Trí Đức E-Learning | IELTS Masterclass: Work & Employment Essentials TRÍ ĐỨC Hệ thống Khảo thí & Học liệu số Chuyên nghiệp IELTS Masterclass: Work (Hệ thống từ vựng Nghề nghiệp & Công sở) I. Lý Thuyết Học Thuật: Phân hóa Mô hình Lao động & Chế độ Đãi ngộ Trong cấu trúc bài thi IELTS Academic (đặc biệt là IELTS Reading và Writing Task 2 bàn luận về tự động hóa dây chuyền, cân bằng cuộc sống - công việc work-life balance , hoặc xu hướng làm việc tự do gig economy ), việc làm chủ nhóm thuật ngữ chủ đề Work giúp thí sinh tăng điểm đáng kể. Học viên cần nhận diện chính xác các khái niệm cốt lõi sau: Labor Segments (Phân loại khối lao động): • white-collar worker: Lao động văn phòng / trí óc (Thường làm việc trong khối ngành dịch vụ, bàn giấy). • blue-collar worker: Lao động chân tay / nhà máy phân xưởng (Phân hệ nhỏ gồm: semi-skilled - có một phần tay nghề và unskilled - lao động phổ thông chưa qua đào tạo). Employment Status (Hình thức làm việc): full-time (toàn thời gian), part-time (bán thời gian), self-employed / freelance (tự kinh doanh / làm việc tự do). Compensation & Benefits (Thu nhập & Đãi ngộ): • wages & salaries: Tiền công trả theo tuần/giờ & Tiền lương cố định trả theo tháng. • perks: Đặc quyền/Phúc lợi phụ (Khoản lợi ích bổ sung như xe công ty, ăn trưa miễn phí, bảo hiểm cao cấp). • incentive scheme: Chương trình thưởng theo hiệu suất (Khuyến khích nhân viên làm việc năng nổ). • pension scheme: Quỹ lương hưu (Chế độ tích lũy tài chính khi về hưu). II. Hệ Thống Khảo Thí Ngữ Cảnh Tự Động Trí Đức Phần 1: Trắc nghiệm phản xạ sắc thái bối cảnh công sở (Số hóa trọn vẹn từ file 3.1_2.jpg ) Hướng dẫn: Phân tích kỹ thuật ngữ in đậm trong câu và xác định bối cảnh này mang lại cảm xúc Happy (Tích cực 😊) hay Unhappy (Tiêu cực 🙁) cho người lao động. 1. The company you work for is well known for its job security . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 2. You are suddenly made redundant . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 3. You receive a promotion . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 4. You are given an increment . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 5. You work unsociable hours . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 6. You have a steady job . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 7. You had adverse working conditions . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 8. You suddenly find yourself unemployed . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 9. You need time off work because of repetitive strain injury . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 10. The office where you work has sick building syndrome . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 11. You receive regular perks as part of your job. → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 12. Somebody calls you a workaholic . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 13. Your company gives you plenty of incentives . → -- Lựa chọn -- Happy 😊 Unhappy 🙁 14. Your boss announces that there is going to be some downsizing of the workforce. → -- Lựa chọn -- ...
🔒
🏷️ Mua lẻ bài học

IELTS Masterclass: Work & Employment Essentials

Bài học thuộc khóa: Check your English vocabulary

10.000đ / xem bài này
📚 Xem kho khóa học