu 44
Cho A = {1; 2; 3; 4}. Số tập con của A chứa cả hai phần tử 1 và 2 là:
Câu 45
Cho A = {1; 2; 3; 4}. Số tập con của A không chứa phần tử 1 và 2 là:
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.