Trí Đức E-Learning | IELTS Masterclass: Men & Women (Gender Roles) TRÍ ĐỨC Hệ thống Khảo thí & Học liệu số Chuyên nghiệp IELTS Masterclass: Men & Women (Gender Roles & Equality) I. Lý Thuyết Học Thuật: Phân tích sắc thái (Connotation) và Từ vựng chủ đề Giới tính Trong bài thi IELTS Academic (đặc biệt là IELTS Writing Task 2 bàn luận về bình đẳng giới tại nơi làm việc và vai trò gia đình), việc lựa chọn từ vựng có sắc thái biểu cảm chính xác (Connotation) là vô cùng quan trọng. Nhóm từ vựng thuộc chủ đề Men & Women thường mang sắc thái tích cực (Positive), tiêu cực (Negative) hoặc trung tính phụ thuộc vào văn cảnh lập luận (Dữ liệu số hóa hệ thống từ file 5.1_2.jpg ): Sắc thái Tích cực (Positive Connotation): astute (tinh khôn/sắc sảo), versatile (linh hoạt/đa tài), multi-tasking (đa nhiệm/làm nhiều việc cùng lúc), egalitarian views (quan điểm bình đẳng), equality (sự bình đẳng). Sắc thái Tiêu cực (Negative Connotation): male-dominated (bị áp đảo bởi nam giới), discriminate (phân biệt đối xử), glass ceiling (rào cản vô hình hạn chế thăng tiến của phụ nữ), ruthless (tàn nhẫn/nhẫn tâm), male chauvinist (kẻ trọng nam khinh nữ), sex objects (đối tượng tình dục), unreconstructed (bảo thủ/không chịu thay đổi theo thời đại), dinosaur (người lỗi thời/lạc hậu). II. Hệ Thống Khảo Thí Ngữ Cảnh Tự Động Phần 1: Nhận diện sắc thái từ vựng học thuật (Số hóa trọn vẹn từ Exercise 1 - Trang 160 - file 5.1_2.jpg ) Hướng dẫn: Phân tích từ in đậm trong mỗi câu dưới đây và xác định xem từ đó mang sắc thái ý nghĩa Tích cực (Positive) hay Tiêu cực (Negative). 1. Most major companies are male-dominated . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 2. Some companies still discriminate on the basis of someone's sex. → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 3. Many professional women working for large companies often hit a glass ceiling at some point in their career. → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 4. Professional businesswomen, especially those in senior management positions, are more astute than men. → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 5. In my experience, they are also more versatile . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 6. What's more, they are better at multi-tasking . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 7. They can also be much more ruthless when necessary. → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 8. My elder brother is such a male chauvinist ! → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 9. As far as he is concerned, women are little more than sex objects . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 10. He is completely unreconstructed . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative 11. Some might say that he's a bit of a dinosaur . → Sắc thái: -- Lựa chọn -- Positive Negative Phần 2: Hoàn thành cuộc đối thoại lập luận xã hội (Số hóa từ Exercise 2 - Trang 161 - file 5.2_2.jpg ) Hướng dẫn: Lựa chọn cụm từ thích hợp nhất trong hộp từ gợi ý để điền...