TRÍ ĐỨC ENGLISH - Bài 90: RELATIVE CLAUSES (3) - WHOSE, WHOM, WHERE TRÍ ĐỨC ENGLISH Chuyên nghiệp · Tận tâm · Bứt phá 📘 BÀI 90: RELATIVE CLAUSES (3) Mệnh đề quan hệ với WHOSE, WHOM và WHERE 🎯 a) WHOSE (mà...của ai đó) Chúng ta dùng whose trong mệnh đề quan hệ thay cho his/her/their (chỉ sở hữu). 💬 Ví dụ: • We saw some people whose car had broken down . (their car had broken down) • A widow is a woman whose husband is dead . (her husband is dead) • What's the name of the girl whose car you borrowed ? (you borrowed her car) • I met someone whose brother I went to school with . 💡 Mẹo nhớ: WHOSE = của ai / của người mà - dùng cho người để chỉ sự sở hữu. 📌 b) WHOM (mà - tân ngữ chỉ người) Chúng ta dùng whom cho tân ngữ (object) chỉ người trong mệnh đề quan hệ. Trong văn nói, thường dùng who hoặc that hoặc bỏ. 💬 Ví dụ: • The man whom I wanted to see was away. (I wanted to see him) • The gir...
🔒
🏷️ Mua lẻ bài học

Bài 90: RELATIVE CLAUSES (3) - WHOSE, WHOM, WHERE

Bài học thuộc khóa: Grammar in Use

10.000đ / xem bài này
📚 Xem kho khóa học