🧩 Bài tập - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI KẾT THÚC MÔN

Câu 1 (Tự luận): CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI KẾT THÚC MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
Câu 2 (Đúng / Sai): Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a) Triết học Mác - Lênin
b) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c) Chủ nghĩa xã hội khoa học
d) Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học
Câu 3 (Đúng / Sai): Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 4 (Đúng / Sai): Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 5 (Đúng / Sai): Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?
a) Vật chất vô sinh
b) Giới tự nhiên hữu sinh
c) Động vật có hệ thần kinh trung ương
d) Bộ óc người
Câu 6 (Đúng / Sai): Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 7 (Đúng / Sai): Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:
a) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế kháchquan
b) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
c) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn
Câu 8 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…....giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…....”.
a) Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
b) Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới
c) Sự tương tác - một sự vật mới
d) Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
Câu 9 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những….... xuất hiện do….... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng”.
a) Biến đổi - sự tác động
b) Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp
c) Mối liên hệ - sự chuyển hóa
d) Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ
Câu 10 (Đúng / Sai): Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ ….… giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau”
a) Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại
b) Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại
c) Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại
d) Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến
Câu 11 (Đúng / Sai): Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn của độ làbiểu hiện của xu hướng nào?
a) Hữu khuynh
b) Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
c) Tả khuynh
d) Quan điểm trung dung
Câu 12 (Đúng / Sai): Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướngnào?
a) Tả khuynh
b) Hữu khuynh
c) Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
d) Quan điểm trung dung
Câu 13 (Đúng / Sai): Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?
a) Phủ định của phủ định
b) Phủ định siêu hình
c) Phủ định biện chứng
d) Biến đổi21. Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?
a) Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b) Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 14 (Đúng / Sai): Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?
a) Hoạt động sản xuất vật chất
b) Hoạt động chính trị - xã hội
c) Hoạt động thực nghiệm khoa học
d) Hoạt động nhận thức
Câu 15 (Đúng / Sai): Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 16 (Đúng / Sai): Chủ nghĩa duy vật là gì?
a) Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức
b) Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định
c) Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định
d) Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người
Câu 17 (Đúng / Sai): Triết học là gì?
a) Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới
b) Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế
c) Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về thế giới cũng như về vị trí, vai trò của
d) Là khoa học của mọi khoa học
Câu 18 (Đúng / Sai): Triết học Mác - Lênin là gì?
a) Là khoa học của mọi khoa học
b) Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
c) Là khoa học nghiên cứu về con người
d) Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới
Câu 19 (Đúng / Sai): Anaximander cho rằng cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì?a. Lửa
b) Nước
c) Apeirôn
d) Nguyên tử
Câu 20 (Đúng / Sai): Hai khái niệm “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?
a) Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới
b) Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của
c) Khái niệm triết học bao hàm khái niệm thế giới quan
d) Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì
Câu 21 (Đúng / Sai): Triết học ra đời khi nào, ở đâu?
a) Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn
b) Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp
c) Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ
d) Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp
Câu 22 (Đúng / Sai): Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a) Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người
b) Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
c) Vấn đề thế giới quan của con người
d) Vấn đề về giới tự nhiên
Câu 23 (Đúng / Sai): Nội dung mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a) Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?
b) Con người và thế giới sẽ đi về đâu?
c) Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
d) Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
Câu 24 (Đúng / Sai): Nội dung nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
a) “Cho hay trăm sự tại trời”
b) “Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong bảy ngày”
c) Tinh thần, ý thức của con người do trời ban cho
d) “Không có cái lý nào ngoài tâm”, “ngoài tâm không có vật”
Câu 25 (Đúng / Sai): Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?
a) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 26 (Đúng / Sai): Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?
a) Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”
b) “…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”c. Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất
d) “Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”
Câu 27 (Đúng / Sai): Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất
a) Phủ nhận vai trò của con người
b) Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên
c) Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan
d) Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới
Câu 28 (Đúng / Sai): Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?
a) Quan điểm siêu hình
b) Quan điểm biện chứng
c) Quan điểm duy tâm chủ quan
d) Quan điểm duy tâm khách quan
Câu 29 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:
a) Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất
b) Do sự tác động của các thế lực siêu nhiên
c) Do chính bản thân sự vật, hiện tượng
d) Do quá trình lịch sử - tự nhiên
Câu 30 (Đúng / Sai): Quan điểm nào cho rằng nhận thức là sự “hồi tưởng lại” của linh hồn về “thế giới các ý niệm”?
a) Duy tâm chủ quan
b) Duy tâm khách quan
c) Duy vật siêu hình
d) Duy vật biện chứng
Câu 31 (Đúng / Sai): Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”
a) Bản chất
b) Nguồn gốc
c) Những quy luật phổ biến
d) Những trạng thái khác nhau
Câu 32 (Đúng / Sai): Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a) Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b) Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c) Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc
d) Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
Câu 33 (Đúng / Sai): Trong “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của ……. đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.
a) Chủ thểb. Ý thức
c) Tư duy
d) Con người
Câu 34 (Đúng / Sai): Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là do đâu?
a) Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định
b) Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người
c) Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
d) Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
Câu 35 (Đúng / Sai): Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?
a) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 36 (Đúng / Sai): Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
a) Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
b) Tính sáng tạo, năng động
c) Tính quy định bởi vật phản ánh
d) Tính thụ động
Câu 37 (Đúng / Sai): Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:
a) Sự phát triển của thế giới vật chất
b) Mối liên hệ phổ biến
c) Tính khách quan của thế giới vật chất
d) Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng
Câu 38 (Đúng / Sai): Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
a) Chủ nghĩa duy vật tự phát
b) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 39 (Đúng / Sai): Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a) Làm khoa học
b) Sáng tạo nghệ thuật
c) Lao động sản xuất
d) Làm chính trị
Câu 40 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a) Phát triển là xu hướng chung của sự vận động thế giới vật chất
b) Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vậtc. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d) Phát triển là điều hiển nhiên
Câu 41 (Đúng / Sai): Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
a) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c) Chủ nghĩa duy tâm
d) Chủ nghĩa duy lý
Câu 42 (Đúng / Sai): Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a) Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau
b) Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau
c) Các mặt đối lập dung hòa với nhau
d) Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Câu 43 (Đúng / Sai): Trong xã hội Tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được gọi là:
a) Mâu thuẫn đối kháng
b) Mâu thuẫn bên trong
c) Mâu thuẫn bên ngoài
d) Mâu thuẫn thứ yếu
Câu 44 (Đúng / Sai): Chọn đáp án đúng. Đứng im là:
a) Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng
b) Biểu hiện của sự vận động lặp đi lặp lại
c) Sự vật không có sự biến đổi
d) Sự vật giữ nguyên vị trí
Câu 45 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống từ còn thiếu: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của thế giới là ….…, thế giới thống nhất ở tính…….
a) Vật chất
b) Tồn tại
c) Không tồn tại
d) Vô tận
Câu 46 (Đúng / Sai): Biện chứng khách quan là?
a) Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người
b) Biện chứng của thế giới khách quan nhưng phụ thuộc vào ý thức con người
c) Biện chứng của sự thống nhất giữa logic, phép biện chứng và lý luận nhận thức
d) Biện chứng của chính quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người
Câu 47 (Đúng / Sai): Nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a) Các quy luật trong thế giới vật chất
b) Lao động và ngôn ngữ
c) Bộ óc người và thế giới khách quand. Niềm tin tôn giáo
Câu 48 (Đúng / Sai): Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ Cổ đại là gì?
a) Xuất phát điểm từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất
b) Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên
c) Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 49 (Đúng / Sai): Nhà triết học nào cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là “nước”?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 50 (Đúng / Sai): Nhà triết học nào cho rằng “lửa” là thực thể đầu tiên của thế giới?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 51 (Đúng / Sai): Nhà triết học nào cho rằng “nguyên tử” là thực thể đầu tiên, quy định toàn bộ thế giới vật chất?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 52 (Đúng / Sai): Những phát minh của vật lý học Cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết họcnào?
a) Duy vật chất phác
b) Duy vật siêu hình
c) Duy vật biện chứng
d) Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
Câu 53 (Đúng / Sai): Ai là người đưa ra định nghĩa: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) L.Phoiơbắc
Câu 54 (Đúng / Sai): Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì?
a) Vận động
b) Thực tại khách quan
c) Phản ánh
d) Có khối lượng63. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây đúng?
a) Vật chất là cái tồn tại
b) Vật chất là cái không tồn tại
c) Vật chất là cái tồn tại khách quan
d) Vật chất là cái tồn tại chủ quan
Câu 55 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là nguồn gốc nào?
a) Một, nguồn gốc tự nhiên
b) Một, nguồn gốc xã hội
c) Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan
d) Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 56 (Đúng / Sai): Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?
a) Bộ óc người
b) Thế giới khách quan
c) Thực tiễn
d) Thế giới vật chất
Câu 57 (Đúng / Sai): Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 58 (Đúng / Sai): Chọn ý đúng về phát triển theo quan điểm siêu hình?
a) Phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại
b) Nguồn gốc của sự phát triển nằm bên trong sự vật, hiện tượng, là kết quả của quá trình đấu
c) Phát triển là quá tình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ
d) Phát triển có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng và phong phú
Câu 59 (Đúng / Sai): Chọn quan điểm đúng nhất về phạm trù?
a) Phạm trù là những ý niệm, tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức của con
b) Phạm trù là những cụm từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra để diễn tả về hiện thực,
c) Phạm trù là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư
d) Phạm trù là do con người tạo ra nhằm phản ánh những suy nghĩ, khát vọng mà con người
a) Nguyên nhân và kết quả
b) Cái chung và cái riêng
c) Nội dung và hình thức
d) Bản chất và hiện tượng
Câu 60 (Đúng / Sai): Cặp phạm trù nào là cơ sở phương pháp luận, nắm bắt các hình thức tồn tại hoặc biểu hiện của đối tượng, phản ánh tính đa dạng các phương pháp nhận thức và hoạt động thực tiễn?
a) Cái chung và cái riêng
b) Nội dung và hình thức
c) Khả năng và hiện thực
d) Nguyên nhân và kết quả
Câu 61 (Đúng / Sai): Đấu tranh giữa các mặt đối lập là?
a) Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
b) Sự sự liên hệ, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhay tồn tại, không có mặt này thì
c) Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
d) Sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập biện
Câu 62 (Đúng / Sai): Chọn cụm từ để hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Có thể định nghĩa vắn tắt phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các ….… như thế là nắm được hạt nhân của phép biện chứng”
a) Mặt đối lập
b) Mâu thuẫn biện chứng
c) Phạm trù
d) Qui luật
Câu 63 (Đúng / Sai): Mâu thuẫn tồn tại tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng, qui định bản chất, sự phát triển của sự vật từ khi hình thành đến khi tiêu vong gọi là?
a) Mâu thuẫn chủ yếu
b) Mâu thuẫn thứ yếu
c) Mâu thuẫn cơ bản
d) Mâu thuẫn không cơ bản
Câu 64 (Đúng / Sai): Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định?
a) Cái riêng
b) Cái chung
c) Cái đơn nhất
d) Cái đặc thù
Câu 65 (Đúng / Sai): Phạm trù nguyên nhân theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
a) Dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc
c) Dùng để chỉ những qui trình có trước về mặt thời gian so với một kết quả nào đó
d) Dùng để chỉ kết quả ngẫu nhiên do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật,
Câu 66 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống để hoàn thiện mệnh đề sau đây: “Tất nhiên là cái do những .…… bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những ……. nhất định nó phải xảy ra như thế này chứ không thể như thế khác được”
a) Yếu tố cơ bản - thời gian
b) Nguyên nhân cơ bản - điều kiện
c) Nhân tố cơ bản - thời điểm
d) Điều kiện cơ bản - tác động
Câu 67 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, việc nhận thức hàng loạt cái ngẫu nhiên nhằm mục đích gì?
a) Xác định chân lý
b) Hình thành kỹ năng quan sát và chọn lọc
c) Nhận thức cái tất nhiên
d) Kế thừa các quan điểm của những nhà khoa học tiền bối
Câu 68 (Đúng / Sai): Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phạm trù hiện tượng:
a) Hiện tượng biểu hiện các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định ở bên ngoài
b) Hiện tượng biểu hiện mối liên hệ khách quan, tất nhiên tương đối ổn định bên trong của sự
c) Hiện tượng và bản chất luôn luôn phù hợp với nhau
d) Hiện tượng là cái không bao giờ thay đổi
Câu 69 (Đúng / Sai): Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại trong chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra điều gì?
a) Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
b) Khuynh hướng của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
c) Cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển của thế giới hiện thực khách quan
d) Tính qui định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính
Câu 70 (Đúng / Sai): Trong nội dung qui luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại, phạm trù nào dùng để chỉ khoảng giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó, sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi chất; sự vật hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành cái khác?
a) Điểm nút
b) Bước nhảy
c) Quá độ
d) Độ81. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ sự chuyển hóa cơ bản
a) Điểm nút
b) Độ mới
c) Phủ định
d) Bước nhảy
Câu 71 (Đúng / Sai): Theo triết học Mác - Lênin, trạng thái nào của các mặt đối lập mà ở đó có sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề?
a) Thống nhất giữa các mặt đối lập
b) Đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
d) Không có trạng thái nào
Câu 72 (Đúng / Sai): Mâu thuẫn biện chứng là?
a) Chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập
b) Chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập
c) Chỉ sự thống nhất, không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
d) Chỉ sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập
Câu 73 (Đúng / Sai): Vị trí của qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập trong phép biện chứng duy vật?
a) Là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật
b) Là qui luật thể hiện sự cụ thể hóa của phép biện chứng duy vật
c) Là qui luật về sự quan trọng của phép biện chứng duy vật
d) Là qui luật bổ sung trong nghiên cứu lý luận về phép biện chứng duy vật
Câu 74 (Đúng / Sai): Theo nội dung qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, chọn phương án đúng nhất
a) Mâu thuẫn là động lực của sự phát triển, vì vậy mâu thuẫn bao giờ cũng là cái có ích
b) Mâu thuẫn có tính khách quan, do đó giải quyết mâu thuẫn phải tuân theo qui luật,
c) Mâu thuẫn tồn tại vĩnh viễn nên chúng ta không cần phát hiện và giải quyết mâu thuẫn
d) Mâu thuẫn tồn tại khách quan, mâu thuẫn này mất đi sẽ thay thế bằng mâu thuẫn khác nên
Câu 75 (Đúng / Sai): Tính kế thừa biện chứng theo quan điểm triết học Mác - Lênin là:
a) Những thuộc tính của cái cũ được giữ lại nguyên vẹn trong cái mới
b) Những thuộc tính của cái cũ đã mất đi hoàn toàn, không xuất hiện trong cái mới
c) Đối tượng giữ lại toàn bộ những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước
d) Giữ lại có chọn lọc và cải tạo yếu tố thích hợp, loại bỏ những yếu tố không còn thích
Câu 76 (Đúng / Sai): Đêmôcrit cho rằng thực thể đầu tiên quyết định toàn bộ thế giới vật chất là gì?a. Lửa
b) Nước
c) Nguyên tử
d) Apeirôn
Câu 77 (Đúng / Sai): Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
a) Nguyên lý về sự phát triển
b) Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c) Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
d) Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
Câu 78 (Đúng / Sai): Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu quy luật mâu thuẫn? Chọn phương án sai
a) Thừa nhận tính khách quan của mâu thuẫn trong sự vật, hiện tượng
b) Phân tích mâu thuẫn phải cần bắt đầu từ việc xem xét quá trình phát sinh, phát triển của
c) Nắm vững nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn bằng đấu tranh giữa các mặt đối lập, không
d) Mâu thuẫn mang tính khách quan, vì vậy cần giải quyết mâu thuẫn theo hướng điều
Câu 79 (Đúng / Sai): Phép biện chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới như thế nào?
a) Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau, do đó chúng vận động, biến đổi và phát
b) Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự
c) Sự tồn tại và biến đổi của các sự vật, hiện tượng là do những tác động từ những nguyên
d) Không tuân theo một quy luật nào, con người không thể nào biết được mọi sự tồn tại và
Câu 80 (Đúng / Sai): Chọn câu trả lời sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a) Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là mối quan hệ biện chứng
b) Nội dung và hình thức luôn luôn có sự phù hợp tuyệt đối
c) Nội dung thay đổi bắt buộc hình thức cũng phải biến đổi theo
d) Nội dung quyết định hình thức nhưng hình thức có tính độc lập tương đối và tác động trở
Câu 81 (Đúng / Sai): Tính phổ biến của sự phát triển được hiểu theo ý nghĩa?
a) Toàn bộ thế giới vật chất luôn luôn phát triển
b) Tất cả các sự vật hiện tượng có cấu trúc nguyên tử đều phát triển
c) Phát triển diễn ra cả trong tự nhiên, xã hội và tư duy
d) Phát triển chỉ diễn ra trong tự nhiên và xã hội
Câu 82 (Đúng / Sai): Ở các không gian, thời gian khác nhau, các mối liên hệ cũng có những biểu hiện khác nhau. Đó là biểu hiện của:
a) Tính khách quan của mối liên hệb. Tính tất yếu của mối liên hệ
c) Tính phong phú, đa dạng của mối liên hệ
d) Tính vượt trước của mối liên hệ
Câu 83 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a) Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất
b) Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c) Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d) Phát triển là điều hiển nhiên
Câu 84 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?
a) Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
b) Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau, tách rời nhau
c) Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất
d) Nguyên nhân và kết quả là do ý muốn chủ quan của con người tạo ra
Câu 85 (Đúng / Sai): Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
a) Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
b) Hình thức quyết định nội dung trong sự phát triển của sự vật
c) Trong nhiều sự vật, nội dung và hình thức tồn tại tách rời nhau
d) Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung
Câu 86 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a) Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
b) Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng
c) Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng
d) Hoạt động thực tiễn không bao hàm những khả năng
Câu 87 (Đúng / Sai): Phương diện nào sau đây trong sự sản xuất xã hội giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
a) Sản xuất vật chất
b) Sản xuất tinh thần
c) Sản xuất ra bản thân con người
d) Sản xuất ra giá trị thặng dư
Câu 88 (Đúng / Sai): Nhà triết học nào sau đây đã khẳng định: “Lao động đã sáng tạo ra bản thân con người”?
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Phoiơbắc
Câu 89 (Đúng / Sai): Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
a) Phương thức sản xuất
b) Lực lượng sản xuất
c) Quan hệ sản xuất
d) Tư liệu sản xuất101. Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn
a) Phương thức sản xuất
b) Lực lượng sản xuất
c) Quan hệ sản xuất
d) Cơ sở hạ tầng
Câu 90 (Đúng / Sai): Những yếu tố vật chất của sản xuất mà lao động con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người được gọi là?
a) Tư liệu sản xuất
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 91 (Đúng / Sai): Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động và chất lượng sản phẩm?
a) Người lao động
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 92 (Đúng / Sai): Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa?
a) Người lao động và công cụ lao động
b) Phương tiện lao động và đối tượng lao động
c) Đối tượng lao động và công cụ lao động
d) Công cụ lao động và phương tiện lao động
Câu 93 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của C.Mác: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những ….… nào.”
a) Tư liệu sản xuất
b) Tư liệu lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 94 (Đúng / Sai): Yếu tố nào sau đây được xem là nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất, nguồn gốc của sự phát triển sản xuất?
a) Người lao động
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 95 (Đúng / Sai): Đặc trưng của kinh tế tri thức là?
a) Công nghệ caob. Công nghệ thông tin
c) Trí tuệ nhân tạo
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 96 (Đúng / Sai): Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
a) Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b) Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội
c) Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d) Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
Câu 97 (Đúng / Sai): Quan hệ nào sau đây được xem là “chất xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất, làm năng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?
a) Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b) Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội
c) Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d) Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
Câu 98 (Đúng / Sai): Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất thì nhận định nào sau đây là đúng?
a) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
b) Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất
c) Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
d) Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển
Câu 99 (Đúng / Sai): Trong thực tiễn muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ phát triển yếu tố nào sau đây?
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Tư liệu sản xuất
d) Đối tượng sản xuất
Câu 100 (Đúng / Sai): Nội dung nào sau đây không thuộc cấu trúc của cơ sở hạ tầng?
a) Quan hệ sản xuất thống trị
b) Quan hệ sản xuất bị trị
c) Quan hệ sản xuất tàn dư
d) Quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 101 (Đúng / Sai): Quan hệ nào sau đây được xem là đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội?
a) Quan hệ sản xuất thống trị
b) Quan hệ sản xuất bị trị
c) Quan hệ sản xuất tàn dư
d) Quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 102 (Đúng / Sai): Kiến trúc thượng tầng là gì?
a) Là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng
c) Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
d) Là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần xã hội
Câu 103 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập và tách rời nhau
b) Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng tác động
c) Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, còn cơ sở hạ tầng tác động trở lại kiến trúc
d) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động qua lại cân bằng nhau
Câu 104 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói sau của C.Mác: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái ….… đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.
a) Cơ sở hạ tầng
b) Kiến trúc thượng tầng
c) Nhà nước
d) Chính phủ
Câu 105 (Đúng / Sai): Tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?
a) 1 chiều hướng
b) 2 chiều hướng
c) 3 chiều hướng
d) 4 chiều hướng
Câu 106 (Đúng / Sai): Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn về mối quan hệ nào sau đây?
a) Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
b) Quan hệ giữa kinh tế và nghệ thuật
c) Quan hệ giữa chính trị và tôn giáo
d) Quan hệ giữa văn hóa và chính trị
Câu 107 (Đúng / Sai): Cấu trúc của hình thái kinh tế-xã hội có mấy yếu tố cơ bản, phổ biến?
a) 2 yếu tố
b) 3 yếu tố
c) 4 yếu tố
d) 5 yếu tố
Câu 108 (Đúng / Sai): Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là sự thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội?
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Cơ sở hạ tầng
d) Kiến trúc thượng tầng121. Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là nền tảng vật chất của xã hội, là tiêu chuẩn
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Cơ sở hạ tầng
d) Kiến trúc thượng tầng
Câu 109 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu nói sau của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế-xã hội là một quá trình ….…”?
a) Lịch sử - xã hội
b) Lịch sử - tự nhiên
c) Tự nhiên - xã hội
d) Chính trị - xã hội
Câu 110 (Đúng / Sai): Theo chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa sẽ được thay thế bằng hình thái kinh tế-xã hội nào sau đây?
a) Cộng sản nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Cộng sản chủ nghĩa
d) Phong kiến
Câu 111 (Đúng / Sai): Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thực hiện như thế nào?
a) Phát triển tuần tự theo các hình thái kinh tế-xã hội
b) Phát triển bỏ qua chế độ phong kiến
c) Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
d) Phát triển nhảy vọt lên hình thái kinh tế-xã hội cao nhất
Câu 112 (Đúng / Sai): Ai là tác giả của chuyên luận “Sự kết thúc của lịch sử” đăng trên tạp chí Lợi ích quốc gia (1988)?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntington
c) Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 113 (Đúng / Sai): Ông đã chia lịch sử ra thành ba “làn sóng” tức ba nền văn minh lần lượt kế tiếp nhau: nông nghiệp, công nghiệp và hậu công nghiệp. Ông là ai?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntington
c) Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 114 (Đúng / Sai): Ai là tác giả của bài viết “Sự xung đột giữa các nền văn minh” đăng trên tạp chí Ngoại giao của Mỹ?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntingtonc. Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 115 (Đúng / Sai): Định nghĩa “Giai cấp” của Lênin cho thấy, giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính chất nào sau đây?
a) Tính trừu tượng
b) Tính tuyệt đối
c) Tính cụ thể
d) Tính lịch sử
Câu 116 (Đúng / Sai): Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cấp?
a) Cộng sản nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Phong kiến
d) Tư bản chủ nghĩa
Câu 117 (Đúng / Sai): Theo triết học Mác - Lênin thì Nhà nước có mấy chức năng cơ bản
a) 2 chức năng
b) 3 chức năng
c) 4 chức năng
d) 5 chức năng
Câu 118 (Đúng / Sai): Hoạt động điều hành các công việc chung như thủy lợi, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ môi trường… thuộc chức năng nào của nhà nước?
a) Chức năng thống trị chính trị
b) Chức năng đối nội
c) Chức năng đối ngoại
d) Chức năng xã hội
Câu 119 (Đúng / Sai): Nhà nước thành bang Xpac ở Hy Lạp thời cổ đại là điển hình của kiểu nhà nước nào sau đây?
a) Nhà nước quân chủ chủ nô
b) Nhà nước cộng hòa dân chủ chủ nô
c) Nhà nước phong kiến tập quyền
d) Nhà nước phong kiến phân quyền
Câu 120 (Đúng / Sai): “Những hình thức của nhà nước tư sản thì hết sức khác nhau, nhưng thực chất chỉ là một: chung quy lại thì tất cả những hình thức nhà nước ấy, vô luận thế nào, cũng tất nhiên phải là nền chuyên chính tư sản”. Câu nói này được trích trong tác phẩm nào sau đây?
a) “Tư bản” của Mác và Ăngghen
b) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” của Ăngghen
c) “Nhà nước và cách mạng” của Lênin
d) “Phê phán cương lĩnh Gôta” của Mác
Câu 121 (Đúng / Sai): Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
a) Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòab. Đấu tranh giai cấp
c) Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d) Nhu cầu cải tạo xã hội
Câu 122 (Đúng / Sai): Sự thay đổi dần dần, thay đổi từng bộ phận, lĩnh vực của đời sống xã hội được gọi là?
a) Cách mạng xã hội
b) Tiến hóa xã hội
c) Cải cách xã hội
d) Đảo chính
Câu 123 (Đúng / Sai): Thời cơ cách mạng là gì?
a) Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn
b) Là ý chí, niềm tin trình độ giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu
c) Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, sự
d) Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng
Câu 124 (Đúng / Sai): Tình thế cách mạng là gì?
a) Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn
b) Là ý chí, niềm tin trình độ giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu
c) Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất,
d) Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng xã hội
Câu 125 (Đúng / Sai): Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là do?
a) Nhu cầu trị thủy chống chọi lại thiên tai, lũ lụt
b) Chiến tranh phân chia lại bờ cõi giữa các quốc gia
c) Lực lượng sản xuất phát triển làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện “của
d) Những thủ đoạn cướp bóc, những hành vi bạo lực trong xã hội
Câu 126 (Đúng / Sai): Kết cấu xã hội - giai cấp là gì?
a) Là dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp
b) Là các mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuấtc. Là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn
d) Là tập đoàn người này chiếm đoạt lao động của tập đoàn người khác do đối lập về địa vị
Câu 127 (Đúng / Sai): Trong việc phân loại các giai cấp, giai cấp gắn với phương thức sản xuất thống trị, được xem là sản phẩm của những phương thức sản xuất thống trị nhất định được gọi là gì?
a) Giai cấp cơ bản
b) Giai cấp không cơ bản
c) Giai cấp thống trị
d) Giai cấp bị trị
Câu 128 (Đúng / Sai): Trong việc phân loại giai cấp, các giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư hoặc mầm mống trong xã hội được gọi là gì?
a) Giai cấp cơ bản
b) Giai cấp không cơ bản
c) Giai cấp thống trị
d) Giai cấp bị trị
Câu 129 (Đúng / Sai): Đấu tranh giai cấp đạt tới đỉnh cao thường dẫn đến?
a) Cải cách xã hội
b) Cách mạng xã hội
c) Tiến bộ xã hội
d) Đảo chính
Câu 130 (Đúng / Sai): Đâu không phải là nội dung chủ yếu của cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?
a) Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng tư bản
b) Thực hiện công bằng xã hội, chống áp bức, bất công
c) Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động tiêu cực sai trái
d) Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của thế lực thù địch, bảo vệ
Câu 131 (Đúng / Sai): Ai là người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về dân tộc?
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Chưa ai đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh
Câu 132 (Đúng / Sai): Cộng đồng bao gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau được gọi là gì?
a) Bào tộc
b) Bộ lạc
c) Bộ tộc
d) Dân tộc146. Đặc trưng nào sau đây dùng để phân biệt dân tộc theo nghĩa quốc gia - dân tộc và dân tộc -
a) Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất
b) Dân tộc là cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, kinh tế
c) Dân tộc là một cộng đồng bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách
d) Dân tộc là một cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất
Câu 133 (Đúng / Sai): Đối với cách mạng Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Muốn cứu nước và giải phóng ….… không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản”. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện câu nói trên.
a) Giai cấp
b) Dân tộc
c) Đồng bào
d) Con người
Câu 134 (Đúng / Sai): Đâu là khái niệm chỉ nhân loại?
a) Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp
b) Là một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ
c) Là khái niệm dùng để chỉ toàn thể cộng đồng người sống trên trái đất
d) Là khái niệm dùng để chỉ cộng đồng người sống trong xã hội nguyên thủy
Câu 135 (Đúng / Sai): Giai cấp nào sau đây được ví như “công cụ biết nói” thời Cổ đại?
a) Giai cấp nô lệ
b) Giai cấp chủ nô
c) Giai cấp nông dân
d) Giai cấp công nhân
Câu 136 (Đúng / Sai): Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại?
a) Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích giai cấp, lợi ích dân
b) Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, là điều kiện tất yếu thường xuyên của sự tồn tại dân tộc
c) Sự phát triển về mọi mặt của nhân loại tạo ra những điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 137 (Đúng / Sai): Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sự nỗ lực bản thân mỗi con người nhằm thực hiện mục đích của mình?
a) Tri thức
b) Ý chí
c) Tình cảm
d) Tiềm thức152. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm sau của Lênin: “Nhà nước tư sản
a) Cách mạng xã hội
b) Cách mạng hòa bình
c) Cách mạng bạo lực
d) Cách mạng công nghiệp
Câu 138 (Đúng / Sai): Ý thức xã hội là gì?
a) Ý thức xã hội là toàn bộ những sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của
b) Ý thức xã hội là toàn bộ những sinh hoạt vật chất và tinh thần cùng với những diều kiện
c) Ý thức xã hội là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử được vận dụng để giải quyết vấn
d) Ý thức xã hội là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa
Câu 139 (Đúng / Sai): Hệ tư tưởng là gì?
a) Là những tri thức, những quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong các
b) Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát hóa
c) Là ý thức xã hội thể hiện trong ý thức cá nhân
d) Là giai đoạn phát triển cao hơn của ý thức xã hội, là sự nhận thức lý luận về tồn tại
Câu 140 (Đúng / Sai): Các cấp độ của ý thức xã hội bao gồm?
a) Ý thức cá nhân và hệ tư tưởng
b) Ý thức cá nhân và tâm lý xã hội
c) Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
d) Ý thức thông thường và ý thức kinh nghiệm
Câu 141 (Đúng / Sai): Hệ tư tưởng thống trị trong xã hội là là hệ tư tưởng của giai cấp nào?
a) Giai cấp thống trị
b) Giai cấp bị trị
c) Giai cấp có tư tưởng tiến bộ
d) Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới
Câu 142 (Đúng / Sai): Hệ tư tưởng nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của xã hội và xâm nhập vào tất cả các hình thái ý thức xã hội khác?
a) Hệ tư tưởng chính trị
b) Hệ tư tưởng khoa học
c) Hệ tư tưởng pháp quyền
d) Hệ tư tưởng đạo đức158. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện câu nói sau của Ăngghen: “pháp quyền của
a) Vật chất
b) Tinh thần
c) Kinh tế
d) Chính trị
Câu 143 (Đúng / Sai): Hình thái ý thức nào sau đây không tách rời khỏi sự phát triển của xã hội, nó phản ánh tồn tại xã hội dưới dạng các quy tắc điều chỉnh hành vi của con người?
a) Ý thức pháp quyền
b) Ý thức đạo đức
c) Ý thức tôn giáo
d) Ý thức triết học
Câu 144 (Đúng / Sai): Hình thái ý thức nào sau đây phản ánh thế giới bằng hình tượng nghệ thuật?
a) Ý thức tôn giáo
b) Ý thức triết học
c) Ý thức thẩm mỹ
d) Ý thức đạo đức
Câu 145 (Đúng / Sai): Hình thái ý thức nào sau đây có nhiệm vụ cao cả là hướng con người vào việc biến đổi hiện thực, cải tạo thế giới nhằm phục vụ cho nhu cầu cuộc sống nhiều mặt và ngày càng tốt hơn, cao hơn của con người?
a) Ý thức chính trị
b) Ý thức pháp quyền
c) Ý thức khoa học
d) Ý thức tôn giáo
Câu 146 (Đúng / Sai): Chọn phương án đúng. Ý thức xã hội có thể?
a) Hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội
b) Lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
c) Biến mất cùng tồn tại xã hội ngay lập tức
d) Bị chi phối hoàn toàn bởi tồn tại xã hội
Câu 147 (Đúng / Sai): Ngày nay hiện tượng mê tín dị đoan thể hiện đặc tính nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
a) Tính vượt trước
b) Tính lạc hậu
c) Tính kế thừa
d) Tính tác động qua lại
Câu 148 (Đúng / Sai): Việc chủ tịch Hồ Chí Minh vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào cách mạng ở Việt Nam thể hiện đặc tính nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
a) Tính khách quan
b) Tính lạc hậu
c) Tính kế thừad. Tính tác động qua lại
Câu 149 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thực chất của hiện tượng tha hóa con người là gì?
a) Là lao động của con người bị tha hóa
b) Là chức năng của con người bị thahóa
c) Là sự tha hóa của nền chính trị
d) Là sự tha hóa về tư tưởng
Câu 150 (Đúng / Sai): Quy luật nào sau đây chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 151 (Đúng / Sai): Quy luật nào sau đây chỉ ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 152 (Đúng / Sai): Quy luật nào sau đây chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 153 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a) Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng
b) Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông
c) Lý luận có thể phát triển tự nó không cần thực tiễn
d) Lý luận và thực tiễn có mối quan hệ biện chứng
Câu 154 (Đúng / Sai): Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời, lạc hậu kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ:
a) Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập
b) Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Câu 155 (Đúng / Sai): Giai đoạn nhận thức cảm tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào?
a) Cảm giác - Tri giác - Biểu tượng
b) Cảm giác - Phán đoán - Tri giácc. Khái niệm - Phán đoán - Suy lý
d) Khái niệm - Suy lý - Tri giác
Câu 156 (Đúng / Sai): Nội dung phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản?
a) Hai
b) Sáu
c) Ba
d) Bốn
Câu 157 (Đúng / Sai): Nghiên cứu nguyên lý về sự phát triển, yêu cầu muốn nhận thức được khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng thì phải tuân thủ nguyên tắc?
a) Nguyên tắc toàn diện
b) Nguyên tắc khách quan
c) Nguyên tắc sáng tạo
d) Nguyên tắc phát triển
Câu 158 (Đúng / Sai): Nguyên tắc phát triển yêu cầu? Chọn đáp án sai
a) Cần đặt đối tượng trong xu hướng vận động nhằm phát hiện xu hướng biến đổi, dự báo
b) Cần tìm hình thức, phương pháp tác động phù hợp với từng giai đoạn, đặc điểm, tính chất
c) Cần phát hiện và ủng hộ đối tượng mới hợp quy luật, tạo điều kiện cho nó phát triển
d) Cần đặt đối tượng trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các bộ phận, các
Câu 159 (Đúng / Sai): Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng này mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác gọi là:
a) Cái phổ biến
b) Cái chung
c) Cái đơn nhất
d) Cái quy luật
Câu 160 (Đúng / Sai): Khi bàn về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng, các nhà duy thực khẳng định:
a) Cái chung không tồn tại trong hiện thực khách quan
b) Cái chung tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng
c) Cái chung tồn tại lệ thuộc hoàn toàn vào cái riêng
d) Cái chung và cái riêng tồn tại không tách rời nhau, gắn liền với đối tượng xác định
Câu 161 (Đúng / Sai): Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, bước nhảy được chia thành:
a) Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
b) Bước nhảy bên trong và bước nhảy bên ngoài
c) Bước nhảy cơ bản và bước nhảy không cơ bản
d) Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần178. Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng, mâu thuẫn được chia
a) Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
b) Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
c) Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
d) Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng
Câu 162 (Đúng / Sai): Chọn đáp án đúng. Khả năng là:
a) Là cái hiện chưa xảy ra, nhưng nhất định sẽ xảy ra khi có điều kiện thích hợp
b) Là cái đang có, đang tồn tại khách quan
c) Là các mối liên hệ khách quan, tất nhiên bên trong sự vật
d) Là phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật
Câu 163 (Đúng / Sai): Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?
a) Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
b) Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
c) Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
d) Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
Câu 164 (Đúng / Sai): Biện chứng là gì?
a) Là khái niệm dùng để chỉ sự tách biệt, cô lập, tĩnh tại, không vận động, không phát triển
b) Là khái niệm dùng để chỉ quá trình vận động tiến lên không ngừng của các sự vật, hiện
c) Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển
d) Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng, quá
Câu 165 (Đúng / Sai): Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu?
a) Do lực lượng siêu nhiên quy định
b) Do tính thống nhất vật chất của thế giới
c) Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội
d) Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất
Câu 166 (Đúng / Sai): Tính chất của mối liên hệ phổ biến là gì?
a) Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục
b) Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú
c) Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên
d) Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 167 (Đúng / Sai): Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
a) Quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử - cụ thể
b) Quan điểm hệ thống - cấu trúc, quan điểm lịch sử - cụ thểc. Quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển
d) Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 168 (Đúng / Sai): Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì? Chọn phương án đúng nhất
a) Cần phải xem xét một mối liên hệ cơ bản của sự vật
b) Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật
c) Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật, đồng thời phải xác định vị trí, vai
d) Cần phải xem xét sự vật như một chỉnh thể thống nhất
Câu 169 (Đúng / Sai): Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa vận động và phát triển?
a) Vận động và phát triển là hai khái niệm đồng nhất nhau
b) Phát triển bao hàm mọi sự vận động
c) Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên từ thấp đến cao, từ đơn
d) Vận động và phát triển là hai khái niệm không đồng nhất nhau nhưng chúng có quan hệ
Câu 170 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, hiện tượng tha hóa của con người diễn ra trong xã hội nào?
a) Trong mọi xã hội
b) Trong xã hội có phân chia giaicấp
c) Trong xã hội tưbản
d) Trong xã hội không có nhà nước
Câu 171 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là gì?
a) Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội
c) Sự biến chất trong bản tính của con người
d) Sự cùng khổ của đời sống kinhtế
Câu 172 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tha hoá con người được đẩy lên cao nhất trong xã hội nào?
a) Trong mọi xã hội, sự tha hóa là như nhau
b) Xã hội công xã nguyên thủy
c) Xã hội tư bản
d) Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu 173 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung quan trọng hàng đầu trong việc giải phóng con người là gì?
a) Đấu tranh giai cấp để giải phóng con người về phương diện chính trị
b) Đấu tranh giai cấp để giải phóng con người trên phương diện ngoại giao và việc làm
c) Đấu tranh giải phóng con người trên tất cả các nội dung và các phương diện: con người
d) Đấu tranh giải phóng con người trên phương diện văn hóa191. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quần chúng nhân dân gồm những ai?
a) Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần
b) Toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân
c) Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián tiếp
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 174 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng căn bản, chủ chốt trong quần chúng nhân dân là ai?
a) Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội
b) Nhóm dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân
c) Những người đang có các hoạt động trong lĩnh vực chính trị, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần
d) Bộ phận dân cư phục tùng sự quản lý của nhà nước, đảm bảo sự phát triển hài hòa của xã
Câu 175 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng cơ bản của xã hội, sản xuất ra toàn bộ của cải vật chất, là tiền đề và cơ sở cho sự tồn tại, vận động và phát triển của mọi xã hội trong mọi thời kỳ lịch sử là ai?
a) Vĩ nhân, lãnh tụ
b) Tầng lớp trí thức
c) Quần chúng nhân dân
d) Giai cấp thống trị
Câu 176 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng nào là người sáng tạo, người gạn lọc, lưu giữ, truyền bá và phổ biến các giá trị tinh thần, làm cho nó được chọn lọc, được bảo tồn vĩnh viễn?
a) Vĩ nhân, lãnh tụ
b) Tầng lớp trí thức
c) Quần chúng nhân dân
d) Giai cấp thống trị
Câu 177 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lãnh tụ xuất hiện từ đâu?
a) Từ trong phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân
b) Từ trong phong trào đấutranh của giai cấp tiên tiến
c) Từ trong phong trào đấu tranh của giai cấp lãnhđạo
d) Từ trong phong trào đấu tranh của tầng lớp trí thức
Câu 178 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lãnh tụ giữ vai trò gì trong lịch sử?
a) Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử
b) Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển xã hội
c) Đối kháng với quần chúng nhân dân
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 179 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, mối quan hệ giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ thể hiện như thế nào?a. Quần chúng nhân dân là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch sử xã hội; Lãnh tụ là người dẫn dắt, định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong trào phát triển
b) Lãnh tụ là người đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch sử xã hội; Quần chúng
c) Cả hai thống nhất biện chứng với nhau, có vai trò ngang nhau
d) Quần chúng nhân dân và lãnh tụ mâu thuẫn với nhau về lợi ích
Câu 180 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, yếu tố nào là cầu nối, liên kết, là mắt xích quyết định, là động lực để quần chúng nhân dân và lãnh tụ thống nhất về ý chí và hành động?
a) Lợi ích
b) Hệ tư tưởng
c) Trình độ nhận thức
d) Nhiệm vụ chính trị
Câu 181 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan niệm của Hồ Chí Minh về vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam. “chữ người, nghĩa hẹp là gia đình, anh em, họ hàng, bầu bạn. Nghĩa rộng là ……. cả nước. Rộng nữa là cả loài người”.
a) Dân tộc
b) Đồng bào
c) Liên minh công - nông - trí thức
d) Nhân dân lao động
Câu 182 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ thì nhận định nào sau đây là sai?
a) Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định vai trò quyết định của quần chúng nhân dân đồng thời
b) Quần chúng nhân dân là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch
c) Quần chúng nhân dân là người dẫn dắt định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong
d) Lãnh tụ là người dẫn dắt định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong trào phát triển, do
Câu 183 (Đúng / Sai): Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức đối với vật chất?
a) Ý thức do vật chất sinh ra, do vậy, ý thức không thể tác động trở lại vật chất
b) Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
c) Ý thức trực tiếp tạo ra thế giới vật chất
d) Ý thức biến đổi thế giới vật chất theo chiều hướng ngày càng tiến bộ
Câu 184 (Đúng / Sai): Apeirôn là cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ, là một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn. Quan niệm này là của nhà triết học nào?
a) Talet
b) Platon
c) Anaximander
d) Đêmôcrít203. Ph.Ăngghen viết: "[.........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và
a) Vật chất
b) Lao động
c) Tự nhiên
d) Ý thức
Câu 185 (Đúng / Sai): Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?
a) Tính hiện thực
b) Tính vật chất
c) Tính tồn tại
d) Tính khách quan
Câu 186 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác, phương thức và hình thức tồn tại của vật chất là?
a) Vận động
b) Không gian
c) Thời gian
d) Vận động, không gian và thời gian
Câu 187 (Đúng / Sai): Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
a) Tình cảm
b) Niềm tin
c) Tri thức
d) Ý chí
Câu 188 (Đúng / Sai): Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a) Biện chứng của tự nhiên
b) Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
c) Bút ký triết học
d) Nhà nước và cách mạng
Câu 189 (Đúng / Sai): Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?
a) Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất
b) Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
c) Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất
d) Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan
Câu 190 (Đúng / Sai): Kết cấu của ý thức theo chiều dọc gồm những yếu tố nào?
a) Tri thức, tình cảm, niềm tin
b) Tri thức, tình cảm, ý chí
c) Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
d) Tự ý thức, niềm tin, ý chí210. Tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, không thấy được tính năng động, sáng tạo của ý thức trong
a) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b) Chủ nghĩa duy tâm
c) Nhị nguyên luận
d) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 191 (Đúng / Sai): Từ nguyên lý về mối quan hệ biện chứng giữa Vật chất và Ý thức nói rằng: “Vật chất sinh ra và quyết định ý thức” chúng ta rút ra bài học là:
a) Coi trọng giá trị tinh thần hơn giá trị vật chất
b) Coi giá trị tinh thần và giá trị vật chất là như nhau
c) Coi giá trị vật chất là cao nhất
d) Các điều kiện vật chất quyết định đời sống tinh thần
Câu 192 (Đúng / Sai): Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a) Ý thức phải hoàn toàn phù hợp với điều kiện vật chất
b) Ý thức có quy luật vận động, phát triển riêng không lệ thuộc hoàn toàn vào vật chất
c) Nguồn gốc của ý thức sinh ra từ vật chất nhưng không bị vật chất quyết định
d) Sự vận động, phát triển của ý thức hoàn toàn không lệ thuộc vào vật chất
Câu 193 (Đúng / Sai): Nguyên tắc phương pháp luận “tôn trọng tính khách quan” có yêu cầu gì?
a) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan
b) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy ý kiến cá nhân
c) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và tập thể
d) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính sáng tạo của ý thức
Câu 194 (Đúng / Sai): Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động nào sau đây?
a) Hoạt động tư duy của con người
b) Hoạt động lý luận
c) Hoạt động thực tiễn
d) Hoạt động tinh thần
Câu 195 (Đúng / Sai): Những phát minh nổi bật của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có tác động như thế nào đối với chủ nghĩa duy vật?
a) Là cơ sở khoa học luận chứng rằng vật chất đã biến mất
b) Là cơ sở khoa học để chủ nghĩa duy vật biện chứng bảo vệ và phát triển quan điểm
c) Là cơ sở lý luận khiến chủ nghĩa duy vật sụp đổ
d) Là cơ sở để chủ nghĩa duy tâm dung hòa với chủ nghĩa duy vật
Câu 196 (Đúng / Sai): Theo triết học Mác - Lênin, phản ánh là thuộc tính của đối tượng nào trong thế giới vật chất?
a) Chỉ có ở dạng vật chất vô sinh
b) Chỉ có ở các dạng vật chất hữu sinh
c) Chỉ có ở con người
d) Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất217. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức phản ánh đơn giản nhất là:
a) Phản ánh sinh học
b) Phản ánh vật lý, hóa học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh của ý thức
Câu 197 (Đúng / Sai): Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động
a) Lao động là tất cả mọi hoạt động của con người
b) Lao động là quá trình con người học tập, nghiên cứu và ứng dụng khoa học tự nhiên vào
c) Lao động là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên
d) Lao động là toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần của con người nhằm cải biến giới
Câu 198 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khẳng định nào đúng về bản chất của ý thức?
a) Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực,
b) Ý thức là hình ảnh phản chiếu thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người
c) Ý thức là kết quả của quá trình tư duy của con người
d) Ý thức là kết quả nhận thức về bản thân mình trong mối quan hệ với thế giới bên ngoài
Câu 199 (Đúng / Sai): Trong các yếu tố tạo thành ý thức, yếu tố tình cảm giữ vai trò gì?
a) Định hướng hành vi của con người
b) Xác định bản chất của con người
c) Phản ánh quan hệ giữa người với người, giữa người với thế giới khách quan
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 200 (Đúng / Sai): Hoạt động lai tạo giống, cấy ghép gen thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?
a) Hoạt động sản xuất vật chất
b) Hoạt động chính trị - xã hội
c) Hoạt động nghiên cứu tự nhiên
d) Hoạt động thực nghiệm khoa học
Câu 201 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là:
a) Toàn bộ các hoạt động vật chất - cảm tính
b) Toàn bộ các hoạt động tinh thần
c) Toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần
d) Toàn bộ các hoạt động của con người
Câu 202 (Đúng / Sai): Theo quan điểm triết học Mác, chân lý là:
a) Những ý kiến thuộc về số đông
b) Những kiến thức khoa học
c) Những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được kiểm nghiệm bằng thực
Câu 203 (Đúng / Sai): Hãy lựa chọn phương án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nhận thức là một quá trình?
a) Phản ánh trực tiếp thế giới khách quan vào trong đầu óc con người
b) Phân tích và tổng hợp các thông tin từ thế giới khách quan
c) Phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người từ đó hình thành tri thức
d) Biện chứng của sự vận động tư duy thông qua các quy luật của chính nó
Câu 204 (Đúng / Sai): Nhận thức kinh nghiệm có đặc trưng nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a) Là tri thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm
b) Là tri thức chỉ ra được tính tất yếu, bản chất của các sự vật, hiện tượng
c) Là tri thức mang tính tự phát trong các hoạt động hàng ngày của con người
d) Là tri thức hình thành một cách chủ động của chủ thể nhận thức phản ánh tính quy luật của
Câu 205 (Đúng / Sai): Chọn phương án đúng. Một trong các vai trò cơ bản của thực tiễn đối với nhận thức là?
a) Thực tiễn là mục đích của nhận thức
b) Thực tiễn thể hiện khả năng chinh phục tự nhiên của con người
c) Thực tiễn làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp
d) Thực tiễn giúp con người phát triển các giác quan của mình hơn
Câu 206 (Đúng / Sai): Chọn phương án đúng. Theo Lênin hai giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức là:
a) Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận
b) Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học
c) Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
d) Nhận thức cơ bản và nhận thức nâng cao
Câu 207 (Đúng / Sai): Chọn phương án đúng. Trong các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức, biểu tượng là:
a) Hình thức nhận thức cao nhất và phức tạp nhất của nhận thức lý tính
b) Khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính
c) Hình thức đầu tiên của nhận thức lý tính
d) Tổng số nhận thức cảm giác và tri giác cộng lại
Câu 208 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?
a) Chân lý có tính khách quan
b) Chân lý có tính cụ thể
c) Chân lý có tính trừu tượng
d) Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối
Câu 209 (Đúng / Sai): Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn được rút ra từ:
a) Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
b) Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
c) Mối liên hệ phổ biếnd. Lý luận nhận thức
Câu 210 (Đúng / Sai): Chân lý có những tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất
a) Tính khách quan, tính phổ biến, tính phát triển
b) Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể
c) Tính đa dạng và phong phú
d) Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng
Câu 211 (Đúng / Sai): Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của quá trình nhận thức là:
a) Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể
b) Là quá trình đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
c) Những kinh nghiệm và lí luận được tổng kết từ mọi hoạt động thực tiễn của con người
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 212 (Đúng / Sai): Giai đoạn nhận thức lý tính gồm có những hình thức nào? Chọn phương án đúng
a) Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b) Phán đoán, suy lý, thực tiễn
c) Khái niệm, phán đoán, suy lý
d) Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
Câu 213 (Đúng / Sai): Điền cụm từ còn thiếu vào câu sau để hoàn thành nhận định của Lênin: “Thừa nhận …….khách quan, tức là ……. không phụ thuộc vào con người và loài người”
a) Nhận thức
b) Chân lý
c) Thực tại
d) Thực tiễn
Câu 214 (Đúng / Sai): Chọn phương án sai. Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động thể hiện:
a) Tách rời lý luận khỏi thực tiễn
b) Chú trọng công tác tổng kết thực tiễn
c) Xa rời cuộc sống thực tiễn, rơi vào bệnh sách vở
d) Áp dụng rập khuôn kiến thức, kinh nghiệm mà không tính đến những điều kiện thực tiễn -
Câu 215 (Đúng / Sai): Hình thức nhận thức tri giác được hình thành từ đâu? Chọn phương án đúng
a) Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật
b) Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật
c) Hình thành từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức
d) Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy
Câu 216 (Đúng / Sai): Quan niệm của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn phương án đúng nhất
a) Là những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin
b) Là hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện
c) Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự
Câu 217 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?
a) Nội dung chân lý phù hợp với một mục đích nào đó của một cá nhân cụ thể
b) Nội dung chân lý phù hợp với một quan niệm nào đó của một cá nhân cụ thể
c) Sự phản ánh chân thực và đầy đủ về một đối tượng cụ thể
d) Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể, một không gian
Câu 218 (Đúng / Sai): Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật, hiện tượng?
a) Nhận thức lý tính
b) Nhận thức cảm tính
c) Nhận thức kinh nghiệm
d) Nhận thức khoa học
Câu 219 (Đúng / Sai): Theo Ăngghen trong các chế độ xã hội sau thì xã hội nào chưa có “Nhà nước”?
a) Công xã nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Phong kiến
d) Tư bản chủ nghĩa
Câu 220 (Đúng / Sai): Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện Nhà nước là do?
a) Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa tương đối của cải, xuất hiện
b) Mâu thuẫn giữa các giai cấp không thể điều hòa
c) Chiến tranh mở rộng bờ cõi
d) Nhu cầu trị thủy chống lại thiên tai
Câu 221 (Đúng / Sai): Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước?
a) Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được
b) Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c) Sự xâm chiếm đất đai mở rộng bờ cõi
d) Nhu cầu đoàn kết chống lại thiên tai
Câu 222 (Đúng / Sai): Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?
a) Nhà nước quản lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nhất định
b) Nhà nước là một cộng đồng thống nhất về văn hóa, tâm lý, tính cách
c) Nhà nước có hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với
d) Nhà nước có hệ thống thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền
Câu 223 (Đúng / Sai): Bản chất giai cấp đã quy định chức năng nào của Nhà nước được đặt lên hàng đầu?
a) Chức năng thống trị chính trị
b) Chức năng xã hộic. Chức năng giáo dục
d) Chức năng đối ngoại
Câu 224 (Đúng / Sai): Kiểu nhà nước nào sau đây được xem là nhà nước đặc biệt, nhà nước của số đông thống trị số ít?
a) Nhà nước chủ nô quý tộc
b) Nhà nước phong kiến
c) Nhà nước tư sản
d) Nhà nước vô sản
Câu 225 (Đúng / Sai): Để thực hiện sứ mệnh của mình giai cấp vô sản phải thực hiện những chức năng nào sau đây?
a) Chức năng đối nội và đối ngoại
b) Chức năng thống trị chính trị và chức năng xã hội
c) Chức năng tổ chức xây dựng và chức năng trấn áp
d) Chức năng thống trị chính trị và chức năng trấn áp
Câu 226 (Đúng / Sai): Sự thay đổi căn bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội được gọi là?
a) Cách mạng xã hội
b) Cải cách xã hội
c) Tiến hóa xã hội
d) Đảo chính
Câu 227 (Đúng / Sai): Lực lượng của cách mạng xã hội là?
a) Những giai cấp, tầng lớp có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào phong trào
b) Những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài đối với cách mạng
c) Những giai cấp và lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng
d) Những giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển xã hội, cho phương
Câu 228 (Đúng / Sai): Ai là người đã cho rằng nhiệm vụ hàng đầu của của chuyên chính vô sản là: “phát triển nền dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn”.
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Stalin
Câu 229 (Đúng / Sai): Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là gì?
a) Phương thức sản xuất vật chất
b) Điều kiện tự nhiên
c) Hoàn cảnh địa lý
d) Dân số và mật độ dân số
Câu 230 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?a. Tồn tại xã hội quyết định hoàn toàn ý thức xã hội
b) Ý thức xã hội quyết định hoàn toàn tồn tại xã hội
c) Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ý thức xã hội có tác động ngược trở lại tồn
d) Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội và tồn tại xã hội có tác động ngược trở lại ý thức xã
Câu 231 (Đúng / Sai): Hình thức đặc biệt và cao nhất của tri thức cũng như của ý thức xã hội là?
a) Ý thức pháp quyền
b) Ý thức đạo đức
c) Ý thức khoa học
d) Ý thức triết học
Câu 232 (Đúng / Sai): Hình thái ý thức nào sau đây được xem là sự phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên bên ngoài lẫn các quan hệ xã hội vào đầu óc con người?
a) Ý thức đạo đức
b) Ý thức thẩm mỹ
c) Ý thức tôn giáo
d) Ý thức triết học
Câu 233 (Đúng / Sai): Những tư tưởng, quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, phạm trù, quy luật được gọi là?
a) Ý thức cá nhân
b) Ý thức thông thường
c) Ý thức lý luận
d) Tâm lý xã hội
Câu 234 (Đúng / Sai): Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là do?
a) Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b) Đấu tranh giai cấp
c) Kết quả đấu tranh của các lực lượng xã hội tiến bộ
d) Giai cấp cầm quyền muốn duy trì trật tự xã hội
Câu 235 (Đúng / Sai): Một trong những biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội là?
a) Hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội
b) Biến mất cùng tồn tại xã hội ngay lập tức
c) Nó vận động chỉ bằng những quy luật nội tại của đời sống tinh thần
d) Nó có thể vượt trước tồn tại xã hội
Câu 236 (Đúng / Sai): Câu nói sau đây là của ai? “Bất cứ ở đâu, hễ lúc nào và chừng nào, về mặt khách quan những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được thì nhà nước xuất hiện.”
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Platon258. C.Mác viết: “Các học thuyết duy vật chủ nghĩa cho rằng con người là sản phẩm của những
a) Luận cương về Phoiơbắc
b) Hệ tư tưởng Đức
c) Bản thảo kinh tế - triết học năm 1844
d) Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen
Câu 237 (Đúng / Sai): Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản:
a) Sinh học - xã hội
b) Tâm lý - xã hội
c) Xã hội - tinh thần
d) Nhân cách - xã hội
Câu 238 (Đúng / Sai): Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:
a) Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử
b) Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người
c) Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội
d) Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh
Câu 239 (Đúng / Sai): Yếu tố căn bản và mang tính quyết định của lực lượng sản xuất là:
a) Tầng lớp trí thức
b) Quần chúng nhân dân lao động
c) Giai cấp tư sản
d) Vĩ nhân
Câu 240 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của triết học Mác, yếu tố nào được xem là “thân thể vô cơ” của con người?
a) Xã hội
b) Giới tự nhiên
c) Lao động
d) Tài nguyên thiên nhiên
Câu 241 (Đúng / Sai): Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm đúng theo quan điểm của triết học Mác: “Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là…...của lịch sử”
a) Tác nhân
b) Nhân tố
c) Sản phẩm
d) Động cơ
Câu 242 (Đúng / Sai): Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm dưới đây:
a) Cho dù các quan hệ xã hội thay đổi thì bản chất của con người vẫn không bao giờ thay đổi
b) Các quan hệ xã hội thay đổi thì ít hoặc nhiều, sớm hoặc muộn, bản chất con người
c) Các quan hệ xã hội thay đổi trước, bản chất con người thay đổi sau
d) Các quan hệ xã hội tồn tại độc lập với bản chất của con người265. Theo quan điểm của triết học Mác, thực chất của lao động bị tha hóa là:
a) Lao động tạo ra của cải vật chất cho đời sống xã hội
b) Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ con người, để phát triển
c) Lao động mang lại giá trị và sự tự do cho con người
d) Lao động là vinh quang
Câu 243 (Đúng / Sai): Quan hệ giữa cá nhân và xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:
a) Cá nhân và xã hội không tách rời nhau
b) Xã hội do các cá nhân cụ thể hợp thành, mỗi cá nhân là một phần tử của xã hội sống và
c) Quan hệ cá nhân - xã hội là tất yếu, là tiền đề và điều kiện tồn tại và phát triển của cả cá
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 244 (Đúng / Sai): Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, luận điểm nào được nêu dưới đây sai?
a) Con người là một sinh vật có tính xã hội ở trình độ phát triển cao nhất của giới tự nhiên và
b) Con người cũng như mọi động vật khác phải tìm kiếm thức ăn, nước uống, phải “đấu tranh
c) Con người là một sáng tạo tuyệt đối của đấng sáng tạo tối cao trong vũ trụ, có quyền
d) Con người là một bộ phận đặc biệt, quan trọng của giới tự nhiên, nhưng lại có thể biến đổi
Câu 245 (Đúng / Sai): Hãy điền chữ còn thiếu chỗ trống trong luận điểm sau theo quan điểm của triết học Mác về bản chất của con người: “Bản chất của con người là…...các quan hệ xã hội”
a) Tổng hợp
b) Sự thống nhất
c) Tổng hòa
d) Biện chứng
Câu 246 (Đúng / Sai): Ăngghen đã trình bày vai trò của lao động đối với việc hình thành và phát triển con người chủ yếu trong tác phẩm:
a) Gia đình thần thành
b) Tuyên ngôn của đảng cộng sản
c) Biện chứng của tự nhiên
d) Hệ tư tưởng Đức
Câu 247 (Đúng / Sai): Một trong những nội dung cơ bản thể hiện quan hệ giữa lãnh tụ với quần chúng nhân dân:
a) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ
b) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ nghĩa
d) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ nghĩa

🤖 Trợ lý Điểm Danh

Hỏi bất kỳ điều gì về ứng dụng
Xin chào! 👋 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gợi ý câu hỏi