[NB] Công thức liên hệ giữa nhiệt độ Celsius và Kelvin là
Câu 6
[NB] Nhiệt lượng là
Câu 7
[NB] Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng vật là
Câu 8
[NB] Đơn vị của nhiệt dung riêng là
Câu 9
[NB] Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để
Câu 10
[NB] Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
Câu 11
[NB] Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để
Câu 12
[NB] Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là
Câu 13
[NB] Định luật I nhiệt động lực học được biểu diễn bằng công thức
Câu 14
[NB] Trong công thức $\Delta U = Q + A$, A là
Câu 15
[NB] Quy ước: $Q > 0$ khi
Câu 16
[TH] Nội năng của một lượng khí lý tưởng phụ thuộc vào
Câu 17
[TH] Khi nhiệt độ của một vật tăng thì nội năng của vật
Câu 18
[TH] Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, nội năng của khí
Câu 19
[TH] Trong quá trình đẳng tích, công mà khí thực hiện có giá trị
Câu 20
[TH] Trong quá trình đẳng áp, công của khí được tính bằng công thức
Câu 21
[TH] Một vật nhận nhiệt lượng Q và thực hiện công A. Độ biến thiên nội năng của vật là
Câu 22
[TH] Khi cung cấp nhiệt lượng 100 J cho một vật và vật không thực hiện công, độ biến thiên nội năng của vật là
Câu 23
[TH] Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 2 kg nước từ 20°C lên 80°C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K), là
Câu 24
[TH] Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 0,5 kg nước đá ở 0°C, biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10^5 J/kg, là
Câu 25
[TH] Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 0,2 kg nước ở 100°C, biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6 J/kg, là
Câu 26
[TH] Một khí lý tưởng thực hiện công 200 J và nhận nhiệt lượng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 27
[TH] Một khí lý tưởng nhận công 100 J và tỏa nhiệt 300 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 28
[TH] Trong quá trình đẳng áp, khi thể tích khí tăng thì
Câu 29
[TH] Trong hệ thức $\Delta U = Q + A$, nếu $A < 0$ thì
Câu 30
[TH] Nhiệt độ 27°C tương ứng với bao nhiêu Kelvin?
Câu 31
[VD] Một miếng kim loại có khối lượng 0,5 kg được nung nóng đến 100°C rồi thả vào 1 kg nước ở 20°C. Bỏ qua mất mát nhiệt, nhiệt dung riêng của kim loại là 400 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ cân bằng là
Câu 32
[VD] Cần cung cấp nhiệt lượng bao nhiêu để làm nóng 2 kg nước từ 20°C đến 100°C rồi hóa hơi hoàn toàn ở 100°C? Biết c = 4200 J/(kg.K), L = 2,3.10^6 J/kg.
Câu 33
[VD] Một khí lý tưởng biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) theo quá trình đẳng áp ở áp suất 2.10^5 Pa, thể tích tăng từ 2 lít đến 5 lít. Công của khí là
Câu 34
[VD] Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng 500 J, thực hiện công 150 J. Hiệu suất của động cơ là
Câu 35
[VD] Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg nước ở 100°C ngưng tụ hoàn toàn thành nước ở 100°C là bao nhiêu? Biết L = 2,3.10^6 J/kg.
Câu 36
[VD] Một vật có nhiệt dung riêng 500 J/(kg.K). Để nâng nhiệt độ của 2 kg vật lên 10°C cần nhiệt lượng
Câu 37
[VD] Một khối khí nhận nhiệt lượng 1000 J và nội năng tăng 400 J. Công mà khối khí thực hiện là
Câu 38
[VD] Một khối khí bị nén, nhận công 200 J và tỏa nhiệt 150 J. Độ biến thiên nội năng là
Câu 39
[VD] Để đun nóng 5 lít nước từ 20°C lên 80°C cần một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³, c = 4200 J/(kg.K).
Câu 40
[VD] Một thỏi nước đá có khối lượng 0,2 kg ở -10°C. Nhiệt lượng cần cung cấp để thỏi nước đá tăng đến 0°C là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg.K).
Câu 41
[VDC] Một lượng nước đá có khối lượng 0,5 kg ở -20°C. Nhiệt lượng cần cung cấp để biến toàn bộ lượng nước đá này thành hơi nước ở 100°C là bao nhiêu? Cho c_đá = 2100 J/(kg.K), c_nước = 4200 J/(kg.K), λ = 3,4.10^5 J/kg, L = 2,3.10^6 J/kg.
Câu 42
[VDC] Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 500 K và 300 K. Hiệu suất cực đại của động cơ là
Câu 43
[VDC] Một khối khí lý tưởng thực hiện chu trình kín. Trong chu trình, khí nhận nhiệt 800 J và tỏa nhiệt 500 J. Công mà khí thực hiện trong cả chu trình là
Câu 44
[VDC] Một vật có khối lượng 1 kg được nung nóng đến 200°C rồi thả vào 2 kg nước ở 20°C. Nhiệt độ cân bằng là 30°C. Nhiệt dung riêng của vật là bao nhiêu? Biết c_nước = 4200 J/(kg.K).
Câu 45
[VDC] Một khối khí lý tưởng biến đổi trạng thái từ (1) đến (2) theo quá trình đẳng tích. Trong quá trình này, khí nhận nhiệt lượng 300 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 46
[VDC] Một khối khí lý tưởng giãn nở đẳng áp ở áp suất 1,5.10^5 Pa, thể tích tăng thêm 2 lít và nhận nhiệt lượng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
Câu 47
[VDC] Một bình chứa 2 kg nước ở 20°C. Người ta thả vào bình một miếng nhôm có khối lượng 0,5 kg ở 100°C. Bỏ qua nhiệt dung của bình. Biết c_nước = 4200 J/(kg.K), c_nhôm = 880 J/(kg.K). Nhiệt độ cân bằng là
Câu 48
[VDC] Một máy lạnh hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 300 K và 270 K. Hệ số làm lạnh cực đại của máy lạnh là
Câu 49
[VDC] Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng nhiệt. Khi thể tích giảm một nửa thì áp suất
Câu 50
[VDC] Trong một chu trình động cơ nhiệt, khí nhận từ nguồn nóng 1000 J, thực hiện công 400 J, tỏa nhiệt cho nguồn lạnh 600 J. Hiệu suất của động cơ là
Câu 51
[NB] Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 52
[NB] Nhiệt độ càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử càng lớn.
Câu 53
[NB] Nhiệt lượng là một dạng năng lượng dự trữ trong vật.
Câu 54
[NB] Đơn vị của nhiệt dung riêng là J/(kg.K).
Câu 55
[TH] Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, nội năng của khí không đổi.
Câu 56
[TH] Trong quá trình đẳng tích, khí không thực hiện công.
Câu 57
[TH] Trong quá trình đẳng áp, khi thể tích tăng thì khí nhận công.
Câu 58
[TH] Công thức $\Delta U = Q + A$ áp dụng được cho mọi quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí.
Câu 59
[TH] Nhiệt độ 0°C tương ứng với 273 K.
Câu 60
[VD] Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước tăng thêm 1°C là 4200 J.
Câu 61
[VD] Khi một vật nhận nhiệt lượng 100 J và thực hiện công 20 J thì độ biến thiên nội năng là 120 J.
Câu 62
[VD] Một khối khí nhận công 50 J và tỏa nhiệt 30 J thì nội năng tăng 20 J.
Câu 63
[VD] Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg nước ngưng tụ hoàn toàn ở 100°C đúng bằng nhiệt hóa hơi riêng của nước.
Câu 64
[VDC] Một động cơ nhiệt có hiệu suất 40%, nhận từ nguồn nóng 1000 J thì công sinh ra là 600 J.
Câu 65
[VDC] Trong chu trình kín, độ biến thiên nội năng của khí bằng 0.
Câu 66
[VDC] Hiệu suất cực đại của động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn có nhiệt độ 400 K và 300 K là 25%.
Câu 67
[NB] Đơn vị của nội năng trong hệ SI là gì?
Câu 68
[NB] Viết công thức liên hệ giữa nhiệt độ Celsius (t) và nhiệt độ Kelvin (T).
Câu 69
[NB] Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 1 kg chất đó tăng thêm 1 K được gọi là gì?
Câu 70
[NB] Viết công thức tính nhiệt lượng làm nóng vật từ nhiệt độ t1 đến t2.
Câu 71
[NB] Viết công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một vật khối lượng m ở nhiệt độ nóng chảy.
Câu 72
[NB] Viết công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn một vật khối lượng m ở nhiệt độ sôi.
Câu 73
[NB] Phát biểu định luật I nhiệt động lực học.
Câu 74
[NB] Trong công thức $\Delta U = Q + A$, nếu Q > 0 thì vật nhận hay tỏa nhiệt?
Câu 75
[TH] Nội năng của một lượng khí lý tưởng phụ thuộc vào đại lượng nào?
Câu 76
[TH] Trong quá trình đẳng nhiệt, độ biến thiên nội năng của khí lý tưởng bằng bao nhiêu?
Câu 77
[TH] Trong quá trình đẳng tích, công của khí bằng bao nhiêu?
Câu 78
[TH] Viết công thức tính công của khí trong quá trình đẳng áp.
Câu 79
[TH] Một vật nhận nhiệt lượng 200 J và thực hiện công 50 J. Độ biến thiên nội năng của vật là bao nhiêu?
Câu 80
[TH] Một khối khí nhận công 80 J và tỏa nhiệt 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
Câu 81
[TH] Nhiệt độ 37°C tương ứng với bao nhiêu Kelvin?
Câu 82
[TH] Nhiệt lượng cần để làm nóng 1 kg nước tăng thêm 1°C là bao nhiêu? Biết c = 4200 J/(kg.K).
Câu 83
[VD] Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 2 kg nước từ 20°C lên 50°C. Biết c = 4200 J/(kg.K).
Câu 84
[VD] Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 0,5 kg nước đá ở 0°C. Biết λ = 3,4.10^5 J/kg.
Câu 85
[VD] Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 0,1 kg nước ở 100°C. Biết L = 2,3.10^6 J/kg.
Câu 86
[VD] Một khí lý tưởng nhận nhiệt lượng 500 J và thực hiện công 200 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
Câu 87
[VD] Một khí lý tưởng nhận công 100 J và tỏa nhiệt 400 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?
Câu 88
[VD] Một động cơ nhiệt nhận 1000 J từ nguồn nóng và thực hiện công 300 J. Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?
Câu 89
[VD] Một khối khí đẳng áp ở áp suất 2.10^5 Pa, thể tích tăng từ 1 lít đến 3 lít. Tính công của khí.
Câu 90
[VD] Tính nhiệt lượng cần để đun nóng 3 lít nước từ 20°C đến 100°C. Biết c = 4200 J/(kg.K), khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³.
Câu 91
[VDC] Tính nhiệt lượng cần để biến 0,1 kg nước đá ở -10°C thành nước ở 20°C. Biết c_đá = 2100 J/(kg.K), c_nước = 4200 J/(kg.K), λ = 3,4.10^5 J/kg.
Câu 92
[VDC] Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 600 K và 300 K. Tính hiệu suất cực đại của động cơ.
Câu 93
[VDC] Một khối khí lý tưởng thực hiện chu trình kín, nhận từ nguồn nóng 800 J, tỏa cho nguồn lạnh 500 J. Tính công mà khí thực hiện trong cả chu trình.
Câu 94
[VDC] Một máy lạnh hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 300 K và 250 K. Tính hệ số làm lạnh cực đại.
Câu 95
[VDC] Một vật có khối lượng 0,5 kg được nung nóng đến 150°C rồi thả vào 1 kg nước ở 20°C. Nhiệt độ cân bằng là 25°C. Tính nhiệt dung riêng của vật. Biết c_nước = 4200 J/(kg.K).
Câu 96
[VDC] Một khối khí lý tưởng biến đổi đẳng áp ở áp suất 1,5.10^5 Pa, thể tích tăng thêm 2 lít và nhận nhiệt lượng 600 J. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
Câu 97
[NB] Kể tên hai cách làm biến đổi nội năng của một vật.
Câu 98
[TH] Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt lượng truyền từ vật nào sang vật nào?
Câu 99
[TH] Nhiệt độ nóng chảy của nước đá ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Câu 100
[VD] Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 2 kg nước ở 100°C ngưng tụ hoàn toàn thành nước ở 100°C. Biết L = 2,3.10^6 J/kg.
Câu 101
[VDC] Một động cơ nhiệt có hiệu suất 25%, nhận từ nguồn nóng 2000 J. Tính nhiệt lượng tỏa ra cho nguồn lạnh.
Câu 102
[VDC] Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng nhiệt, thể tích giảm từ 4 lít xuống 2 lít, áp suất tăng từ 1 atm lên bao nhiêu atm?