TRI ĐỨC ENGLISH 2026 | Unit 39 - Have ✨ TRI ĐỨC ENGLISH 2026 • Pre-Intermediate UNIT 39 HAVE LÝ THUYẾT TỪ VỰNG A. Have + noun = Action (Chỉ hành động) Chúng ta thường dùng have + danh từ để mô tả các hành động. (*Lưu ý: Không dùng 'have got' trong trường hợp này). Food / Drink have breakfast have lunch / dinner have a meal have a cup of tea have something to eat Washing have a wash have a shower have a bath Rest / Sleep have a rest have a sleep have a dream Others have a swim / walk have a holiday have a party have an accident have a look (at) ...
🔒
🏷️ Mua lẻ bài học

Have

Bài học thuộc khóa: Vocabulary

10.000đ / xem bài này
📚 Xem kho khóa học