🧩 Bài tập - Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên

Câu 1 (Trắc nghiệm): Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:
Câu 2 (Trắc nghiệm): Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:
Câu 3 (Trắc nghiệm): Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng cho các hoạt động
Câu 4 (Trắc nghiệm): Dị dưỡng là sinh vật có khả năng tổng hợp:
Câu 5 (Trắc nghiệm): Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:
Câu 6 (Trắc nghiệm): Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:
Câu 7 (Trắc nghiệm): Tất cả các cơ thể sống đều là
Câu 8 (Điền từ / Trả lời ngắn): Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng: A. ATP B. ADP C. vô cơ D. nhiệt
Câu 9 (Trắc nghiệm): Một tế bào lấy chất dinh dưỡng từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất đặc trưng của cơ thể và đồng thời giải phóng năng lượng. Hiện tượng trên thể hiện
Câu 10 (Trắc nghiệm): Trong cơ thể sinh vật, các chất được lấy từ môi trường có thể được biến đổi thành chất đặc trưng của cơ thể. Quá trình này thuộc
Câu 11 (Trắc nghiệm): Khi phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản hơn và giải phóng năng lượng, cơ thể đang thực hiện quá trình
Câu 12 (Trắc nghiệm): Một học sinh cho rằng: “Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình hoàn toàn tách biệt, không liên quan đến nhau”. Nhận định nào sau đây phù hợp nhất?
Câu 13 (Tự luận): Có bao nhiêu dấu hiệu dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật: (1) Thu nhận các chất từ môi trường (2) Đào thải các chất (3) Biến đổi các chất thành chất vô cơ (4) Tổng hợp và tích lũy năng lượng
Câu 14 (Trắc nghiệm): (5) Điều hòa
Câu 15 (Tự luận): Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu sau: (1) ATP có nguồn gốc từ ADP (2) Một trong ba giai đoạn trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật đa bào là trao đổi giữa môi trường ngoài và trong từng tế bào (3) Điều hòa quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng dựa trên hệ thần kinh ở thực vật
Câu 16 (Trắc nghiệm): (4) Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống bán mở
Câu 17 (Tự luận): Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu sau: (1)Sinh vật tự dưỡng gồm có quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng (2)Sinh vật dị dưỡng có thể chia thành sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải (3)Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm 2 giai đoạn chính
Câu 18 (Trắc nghiệm): (4)ATP là đòng tiền năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật
Câu 19 (Trắc nghiệm): Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ cây là
Câu 20 (Trắc nghiệm): Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:
Câu 21 (Trắc nghiệm): Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua
Câu 22 (Trắc nghiệm): Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:
Câu 23 (Trắc nghiệm): Nước và ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào và
Câu 24 (Trắc nghiệm): Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
Câu 25 (Trắc nghiệm): Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là
Câu 26 (Trắc nghiệm): Để xác định vai trò của nguyên tố magnesium đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong
Câu 27 (Trắc nghiệm): Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
Câu 28 (Trắc nghiệm): Tế bào mạch gỗ của cây gồm
Câu 29 (Tự luận): Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì: (1) Rễ cây thiếu oxygen, nên cây hô hấp không bình thường (2) Lông hút bị chết
Câu 30 (Trắc nghiệm): (3) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy
Câu 31 (Trắc nghiệm): Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
Câu 32 (Trắc nghiệm): Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa
Câu 33 (Trắc nghiệm): Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
Câu 34 (Trắc nghiệm): Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu
Câu 35 (Trắc nghiệm): Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
Câu 36 (Trắc nghiệm): Cấu tạo của mạch rây gồm
Câu 37 (Trắc nghiệm): Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
Câu 38 (Trắc nghiệm): Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là
Câu 39 (Trắc nghiệm): Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?
Câu 40 (Trắc nghiệm): Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
Câu 41 (Trắc nghiệm): Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?
Câu 42 (Trắc nghiệm): Dạng nitrogen nào cây có thể hấp thụ được?
Câu 43 (Trắc nghiệm): Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật:
Câu 44 (Trắc nghiệm): Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là
Câu 45 (Tự luận): Có bao nhiêu ý đúng về nguồn nitrogen phổ biến nhất trong tự nhiên? (1) Nitrogen trong không khí (2) Nitrogen trong đất
Câu 46 (Trắc nghiệm): (3) Nitrogen trong nước (4) Nitrogen trong xác sinh vật
Câu 47 (Trắc nghiệm): Nitrogen trong xác thực vật, động vật là dạng
Câu 48 (Trắc nghiệm): Xác động thực vật trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitrogen?
Câu 49 (Trắc nghiệm): Khi đặt một tế bào thực vật vào môi trường nhược trương, nước có xu hướng
Câu 50 (Trắc nghiệm): Một cây được tưới nước đầy đủ nhưng đặt trong điều kiện không khí có độ ẩm rất cao. Tốc độ thoát hơi nước của cây thường giảm vì
Câu 51 (Trắc nghiệm): Vào một ngày nắng nóng, gió mạnh, cây thường thoát hơi nước mạnh hơn so với ngày mát, ẩm và ít gió. Điều này chủ yếu do
Câu 52 (Trắc nghiệm): Một cây bị tổn thương hệ thống mạch gỗ ở thân. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?
Câu 53 (Trắc nghiệm): Quá trình chuyển hóa nitrogen khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
Câu 54 (Trắc nghiệm): Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?
Câu 55 (Trắc nghiệm): Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
Câu 56 (Trắc nghiệm): Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
Câu 57 (Trắc nghiệm): Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?
Câu 58 (Tự luận): Cho các nhân tố sau, nhân tố nào liên quan chủ yếu đến điều tiết độ mở khí khổng? (1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng. (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
Câu 59 (Trắc nghiệm): (3) Nhiệt độ môi trường. (4) Độ pH của đất.

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi