🧩 Bài tập - Quản trị rủi ro tài chính

Câu 1 (Đúng / Sai): Rủi ro tài chính là gì?
a) Rủi ro tài chính là sự biến động (sự khác biệt) của lợi nhuận thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng của doanh
b) Rủi ro tài chính phát sinh do sự biến đổi của các nhân tố khách quan bên ngoài doanh nghiệp và từ các
c) Rủi ro tài chính là sự biến động (sự khác biệt) của doanh thu thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng của doanh
d) Rủi ro tài chính phát sinh do sự biến đổi của các nhân tố chủ quan bên ngoài doanh nghiệp và từ các quyết
Câu 2 (Đúng / Sai): Rủi ro tài chính phát sinh từ yếu tố nào sau đây?
a) Sự biến động của giá cả thị trường; lãi suất; tỷ giá; giá chứng khoán; giá hàng hóa....
b) Các quyết định tài chính bên trong doanh nghiệp thuộc về các quyết định của doanh nghiệp đối với chính
c) Cả hai yếu tố nêu trên.
d) Không có đáp án nào đúng
Câu 3 (Đúng / Sai): Rủi ro tín dụng thương mại là gì?
a) Rủi ro mất khả năng thanh toán của khách hàng đối với các khoản nợ phải trả ngắn hạn.
b) Rủi ro phát sinh từ sự biến động của lãi suất trên thị trường.
c) Rủi ro từ việc mua bán chịu hàng hóa, dịch vụ các giữa doanh nghiệp với nhau.
d) Rủi ro mất mát tài sản do biến động tỷ giá.
Câu 4 (Đúng / Sai): Rủi ro ngoại hối phát sinh từ sự biến động của:
a) Tỷ giá
b) Lãi suất
c) Tài sản
d) Nguồn vốn
Câu 5 (Đúng / Sai): Rủi ro thanh khoản là khi doanh nghiệp:
a) Có khả năng thanh toán cao
b) Thiếu hoặc mất khả năng chi trả
c) Đạt được lợi nhuận cao
d) Gia tăng tài sản
Câu 6 (Đúng / Sai): Tác động của rủi ro tài chính đến chi phí của doanh nghiệp là:
a) Giảm chi phí
b) Tăng chi phí huy động vốn
c) Không ảnh hưởng
d) Giảm thu nhập
Câu 7 (Đúng / Sai): Mục tiêu chính của quản trị rủi ro tài chính là:
a) Tăng lợi nhuận
b) Đảm bảo hoạt động kinh doanh ổn định
c) Giảm chi phí
d) Tăng doanh thu
Câu 8 (Đúng / Sai): Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nhận diện rủi ro tài chính?
a) Phương pháp định lượng.
b) Phương pháp dựa vào mục tiêu.
c) Phương pháp định tính.
d) Phương pháp thống kê.
Câu 9 (Đúng / Sai): Mục tiêu chính của việc đo lường rủi ro tài chính là gì?
a) Xác định các biện pháp khắc phục và kiểm soát rủi ro.
b) Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.
c) Đánh giá mức độ tổn thất do các biến cố gây ra.
d) Giảm thiểu chi phí vận hành của doanh nghiệp.
Câu 10 (Đúng / Sai): Rủi ro thị trường bao gồm:
a) Sự thay đổi lãi suất, tỷ giá
b) Sự xuất hiện của các doanh nghiệp mới
c) Biến động giá vàng và hàng hóa
d) Tất cả các ý trên
Câu 11 (Đúng / Sai): Trong các biện pháp quản trị rủi ro, phương pháp nào sử dụng mô hình toán học?
a) Phương pháp định tính
b) Phương pháp định lượng
c) Phương pháp kinh nghiệm
d) Phương pháp hỗn hợp
Câu 12 (Đúng / Sai): Rủi ro tài chính có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?
a) Giảm năng lực cạnh tranh
b) Tăng chi phí sử dụng vốn
c) Ảnh hưởng đến lợi nhuận
d) Tất cả các đáp án trên
Câu 13 (Đúng / Sai): Tỷ lệ nợ phải thu ngắn hạn trong tổng nợ ngắn hạn là chỉ số đo lường:
a) Rủi ro tín dụng
b) Hiệu suất kinh doanh
c) Tính thanh khoản
d) Khả năng thu hồi nợ
Câu 14 (Đúng / Sai): Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp đo lường rủi ro tài chính?
a) Phương pháp định tính.
b) Phương pháp định lượng.
c) Phương pháp phân tích tình huống.
d) Phương pháp phân tích xu hướng.
Câu 15 (Đúng / Sai): Mục tiêu của quản trị rủi ro tín dụng thương mại là:
a) Giảm thiểu các khoản nợ phải thu khó đòi
b) Tăng cường bán chịu
c) Tăng vòng quay vốn
d) Giảm chi phí kinh doanh
Câu 16 (Đúng / Sai): Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp là:
a) Lạm phát
b) Chính sách tín dụng
c) Năng lực của lãnh đạo
d) Tất cả các đáp án trên
Câu 17 (Đúng / Sai): Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quản trị rủi ro tài chính là:
a) Môi trường chính trị
b) Cấu trúc tổ chức
c) Năng lực lãnh đạo
d) Chính sách tài chính
Câu 18 (Đúng / Sai): Trong các biện pháp kiểm soát rủi ro, phương pháp chấp nhận rủi ro có nghĩa là:
a) Tránh rủi ro
b) Không làm gì và chấp nhận tổn thất
c) Giảm thiểu rủi ro
d) Chuyển giao rủi ro
Câu 19 (Đúng / Sai): Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu cao có nghĩa là:
a) Doanh nghiệp đang bán chịu nhiều
b) Doanh nghiệp thu hồi nợ tốt
c) Doanh thu giảm
d) Lợi nhuận giảm
Câu 20 (Đúng / Sai): Mục đích của việc kiểm soát rủi ro tín dụng là:
a) Tăng doanh số bán chịu
b) Giảm thiểu tổn thất do không thu hồi được nợ
c) Tăng chi phí huy động vốn
d) Giảm khả năng thanh toán
Câu 21 (Đúng / Sai): Kỳ thu tiền trung bình càng dài thì:
a) Khách hàng trả tiền nhanh hơn
b) Nguy cơ rủi ro tín dụng càng cao
c) Doanh nghiệp có lợi nhuận cao
d) Dòng tiền ổn định
Câu 22 (Đúng / Sai): Rủi ro tín dụng có thể được quản lý bằng cách:
a) Phân tích khách hàng
b) Tăng chi phí kinh doanh
c) Tăng doanh thu
d) Giảm nợ phải thu
Câu 23 (Đúng / Sai): Phương pháp "5C" để đo lường rủi ro tín dụng bao gồm yếu tố nào sau đây?
a) Uy tín và phẩm chất
b) Khả năng trả nợ
c) Tài sản thế chấp
d) Tất cả các đáp án trên
Câu 24 (Đúng / Sai): Chi phí huy động vốn tăng khi:
a) Lợi nhuận tăng
b) Rủi ro tài chính của doanh nghiệp tăng
c) Doanh thu giảm
d) Nợ phải thu giảm
Câu 25 (Đúng / Sai): Một trong các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị rủi ro tài chính của doanh nghiệp là:
a) Môi trường pháp lý
b) Nguồn lực nhân sự
c) Chính sách tiền tệ
d) Quy mô doanh nghiệp
Câu 26 (Đúng / Sai): Đòn bẩy tài chính cao có nghĩa là:
a) Doanh nghiệp ít vay nợ
b) Doanh nghiệp phụ thuộc nhiều vào vay nợ
c) Doanh nghiệp có khả năng thanh toán cao
d) Doanh nghiệp không có nợ
Câu 27 (Đúng / Sai): Một doanh nghiệp quản trị rủi ro tài chính tốt sẽ:
a) Có khả năng dự đoán và quản lý biến động
b) Đạt lợi nhuận cao
c) Giảm chi phí sử dụng vốn
d) Tăng chi phí kinh doanh
Câu 28 (Đúng / Sai): Điều gì không phải là đặc điểm của rủi ro tín dụng thương mại?
a) Phát sinh từ việc mua bán chịu hàng hóa dịch vụ
b) Liên quan đến khả năng trả nợ của khách hàng
c) Luôn đảm bảo có lãi suất cao
d) Gây ra tổn thất tài chính khi khách hàng không trả nợ
Câu 29 (Đúng / Sai): Rủi ro thanh khoản là gì?
a) Là những biến cố có thể ảnh hưởng đến thu nhập của doanh nghiệp, nguyên nhân xuất phát từ những thay
b) Là sự dao động hay biến thiên của tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hoặc thu nhập từ cổ phần khi doanh
c) Là rủi ro liên quan đến khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền để thanh toán các khoản nợ phải trả đến hạn
d) Là khả năng giá hàng hóa (nguyên vật liệu đầu vào) thay đổi so với dự kiến của doanh nghiệp gây ra tổn
Câu 30 (Đúng / Sai): Rủi ro đòn bẩy tài chính là gì?
a) Là những biến cố có thể ảnh hưởng đến thu nhập của doanh nghiệp, nguyên nhân xuất phát từ những thay
b) Là sự dao động hay biến thiên của tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hoặc thu nhập từ cổ phần khi doanh
c) Là rủi ro liên quan đến khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền để thanh toán các khoản nợ phải trả đến hạn
d) Là khả năng giá hàng hóa (nguyên vật liệu đầu vào) thay đổi so với dự kiến của doanh nghiệp gây ra tổn
Câu 31 (Đúng / Sai): Rủi ro thị trường là gì?
a) Là những biến cố có thể ảnh hưởng đến thu nhập của doanh nghiệp, nguyên nhân xuất phát từ những thay
b) Là sự dao động hay biến thiên của tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hoặc thu nhập từ cổ phần khi doanh
c) Là rủi ro liên quan đến khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền để thanh toán các khoản nợ phải trả đến
d) Là khả năng giá hàng hóa (nguyên vật liệu đầu vào) thay đổi so với dự kiến của doanh nghiệp gây ra tổn
Câu 32 (Đúng / Sai): Rủi ro biến động giá là gì?
a) Là những biến cố có thể ảnh hưởng đến thu nhập của doanh nghiệp, nguyên nhân xuất phát từ những thay
b) Là khả năng xảy ra tổn thất của doanh nghiệp khi có sự biến động của lãi suất trên thị trường
c) Là rủi ro liên quan đến khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền để thanh toán các khoản nợ phải trả đến
d) Là khả năng giá hàng hóa (nguyên vật liệu đầu vào) thay đổi so với dự kiến của doanh nghiệp gây ra tổn
Câu 33 (Đúng / Sai): Nguyên nhân gây rủi ro thanh khoản là gì?
a) Tăng cường vốn chủ sở hữu
b) Mất cân đối dòng tiền
c) Mua thêm tài sản dài hạn
d) Giảm vốn lưu động
Câu 34 (Đúng / Sai): Công cụ nào giúp đo lường rủi ro thanh khoản?
a) Hệ số thanh toán nhanh
b) Hệ số nợ trên tài sản
c) Hệ số lãi suất
d) Hệ số ROE
Câu 35 (Đúng / Sai): Rủi ro đòn bẩy tài chính xảy ra khi nào?
a) Khi doanh nghiệp sử dụng nợ thay vì vốn chủ sở hữu
b) Khi doanh nghiệp không có khả năng thanh toán ngắn hạn
c) Khi doanh nghiệp không có khả năng trả lãi vay
d) Khi doanh nghiệp gặp vấn đề về dòng tiền
Câu 36 (Đúng / Sai): Hệ số nào giúp nhận diện rủi ro đòn bẩy tài chính?
a) Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
b) Hệ số thanh toán lãi vay
c) Hệ số vốn lưu động
d) Cả hai đáp án
a) và b
Câu 37 (Đúng / Sai): Rủi ro thanh khoản xảy ra khi nào?
a) Doanh nghiệp không đủ tiền để thanh toán các khoản nợ đến hạn
b) Doanh nghiệp tăng cường huy động vốn
c) Doanh nghiệp không quản lý tốt dòng tiền
d) Cả
a) và c
Câu 38 (Đúng / Sai): Cách giảm thiểu rủi ro thanh khoản hiệu quả nhất là gì?
a) Tăng vốn vay ngắn hạn
b) Đảm bảo sự cân đối giữa tài sản và nợ
c) Mở rộng sản xuất mà không cần tăng vốn
d) Tăng chi tiêu cho tài sản cố định
Câu 39 (Đúng / Sai): Hệ số khả năng thanh toán nhanh được tính như thế nào?
a) Tài sản ngắn hạn / Nợ dài hạn
b) Tiền mặt + Các khoản tương đương tiền / Nợ ngắn hạn
c) (Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho) / Nợ ngắn hạn
d) Tổng tài sản / Nợ ngắn hạn
Câu 40 (Đúng / Sai): Điểm yếu chính của hệ số thanh toán ngắn hạn là gì?
a) Không tính đến hàng tồn kho
b) Không tính đến nợ dài hạn
c) Không phản ánh khả năng chuyển đổi nhanh tài sản thành tiền
d) Không phản ánh sự thay đổi của dòng tiền
Câu 41 (Đúng / Sai): Nguyên nhân bên trong gây ra rủi ro thanh khoản bao gồm:
a) Mất cân đối về dòng tiền
b) Biến động lãi suất
c) Môi trường kinh tế
d) Chính sách tài khóa của nhà nước
Câu 42 (Đúng / Sai): Rủi ro thanh khoản chủ yếu ảnh hưởng đến doanh nghiệp trong thời gian nào?
a) Khi đầu tư dài hạn
b) Khi doanh nghiệp có nợ xấu
c) Khi không đủ tiền mặt để trả nợ đến hạn
d) Khi giảm lượng tồn kho
Câu 43 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp nào có khả năng gặp rủi ro thanh khoản cao nhất?
a) Doanh nghiệp có tỷ lệ nợ dài hạn cao
b) Doanh nghiệp có dòng tiền vào và ra không cân bằng
c) Doanh nghiệp có mức lợi nhuận trước thuế và lãi vay thấp
d) Doanh nghiệp có chi phí cố định lớn
Câu 44 (Đúng / Sai): Rủi ro thanh khoản có thể dẫn đến điều gì?
a) Gia tăng lợi nhuận
b) Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán và phá sản
c) Tăng giá trị vốn chủ sở hữu
d) Cải thiện dòng tiền dài hạn
Câu 45 (Đúng / Sai): Hệ số thanh toán tức thời đo lường điều gì?
a) Khả năng trả nợ dài hạn
b) Khả năng thanh toán ngắn hạn bằng tiền mặt
c) Khả năng thanh toán nợ trong tương lai
d) Khả năng quản lý dòng tiền
Câu 46 (Đúng / Sai): Một trong những dấu hiệu cảnh báo rủi ro thanh khoản là gì?
a) Doanh nghiệp có khoản nợ phải thu lớn
b) Hệ số thanh toán tức thời quá thấp
c) Tài sản cố định giảm giá trị
d) Chi phí vận hành tăng
Câu 47 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp nên làm gì để giảm thiểu rủi ro thanh khoản?
a) Tăng vốn vay ngắn hạn
b) Đảm bảo tính thanh khoản cao của tài sản
c) Giảm chi phí hoạt động
d) Mở rộng sản xuất mà không cần quản lý dòng tiền
Câu 48 (Đúng / Sai): Rủi ro đòn bẩy tài chính xuất hiện khi:
a) Doanh nghiệp có tỷ lệ nợ phải trả cao
b) Doanh nghiệp không có khoản vay nào
c) Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) thấp hơn chi phí lãi vay
d) Doanh nghiệp sử dụng vốn chủ sở hữu nhiều hơn vốn vay
Câu 49 (Đúng / Sai): Hệ số nợ thể hiện điều gì?
a) Khả năng trả nợ của doanh nghiệp
b) Mức độ sử dụng vốn vay so với tổng tài sản
c) Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
d) Lợi nhuận trên vốn vay
Câu 50 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp có tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao có thể gặp rủi ro gì?
a) Lợi nhuận giảm mạnh
b) Gia tăng áp lực trả lãi vay
c) Khó khăn trong việc huy động thêm vốn vay
d) Tất cả các đáp án trên
Câu 51 (Đúng / Sai): Rủi ro tài chính tăng lên khi:
a) Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tăng
b) Lợi nhuận sau thuế tăng
c) Doanh nghiệp sử dụng nợ vay nhiều hơn
d) Tỷ suất sinh lời trên tài sản tăng
Câu 52 (Đúng / Sai): Điều gì giúp giảm thiểu rủi ro đòn bẩy tài chính?
a) Tăng tỷ lệ vốn vay
b) Quản lý tốt dòng tiền và giảm tỷ lệ nợ
c) Tăng cường đầu tư vào tài sản cố định
d) Đẩy mạnh hoạt động sản xuất
Câu 53 (Đúng / Sai): Hệ số khả năng thanh toán lãi vay được tính bằng:
a) Lợi nhuận sau thuế / Lãi vay phải trả
b) EBIT / Lãi vay phải trả
c) Tổng tài sản / Lãi vay phải trả
d) Tiền mặt / Tổng lãi vay
Câu 54 (Đúng / Sai): Độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) là gì?
a) Tỷ lệ thay đổi lợi nhuận trước thuế và lãi vay so với thay đổi lợi nhuận sau thuế
b) Tỷ lệ thay đổi tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu so với tỷ lệ thay đổi EBIT
c) Tỷ lệ thay đổi tổng tài sản so với vốn chủ sở hữu
d) Tỷ lệ thay đổi nợ dài hạn so với nợ ngắn hạn
Câu 55 (Đúng / Sai): Hệ số tài trợ từ nguồn vốn thường xuyên đo lường điều gì?
a) Khả năng doanh nghiệp đáp ứng các khoản nợ dài hạn
b) Mức độ đầu tư nguồn vốn thường xuyên vào tài sản dài hạn
c) Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
d) Tỷ lệ vốn vay ngắn hạn
Câu 56 (Đúng / Sai): Cách hiệu quả nhất để giảm rủi ro tài chính là gì?
a) Tăng cường kiểm soát nội bộ
b) Quản lý dòng tiền và nợ vay hợp lý
c) Giảm chi phí sản xuất
d) Mở rộng sản xuất kinh doanh
Câu 57 (Đúng / Sai): Các yếu tố vĩ mô nào có thể làm tăng rủi ro tài chính của doanh nghiệp?
a) Biến động lãi suất và tỷ giá
b) Tăng cường quản lý dòng tiền
c) Lợi nhuận tăng mạnh
d) Đầu tư vào tài sản cố định
Câu 58 (Đúng / Sai): Rủi ro phá sản có thể được đo lường qua mô hình nào?
a) Mô hình ROE
b) Mô hình Z-Score
c) Mô hình EBIT
d) Mô hình ROA
Câu 59 (Đúng / Sai): Một doanh nghiệp có rủi ro tài chính cao sẽ dẫn đến:
a) Gia tăng khả năng vay vốn dễ dàng
b) Khó khăn trong việc trả nợ và lãi vay
c) Tăng cường khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu
d) Cải thiện quản lý dòng tiền
Câu 60 (Đúng / Sai): Rủi ro thị trường là gì?
a) Rủi ro liên quan đến sự biến động của các yếu tố thị trường
b) Rủi ro liên quan đến sự không ổn định trong kinh doanh nội bộ
c) Rủi ro do quản lý yếu kém gây ra
d) Rủi ro không thể dự báo trước
Câu 61 (Đúng / Sai): Loại rủi ro nào sau đây là rủi ro thị trường?
a) Rủi ro biến động giá nguyên liệu đầu vào
b) Rủi ro mất khả năng trả nợ
c) Rủi ro tăng vốn vay
d) Rủi ro đầu tư tài chính
Câu 62 (Đúng / Sai): Rủi ro lãi suất thường xảy ra khi:
a) Lãi suất thị trường thay đổi bất ngờ
b) Doanh nghiệp không đầu tư tài chính
c) Doanh nghiệp tăng cường vay ngắn hạn
d) Doanh nghiệp giảm tỷ lệ nợ dài hạn
Câu 63 (Đúng / Sai): Cách phòng ngừa rủi ro tỷ giá hiệu quả là:
a) Đầu tư vào các công cụ phái sinh tài chính
b) Không tham gia vào giao dịch ngoại tệ
c) Chuyển đổi hết tài sản thành tiền mặt
d) Giảm thiểu chi phí quản lý tài chính
Câu 64 (Đúng / Sai): Rủi ro biến động giá chủ yếu tác động đến:
a) Các doanh nghiệp có lượng hàng tồn kho lớn
b) Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu
c) Các doanh nghiệp phụ thuộc vào nguyên liệu đầu vào
d) Cả
b) và c
Câu 65 (Đúng / Sai): Nguyên nhân dẫn đến rủi ro tỷ giá là gì?
a) Sự biến động của giá cổ phiếu
b) Sự thay đổi của tỷ giá hối đoái
c) Biến động trong giá trị tài sản
d) Sự thay đổi của lãi suất ngân hàng
Câu 66 (Đúng / Sai): Rủi ro lãi suất tác động lớn đến:
a) Các doanh nghiệp có lượng vốn vay lớn
b) Các doanh nghiệp không có nợ vay
c) Các doanh nghiệp không tham gia thị trường tài chính
d) Các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 67 (Đúng / Sai): Phương pháp nào sau đây giúp kiểm soát rủi ro lãi suất?
a) Sử dụng hợp đồng tương lai lãi suất
b) Giảm chi phí cố định
c) Tăng vốn chủ sở hữu
d) Đầu tư vào tài sản cố định
Câu 68 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp gặp rủi ro thanh khoản cao nếu:
a) Hệ số thanh toán tức thời quá thấp
b) Hệ số khả năng thanh toán lãi vay quá cao
c) Lợi nhuận trước thuế cao
d) Doanh nghiệp có nhiều tài sản cố định
Câu 69 (Đúng / Sai): Rủi ro tín dụng thương mại có liên quan đến:
a) Các khoản phải trả
b) Các khoản phải thu
c) Lợi nhuận trước thuế
d) Hệ số vốn chủ sở hữu
Câu 70 (Đúng / Sai): Hệ số nguy cơ phá sản Z-score được dùng để:
a) Đo lường hiệu quả quản trị rủi ro tín dụng
b) Đánh giá nguy cơ mất khả năng thanh toán của doanh nghiệp
c) Đo lường khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu
d) Đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp
Câu 71 (Đúng / Sai): Bước đầu tiên trong quy trình quản lý rủi ro là?
a) Nhận diện rủi ro
b) Theo dõi rủi ro
c) Đo lường rủi ra
d) Kiểm soát rủi ro
Câu 72 (Đúng / Sai): Một công ty sử dụng đòn bẩy tài chính quá cao sẽ làm giá trị thị trường của công ty ....... và chi phí sử dụng vốn..........
a) Tăng, giảm
b) Giảm, giảm
c) Tăng, tăng
d) Giảm, tăng
Câu 73 (Đúng / Sai): Các công cụ tài chính phái sinh bao gồm 4 công cụ chính là:
a) Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng giao sau, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn.
b) Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi, hợp đồng mua bán hàng hoá.
c) Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng giao sau, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi.
d) Hợp đồng giao sau, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi.
Câu 74 (Đúng / Sai): Công cụ tài chính phái sinh là gì?
a) Công cụ tài chính phái sinh là một loại tài sản mà giá trị của nó phụ thuộc vào một tài sản cơ sở đã được
b) Công cụ tài chính phái sinh là một loại tài sản mà giá trị của nó không phụ thuộc vào một tài sản cơ sở đã
c) Công cụ tài chính phái sinh là công cụ mang tính đầu tư vào biến động giá của tài sản
d) Công cụ tài chính phái sinh là một hợp đồng tài chính giữa hai hoặc nhiều bên để giao dịch một tài sản
Câu 75 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh được hiểu là:
a) Hợp đồng về một giao dịch trong tương lai
b) Công cụ vốn do công ty cổ phần phát hành
c) Hợp đồng mua bán hàng hóa giao ngay
d) Công cụ nợ do tổ chức kinh tế phát hành
Câu 76 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây về tài sản cơ sở là đúng:
a) Chỉ giao dịch trên thị trường phái sinh tập trung
b) Nhà đầu tư kinh doanh tài sản cơ sở không phải nộp thuế thu nhập
c) Là căn cứ để xác định giá trị của hợp đồng
d) Phải đảm bảo tính chuẩn hóa trong hợp đồng
Câu 77 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh tiềm ẩn rủi ro cao vì:
a) Nhà đầu tư phải chốt lãi lỗ kinh doanh hàng ngày
b) Nhà đầu tư phải ký quỹ để tham gia hoạt động đầu tư
c) Nhà đầu tư phải thực hiện hợp đồng vào ngày đáo hạn
d) Có nhiều nhân tố khác nhau có thể tác động đến giá thị trường của công cụ phái sinh
Câu 78 (Đúng / Sai): Thị trường phái sinh là:
a) Nơi trao đổi mua bán kỳ hạn hàng hóa dựa trên thị trường giao dịch tài sản gốc
b) Nơi trao đổi mua bán các khoản vay thế chấp
c) Nơi mua bán trao đổi các công cụ vốn cổ phần
d) Nơi mua bán trao đổi các công cụ nợ
Câu 79 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh nào sau đây có thể được giao dịch cả trên thị trường tập trung và phi tập trung:
a) Hợp đồng tương lai
b) Hợp đồng kỳ hạn
c) Hợp đồng quyền chọn
d) Hợp đồng hoán đổi
Câu 80 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh được hình thành trên cơ sở:
a) Tính thanh khoản của tài sản gốc
b) Giá trị và giá cả của tài sản gốc
c) Khả năng sinh lời của tài sản gốc
d) Hiệu quả sử dụng của tài sản gốc
Câu 81 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh gắn liền với đòn bẩy tài chính vì các nhà đầu tư phải:
a) Vay vốn ngân hàng để giao dịch
b) Duy trì số dư tài khoản tiền gửi tại ngân hàng thương mại
c) Ký quỹ và duy trì số dư tài khoản ký quỹ
d) Duy trì hạn mức tín dụng tại các công ty chứng khoán
Câu 82 (Đúng / Sai): Hợp đồng tương lai được coi là công cụ tài chính gắn liền với việc đầu tư vào sự biến động giá của tài sản chứ không phải là đầu tư vào tài sản thực vì:
a) Các chủ thể phải ký quỹ để tham gia hoạt động kinh doanh
b) Các chủ thể có thể lập lệnh đảo vị thế nắm giữ tài sản để tất toán hợp đồng
c) Các chủ thể căn cứ vào biến động giá để thực hiện chốt lãi/lỗ kinh doanh hàng ngày
d) Các chủ thể buộc phải thực hiện hợp đồng vào ngày đáo hạn
Câu 83 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh không có đặc điểm nào sau đây:
a) Có hình thái vật chất cụ thể
b) Được tạo lập dựa trên tối thiểu một loại tài sản cơ sở
c) Có kỳ hạn giao dịch xác định
d) Mang tính đầu tư vào biến động giá của tài sản
Câu 84 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây về tài sản cơ sở là không đúng:
a) Là thành phần quan trọng của hợp đồng phái sinh
b) Là đối tượng của thỏa thuận mang lại giá trị cho hợp đồng phái sinh
c) Là đối tượng mà một hợp đồng phái sinh được dựa trên đó
d) Là thỏa thuận mua bán hàng hóa trong tương lai giữa các bên tham gia
Câu 85 (Đúng / Sai): Giá giao dịch giao ngay luôn tồn tại trong các công thức xác định giá hợp đồng kỳ hạn vì:
a) Giao dịch kỳ hạn luôn được thực hiện sau một khoảng thời gian xác định
b) Giao dịch kỳ hạn luôn phải căn cứ vào lãi suất phi rủi ro để xác định giá trị của hợp đồng
c) Giá trị hợp đồng kỳ hạn luôn phụ thuộc vào giá trị của tài sản cơ sở
d) Hoạt động kỳ hạn luôn gắn liền với sự biến động của dòng tiền
Câu 86 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây về hợp đồng kỳ hạn không đúng:
a) Trao đổi một lượng hàng hóa xác định trong tương lai với mức giá đã được xác định trước
b) Một thỏa thuận giữa người mua - người bán
c) Được giao dịch trên cả thị trường tập trung và thị trường phi tập trung
d) Giá kỳ hạn của hợp đồng phụ thuộc giá trị tài sản cơ sở
Câu 87 (Đúng / Sai): Hợp đồng kỳ hạn là:
a) Là giao dịch mua bán giao ngay một loại tài sản cụ thể
b) Là giao dịch mua bán có kỳ hạn một loại tài sản cụ thể trong tương lai
c) Là giao dịch mua bán có kỳ hạn nhiều loại tài sản, với nhiều mức giá khác nhau trong tương lai
d) Là giao dịch mua bán hàng hóa
Câu 88 (Đúng / Sai): Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng kỳ hạn:
a) Không diễn ra các hoạt động thanh toán tại thời điểm hiện tại
b) Hàng hóa có tính chuẩn hóa cao
c) Các bên tham gia không phải trả phí của hợp đồng
d) Thực hiện giao dịch theo cơ chế chào giá cạnh tranh
Câu 89 (Đúng / Sai): Công cụ phái sinh tiềm ẩn rủi ro cao vì:
a) Có nhiều nhân tố khác nhau có thể tác động đến giá thị trường của công cụ phái sinh
b) Nhà đầu tư phải chốt lãi lỗ kinh doanh hàng ngày
c) Nhà đầu tư phải ký quỹ để tham gia hoạt động đầu tư
d) Nhà đầu tư phải thực hiện hợp đồng vào ngày đáo hạn
Câu 90 (Đúng / Sai): Trên thị trường tài chính, đơn vị công bố và niêm yết tỷ giá là:
a) Ngân hàng trung ương
b) Ngân hàng thương mại
c) Công ty chứng khoán
d) Chính phủ
Câu 91 (Đúng / Sai): Mục đích chính của NĐT khi kinh doanh hợp đồng tương lai là:
a) Đầu cơ theo sự biến động của lãi suất thị trường
b) Đầu cơ theo sự biến động của số dư tài khoản ký quỹ
c) Đầu cơ theo sự biến động quy mô khoản cho vay của NHTM
d) Đầu cơ theo sự biến động giá của hợp đồng tương lai
Câu 92 (Đúng / Sai): Hợp đồng tương lai là:
a) Một thỏa thuận mua bán hàng hóa trong tương lai
b) Một thỏa thuận mua bán hàng hóa trong tương lai có tính chuẩn hóa cao
c) Một giao dịch hợp đồng giao ngay
d) Một giao dịch hợp đồng kỳ hạn
Câu 93 (Đúng / Sai): Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai giống nhau ở điểm nào sau đây:
a) Thực hiện theo cơ chế giá cạnh tranh
b) Thỏa thuận được thống nhất tại ngày hôm nay nhưng ngày thực hiện hợp đồng là một ngày cụ thể trong
c) Có tính chuẩn hóa cao
d) Chỉ có 1 mức giá duy nhất tại mỗi thời điểm
Câu 94 (Đúng / Sai): Giá giao dịch của hợp đồng tương lai là:
a) Giá được niêm yết trên sàn giao dịch
b) Giá thực hiện vào ngày đáo hạn của hợp đồng
c) Giá do người mua – bán hợp đồng tương lai thống nhất
d) Giá được nhà nước quy định trong từng thời kỳ
Câu 95 (Đúng / Sai): Nhận định nào sau đây về hợp đồng hoán đổi là không đúng:
a) Mục đích chủ yếu của nhà đầu tư là phòng ngừa rủi ro
b) Các bên tham gia thường không quan tâm đến việc nhận tài sản cơ sở vào ngày đáo hạn
c) Hai bên tham gia hợp đồng cam kết hoán đổi các dòng tiền với nhau trong tương lai là chủ yếu
d) Tìm kiếm cơ hội kinh doanh chênh lệch giá
Câu 96 (Đúng / Sai): Phát biểu nào sau đây về hợp đồng hoán đổi giữa một giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn ngoại tệ là đúng:
a) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại
b) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán, phòng ngừa rủi ro hối đoái ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán
c) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương
d) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán trong tương lai
Câu 97 (Đúng / Sai): Hợp đồng hoán đổi lãi suất là:
a) Là một thỏa thuận giữa nhiều bên về việc hoán đổi một dòng tiền cố định lấy một dòng tiền thả nổi và
b) Là một thỏa thuận giữa ba bên về việc thỏa thuận thanh toán các dòng tiền cố định trong tương lai
c) Là một thỏa thuận giữa hai bên về việc hoán đổi dòng tiền lãi suất, từ lãi suất cố định sang lãi suất thả nổi
d) Là một thỏa thuận giữa nhiều bên về việc thanh toán các dòng tiền thả nổi và cố định tại nhiều thời điểm
Câu 98 (Đúng / Sai): Phát biểu nào sau đây về người mua quyền chọn là không đúng:
a) Thường là các trung gian tài chính
b) Có quyền yêu cầu người bán có nghĩa vụ thực hiện quyền chọn
c) Là người sở hữu hợp đồng quyền chọn.
d) Họ là người bỏ ra chi phí để được nắm giữ quyền chọn
Câu 99 (Đúng / Sai): Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng hoán đổi:
a) Được giao dịch trên thị trường phi tập trung OTC
b) NĐT thực hiện nhằm mục đích sinh lời là chủ yếu
c) Là hợp đồng liên quan đến việc trao đổi dòng tiền tại nhiều thời điểm trong tương lai
d) Không phải là mang tính chuẩn hoá.
Câu 100 (Đúng / Sai): Hợp đồng hoán đổi cơ bản bao gồm các loại hợp đồng sau đây, ngoại trừ:
a) Hợp đồng hoán đổi lãi suất
b) Hợp đồng hoán đổi tiền tệ
c) Hợp đồng hoán đổi hàng hóa
d) Hợp đồng hoán đổi thời tiết
Câu 101 (Đúng / Sai): Phát biểu nào sau đây về hợp đồng quyền chọn là không đúng:
a) Có tiềm năng thu lợi nhuận từ tất cả các hướng biến động giá của thị trường
b) Có tính linh hoạt cao trong hoạt động đầu cơ
c) Có thể sử dụng để giảm chi phí khi tham gia vào vị thế
d) Thích hợp cho việc kinh doanh tìm kiếm lợi nhuận
Câu 102 (Đúng / Sai): Ở mức giá nào thì NĐT sẽ hủy bỏ không thực hiện hợp đồng quyền chọn? Biết rằng, NĐT mua quyền chọn mua 250 tấn gạo với các thông tin sau:  Giá thực hiện: 1.600.000 VND/tấn gạo  Phí mua quyền: 100.000 đồng/tấn gạo  Kỳ hạn thực hiện: 5 tháng
a) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.800.000 VND/tấn gạo
b) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.500.000 VND/tấn gạo
c) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.700.000 VND/tấn gạo
d) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.600.000 VND/tấn gạo
Câu 103 (Đúng / Sai): Hợp đồng hoán đổi tiền tệ khác hợp đồng hoán đổi lãi suất ở nội dung nào sau đây:
a) Được giao dịch trên thị trường phi tập trung
b) Thực hiện chuyển giao các dòng tiền trong tương lai
c) Được sử dụng để phòng ngừa rủi ro
d) Được thực hiện trên cơ sở hoán đổi hai đồng tiền khác nhau
Câu 104 (Đúng / Sai): Người mua quyền chọn không có nghĩa vụ nào sau đây:
a) Phải trả phí mua quyền chọn
b) Phải thực hiện hợp đồng quyền chọn vào ngày đáo hạn
c) Phải thanh toán tiền hàng theo đúng giá thực hiện đã quy định nếu thực hiện hợp đồng vào ngày đáo hạn
d) Phải căn cứ biến động giá của thị trường tài sản cơ sở để đưa ra quyết định kinh doanh
Câu 105 (Đúng / Sai): Ở mức giá nào thì NĐT sẽ thực hiện hợp đồng quyền chọn? Biết rằng, NĐT mua quyền chọn bán 100 tấn cao su với các thông tin sau:  Giá thực hiện: 1.500.000 VND/tấn cao su  Phí mua quyền: 100.000 đồng/tấn cao su  Kỳ hạn thực hiện: 6 tháng
a) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.400.000 VND/tấn cao su
b) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.600.000 VND/tấn cao su
c) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.700.000 VND/tấn cao su
d) Giá giao ngay trên thị trường tại thời điểm đáo hạn là 1.500.000 VND/tấn cao su
Câu 106 (Đúng / Sai): Phí mua quyền chọn là:
a) Là chi phí mà người bán quyền phải trả cho người mua quyền để được nắm giữ hay sở hữu quyền chọn
b) Là mức giá mà bên mua và bên bán quyền chọn sẽ sử dụng để thanh toán với nhau trong giao dịch
c) Là chi phí mà người mua quyền phải trả cho người bán quyền để được nắm giữ hay sở hữu quyền chọn
d) Là giá kỳ hạn của hợp đồng quyền chọn
Câu 107 (Đúng / Sai): Tác dụng của hợp đồng kỳ hạn:
a) Phòng ngừa rủi ro biến động giá trong tương lai, dùng để cố định khoản thu nhập hay chi trả của doanh
b) Phòng ngừa rủi ro phát sinh do sự biến động bất thường của thị trường
c) Phòng ngừa rủi ro phát sinh giá cả leo thang trong tương lai
d) Doanh nghiệp có thể sử dụng hợp đồng kỳ hạn để cố định một khoản chi phí
Câu 108 (Đúng / Sai): Rủi ro lãi suất là khả năng xảy ra tổn thất khi:
a) Tỷ giá biến động.
b) Lãi suất thay đổi trên thị trường.
c) Doanh nghiệp phá sản.
d) Giá hàng hóa tăng.
Câu 109 (Đúng / Sai): Điều gì không phải là một phần của quy trình quản trị rủi ro tài chính?
a) Nhận diện rủi ro
b) Đo lường rủi ro
c) Phân tích SWOT
Câu 110 (Đúng / Sai): Điền vào chỗ trống (....) để hoàn thiện khái niệm về Rủi ro tài chính: Dưới đây là bản sao chép chính xác tuyệt đối từng từ, từng dấu câu từ 3 hình ảnh trên, giữ đúng định dạng thêm và in đậm chữ Câu ở đầu mỗi câu hỏi: Rủi ro tài chính là sự ...(1)... của ...(2).... thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng của doanh nghiệp phát sinh từ sự biến động của giá cả thị trường như lãi suất, tỷ giá, giá cả hàng hóa, chứng khoán và việc thực hiện các ...(3)... của doanh nghiệp.
a) (1) Biến động – (2) lợi nhuận – (3) quyết định tài chính
b) (1) Biến động – (2) doanh thu – (3) quyết định tài chính
c) (1) Thay đổi – (2) lợi nhuận – (3) quyết định tài chính
d) (1) Biến động – (2) lợi nhuận – (3) quyết định chủ quan
Câu 111 (Đúng / Sai): Chuyển giao rủi ro có thể thực hiện thông qua:
a) Tự khắc phục rủi ro
b) Mua bảo hiểm
c) Tăng chi phí vận hành
d) Giảm đầu tư
Câu 112 (Đúng / Sai): Công ty A có số liệu kế toán ngày 31/12/N như sau:  Tổng chi phí cố định 1.500 triệu đồng, tổng chi phí biến đổi 2.000 triệu đồng.  Số lượng sản phẩm tiêu thụ 1000 sản phẩm, doanh thu thuần 5.000 triệu đồng  Vốn vay 2.500 triệu đồng, lãi suất 10%/năm Trong các đáp án về xác định độ tác động của đòn bẩy tài chính (DFL) của doanh nghiệp sau, đáp án nào là đúng?
a) DFL = 1,2
b) DFL = 1
c) DFL = 2,6
d) DFL = 3,6
Câu 113 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A, cho biết số liệu như sau:  Tổng chi phí cố định (chưa tính lãi vay): 2.000 triệu đồng  Tổng chi phí biến đổi : 2.000 triệu đồng  Vốn vay : 2.500 triệu đồng, lãi suất 10% / năm  Sản phẩm tiêu thụ : 1.000 sản phẩm, doanh thu thuần : 5.000 triệu đồng
a) DFL = 1
b) DFL = 1,33
c) DFL = 1,53
d) DFL = 1,23
Câu 114 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A có số liệu như sau:  Tổng chi phí 6.000 triệu đồng, trong đó chi phí biến đổi chiếm 80% chi phí cố định chiếm 20%  Sản lượng sản phẩm tiêu thụ : 800 sản phẩm  Doanh thu thuần : 8.000 triệu đồng  Vốn đi vay : 3.000 triệu đồng, lãi suất 10% / năm
a) DFL = 1,1
b) DFL = 1,17
c) DFL = 1,21
d) DFL = 1,12
Câu 115 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A có số liệu như sau:  Tổng chi phí biến đổi: 5.400 triệu đồng  Tổng chi phí cố định : 5.400 triệu đồng  Vốn vay : 4.000 triệu đồng, lãi suất 10% / năm  Số lượng sản phẩm tiêu thụ : 1.200 sản phẩm, doanh thu thuần : 12.000 triệu đồng
a) DTL = 2
b) DTL = 3
c) DTL = 1,5
d) DTL = 2,25
Câu 116 (Đúng / Sai): Hãy xác định độ tác động của đòn bẩy tổng hợp (DFL) của doanh nghiệp A, cho biết số liệu như sau:  Tổng chi phí biến đổi: 5.400 triệu đồng  Vốn vay: 4.000 triệu đồng, lãi suất 10% / năm  Số lượng sản phẩm tiêu thụ: 1.200 sản phẩm, doanh thu thuần : 12.000 triệu đồng
a) DFL = 2
b) DFL = 1,125
c) DFL = 2,125
d) DFL = 1,138
Câu 117 (Đúng / Sai): Công ty Y có số liệu kế toán vào ngày 31/12/N như sau: Tổng chi phí 6.000 triệu, trong đó, chi phí biến đổi chiếm tỷ trọng 80%, chi phí cố định 20% . Số lượng sản phẩm tiêu thụ 800 sản phẩm . Doanh thu thuần 8.000 triệu đồng. Tổng vốn vay 2.000 triệu đồng, lãi suất 10%/năm Hãy xác định độ tác động đòn bẩy tài chính (DFL) của doanh nghiệp và nêu ý nghĩa của kết quả này? Trong các đáp án về xác định độ tác động đòn bẩy tài chính (DFL) của doanh nghiệp và nêu ý nghĩa của kết quả sau, đáp án nào là đúng?
a) DFL = 1,1; Chi tiêu này có ý nghĩa là, nếu lợi nhuận trước lãi vay và thuế tăng được 100% thì lợi nhuận
b) DFL = 1,1; Chi tiêu này có ý nghĩa là, nếu lợi nhuận trước lãi vay và thuế tăng được 100% thì tỷ suất lợi
c) DFL = 1; Chi tiêu này có ý nghĩa là, nếu tăng 1% khối lượng tiêu thụ sẽ làm tăng 1,1% lợi nhuận trước
d) DFL = 1; Chi tiêu này có ý nghĩa là, nếu tăng 1% khối lượng tiêu thụ sẽ làm tăng 1,1% lợi nhuận ròng.
Câu 118 (Tự luận): Ngày 1/2/N, Công ty TNHH TM Hải Châu kí hợp đồng mua quyền chọn mua kiểu Châu Âu 10.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP, thời hạn 2 tháng. Phí mua quyền chọn là 6.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty TNHH TM Hải Châu trong trường hợp sau:  Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 65.000 đồng/CP a) Công ty Hải Châu sẽ không thực hiện quyền chọn mua mà sẽ tiếp tục chờ xem giá trong tương lai b) 650 triệu đồng c) 590 triệu đồng d) 800 triệu đồng
Câu 119 (Tự luận): Ngày 1/2/N, Công ty TNHH TM Hải Châu kí hợp đồng mua quyền chọn mua kiểu Châu Âu 10.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP, thời hạn 2 tháng. Phí mua quyền chọn là 6.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty TNHH TM Hải Châu trong trường hợp sau:  Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 90.000 đồng/CP a) Công ty Hải Châu sẽ thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP và bán với mức b) Công ty Hải Châu sẽ không thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP. c) Công ty Hải Châu sẽ thực hiện mua với giá là 90.000 đồng/CP và phải bỏ vốn đầu tư là 90.000.000 d) Công ty Hải Châu sẽ thực hiện quyền chọn mua và nhận được giá trị chênh lệch là 50 triệu đồng.
Câu 120 (Tự luận): Ngày 15/2/N, Công ty CP Thanh Hoa ký hợp đồng mua quyền chọn bán kiểu Châu Âu 10.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 75.000 đồng/CP, thời hạn 3 tháng. Phí mua quyền chọn là 6.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty CP Thanh Hoa trong 2 trường hợp sau:  Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 60.000 đồng/CP a) Công ty Thanh Hoa sẽ thực hiện quyền chọn bán với giá thực hiện là 75.000 đồng/CP để hưởng b) Công ty Thanh Hoa sẽ không thực hiện quyền chọn bán c) Công ty Thanh Hoa sẽ thực hiện bán với giá thực hiện là 60.000 đồng/CP và thu về 54.000.000 d) Công ty Thanh Hoa sẽ thực hiện quyền chọn bán với giá thực hiện là 75.000 đồng/CP để hưởng
Câu 121 (Đúng / Sai): Lãi (lỗ) được xác định hàng ngày đối với công cụ phái sinh nào?
a) Hợp đồng hoán đổi
b) Hợp đồng kỳ hạn
c) Hợp đồng quyền chọn
d) Hợp đồng tương lai
Câu 122 (Đúng / Sai): Hợp đồng quyền chọn bán cổ phiếu OPT kiểu Châu Âu, có giá thực hiện là 28.000 đồng/cổ phiếu, phí quyền chọn là 1.000 đồng/cổ phiếu. Giá hòa vốn là bao nhiêu đồng/cổ phiếu?
a) 28.000
b) 1.000
c) 29.000
d) 27.000
Câu 123 (Đúng / Sai): Hợp đồng quyền chọn bán kiểu Mỹ đang trong thời gian còn hiệu lực, tỷ giá thực hiện là 25.300 VND = 1 EUR, phí quyền chọn là 150 VND cho mỗi EUR. Hôm nay, tỷ giá trên thị trường giao ngay là 25.200(NH mua) – 25.350( NH bán) (VND/EUR). Người mua quyền chọn sẽ quyết định nào sau đây? (I) Không thực hiện nếu tỷ giá có khuynh hướng tăng trong thời gian tới; (II) Không thực hiện nếu tỷ giá có khuynh hướng giảm trong thời gian tới; (III) Thực hiện nếu tỷ giá có khuynh hướng tăng trong thời gian tới; (IV) Thực hiện nếu tỷ giá có khuynh hướng giảm trong thời gian tới
a) Thực hiện bất kể tỷ giá tăng hay giảm trong thời gian tới
b) (I) hoặc (IV)
c) (II) hoặc (III)
d) Không thực hiện bất kể tỷ giá tăng hay giảm trong thời gian tới
Câu 124 (Đúng / Sai): Ngày 9/4/2021, Công ty A ký hợp đồng mua kỳ hạn 6 tháng 100.000 USD với NHTM B, tỷ
a) NĐT lỗ 5 VND/USD
b) NĐT lỗ 10 VND/USD
c) NĐT lãi 5 VND/USD
d) NĐT lãi 10 VND/USD
Câu 125 (Đúng / Sai): Phát biểu nào sau đây về hợp đồng hoán đổi giữa một giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn ngoại tệ là đúng:
a) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại
b) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán, phòng ngừa rủi ro hối đoái ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán
c) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương
d) Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán trong tương lai
Câu 126 (Đúng / Sai): Hợp đồng hoán đổi lãi suất là:
a) Là một thỏa thuận giữa nhiều bên về việc hoán đổi một dòng tiền cố định lấy một dòng tiền thả nổi và
b) Là một thỏa thuận giữa ba bên về việc thỏa thuận thanh toán các dòng tiền cố định trong tương lai
c) Là một thỏa thuận giữa hai bên về việc hoán đổi dòng tiền lãi suất, từ lãi suất cố định sang lãi suất thả nổi
d) Là một thỏa thuận giữa nhiều bên về việc thanh toán các dòng tiền thả nổi và cố định tại nhiều thời điểm
Câu 127 (Đúng / Sai): Điều nào sau đây mô tả một hoán đổi lãi suất?
a) Việc trao đổi trái phiếu lãi suất cố định cho trái phiếu lãi suất thả nổi
b) Một danh mục các thỏa thuận tỷ giá kỳ hạn
c) Thỏa thuận trao đổi lãi suất theo lãi suất cố định với lãi suất thả nổi
d) Tất cả những điều trên
Câu 128 (Đúng / Sai): Điều nào sau đây mô tả một quyền chọn mua?
a) Quyền mua một tài sản với một mức giá nhất định
b) Nghĩa vụ mua một tài sản với một mức giá nhất định
c) Quyền bán một tài sản với một mức giá nhất định
d) Nghĩa vụ bán một tài sản với một mức giá nhất định
Câu 129 (Đúng / Sai): Giá của một cổ phiếu vào ngày 1 tháng 2 là $124. Một nhà đầu tư bán 200 quyền chọn bán cổ phiếu với giá thực hiện là $120 với giá quyền chọn là $5. Các quyền chọn được thực hiện khi giá cổ phiếu là $110. Lợi nhuận hoặc lỗ ròng của nhà đầu tư là:
a) Lãi $1000
b) Lỗ $2000
c) Lỗ $2800
d) Lỗ $1000
Câu 130 (Đúng / Sai): Điều nào sau đây là đúng cho việc sử dụng hoán đổi tiền tệ?
a) Để đổi một khoản đầu tư bằng một loại tiền này sang đầu tư bằng loại tiền khác
b) Đổi tiền vay bằng một loại tiền này để vay bằng loại tiền khác
c) Để tận dụng các lợi thế về mức thuế suất ở hai quốc gia khác nhau
d) Tất cả những điều trên
Câu 131 (Đúng / Sai): Điều nào sau đây mô tả các quyền chọn kiểu châu Âu?
a) Được bán ở Châu Âu
b) Giá tính bằng đồng Euro
c) Chỉ có thể thực hiện khi đáo hạn
d) Các quyền chọn mua (không có cuộc gọi bán kiểu châu Âu
Câu 132 (Đúng / Sai): Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hợp đồng kỳ hạn và tương lai?
a) Hợp đồng kỳ hạn có tính thanh khoản cao hơn hợp đồng tương lai
b) Hợp đồng tương lai được giao dịch trên các sàn giao dịch trong khi hợp đồng kỳ hạn được giao dịch trên
c) Về lý thuyết, giá kỳ hạn và giá tương lai bằng nhau khi không có sự không chắc chắn về lãi suất trong
d) Thuế và chi phí giao dịch có thể dẫn đến giá kỳ hạn và tương lai là khác nhau
Câu 133 (Đúng / Sai): Giá của một cổ phiếu vào ngày 1 tháng 2 là $48. Một nhà đầu tư bán 200 quyền chọn bán cổ phiếu với giá thực hiện là $40 với giá quyền chọn là $2. Các quyền chọn được thực hiện khi giá cổ phiếu là $39. Lợi nhuận hoặc lỗ ròng của nhà đầu tư là
a) Lỗ $800
b) Lỗ $200
c) Lãi $200
d) Lỗ $900
Câu 134 (Tự luận): Ngày 01/02/N, Công ty Đại Phát mua quyền chọn bán (kiểu Châu Âu) 20.000 cổ phiếu SHD với giá thực hiện 120.000 đồng/cổ phiếu, thời hạn 6 tháng, tức hợp đồng đáo hạn vào ngày 01/08/N. Phí mua quyền chọn 10.000đồng/cổ phiếu. Hãy tính giá trị nhận được của người mua quyền chọn bán trong trường hợp sau:  Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu SHD là 110.000 đồng/cổ phiếu a) Công ty sẽ không thực hiện quyền và mất số tiền từ việc mua quyền là= 200.000.000 đồng b) Công ty sẽ thực hiện quyền bằng cách mua từ thị trường với giá 110.000đ/CP và bán với giá c) Công ty dù có thực hiện quyền hay không thực hiện quyền đều sẽ mất số tiền là = 200.000.000 đồng d) Công ty sẽ thực hiện quyền bằng cách mua từ thị trường với giá 120.000đ/CP và bán với giá
Câu 135 (Tự luận): Ngày 1/6/N, Công ty Thuận Phát mua quyền chọn mua (kiểu Châu Âu) 12.000 cổ phiếu KVG với giá thực hiện 110.000đồng/cổ phiếu, thời hạn 3 tháng, tức hợp đồng đáo hạn vào ngày 1/9/N. Phí mua quyền chọn 10.000đồng/cổ phiếu. Hãy tính giá trị nhận được của người mua quyền chọn mua trong 3 trường hợp sau:  Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu KVG là 150.000 đồng/cổ phiếu a) Công ty sẽ thực hiện quyền bằng cách mua 12.000 cp với giá 110.000 vnd và bán ra thị trường với b) Công ty sẽ không thực hiện quyền và mất 120.000.000 vnd c) Công ty có thể thực hiện quyền hoặc không những vẫn sẽ mất 120.000.000 vnd d) Công ty sẽ thu về 150.000.000 đồng
Câu 136 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A cho doanh nghiệp B mua chịu một lô hàng trị giá 95 tỷ đồng. Căn cứ vào
a) 74,1 trđ
b) 71,4 trđ
c) 7,41 trđ
d) 7,14 trđ
Câu 137 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A cho doanh nghiệp B mua chịu một lô hàng trị giá 95 tỷ đồng. Căn cứ vào
a) 0,078 %
b) 0,087%
c) 7,8%
d) 8,7%
Câu 138 (Đúng / Sai): Căn cứ vào lịch sử hoạt động dài hạn, một doanh nghiệp tính được tỷ lệ trung bình khách hàng bị vỡ nợ hàng năm là 0,15. Dư nợ TDTM của khách hàng tại thời điểm xảy ra vỡ nợ EAD = 2.000 tỷ VNĐ. Tỷ lệ không thu hồi được nợ LGD = 25%. Hãy tính tổn thất không dự tính của khoản TDTM đối với DN này.
a) 19,35 tỷ
b) 19,53 tỷ
c) 18,25 tỷ
d) 18,52 tỷ
Câu 139 (Đúng / Sai): Căn cứ vào lịch sử hoạt động dài hạn, một doanh nghiệp tính được tỷ lệ trung bình khách hàng bị vỡ nợ hàng năm là 0,15. Dư nợ TDTM của khách hàng tại thời điểm xảy ra vỡ nợ EAD = 2.000 tỷ VNĐ. Tỷ lệ không thu hồi được nợ LGD = 25%. Hãy tính tổn thất không dự tính của khoản TDTM đối với DN này.
a) 0,968%
b) 0,986%
c) 0,853%
d) 0,583%
Câu 140 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A cho doanh nghiệp B mua chịu một lô hàng trị giá 5 tỷ đồng. Căn cứ vào lịch
a) 4,5 trđ
b) 5,4 trđ
c) 3,0 trđ
d) 3,5 trđ
Câu 141 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A cho doanh nghiệp B mua chịu một lô hàng trị giá 5 tỷ đồng. Căn cứ vào lịch
a) 0,09%
b) 0,10%
c) 9%
d) 10%
Câu 142 (Đúng / Sai): Một doanh nghiệp tính được tỷ lệ trung bình khách hàng bị vỡ nợ hàng năm là 0,2%. Dư nợ tín dụng thương mại của khách hàng tại thời điểm xảy ra vỡ nợ EAD = 1.000 tỷ VNĐ. Tỷ lệ không thu hồi được nợ LGD = 15%. Yêu cầu: Xác định tổn thất dự tính của khoản tín dụng thương mại của doanh nghiệp A?
a) 300 trđ
b) 450 trđ
c) 350 trđ
d) 400 trđ
Câu 143 (Đúng / Sai): Một doanh nghiệp tính được tỷ lệ trung bình khách hàng bị vỡ nợ hàng năm là 0,2%. Dư nợ tín dụng thương mại của khách hàng tại thời điểm xảy ra vỡ nợ EAD = 1.000 tỷ VNĐ. Tỷ lệ không thu hồi được nợ LGD = 15%. Yêu cầu: Xác định tổn thất dự tính của khoản tín dụng thương mại của doanh nghiệp A?
a) 0,03%
b) 0,04%
c) 0,05%
d) 0,06%
Câu 144 (Đúng / Sai): Công ty Cổ phần Hải Nam có số liệu tại ngày 31/12/N như sau: (Đơn vị tính: Triệu đồng)  Tổng giá trị tài sản: 150.760, trong đó tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng 30%  Tổng nợ phải trả: 90.450, trong đó nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng 45%  Tổng doanh thu: 385.482  Tổng chi phí: 350.915, trong đó lãi vay phải trả 7.326  Thuế suất thuế TNDN: 20%  Lợi nhuận giữ lại tính bằng 25% lợi nhuận sau thuế TNDN  Số cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường: 500.000 cổ phiếu  Giá cổ phiếu: 130.000 đồng/cổ phiếu Yêu cầu: Tính hệ số nguy cơ phá sản Z (Z-score) ?
a) Z = 4,04
b) Z = 3,65
c) Z = 2,99
d) Z = 4,40
Câu 145 (Đúng / Sai): Công ty Cổ phần Nam Thắng có số liệu tại ngày 31/12/N như sau: (Đơn vị tính: Triệu đồng)  Tổng giá trị tài sản: 150.760, trong đó tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng 25%  Tổng nợ phải trả: 90.450, trong đó nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng 35%  Tổng doanh thu: 400.000  Tổng chi phí: 350.915, trong đó lãi vay phải trả 6.500  Thuế suất thuế TNDN: 20%  Lợi nhuận giữ lại tính bằng 20% lợi nhuận sau thuế TNDN  Số cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường: 500.000 cổ phiếu  Giá cổ phiếu: 120.000 đồng/cổ phiếu Yêu cầu: Tính hệ số nguy cơ phá sản Z (Z-score)
a) Z = 4,04
b) Z = 4,41
c) Z = 3,99
d) Z = 2,99
Câu 146 (Đúng / Sai): Doanh nghiệp A có số liệu sau tại ngày 31/12/N (Đơn vị tính: Triệu đồng)  Tổng giá trị tài sản: 8.500, trong đó tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng 70%  Tổng nợ phải trả: 4.800, trong đó nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng 25%  Tổng doanh thu: 20.320  Tổng chi phí: 18.650, trong đó lãi vay phải trả 350  Thuế suất thuế TNDN: 20%  Lợi nhuận giữ lại tính bằng 30% lợi nhuận sau thuế TNDN  Số cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường: 370.000 cổ phiếu  Giá cổ phiếu: 15.000 đồng/cổ phiếu Yêu cầu: Tính hệ số nguy cơ phá sản Z (Z-score)
a) Z = 4,04
b) Z = 4,40
c) Z = 1,67
d) Z = 4,65
Câu 147 (Đúng / Sai): Công ty TM Phú Thái có số liệu bảng báo cáo tài chính như sau: Đơn vị: Triệu đồng CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
a) Z = 4,04
b) Z = 4,40
c) Z = 1,67
d) Z = 4,65
Câu 148 (Đúng / Sai): Công ty TM Hòa Bình có số liệu bảng báo cáo tài chính như sau: Đơn vị: Triệu đồng CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
a) Z = 2,9
b) Z = 4,40
c) Z = 1,67
d) Z = 3,35
Câu 149 (Đúng / Sai): Công ty Cổ phần Nam Hải có số liệu tại ngày 31/12/N như sau: (Đơn vị tính: Triệu đồng)  Tổng giá trị tài sản: 287.238, trong đó tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng 35%  Tổng nợ phải trả: 120.350, trong đó nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng 35%  Tổng doanh thu: 596.237  Tổng chi phí: 453.589, trong đó lãi vay phải trả 8.468  Thuế suất thuế TNDN: 20%  Lợi nhuận giữ lại tính bằng 25% lợi nhuận sau thuế TNDN  Số cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường: 500.000 cổ phiếu  Giá cổ phiếu: 100.000 đồng/cổ phiếu Yêu cầu: Tính hệ số nguy cơ phá sản Z (Z-score)?
a) Z = 4,04
b) Z = 4,40
c) Z = 1,67
d) Z = 3,35
Câu 150 (Đúng / Sai): Công ty TM Bình Minh có số liệu bảng báo cáo tài chính như sau: Đơn vị: Triệu đồng CHỈ TIÊU SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
a) Z' = 1,52
b) Z' = 1,20
c) Z' = 1,67
d) Z' = 3,65
Câu 151 (Đúng / Sai): Công ty Cổ phần Hải Nam có số liệu tại ngày 31/12/N như sau: (Đơn vị tính: Triệu đồng)  Tổng giá trị tài sản: 150.760, trong đó tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng 30%  Tổng nợ phải trả: 90.450, trong đó nợ ngắn hạn chiếm tỷ trọng 45%  Tổng doanh thu: 385.482  Tổng chi phí: 350.915, trong đó lãi vay phải trả 7.326  Thuế suất thuế TNDN: 20%  Lợi nhuận giữ lại tính bằng 25% lợi nhuận sau thuế TNDN  Số cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường: 600.000 cổ phiếu  Giá cổ phiếu: 120.000 đồng/cổ phiếu Yêu cầu: Tính hệ số nguy cơ phá sản Z (Z-score)
a) Z = 3,35
b) Z = 1,20
c) Z = 1,67
d) Z = 4,09
Câu 152 (Tự luận): Ngày 1/2/N, Công ty TNHH TM Hải Châu kí hợp đồng mua quyền chọn mua kiểu Châu Âu 10.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP, thời hạn 2 tháng. Phí mua quyền chọn là 6.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty TNHH TM Hải Châu trong 2 trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 90.000 đồng/CP a) Công ty Hải Châu sẽ không thực hiện quyền chọn mua mà sẽ tiếp tục chờ xem giá trong tương lai như b) Công ty Hải Châu sẽ thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP và bán với giá thị c) Công ty Thanh Hoa sẽ thực hiện quyền chọn bán với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP. d) Công ty Thanh Hoa sẽ quyền chọn mà sẽ bán theo giá thị trường và thu về 100.000.000 đồng
Câu 153 (Tự luận): Ngày 1/2/N, Công ty TNHH MTV Thành An ký hợp đồng xuất khẩu lô hàng trị giá 200.000 USD, tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng USD/VNĐ là 23.300, thanh toán sau 2 tháng. Hãy tính giá trị nhận được của Công ty TNHH MTV Thành An trong trường hợp sau: - Sau 2 tháng, tỷ giá USD/VND là 22.950 a) -0,07 tỷ đồng b) 0,26 tỷ đồng c) 0.07 tỷ đồng d) -0,26 tỷ đồng
Câu 154 (Tự luận): Ngày 1/2/N, Công ty TNHH MTV Thành An ký hợp đồng xuất khẩu lô hàng trị giá 200.000 USD, tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng USD/VNĐ là 23.300, thanh toán sau 2 tháng. Hãy tính giá trị nhận được của Công ty TNHH MTV Thành An trong trường hợp sau: - Sau 2 tháng, tỷ giá USD/VND là 24.600 a) -0,03 tỷ đồng b) 0,26 tỷ đồng c) 0,03 tỷ đồng d) -0,26 tỷ đồng
Câu 155 (Tự luận): Ngày 15/3/N, Công ty CP TM XNK Thắng Lợi ký hợp đồng nhập khẩu trị giá 100.000 USD, tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng USD/VNĐ 23.850, thanh toán sau 3 tháng. Hãy tính giá trị nhận được của Công ty TM XNK Thắng Lợi trong 2 trường hợp sau: - Sau 3 tháng, tỷ giá USD/VNĐ là 22.550 a) -0,13 tỷ đồng b) 0,13 tỷ đồng c) 0,07 tỷ đồng d) 0,26 tỷ đồng
Câu 156 (Tự luận): Ngày 15/3/N, Công ty CP TM XNK Thắng Lợi ký hợp đồng nhập khẩu trị giá 100.000 USD, tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng USD/VNĐ 23.850, thanh toán sau 3 tháng. Hãy tính giá trị nhận được của Công ty TM XNK Thắng Lợi trong 2 trường hợp sau: - Sau 3 tháng, tỷ giá USD/VNĐ là 24.500 a) -0,13 tỷ đồng b) 0,065 tỷ đồng c) 0,07 tỷ đồng d) 0,26 tỷ đồng
Câu 157 (Tự luận): Ngày 01/02/N, Công ty Thượng Hải mua quyền chọn bán (kiểu Châu Âu) 50.000 cổ phiếu VNH với giá thực hiện 100.000 đồng/cổ phiếu, thời hạn 3 tháng, tức hợp đồng đáo hạn vào ngày 01/05/N. Phí mua quyền chọn 10.000đồng/cổ phiếu. Hãy tính giá trị nhận được của người mua quyền chọn bán trong 3 trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu VNH là 130.000 đồng/cổ phiếu a) Công ty sẽ không thực hiện quyền và mất số tiền từ việc mua quyền là 500.000.000 đồng b) Công ty sẽ thực hiện quyền bán bằng cách mua từ thị trường với giá 90.000đ/CP và bán với giá c) Công ty dù có thực hiện quyền hay không thực hiện quyền đều sẽ mất số tiền là: = 500.000.000 đồng d) Công ty bán với giá thị trường và thu về 130.000.000 đồng
Câu 158 (Tự luận): Ngày 1/4/N, Công ty Thiên Phong mua quyền chọn mua (kiểu Châu Âu) 20.000 cổ phiếu VCB với giá thực hiện 150.000đồng/cổ phiếu, thời hạn 3 tháng, tức hợp đồng đáo hạn vào ngày 1/7/N. Phí mua quyền chọn 10.000đồng/cổ phiếu. Hãy tính giá trị nhận được của người mua quyền chọn mua trong trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu VCB là 190.000 đồng/cổ phiếu a) Khi thực hiện quyền, công ty sẽ thu được: 600.000.000 đồng b) Công ty sẽ không thực hiện quyền và mất 200.000.000 đồng c) Công ty có thể thực hiện quyền hoặc không những vẫn sẽ mất 200.000.000 đồng d) Công ty thực hiện quyền chọn mua và thu về : 800.000.000 đồng
Câu 159 (Tự luận): Ngày 1/3/N, Công ty TNHH TM Minh Anh kí hợp đồng mua quyền chọn mua kiểu Châu Âu 100.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 70.000 đồng/CP, thời hạn 3 tháng. Phí mua quyền chọn là 5.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty TNHH TM Minh Anh trong trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 80.000 đồng/CP a) Công ty Minh Anh sẽ không thực hiện quyền chọn mua mà sẽ tiếp tục chờ xem giá trong tương lai như b) Công ty Minh Anh sẽ thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP và bán với mức c) Công ty Minh Anh sẽ thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP và bán với mức d) Công ty Minh Anh sẽ thực hiện quyền chọn mua với giá thực hiện là 80.000 đồng/CP và bán với mức
Câu 160 (Tự luận): Ngày 15/5/N, Công ty CP Toàn Cầu kí hợp đồng mua quyền chọn bán kiểu Châu Âu 100.000 cổ phiếu X với giá thực hiện là 85.000 đồng/CP, thời hạn 3 tháng. Phí mua quyền chọn là 5.000 đồng/CP. Hãy tính giá trị nhận được của công ty CP Toàn Cầu trong 2 trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu X là 92.000/CP a) Công ty Toàn Cầu sẽ không thực hiện quyền chọn mà sẽ bán theo giá thị trường hoặc tiếp tục chờ xem b) Công ty Toàn Cầu sẽ thực hiện quyền chọn bán với giá thực hiện là 85.000 đồng/CP. c) Công ty Toàn Cầu sẽ không thực hiện quyền chọn bán và thu về 9 tỷ 200 triệu đồng d) Công ty sẽ thực hiện quyền chọn bán và thu về 8 tỷ 500 triệu đồng
Câu 161 (Tự luận): Ngày 01/03/N, Công ty An Khánh mua quyền chọn mua (kiểu Châu Âu) 10.000 cổ phiếu VNM với giá thực hiện 50.000 đồng/cổ phiếu, thời hạn 6 tháng, tức hợp đồng đáo hạn vào ngày 01/09/N. Phí mua quyền chọn 5.000 đồng/cổ phiếu. Hãy tính giá trị nhận được của người mua quyền chọn mua trong trường hợp sau: - Nếu vào ngày đáo hạn, giá cổ phiếu VNM là 100.000 đồng/cổ phiếu a) Công ty sẽ thực hiện quyền bằng cách mua 10.000 cp với giá 50.000 vnd và bán ra thị trường với giá b) Công ty sẽ không thực hiện quyền và mất 50.000.000 đồng c) Công ty có thể thực hiện quyền hoặc không những vẫn sẽ mất 50.000.000 đồng d) Công ty sẽ thực hiện quyền chọn mua và công ty sẽ thu được: 500.000.000 đồng
Câu 162 (Đúng / Sai): Ngày 10/8/N, công ty X ký hợp đồng nhập khẩu lô hàng trị giá 200.000 $, tỷ giá tại thời điểm ký hợp đồng là 22.100, thanh toán sau 1 tháng. Điều gì sẽ xảy ra nếu: - Ngày 10/9/2020, tỷ giá USD/VND: 22.600
a) Lỗ 100 triệu đồng
b) Lãi 100 triệu đồng
c) Lỗ 120 triệu đồng
d) Lãi 120 triệu đồng.

🤖 Trợ lý Điểm Danh

Hỏi bất kỳ điều gì về ứng dụng
Xin chào! 👋 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gợi ý câu hỏi