🧩 Bài tập - CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ SỐNG ĐI

Câu 1 (Tự luận): CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ SỐNG ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP Sinh sản, TĐC là đặc trưng chỉ có ở sinh giới. Prokaryote là tên gọi của nhóm sơ hạch/tiền nhân Eukaryote còn được gọi là nhóm nhân chuẩn hay chân hạch. Protista là tên gọi của nhóm nguyên sinh Monera là tên gọi của nhóm khởi sinh TRẮC NGHIỆM
Câu 2 (Trắc nghiệm): Sinh giới được phân chia:
Câu 3 (Trắc nghiệm): Bacteriophage là:
Câu 4 (Trắc nghiệm): Virus được tìm ra như thế nào?
Câu 5 (Trắc nghiệm): Không thể tiến hành nuôi virus trên môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
Câu 6 (Trắc nghiệm): Các câu sau mô tả đúng về virus, NGOẠI TRỪ:
Câu 7 (Trắc nghiệm): Cấu tạo của virus trần gồm có:
Câu 8 (Trắc nghiệm): Virus tiềm tan có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 9 (Trắc nghiệm): Virus HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virus này vì chúng phá hủy các tế bào:
Câu 10 (Trắc nghiệm): Virus gây bệnh bại liệt có dạng:
Câu 11 (Trắc nghiệm): Virus Tiềm tan có đặc điểm:....
Câu 12 (Trắc nghiệm): Câu nào sau đây đúng khi mô tả về virus:
Câu 13 (Trắc nghiệm): Virus được mô tả là (Chọn nhiều đáp án đúng):
Câu 14 (Tự luận): Thành TB vi khuẩn có vai trò chính: TĐC giữa TB với môi trường Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào Liên lạc với các TB lân cận Cố định hình dạng TB
Câu 15 (Trắc nghiệm): Thành phần nào KHÔNG CÓ trong tế bào vi khuẩn: Màng sinh chất Vỏ nhầy Lông, roi
Câu 16 (Tự luận): Khi nhuộm màu bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu: Đỏ Xanh Tím Vàng
Câu 17 (Tự luận): Đơn Vị protein của vi ống là: Actin hình sợi Actin hình cầu Tubulin hình sợi Tubulin hình cầu
Câu 18 (Tự luận): Khác với tế bào chân hạch, tế bào vi khuẩn: Không có màng nhân Có nhân nhỏ không màng Không có màng nguyên sinh Có một ít bào quan có màng
Câu 19 (Tự luận): Mô tả đúng về các bào quan trong màng tế bào: Golgi là bào quan không có màng Peroxysome chỉ có ở tế bào thực vật Tiêu thể có nguồn gốc từ Golgi Trung thể là bào quan có ở các loại tế bào nhân chuẩn
Câu 20 (Tự luận): Loại không bào chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào: Lông hút của rễ cây Cánh hoa Đỉnh sinh trưởng Lá cây của một số loài mà động vật không dám ăn
Câu 21 (Tự luận): Bào quan có ở tế bào nhân sơ (sơ hạch): Ty thể Ribosome Lạp thể Trung thể
Câu 22 (Tự luận): Yếu tố phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram dương và Gram âm là: Thành tế bào Màng tế bào Vùng tế bào Vùng nhân
Câu 23 (Tự luận): Trong tế bào, cấu trúc nào KHÔNG chứa acid nucleic: Ty thể Lạp thể Nhân Lưới nội chất trơn
Câu 24 (Tự luận): Ribosome phân bố chủ yếu…. Trên bộ máy golgi Trong lục lạp Trên mạng lưới nội chất hạt Trên mạng lưới nội chất trơn
Câu 25 (Tự luận): Câu nào dưới đây trình bày ĐÚNG về lạp thể: Có trong tế bào vi khuẩn Chúng có vai trò trong hô hấp tế bào Chúng có một lớp màng Chúng có nhiều loại, chức năng khác nhau
Câu 26 (Tự luận): Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tế bào trong cơ thể: Tế bào vi khuẩn chưa có nhân do không có màng nhân Không bào chủ yếu có ở tế bào thực vật Ty thể có màng đôi và có chức năng quang hợp Ribosome là bào quan nhỏ nhất trong tế bào
Câu 27 (Tự luận): Cấu trúc nào sau đây có cả ở sinh vật nhân sơ và nhân thực (nhân chuẩn): Nhân, màng sinh chất, ribosome Ribosome, màng sinh chất, tế bào chất Ty thể, màng sinh chất, tế bào chất Ty thể, ribosome, tế bào chất
Câu 28 (Tự luận): Chọn đáp án đúng về 'Bào quan và chức năng bào quan': Nhân / Hô hấp TB Ti thể / Quang hợp Không bào trung tâm / Dự trữ Riboxom / Tổng hợp lipid
Câu 29 (Tự luận): Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ Tổng hợp protein Cung cấp năng lượng Phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể Tổng hợp và trao đổi lipid Tiêu hóa nội bào Hô hấp nội bào CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG?
Câu 30 (Tự luận): Ribosome được mô tả là: Là bào quan nhỏ nhất trong tế bào Có nhiệm vụ chuyển hóa glucid thành lipid Chỉ có trong tế bào nhân chuẩn Không có màng bao Có cấu tạo màng đơn Là bào quan di nhất có trong tế bào vi khuẩn
Câu 31 (Trắc nghiệm): Chọn câu ĐÚNG cho các nội dung sau:
Câu 32 (Trắc nghiệm): Trong chu kỳ phân bào, nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi vào kỳ nào?
Câu 33 (Trắc nghiệm): Trong kỳ trung gian, DNA và NST nhân đôi ở pha nào?
Câu 34 (Trắc nghiệm): Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở kỳ nào?
Ảnh câu 34
Câu 35 (Trắc nghiệm): ………………… là của quá trình nào?
Ảnh câu 35
Câu 36 (Trắc nghiệm): ………………… là của quá trình phân bào
Ảnh câu 36
Câu 37 (Trắc nghiệm): ………………… là của quá trình phân bào?
Câu 38 (Trắc nghiệm): Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa bộ NST là:
Câu 39 (Trắc nghiệm): Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ nào trong giảm phân?
Câu 40 (Trắc nghiệm): Sự kiện nào dưới đây chỉ xảy ra trong giảm phân mà KHÔNG xảy ra trong nguyên phân?
Câu 41 (Trắc nghiệm): Cặp nào dưới đây trình bày KHÔNG ĐÚNG về giảm phân
Câu 42 (Trắc nghiệm): Từ 10 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân tạo ra
Câu 43 (Trắc nghiệm): Một tế bào vi khuẩn phân chia trong 100 phút tạo ra 32 tế bào mới. Thời gian một chu kỳ tế bào của vi khuẩn này là:
Câu 44 (Trắc nghiệm): Có 100 con cá con, hỏi được tạo ra từ bao nhiêu tế bào sinh tinh, bao nhiêu tế bào sinh trứng? Biết hiệu suất thụ tinh của tế bào sinh tinh là 50%
Câu 45 (Trắc nghiệm): Về quá trình phân bào nguyên nhiễm (nguyên phân), hãy chọn các phát biểu ĐÚNG:
Câu 46 (Trắc nghiệm): Hãy chọn các phát biểu ĐÚNG:
Câu 47 (Trắc nghiệm): Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với quá trình giảm phân?
Câu 48 (Tự luận): Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là: Vận chuyển chủ động Vận chuyển tích cực Vận chuyển qua kênh Sự thẩm thấu
Câu 49 (Tự luận): TB có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng: Vận chuyển qua kênh Khuếch tán qua lớp phospholipid Nhập bào Xuất bào
Câu 50 (Tự luận): Nếu môi trường ngoài có nồng độ của các chất tan LỚN HƠN nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó gọi là: Ưu trương Đẳng trương Nhược trương Bảo hòa
Câu 51 (Tự luận): Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng: Sinh tổng hợp ở cây xanh Khuếch tán qua màng tb Truyền thông tin của tb thần kinh Sự co cơ ở động vật
Câu 52 (Tự luận): Các vitamin tan trong lipid sẽ được vận chuyển qua màng tb theo kiểu: Khuếch tán qua lớp phospholipid Khuếch tán có trợ lực nhờ kênh protein Vận chuyển kiểu thực bào Vận chuyển kiểu ẩm bào
Câu 53 (Tự luận): Sự vận chuyển tích cực là sự vận chuyển………. Cần năng lượng để bơm vật nhanh chóng qua màng tb Không cần năng lượng để bơm vật chất qua màng tb Không cần năng lượng, vật chất qua màng theo kiêu khuếch tán Cần năng lượng để bơm vật chất ngược chiều khuynh độ nồng độ
Câu 54 (Tự luận): Uống nước biển có thế gây nguy hiểm vì…….. Nước muối trong biển có thể làm tăng huyết áp và gây chết do đột quỵ Muối trong nước biển có quá nhiều iod nên có thể gây ngộ độc Nước biển là dung dịch ưu trương so với dịch mô nên làm tb mất nước Nước biển là dung dịch đẳng trương so với dịch mô nên gây ra hiện tượng tiêu bào
Câu 55 (Tự luận): Dung dịch ưu trương là dung dịch có………… Nồng độ của các hạt thẩm thấu tích cực cao Nồng độ của các hạt thẩm thấu tích cực thấp Sự cân bằng về nồng độ của cá hạt thẩm thấu tích cực Không bị ảnh hưởng bởi các hạt thẩm thấu tích cực
Câu 56 (Tự luận): Nồng độ dung dịch trong một tb thực vật là 0,8M. Muốn chứng minh hiện tượng co nguyên sinh, phải cho tb này vào dung dịch có nồng độ là 0,4M 0,8M 1M 0,2M CHỌN CÂU ĐÚNG
Câu 57 (Tự luận): Tốc độ khuếch tán tăng: Nhiệt độ tăng Nhiệt độ giảm Kích thước vật thể to Kích thước vật thể nhỏ Gradien nồng độ lớn Gradien nồng độ nhỏ
Câu 58 (Tự luận): Chọn câu đúng ở các nội dung sau: Tế bào hấp thu nước nhờ hiện tượng thẩm thấu. Co nguyên sinh là tình trạng màng tế bào co lại do giảm ASTT trong tế bào Thực bào là cách tế bào tiêu hóa các chất dạng dung dịch Tế bào động vật trương nước trong mt ưu trương Vận chuyển chủ động có sử dụng các bơm đặc hiệu
Câu 59 (Tự luận): Câu nào sau đây có nghĩa đúng:
Câu 60 (Trắc nghiệm): Theo quy luật Vant' – Hoff thì khi tăng nhiệt độ lên 10°C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 61 (Tự luận): Phương thức hoạt động của enzyme là làm ……….phản ứng thông qua việc làm……….hoạt hóa Tăng tốc độ/ tăng năng lượng Tăng tốc độ/ giảm năng lượng Giảm tốc độ/ tăng năng lượng Giảm tốc độ/ giảm năng lượng
Câu 62 (Tự luận): Enzyme một thành phần có chứa Amino acid Protein phức tạp Coenzyme Lipid
Câu 63 (Tự luận): Amylase là enzyme có khả năng phân giải Tinh bột Protein Lipid Carbohydrate
Câu 64 (Tự luận): Coenzyme có trong cấu trúc…………? Enzyme một thành phần Enzyme hai thành phần Không phải là enzyme Không xúc tác phản ứng
Câu 65 (Tự luận): Enzyme là chất xúc tác………… có bản chất là……….có khả năng xúc tác các phản ứng sinh hóa trong cơ thể Sinh học/protein Sinh học/lipid Hóa học/protein Hóa học/lipid
Câu 66 (Tự luận): Phản ứng phân hủy H2O2 để giải phóng H2O và O2 do enzyme nào xúc tác: Catalase Amylase Protease Pepsin
Câu 67 (Tự luận): Phản ứng phân hủy H2O2 để giải phóng H2O và O2 có thể tăng tốc độ phản ứng lên khi có mặt enzyme xúc tác catalase 1000 lần 5000 lần 10000 lần 100000 lần
Câu 68 (Tự luận): Phát biểu nào sau đây không đúng? Enzyme không bền với nhiệt độ Enzyme bị biến tính bởi acid mạnh Enzyme bị biến tính bởi base mạnh Enzyme không bị biến tính bởi muối của kim loại nặng
Câu 69 (Tự luận): Enzyme xúc tác các phản ứng oxy hóa khử? Hydrolase Transferase Oxydoreductase Isomerase Lyase Lygase CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG?
Câu 70 (Trắc nghiệm): Chọn câu đúng cho nội dung sau:
Câu 71 (Tự luận): Huntington có đặc điểm: Gọi là bệnh parkinson Nguyên nhân do u xơ thần kinh Di truyền do gen trội liên kết trên NST thường Di truyền do gen lặn liên kết với NST thường
Câu 72 (Tự luận): Bệnh xơ nang gặp phổ biến ở châu lục nào? Châu Phi Châu Âu Châu Mỹ Châu Á
Câu 73 (Tự luận): …………….bệnh có tỷ lệ thay đổi theo chủng tộc: Bệnh hồng cầu liềm, bệnh xơ nang Bệnh ung thư vú, ung thư đại tràng Bệnh ung thư vú, bệnh xơ nang Bệnh ung thư đại tràng, bệnh hồng cầu liềm.
Câu 74 (Tự luận): Loại bệnh di truyền được Y học quan tâm nhiều nhất là Các bất thường NST Các bất thường đơn gen Các bất thường di truyền ty thể Các bất thường di truyền đa yếu tố CHỌN CÂU ĐÚNG
Câu 75 (Tự luận): ………………….là các bệnh di truyền với biểu hiện gây lùn ở người Huntington Turner Klinefelter Loạn dưỡng sụn
Câu 76 (Tự luận): Các bệnh DT chi phối do gen trội/NST thường: Hồng cầu liềm U xơ thần kinh U xơ nang Huntington Bạch tạng Lùn do loạn dưỡng sụn
Câu 77 (Tự luận): Các bệnh DT chi phối do gen lặn/NST thường: Bạch tạng Còi xương U xơ nang Huntington Tâm thần phân liệt Hồng cầu liềm
Câu 78 (Tự luận): ……………là bệnh di truyền do gen lặn trên NST giới tính X. Bạch tạng Mù màu Máu khó đông U xơ nang Huntington Tâm thần phân liệt
Câu 79 (Tự luận): Chọn câu đúng cho các nội dung sau: Di truyền học ra đời năm 1900 Hồng cầu liềm do gen đột biến lặn liên kết với NST giới tính Tràn dịch phổi là biểu hiện lâm sàng có thể gặp ở bệnh nhân mắc u xơ nang U xơ thần kinh di truyền do gen lặn liên kết với NST thường

🤖 Trợ lý Điểm Danh

Hỏi bất kỳ điều gì về ứng dụng
Xin chào! 👋 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gợi ý câu hỏi