Bài học cung cấp các mẫu câu Chào hỏi (Greetings) và Tạm biệt (Goodbyes) phân chia theo hai ngữ cảnh cốt lõi: Trang trọng (Formal) trong công việc, gặp đối tác và Thân mật (Informal) với bạn bè, đồng nghiệp thân thiết[cite: 1].
Câu 1: Khi đối tác được giới thiệu với bạn trong cuộc họp và chào: "How do you do?", bạn sẽ trả lời:
Câu 2: Người Mỹ thường chào thân mật bằng câu "What's up?". Bạn phản xạ lại theo cách giản lược nào?
Câu 3: Trước khi nói "Goodbye" trang trọng với đối tác lớn tuổi vào tối muộn, câu đệm nào phù hợp?
(Gợi ý các từ cần điền: worked to the bone, same old same old, give you a hand, way too much, safe journey)
1. Don't ask me about my project. I am at the moment and can't keep up.
2. A: How is your life going? - B: Oh, . Nothing new or exciting.
3. You look so tired with those bags. Can I with anything?
4. I drank last night at the party, so I have a headache now.
Đoạn hội thoại giao tiếp trang trọng sau đây có các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh bối cảnh công sở. Hãy sửa lại đúng:
Hãy đóng vai là Jane và Pete (hai người bạn thân lâu ngày gặp lại nhau). Hãy viết đoạn hội thoại ngắn (4-5 câu) mô tả việc chào hỏi, hỏi thăm và tạm biệt nhau. Trong bài viết bắt buộc sử dụng cụm từ "how's it going" và "take it easy" hoặc "catch you later"[cite: 1].
Câu 1 (Sắc thái Trang trọng): "Chào buổi sáng, ông Smith. Rất vui được gặp lại ông. Hành trình di chuyển hôm nay của ông thuận lợi chứ?"
Câu 2 (Sắc thái Thân mật): "Cuộc sống vẫn đều đều thế thôi, chẳng có gì đặc sắc để kể cả. Tớ đi nhé, gặp lại cậu sau!"[cite: 1]
Tổng điểm đạt được: 0 / 10 điểm
| Bài làm đã nộp | Đánh giá & Chữa lỗi từ Trí Đức | Đáp án mục tiêu mẫu |
|---|---|---|
| Bài 1 - Câu 1: ... |
... | B. How do you do? |
| Bài 1 - Câu 2: ... |
... | A. 'Sup? |
| Bài 1 - Câu 3: ... |
... | A. It was a pleasure... |
| Bài 2 - Câu 1 & 2: ... |
... | 1. worked to the bone 2. same old same old |
| Bài 2 - Câu 3 & 4: ... |
... | 3. give you a hand 4. way too much |
| Bài 3 - Sửa lỗi: ... |
... | Good morning Mr. Smith. Good to see you again... Goodbye. |
| Bài 4 - Viết tự do: ... |
... | Hội thoại chứa từ khóa "how's it going", "take it easy"... |
| Bài 5 - Dịch 1: ... |
... | "Good morning, Mr. Smith. Good to see you again. How was the journey today?" |
| Bài 5 - Dịch 2: ... |
... | "Same old same old, nothing to write home about. I'm off, catch you later!"[cite: 1] |