Trí Đức English

Unit 3: A spoonful of sugar

Phân biệt nguyên âm /u:/ và /ʊ/

Phần I: Lý Thuyết (Theory)

A. Cách phát âm /u:/ (Âm "u" dài)

Hướng dẫn: /u:/ là một nguyên âm dài. Hãy chu môi của bạn thành hình ống (giống như bạn đang chuẩn bị huýt sáo). Lưỡi của bạn thụt sâu về phía sau miệng.

🎧 Luyện phát âm /u:/:

B. Âm /u:/ và Chính tả (Sound and spelling)

Âm /u:/ thường được viết dưới dạng oo, ou, oe, u, ue hoặc ew.

too
group
shoe
blue

Chú ý: Khi chính tả là u hoặc ew, thường có âm /j/ (giống âm "y" trong tiếng Việt) đứng ngay trước âm /u:/.

music (/ˈmjuːzɪk/)
new (/njuː/)
🎧 Nghe và lặp lại các câu sau:
  1. It's a new moon.
  2. The blue shoe is through here.
  3. Who's that in the group?
  4. Is it true?

C. Cách phát âm /ʊ/ (Âm "u" ngắn)

Hướng dẫn: /ʊ/ là một nguyên âm ngắn. Môi của bạn hơi tròn nhưng ít chu ra hơn so với khi phát âm /u:/. Lưỡi của bạn đặt thấp hơn và hướng về phía trước nhiều hơn một chút so với âm /u:/.

🎧 Luyện phát âm /ʊ/:

D. Âm /ʊ/ và Chính tả (Sound and spelling)

Âm /ʊ/ thường được viết dưới dạng chữ u, oo, ou.

full
sugar
book
foot
would

Trường hợp đặc biệt:

  • o: woman
🎧 Nghe và lặp lại các cụm từ sau:
  1. My bag's full.
  2. Where's my book?
  3. My left foot.
  4. A kilo of sugar.
  5. Who's that woman?

Phần II: Bài Tập Thực Hành (Exercises)

🎧 File nghe chung cho phần bài tập:

3.1 Điền các từ sau vào chỗ trống trong câu.

book  |  full  |  moon  |  shoe  |  sugar  |  true

1. The night sky is so clear, look at the beautiful moon !

2. I cannot eat anymore, my stomach is full .

3. Do you take sugar in your coffee?

4. I lost my left shoe yesterday.

5. Is the story really true ?

6. She is reading a very interesting book .

3.2 Chọn âm đúng cho các từ sau.

blue
book
foot
group
music
new
sugar
too
woman
would

3.3 Ghép phần đầu và phần cuối của các câu/cụm từ sau.

1. It's a new... D a. woman?
2. The blue shoe... C b. in the group?
3. Who's that... B c. is through here.
4. A kilo of... E d. moon.
5. Who's that... A e. sugar.

3.4 Nghe và chọn từ bạn nghe được (File nghe A18).

  1. Cặp từ 1:
  2. Cặp từ 2:
  3. Cặp từ 3: