Công thức sau là của amino acid nào 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_c3d3dd9c.png]
Câu 6
Công thức sau là của amino acid nào 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_28fbff49.png]
Câu 7
Công thức sau là của amino acid nào 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_2a7f8928.png]
Câu 8
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
Câu 9
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng
Câu 10
Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base 4. Tác dụng với Ninhydrin 5. Cho phản ứng Molisc Chọn tập hợp đúng
Câu 11
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được
Câu 12
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydr 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4 Chọn tập hợp đúng:
Câu 13
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 5. Peptid và protein Chọn tập hợp đúng:
Câu 14
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Câu 15
Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat 3. Có coenzym là NAD+ 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng:
Câu 16
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic 5. Aldehyd Chọn tập hợp đúng:
Câu 17
Sơ đồ tóm tắt chu trình urê 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_94b468f2.png] Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống
Câu 18
Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat GOT Aspartat + a Cetoglutarat 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_bd859274.png] 2. Oxalat + Glutamat GOT Aspartat + a Cetoglutarat 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_9859dd0f.png] 3. Malat + Glutamat GOT Aspartat + a Cetoglutarat 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_9859dd0f.png] 4. Pyruvat + Glutamat GPT Alanin + a Cetoglutarat 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_bd859274.png] 5. Succinat + Glutamat GPT Alanin + a Cetoglutarat 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_ecc832c6.png] Chọn tập hợp đúng
Câu 19
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
Câu 20
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là
Câu 21
g Amino Butyric Acid (GABA) là: 1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic 2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic 3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch 4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron 5. Không có tác dụng sinh học Chọn tập hợp đúng
Câu 22
NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu 2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin 3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu 4. Tham gia phản ứng trao đổi amin 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+ Chọn tập hợp đúng
Câu 23
Acid a cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin 2. Tham gia vào chu trình urê 3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin 5. Một số acid a cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo Chọn tập hợp đúng:
Câu 24
Serotonin: 1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin 2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan 3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 5. Được đào thải ở nước tiểu Chọn tập hợp đúng:
Câu 25
Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
Câu 26
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
Câu 27
Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
Câu 28
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là
Câu 29
Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng Chọn tập hợp đúng
Câu 30
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
Câu 31
Enzyme thủy phân protein thuộc nhóm endopeptidase
Câu 32
Enzyme hoạt động ở pH 1-2
Câu 33
Enzyme thủy phân protein và peptid có trong tụy tạng, NGOẠI TRỪ
Câu 34
Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ
Câu 35
Tiêu hóa protein ở dạ dày tạo thành
Câu 36
Transaminase xúc tác cho phản ứng
Câu 37
Transaminase có nhiều ở
Câu 38
Trong bệnh nhồi máu cơ tim
Câu 39
Enzyme xúc tác cho phản ứng khử amin trực tiếp L-glutamat
Câu 40
Phản ứng khử amin gián tiếp gồm 2 phản ứng
Câu 41
Chọn câu ĐÚNG khi nói về Urê
Câu 42
Glutamin từ máu chuyển tới gan
Câu 43
Chất đóng vai trò đưa nhóm NH3 thứ hai vào chu trình urê
Câu 44
Sản phẩm chuyển hóa của phenylalanin
Câu 45
Chất trung gian của phản ứng khử amin gián tiếp
Câu 46
Chu trình Urê còn được gọi là
Câu 47
Dạng vận chuyển NH3 tự do trong máu
Câu 48
Các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê
Câu 49
Tăng amoniac máu kiểu 2 là do thiếu enzyme
Câu 50
Đặc điểm của bệnh Phenylceton niệu, NGOẠI TRỪ
Câu 51
Alcapton niệu là bệnh do thiếu enzyme
Câu 52
Điều trị bệnh tiểu đường siro (Maple syrus urine disease) bằng chế độ ăn
Câu 53
Tyrosinemia loại nào làm tăng nguy cơ gây ung thư gan
Câu 54
Acid amin cần thiết gồm
Câu 55
Acid amin tạo ceton là acid amin có thể chuyển hóa thành
Câu 56
Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và ceton
Câu 57
Glycin tham gia quá trình sinh tổng hợp
Câu 58
Các acid amin tham gia vào quá trình tổng hợp glutathion
Câu 59
Đặc điểm của creatin, NGOẠI TRỪ
Câu 60
Đặc điểm của creatinin, NGOẠI TRỪ
Câu 61
Histamin là sản phẩm được tạo ra từ
Câu 62
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Câu 63
Dãy chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
Câu 64
Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
Câu 65
Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
Câu 66
Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
Câu 67
Công thức bên là cấu tạo của: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_1bdcea04.png]
Câu 68
Chất nào không có tính khử
Câu 69
Phản ứng Molish dùng để nhận định:
Câu 70
Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:
Câu 71
Phản ứng Feling dùng để nhận định:
Câu 72
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Câu 73
Trong cấu tạo của Heparin có:
Câu 74
Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
Câu 75
Chuyển hóa Fructose 6 è F 1-6 Di è cần: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_08fb745a.png]
Câu 76
Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:
Câu 77
Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
Câu 78
Trong chuỗi phản ứng sau,ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_82b62183.png]
Câu 79
Trong chuỗi phản ứng sau,ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_306e05e7.png]
Câu 80
Trong chuỗi phản ứng sau,ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_aacadab5.png]
Câu 81
Trong chuỗi phản ứng sau,ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase: 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_8d3f2e43.png]
Câu 82
Trong chuỗi phản ứng sau,ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_bf198b69.png]
Câu 83
Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
Câu 84
Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
Câu 85
Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
Câu 86
Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat,ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_3447a45b.png]
Câu 87
Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:
Câu 88
Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:
Câu 89
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
Câu 90
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
Câu 91
Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu 3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu. 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Chọn tập hợp đúng:
Câu 92
Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA
Câu 93
Thoái hóa glucid theo con đường HMP, chọn câu SAI
Câu 94
Các enzyme tham gia trong quá trình thoái hóa glucid theo con đường HMP, NGOẠI TRỪ
Câu 95
Tổng hợp glycogen từ glucose, chọn câu SAI:
Câu 96
Cơ chất chính của quá trình tân tạo glucid là
Câu 97
Đặc điểm của quá trình tân tạo glucid, NGOẠI TRỪ
Câu 98
Enzym đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết sau khi ăn
Câu 99
Chu trình pentose chủ yếu tạo ra
Câu 100
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết
Câu 101
Glucocorticoid có vai trò
Câu 102
Sản phẩm của con đường chuyển hóa acid uronic ở người, NGOẠI TRỪ:
Câu 103
Chất không được chuyển hóa thành xylitol khi thiếu xylitol dehydrogenase phụ thuộc NADP+ gây pentose niệu vô căn
Câu 104
Sản phẩm chính của con đường chuyển hóa hexosamine, NGOẠI TRỪ
Câu 105
Glycogen synthase
Câu 106
Trong chuyển hóa fructose
Câu 107
Nhịn đói 4-5 giờ sẽ xảy ra hiện tượng
Câu 108
Enzyme tạo ATP trong quá trình đường phân
Câu 109
Đặc điểm của hexokinase, NGOẠI TRỪ
Câu 110
Enzyme xúc tác phản ứng tạo oxaloacetat từ pyruvat
Câu 111
Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do thiếu enzym
Câu 112
Lactase thủy phân lactose thành
Câu 113
Tốc độ chuyển hóa glucid ở động vật theo thứ tự giảm dần
Câu 114
Dạng glucid dự trữ ở động vật là
Câu 115
Các enzyme chính tham gia vào quá trình phân giải glycogen thành glucose-1-phosphat (G1P)
Câu 116
Số ATP tạo thành từ một phân tử glucose tự do,ở tế bào theo con đường HDP hiếu khí
Câu 117
Giả sử một tế bào sử dụng 8mol,glucose tự do để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là
Câu 118
Giả sử một tế bào sử dụng 8mol,glucose từ glycogen để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là
Câu 119
Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí
Câu 120
Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân có đặc điểm
Câu 121
Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
Câu 122
Lipid là nhóm hợp chất
Câu 123
Acid béo bảo hòa có công thức chung là
Câu 124
Lipid thuần có cấu tạo từ
Câu 125
Những chất sau đây là lipid thuần
Câu 126
Những chất sau đây là lipid tạp :
Câu 127
Este của acid béo với sterol gọi là :
Câu 128
Chất nào là tiền chất của Vitamin D3
Câu 129
Chất nào là lipid thuần
Câu 130
Chất nào là lipid tạp
Câu 131
Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là
Câu 132
Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein 2. Không tan trong nước 3. Tan trong nước 4. Vận chuyển lipid trong máu 5. Lipid thuần Chọn tập hợp đúng:
Câu 133
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ : 1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase 3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidas 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase Chọn câu tập hợp đúng
Câu 134
Chất tham gia phản ứng sau là chất nào? 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215302_b86fc232.png]
Câu 135
Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
Câu 136
Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình b oxi hóa acid béo bảo hòa sau : 1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2 3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt
Câu 137
Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:
Câu 138
Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
Câu 139
Ethanolamin là chất thuộc loại:
Câu 140
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
Câu 141
Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
Câu 142
Chất có công thức C20:4; 5, 8, 11, 14 có tên:
Câu 143
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 144
Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 145
Các chất Cholesterol, 7 Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
Câu 146
Acid mật thuộc loại nào:
Câu 147
Cholestesrol esterase thuỷ phân:
Câu 148
Enzym phospholipase thuỷ phân:
Câu 149
Chất cephalin còn có tên là:
Câu 150
Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid
Câu 151
Vitamin tan trong lipid là:
Câu 152
Enzyme thủy phân lipid
Câu 153
Thể ceton được tạo thành từ sự thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA gồm
Câu 154
Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ
Câu 155
Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn
Câu 156
Để tham gia vào quá trình β-oxy hóa, acid béo được hoạt hóa thành
Câu 157
Các thành phần tham gia vào quá trình hoạt hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn ở ngoài ty thể, NGOẠI TRỪ:
Câu 158
Kết quả của quá trình β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn
Câu 159
Sản phẩm cuối cùng của sự β-oxy hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ
Câu 160
Số ATP tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn acid lignoceric 24C
Câu 161
Số ATP tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn acid arachidic 20C
Câu 162
Con đường thoái hóa tiếp tục của acetyl CoA, NGOẠI TRỪ
Câu 163
Số enzyme bao quanh phân tử Acyl Carrier Protein (ACP)
Câu 164
Nguyên liệu ban đầu để tổng hợp acid béo bão hòa ở bào tương là
Câu 165
Sinh tổng hợp acid béo chưa bão hòa có nhiều liên kết đôi thì liên kết đôi đầu tiên luôn được hình thành giữa
Câu 166
Enzym xúc tác cho quá trình tạo triglycerid từ 1,2 diglycerid
Câu 167
Đặc điểm của quá trình sinh tổng hợp triglycerid, NGOẠI TRỪ
Câu 168
Glycerolkinase KHÔNG có ở
Câu 169
Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở
Câu 170
Trình tự quá trình tổng hợp cholesterol
Câu 171
Vai trò của enzym LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl transferase)
Câu 172
Vai trò của enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl transferase)
Câu 173
Cholesterol vận chuyển trong máu đến các tổ chức dưới dạng
Câu 174
Nguồn dự trữ cholesterol của cơ thể là
Câu 175
Acid mật nguyên phát được tạo thành ở
Câu 176
Acid mật thứ phát gồm
Câu 177
Acid mật nguyên phát gồm
Câu 178
Chất chống ứ động cholesterol ở thành mạch, hạn chế xơ vữa động mạch
Câu 179
Hai lipoprotein có thành phần triglycerid cao là
Câu 180
Triglycerid có nhiều trong
Câu 181
Acid mật thứ phát được tạo thành ở
Câu 182
Acid mật thứ phát được tạo thành ở
Câu 183
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ :
Câu 184
Các chất nào là các thể Cetonic:
Câu 185
NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:
Câu 186
Các chất sau là aminoalcol:
Câu 187
Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid:
Câu 188
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
Câu 189
Hormon Glucagon có tác dụng
Câu 190
Cấu tạo DNA gồm
Câu 191
Nucleotidase là enzyme:
Câu 192
Trong DNA, liên kết được hình thành giữa Base nitơ với đường deoxyribose là liên kết
Câu 193
Vai trò của ATP và ADP, NGOẠI TRỪ:
Câu 194
Base nitơ tồn tại dưới dạng
Câu 195
Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote,enzyme topoisomerase có nhiệm vụ
Câu 196
Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của quá trình dị hóa purin có nguồn gốc từ thức ăn hoặc từ thoái hóa a.nucleic
Câu 197
Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme
Câu 198
Công thức này là 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215303_29e0ff0c.png]
Câu 199
Dẫn xuất guanin (GDP, GTP) có vai trò:
Câu 200
Dẫn xuất cytosin (CDP, CTP) có vai trò:
Câu 201
Dạng enol và ceton của 🖼️ [IMAGE: /static/uploads/docx_img_1791215303_ba180380.png]
Câu 202
Enzyme nào không có hoạt tính exonuclease theo chiều 5’ – 3’
Câu 203
Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:
Câu 204
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
Câu 205
Enzym KHÔNG tham gia vào quá trình sao chép DNA
Câu 206
Vai trò của spliceosome là
Câu 207
Vai trò của việc gắn chóp đầu 5’ trong quá trình biến đổi sau phiên mã ở Eukaryote
Câu 208
Thoái hóa pyrimidin chủ yếu xảy ra ở:
Câu 209
Thứ tự các enzyme tham gia quá trình sao chép DNA
Câu 210
Đuôi polyA đầu 3’ – mRNA không có vai trò
Câu 211
Acid amin nào chỉ có một codon
Câu 212
Ở E.coli, kết thúc phiên mã phụ thuộc yếu tố Rho,Rho gắn với RNA tại vị trí
Câu 213
Trong quá trình tổng hợp nucleotid purin từ chất trung gian Inosinat (IMP) thì Adenylat (AMP) nhận nhóm amin từ
Câu 214
Quá trình chuyển Inosinat (IMP) thành Adenylat (AMP) cần
Câu 215
Trong chủng E.coli đột biến,DNA,polymeraseI bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trò
Câu 216
Trong phân tử acid,nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen
Câu 217
Phương trình phản ứng sao chép
Câu 218
Primase là enzyme
Câu 219
Lõi xúc tác của RNA polymerase là
Câu 220
Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, ngoại trừ
Câu 221
Enzym phân cắt là
Câu 222
Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là
Câu 223
Phản ứng NH2 – CO – NH2 + H2O → CO2 + 2NH2 được xúc tác bởi enzym
Câu 224
Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
Câu 225
Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng
Câu 226
Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là
Câu 227
Vai trò của Phosphofructokinase – l là:
Câu 228
Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat
Câu 229
Vai trò xúc tác của Enzyme cho các phản ứng là
Câu 230
Enzym tạo liên kết 1-4 Glucozid trong Glycogen là
Câu 231
Amino transferase có coenzym:
Câu 232
pH ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác enzyme
Câu 233
Phản ứng : R- R’ + HOH → ROH + R’H được xúc tác bởi enzym
Câu 234
Enzym KHÔNG thủy phân được phân từ peptid và protein trong dịch tiêu hóa là:
Câu 235
Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là:
Câu 236
Enzym nào sau đây xúc tác phản ứng Phophoglycaraldehyd>Phosphodioxyaceton
Câu 237
Enzyme LCAT có vai trò
Câu 238
Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:
Câu 239
Ý nào sau đây là sai khi nói về Km
Câu 240
Khi nhiệt độ phản ứng bằng nhiệt độ thích hợp (To:T optimum) của enzyme thì
Câu 241
Trung tâm dị lập thể của enzyme là
Câu 242
Ý nào sau đây là sai khi nói về enzyme lyase
Câu 243
Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
Câu 244
Enzym với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là:
Câu 245
Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2...) 2. Cofactor 3. Ion kim loại 4. Vitamin 5. Một số monosaccarid đặc biệt Chọn tập hợp đúng
Câu 246
Cofactor là:
Câu 247
Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
Câu 248
Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:
Câu 249
Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
Câu 250
Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trinh acid citric
Câu 251
Trong chu trình Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetat là
Câu 252
Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian giữa:
Câu 253
Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa
Câu 254
Coenzym đầu tiên tham gia chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào là
Câu 255
Coenzym tham gia đầu tiên việc tách hydro của cơ chất glutamat:
Câu 256
Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP dùng cho :
Câu 257
Phản ứng nào KHÔNG THẤY trong chu trình acid citric ?
Câu 258
Chọn ý sai khi nói về Chu trình acid tricarboxylic
Câu 259
Nguyên tố tham gia trong cấu trúc của cytocrom là:
Câu 260
Enzym KHÔNG cư trú trong ty thể tế bào là
Câu 261
Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hoá là:
Câu 262
Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:
Câu 263
Trong chu trình Krebs, sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi acetylCoA kết hợp với:
Câu 264
Trong chu trình Krebs, giai đoạn chỉ tạo được 2ATP là
Câu 265
Điểm điều hòa quan trọng đầu tiên của chu trình Krebs xảy ra với
Câu 266
Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
Câu 267
Chất có thế năng oxy hóa khử thấp nhất là :
Câu 268
Cytocrom KHÔNG LÀ
Câu 269
Trong chu trình Krebs, cơ chầt cung cấp Hydro cho chuỗi hô hấp tế bào là :
Câu 270
Chuyển hóa các chất xảy ra tại ti thể, NGOẠI TRỪ
Câu 271
Bào quan xảy ra quá trình tổng hợp oligosaccharid và glycoprotein
Câu 272
Quá trình chuyển hóa năng lượng chủ yếu xày ra ở
Câu 273
Hầu hết các chất dinh dưỡng đến gan để được xử lí và phân phối,NGOẠI TRỪ
Câu 274
Gan không cạnh tranh glucose với mô khác khi
Câu 275
Chuyển hóa năng lượng tại não , chọn câu SAI
Câu 276
Chuyển hóa năng lượng tại cơ, chọn câu SAI
Câu 277
Chuyển hóa năng lượng tại mô mỡ, chọn câu SAI
Câu 278
Chất đóng vai trò then chốt trong điều hòa tế bào mỡ
Câu 279
Đặc điểm của chuyển hóa xảy ra ở cơ
Câu 280
Phát biểu SAI về liên quan chuyển hóa
Câu 281
Phát biểu ĐÚNG về liên quan chuyển hóa
Câu 282
Quá trình chuyển hóa trong tế bào, chọn câu ĐÚNG
Câu 283
Chuyển hóa xảy ra ở cả ti thể và bào tương
Câu 284
Đặc điểm của cơ chế dị lập thể âm, NGOẠI TRỪ
Câu 285
Đặc điểm của cơ chế dị lập thể dương, NGOẠI TRỪ
Câu 286
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli,khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
Câu 287
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli lactose đóng vai trò của chất
Câu 288
Kiểm soát âm khác với kiểm soát dương vì cần phải
Câu 289
Tryptophan được gọi là đồng ức chế vì
Câu 290
Khi mức glucose trong tế bào tăng, lac operon sẽ điều hoà theo hướng
Câu 291
Enzyme cảm ứng trong lac-operon, NGOẠI TRỪ
Câu 292
Hệ tryptophan “đóng” không phiên mã được khi
Câu 293
Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
Câu 294
Hai nhà khoa học Monod và Jocob đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở
Câu 295
Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi có mặt của lactose trong tế bào, lactose sẽ tương tác với
Câu 296
Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.coli là