| Từ vựng & Phát âm | Ý nghĩa gốc Tiếng Việt | Ví dụ ngữ cảnh thực tế |
|---|---|---|
| pregnant /ˈpreɡnənt/ (adj) | Mang thai, nghén | She became pregnant last year. |
| labour /ˈleɪbə(r)/ (n) | Sự chuyển dạ, sự sinh nở | She went into labour last night. |
| toddler /ˈtɒdlə(r)/ (n) | Trẻ chập chững biết đi (1-3 tuổi) | The toddler is learning to walk. |
| teenager / teen /ˈtiːneɪdʒə(r)/ (n) | Thanh thiếu niên (13-19 tuổi) | When I was a teenager, I loved rock music. |
| puberty /ˈpjuːbəti/ (n) | Tuổi dậy thì | Boys and girls go through puberty. |
Câu 1: Trong một bài viết học thuật luận văn (Academic Writing), chủ ngữ nào sau đây được coi là trang trọng và đúng ngữ pháp chuẩn mực nhất?
Câu 2: Bạn hẹn bạn mình lúc 7 giờ tối nhưng vì tắc đường nên không thể đến kịp buổi tiệc. Bạn nhắn tin xin lỗi dùng cấu trúc tự nhiên nào?
Câu 3: Cụm từ nào mang nghĩa là "hồi tưởng, nhìn nhận lại những chuyện đã xảy ra trong quá khứ"?
(Gợi ý các từ cần điền: look back on, same old same old, fit in with, way too much, made it)
1. When I my teenage years, I realize how rebellious I was.
2. At school, I tried very hard to change my style just to my new classmates.
3. The traffic was terrible, but thank goodness we finally to the meeting room on time.
4. He ate junk food yesterday, so he feels sick today.
Đoạn hội thoại sau đây sử dụng từ vựng sai văn phong hoặc sai ngữ pháp. Em hãy sửa lại cho đúng:
Hãy viết một đoạn hội thoại ngắn (4-5 câu) giữa hai người bạn kể về kỷ niệm thời thơ ấu (childhood memory) ở vùng quê. Trong bài viết bắt buộc sử dụng cụm từ "look back on" và cụm danh từ chỉ nơi chốn "the country".
Câu 1 (Văn phong Nói hằng ngày thân mật): "Tớ và bạn tớ thường ra con sông chơi hoặc đi bắt ếch khi tụi tớ còn nhỏ."
Câu 2 (Văn phong phỏng vấn/viết trang trọng): "Khi tôi nhìn lại khoảng thời gian tuổi dậy thì, tôi nhận ra bố mẹ có sức ảnh hưởng rất lớn đến mình."
Tổng điểm đạt được: 0 / 10 điểm
| Bài làm đã nộp | Đánh giá & Chữa lỗi từ Trí Đức | Đáp án mục tiêu mẫu |
|---|---|---|
| Bài 1 - Câu 1: ... |
... | B. My friend and I... |
| Bài 1 - Câu 2: ... |
... | B. I never made it... |
| Bài 1 - Câu 3: ... |
... | A. Look back on |
| Bài 2 - Câu 1 & 2: ... |
... | 1. look back on 2. fit in with |
| Bài 2 - Câu 3 & 4: ... |
... | 3. made it 4. way too much |
| Bài 3 - Sửa lỗi: ... |
... | ...twenty-five. My childhood was fairly normal... me and my friend... the country. |
| Bài 4 - Viết tự do: ... |
... | Hội thoại chứa từ "look back on", "the country"... |
| Bài 5 - Dịch 1: ... |
... | "Me and my friend used to collect frogs by the river when we were young." |
| Bài 5 - Dịch 2: ... |
... | "When I look back on my puberty, I realize my parents influenced me a lot." |