🧩 Bài tập - ### Câu 1. Một trong những vai trò của lâm ng

Câu 1 (Đúng / Sai): ### Câu 1. Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là
a) cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.
b) cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
c) cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
d) cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.
Câu 2 (Đúng / Sai): ### Câu 2. Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò quan trọng của
a) chăn nuôi.
b) lâm nghiệp.
c) trồng trọt.
d) thuỷ sản.
Câu 3 (Đúng / Sai): ### Câu 3. Nội dung nào sau đây **không** đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?
a) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
b) Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi.
c) Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển chăn nuôi.
d) Là nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.
Câu 4 (Đúng / Sai): ### Câu 4. Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?
a) Cá suối.
b) Lúa nương.
c) Gà đồi.
d) Mật ong rừng.
Câu 5 (Đúng / Sai): ### Câu 5. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?
a) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
b) Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.
c) Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
d) Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 6 (Đúng / Sai): ### Câu 6. Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?
a) Các loại ngô trồng trên nương.
b) Giấy vở học sinh.
c) Thịt trâu gác bếp.
d) Phân bón vi sinh vật.
Câu 7 (Đúng / Sai): ### Câu 7. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?
a) Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
b) Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c) Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển.
d) Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
Câu 8 (Đúng / Sai): ### Câu 8. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây?
a) Bảo tồn các loài thực vật quý hiếm.
b) Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c) Làm sạch không khí, tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp.
d) Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
Câu 9 (Đúng / Sai): ### Câu 9. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu đô thị và khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?
a) Bảo tồn các loài nấm quý hiếm.
b) Giảm thiểu lũ lụt, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c) Làm sạch không khí, tạo môi trường sống trong lành cho con người.
d) Chắn sóng, chắn gió, giữ ổn định nguồn nước.
Câu 10 (Đúng / Sai): ### Câu 10. Việc làm nào sau đây có tác dụng điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi?
a) Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn.
b) Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.
c) Giảm diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn.
d) Giảm diện tích rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.
Câu 11 (Đúng / Sai): ### Câu 11. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp?
a) Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng ngắn.
b) Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.
c) Là những loài động, thực vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng dài.
d) Là sinh vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng ngắn.
Câu 12 (Đúng / Sai): ### Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của sản xuất lâm nghiệp?
a) Địa bàn phức tạp, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
b) Địa bàn đồng nhất, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
c) Địa bàn đồng nhất, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
d) Địa bàn phức tạp, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
Câu 13 (Đúng / Sai): ### Câu 13. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sản phẩm và lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
a) Sản phẩm ít đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
b) Sản phẩm đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
c) Sản phẩm đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù.
d) Sản phẩm ít đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù.
Câu 14 (Đúng / Sai): ### Câu 14. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
a) Ưu tiên lợi ích kinh tế, không cần quan tâm đến các vấn đề về bảo tồn đa dạng sinh học.
b) Đề cao lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh, không cần quan tâm đến lợi ích kinh tế.
c) Bên cạnh lợi ích kinh tế, cần bảo đảm hài hoà lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh.
d) Gồm lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường; không bao gồm lợi ích quốc phòng, an ninh.
Câu 15 (Đúng / Sai): ### Câu 15. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp?
a) Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm.
b) Không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm.
c) Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng giữa năm.
d) Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng cuối năm.
Câu 16 (Đúng / Sai): ### Câu 16. Nội dung nào sau đây **không** đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?
a) Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.
b) Địa bàn rộng lớn, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
c) Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng mùa mưa.
d) Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm và có nhiều lợi ích đặc thù.
Câu 17 (Đúng / Sai): ### Câu 17. Hoạt động quản lí rừng **không** bao gồm hoạt động nào sau đây?
a) Giao rừng, cho thuê rừng.
b) Phòng chống cháy rừng.
c) Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
d) Thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng, an ninh.
Câu 18 (Đúng / Sai): ### Câu 18. Hoạt động giao rừng được hiểu là
a) nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng một lần.
b) nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng hằng năm.
c) nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng.
d) nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức, không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân.
Câu 19 (Đúng / Sai): Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là:
a) (1), (3), (4), (5).
b) (2), (3), (4), (6).
c) (1), (4), (5), (6).
d) (2), (3), (5), (6).
Câu 20 (Đúng / Sai): Phương án trả lời đúng là:
a) (1), (3), (4).
b) (1), (2), (4).
c) (1), (2), (3).
d) (2), (3), (4).
Câu 21 (Đúng / Sai): Các hoạt động bảo vệ rừng là:
a) (1), (2), (3), (4).
b) (2), (3), (4), (5).
c) (1), (3), (4), (5).
d) (1), (2), (4), (5).
Câu 22 (Đúng / Sai): Các hoạt động phát triển rừng là:
a) (1), (2), (3), (5).
b) (2), (3), (4), (5).
c) (1), (3), (4), (5).
d) (1), (2), (4), (5).
Câu 23 (Đúng / Sai): Các hoạt động sử dụng rừng là:
a) (1), (2), (3), (5).
b) (2), (3), (4), (5).
c) (1), (2), (3), (4).
d) (1), (3), (4), (5).
Câu 24 (Đúng / Sai): ### Câu 24. Hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?
a) Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
b) Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
c) Nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng để sản xuất lâm nghiệp.
d) Tăng cường khai thác gỗ và các sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế.
Câu 25 (Đúng / Sai): ### Câu 25. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?
a) Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.
b) Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
c) Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.
d) Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.
Câu 26 (Đúng / Sai): ### Câu 26. Vì sao sự gia tăng chăn thả gia súc (trâu, bò,...) là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?
a) Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả.
b) Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi.
c) Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây rừng bị chết.
d) Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loài động vật rừng.
Câu 27 (Đúng / Sai): ### Câu 27. Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm?
a) Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.
b) Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh.
c) Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
d) Nghiên cứu sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.
Câu 28 (Đúng / Sai): ### Câu 28. Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?
a) Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.
b) Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, vận chuyển, mua bán các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng.
c) Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
d) Nâng cao hiệu quả sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.
Câu 29 (Đúng / Sai): ### Câu 29. Việc giao, cho thuê rừng và đất trồng rừng mang lại lợi ích nào sau đây?
a) Trao quyền cho chủ rừng chủ động chuyển đổi mục đích sử dụng rừng.
b) Tạo điều kiện cho chủ rừng xây dựng nhà ở, khách sạn trên đất rừng.
c) Nâng cao sự gắn bó, quyền lợi và trách nhiệm của chủ đất, chủ rừng.
d) Cho phép chủ rừng khai thác tối đa nguồn tài nguyên rừng.
Câu 30 (Đúng / Sai): ### Câu 30. Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia có tác động như thế nào đối với các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm?
a) Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống và phát triển của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
b) Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
c) Giúp ngăn chặn các hành vi mua bán, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
d) Nâng cao giá trị của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
a) ,
b) ,
c) ,
d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.*
Câu 31 (Tự luận): Trồng rừng có vai trò nào sau đây?
Câu 32 (Tự luận): Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây?
Câu 33 (Tự luận): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?
Câu 34 (Tự luận): Những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng?
Câu 35 (Tự luận): Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của chăm sóc rừng?
Câu 36 (Tự luận): Trong hoạt động chăm sóc rừng, các công việc "tỉa cành, tỉa thưa" nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 37 (Tự luận): Công việc nào sau đây giúp giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng?
Câu 38 (Tự luận): Đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng là nhiệm vụ của hoạt động nào sau đây?
Câu 39 (Tự luận): Sinh trưởng của cây rừng là gì?
Câu 40 (Tự luận): Các đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?
Câu 41 (Tự luận): Dựa vào tốc độ sinh trưởng, cây rừng được chia thành những nhóm nào sau đây?
Câu 42 (Tự luận): Phát triển của cây rừng là gì?
Câu 43 (Tự luận): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của cây rừng?
Câu 44 (Tự luận): Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự phát triển của cây rừng?
Câu 45 (Tự luận): Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?
Câu 46 (Tự luận): Nên khai thác rừng vào giai đoạn nào sau đây?
Câu 47 (Tự luận): Một trong những đặc điểm của cây rừng ở giai đoạn non là:
Câu 48 (Tự luận): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn gần thành thục của cây rừng?
Câu 49 (Tự luận): Giai đoạn gần thành thục của cây rừng là?
Câu 50 (Tự luận): Đa số các loài cây rừng lấy gỗ, giai đoạn thành thục là?
Câu 51 (Tự luận): Cây rừng ở giai đoạn thành thục có đặc điểm nào sau đây?
Câu 52 (Tự luận): Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của cây rừng ở giai đoạn non?
Câu 53 (Tự luận): Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của cây rừng ở giai đoạn già cỗi?
Câu 54 (Tự luận): Cây rừng ở giai đoạn già cỗi có biểu hiện nào sau đây?
Câu 55 (Tự luận): Đối với rừng phòng hộ, ở giai đoạn già cỗi nên tiến hành hoạt động nào sau đây?
Câu 56 (Tự luận): Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?
Câu 57 (Tự luận): Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Bắc nước ta là:
Câu 58 (Tự luận): Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Trung nước ta là:
Câu 59 (Tự luận): Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Nam nước ta là:
Câu 60 (Tự luận): Trồng rừng bằng phương thức gieo hạt có ưu điểm nào sau đây?
Câu 61 (Tự luận): So với trồng rừng bằng cây con, trồng rừng bằng gieo hạt có nhược điểm nào sau đây?
Câu 62 (Tự luận): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức trồng rừng bằng gieo hạt?
Câu 63 (Tự luận): Trong kỹ thuật trồng rừng bằng gieo hạt, việc xử lý hạt giống trước khi gieo nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 64 (Tự luận): So với phương thức trồng rừng bằng gieo hạt, trồng rừng bằng cây con có ưu điểm nào sau đây?
Câu 65 (Tự luận): Trồng rừng bằng cây con có nhược điểm nào sau đây?
Câu 66 (Tự luận): Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng thường diễn ra vào thời kỳ nào sau đây?
Câu 67 (Tự luận): Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?
Câu 68 (Tự luận): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về công việc làm cỏ, vun xới cho cây rừng?
Câu 69 (Tự luận): Hoạt động nào sau đây có tác dụng nâng cao độ phì nhiêu của đất và khả năng sinh trưởng, phát triển của cây rừng?
Câu 70 (Tự luận): Bón phân thúc cho cây rừng có vai trò nào sau đây?
Câu 71 (Tự luận): Tưới nước cho cây rừng có vai trò nào sau đây?
Câu 72 (Tự luận): Nên bón phân thúc cho cây rừng vào thời điểm nào sau đây?
Câu 73 (Tự luận): Hoạt động tỉa cành thường được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?
Câu 74 (Tự luận): Hoạt động tỉa cành nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 75 (Tự luận): Hoạt động tỉa thưa nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 76 (Tự luận): Một khu rừng keo trồng lấy gỗ, đa phần các cây đang ở giai đoạn hình thành tán, có nhiều hoa, quả. Sau đây là một số phát biểu:
Câu 77 (Tự luận): Một nhóm học sinh thảo luận về chủ đề "Trồng và chăm sóc rừng", sau khi thảo luận đã thống nhất một số nội dung. Sau đây là một số nội dung:
Avatar

Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào bạn! 👋 Mình là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app).
Bạn ghé thăm hệ thống với vai trò gì để mình hỗ trợ chuẩn nhất nhé?
Gợi ý câu hỏi