🧩 Bài tập - Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì ng

Câu 1 (Trắc nghiệm): Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:​
Câu 2 (Trắc nghiệm): Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:​
Câu 3 (Trắc nghiệm): Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:​
Câu 4 (Trắc nghiệm): Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:​
Câu 5 (Trắc nghiệm): Đây không phải đặc trưng của Nhà nước:​
Câu 6 (Trắc nghiệm): Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:​
Câu 7 (Trắc nghiệm): Nội dung bản chất của Nhà nước bao gồm:​
Câu 8 (Trắc nghiệm): Chức năng của Nhà nước là:​
Câu 9 (Trắc nghiệm): Phương pháp thực hiện chức năng của Nhà nước:​
Câu 10 (Trắc nghiệm): Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:​
Câu 11 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân có chức năng:​
Câu 12 (Điền từ / Trả lời ngắn): đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Câu 13 (Trắc nghiệm): Quốc hội Việt Nam có chức năng:​
Câu 14 (Trắc nghiệm): Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:​
Câu 15 (Trắc nghiệm): Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:​
Câu 16 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:​
Câu 17 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:​
Câu 18 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:​
Câu 19 (Trắc nghiệm): Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:​
Câu 20 (Trắc nghiệm): Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:​
Câu 21 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là sai đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:​
Câu 22 (Trắc nghiệm): Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:​
Câu 23 (Trắc nghiệm): Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:​
Câu 24 (Trắc nghiệm): Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:​
Câu 25 (Trắc nghiệm): Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản lý:​
Câu 26 (Trắc nghiệm): Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:​
Câu 27 (Trắc nghiệm): Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:​
Câu 28 (Trắc nghiệm): Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:​
Câu 29 (Trắc nghiệm): TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:​
Câu 30 (Trắc nghiệm): Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:​
Câu 31 (Trắc nghiệm): Cơ quan Kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:​
Câu 32 (Trắc nghiệm): Tổng Kiểm toán Nhà nước do:​
Câu 33 (Trắc nghiệm): Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:​
Câu 34 (Trắc nghiệm): Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:​
Câu 35 (Trắc nghiệm): Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:​
Câu 36 (Trắc nghiệm): Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:​
Câu 37 (Trắc nghiệm): Nhà nước thu thuế để:​
Câu 38 (Trắc nghiệm): Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:​
Câu 39 (Trắc nghiệm): Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:​
Câu 40 (Tự luận): Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:
Câu 41 (Tự luận): ​ Tính cưỡng chế.
Câu 42 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 43 (Tự luận): ​ Tính quy phạm và phổ biến.
Câu 44 (Tự luận): ​ Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ biến.
Câu 45 (Tự luận): Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:
Câu 46 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.
Câu 47 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.
Câu 48 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.
Câu 49 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.
Câu 50 (Tự luận): Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?
Câu 51 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt kinh tế.
Câu 52 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt tổ chức.
Câu 53 (Tự luận): ​ Biện pháp cưỡng chế Nhà nước.
Câu 54 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt kinh tế, biện pháp về mặt tổ chức, biện pháp cưỡng chế Nhà nước.
Câu 55 (Tự luận): Pháp luật có những chức năng gì?
Câu 56 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng điều chỉnh.
Câu 57 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng giáo dục.
Câu 58 (Tự luận): ​ Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.
Câu 59 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng phản ánh.
Câu 60 (Tự luận): Pháp luật xuất hiện từ khi nào?
Câu 61 (Tự luận): ​ Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.
Câu 62 (Tự luận): ​ Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hóa và sự xuất hiện đồng tiền.
Câu 63 (Tự luận): ​ Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.
Câu 64 (Tự luận): ​ Khi có sự xuất hiện loài người.
Câu 65 (Tự luận): Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?
Câu 66 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.
Câu 67 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.
Câu 68 (Tự luận): ​ Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.
Câu 69 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.
Câu 70 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường:
Câu 71 (Tự luận): ​ Cá nhân.
Câu 72 (Tự luận): ​ Pháp nhân.
Câu 73 (Tự luận): ​ Nhà nước.
Câu 74 (Tự luận): ​ Chính trị.
Câu 75 (Tự luận): Pháp luật mang tính xã hội vì:
Câu 76 (Tự luận): ​ Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.
Câu 77 (Tự luận): ​ Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.
Câu 78 (Tự luận): ​ Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.
Câu 79 (Tự luận): ​ Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành.
Câu 80 (Tự luận): Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:
Câu 81 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 82 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 83 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 84 (Tự luận): ​ Án lệ.
Câu 85 (Tự luận): Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
Câu 86 (Tự luận): ​ Công văn.
Câu 87 (Tự luận): ​ Bản án.
Câu 88 (Tự luận): ​ Lệnh của Chủ tịch nước.
Câu 89 (Tự luận): ​ Thông báo. Phần 271–274
Câu 90 (Tự luận): Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?
Câu 91 (Tự luận): ​ Chính phủ.
Câu 92 (Tự luận): ​ Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Câu 93 (Tự luận): ​ Thủ tướng Chính phủ.
Câu 94 (Tự luận): ​ Chủ tịch nước.
Câu 95 (Tự luận): Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về…
Câu 96 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 97 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 98 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 99 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 100 (Tự luận): Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về…
Câu 101 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 102 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 103 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 104 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 105 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin “…….là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:
Câu 106 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 107 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 108 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 109 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 110 (Tự luận): “Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:
Câu 111 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 112 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 113 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 114 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 115 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:
Câu 116 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Tờ trình.
Câu 117 (Tự luận): ​ Luật, Công văn.
Câu 118 (Tự luận): ​ Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.
Câu 119 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.
Câu 120 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 121 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.
Câu 122 (Tự luận): ​ Pháp lệnh, Nghị quyết.
Câu 123 (Tự luận): ​ Lệnh, Quyết định.
Câu 124 (Tự luận): ​ Nghị định, Lệnh.
Câu 125 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 126 (Tự luận): ​ Lệnh, Nghị định.
Câu 127 (Tự luận): ​ Lệnh, Pháp lệnh.
Câu 128 (Tự luận): ​ Lệnh, Quyết định.
Câu 129 (Tự luận): ​ Lệnh, Thông tư.
Câu 130 (Tự luận): Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:
Câu 131 (Tự luận): ​ Hiến pháp.
Câu 132 (Tự luận): ​ Luật.
Câu 133 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 134 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 135 (Tự luận): Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?
Câu 136 (Tự luận): ​ Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực Nhà nước.
Câu 137 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã hội.
Câu 138 (Tự luận): ​ Pháp luật không tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.
Câu 139 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.
Câu 140 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật:
Câu 141 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 142 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 143 (Tự luận): ​ Pháp lệnh.
Câu 144 (Tự luận): ​ Nghị định, Thông tư và Pháp lệnh.
Câu 145 (Tự luận): Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:
Câu 146 (Tự luận): ​ Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật.
Câu 147 (Tự luận): ​ Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.
Câu 148 (Tự luận): ​ Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật; Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.
Câu 149 (Tự luận): ​ Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong các văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 150 (Tự luận): Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:
Câu 151 (Tự luận): ​ Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
Câu 152 (Tự luận): ​ Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
Câu 153 (Tự luận): ​ Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.
Câu 154 (Tự luận): ​ Pháp luật là ý chí, sản phẩm của giai cấp thống trị để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.
Câu 155 (Tự luận): Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào?
Câu 156 (Tự luận): ​ Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau.
Câu 157 (Tự luận): ​ Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.
Câu 158 (Tự luận): ​ Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập và không có quan hệ với nhau.
Câu 159 (Tự luận): ​ Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật.
Câu 160 (Tự luận): Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?
Câu 161 (Tự luận): ​ Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội.
Câu 162 (Tự luận): ​ Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung.
Câu 163 (Tự luận): ​ Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không là quy tắc xử sự của con người trong xã hội.
Câu 164 (Tự luận): ​ Đều là quy tắc xử sự.
Câu 165 (Tự luận): Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?
Câu 166 (Tự luận): ​ Pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội.
Câu 167 (Tự luận): ​ Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội.
Câu 168 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
Câu 169 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí của Nhà nước.
Câu 170 (Tự luận): Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?
Câu 171 (Tự luận): ​ Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào cũng tồn tại pháp luật.
Câu 172 (Tự luận): ​ Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người.
Câu 173 (Tự luận): ​ Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp.
Câu 174 (Tự luận): ​ Khi xã hội xuất hiện nhà nước.
Câu 175 (Tự luận): Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?
Câu 176 (Tự luận): ​ Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
Câu 177 (Tự luận): ​ Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.
Câu 178 (Tự luận): ​ Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.
Câu 179 (Tự luận): ​ Là công cụ quản lý xã hội.
Câu 180 (Tự luận): Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?
Câu 181 (Tự luận): ​ Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.
Câu 182 (Tự luận): ​ Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.
Câu 183 (Tự luận): ​ Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc.
Câu 184 (Tự luận): ​ Biện pháp thuyết phục.
Câu 185 (Tự luận): Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:
Câu 186 (Tự luận): ​ Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.
Câu 187 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.
Câu 188 (Tự luận): ​ Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.
Câu 189 (Tự luận): ​ Pháp luật không mang tính giai cấp.
Câu 190 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:
Câu 191 (Tự luận): ​ Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm.
Câu 192 (Tự luận): ​ Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.
Câu 193 (Tự luận): ​ Có tính cưỡng chế.
Câu 194 (Tự luận): ​ Có tính khách quan.
Câu 195 (Tự luận): Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
Câu 196 (Tự luận): ​ Luật Giáo dục.
Câu 197 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 198 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 199 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 200 (Tự luận): Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:
Câu 201 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 202 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 203 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 204 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 205 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 206 (Tự luận): ​ Quyết định.
Câu 207 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 208 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 209 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 210 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 211 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 212 (Tự luận): ​ Chỉ thị.
Câu 213 (Tự luận): ​ Lệnh.
Câu 214 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 215 (Tự luận): Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:
Câu 216 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 217 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 218 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 219 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 220 (Tự luận): Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:
Câu 221 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 222 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 223 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 224 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 225 (Tự luận): Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:
Câu 226 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 227 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 228 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 229 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 230 (Tự luận): Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:
Câu 231 (Tự luận): ​ Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.
Câu 232 (Tự luận): ​ Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.
Câu 233 (Tự luận): ​ Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.
Câu 234 (Tự luận): ​ Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.
Câu 235 (Tự luận): Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:
Câu 236 (Tự luận): ​ Pháp luật.
Câu 237 (Tự luận): ​ Đạo đức.
Câu 238 (Tự luận): ​ Tôn giáo.
Câu 239 (Tự luận): ​ Tổ chức xã hội.
Câu 240 (Tự luận): Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:
Câu 241 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 242 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 243 (Tự luận): ​ Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
Câu 244 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 245 (Tự luận): Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,… là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:
Câu 246 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 247 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 248 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 249 (Tự luận): ​ Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.
Câu 250 (Tự luận): Luật lao động là một…. trong hệ thống pháp luật Việt Nam:
Câu 251 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 252 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 253 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 254 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 255 (Tự luận): Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
Câu 256 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 257 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 258 (Tự luận): ​ Án lệ.
Câu 259 (Tự luận): ​ Học thuyết pháp lý.
Câu 260 (Tự luận): Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:
Câu 261 (Tự luận): ​ Có Nhà nước.
Câu 262 (Tự luận): ​ Không có giai cấp.
Câu 263 (Tự luận): ​ Không có Nhà nước.
Câu 264 (Tự luận): ​ Khi xuất hiện loài người.
Câu 265 (Tự luận): Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:
Câu 266 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 267 (Tự luận): ​ Học thuyết pháp lý.
Câu 268 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 269 (Tự luận): ​ Luật tập quán.
Câu 270 (Tự luận): Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:
Câu 271 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 272 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 273 (Tự luận): ​ Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
Câu 274 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 275 (Tự luận): Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động”.
Câu 276 (Tự luận): ​ Quyền và lợi ích hợp pháp.
Câu 277 (Tự luận): ​ Quyền và lợi ích chính đáng.
Câu 278 (Tự luận): ​ Quyền và nghĩa vụ.
Câu 279 (Tự luận): ​ Quyền tự do, dân chủ.
Câu 280 (Tự luận): Pháp luật và đạo đức có quan hệ…
Câu 281 (Tự luận): ​ Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.
Câu 282 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
Câu 283 (Tự luận): ​ Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.
Câu 284 (Tự luận): ​ Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.
Câu 285 (Tự luận): Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?
Câu 286 (Tự luận): ​ A và B tổ chức đám cưới.
Câu 287 (Tự luận): ​ A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
Câu 288 (Tự luận): ​ A và B sống chung.
Câu 289 (Tự luận): ​ A và B tổ chức đám hỏi.
Câu 290 (Tự luận): Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:
Câu 291 (Tự luận): ​ Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 292 (Tự luận): ​ Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 293 (Tự luận): ​ Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 294 (Tự luận): ​ Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 295 (Tự luận): Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:
Câu 296 (Tự luận): ​ Từ khi cá nhân sinh ra.
Câu 297 (Tự luận): ​ Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.
Câu 298 (Tự luận): ​ Khi cá nhân đủ 18 tuổi.
Câu 299 (Tự luận): ​ Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.
Câu 300 (Tự luận): Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:
Câu 301 (Tự luận): ​ Độ tuổi, sức khỏe.
Câu 302 (Tự luận): ​ Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Câu 303 (Tự luận): ​ Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.
Câu 304 (Tự luận): ​ Độ tuổi, sức khỏe; Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.
Câu 305 (Tự luận): ‘‘Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật’’. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:
Câu 306 (Tự luận): ​ Năng lực chủ thể pháp luật.
Câu 307 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi.
Câu 308 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật.
Câu 309 (Tự luận): ​ Năng lực khách thể của pháp luật.
Câu 310 (Tự luận): ‘‘Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người khác’’. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:
Câu 311 (Tự luận): ​ Năng lực chủ thể pháp luật.
Câu 312 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi.
Câu 313 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật.
Câu 314 (Tự luận): ​ Năng lực khách thể của pháp luật.
Câu 315 (Tự luận): Khẳng định nào sau đây là đúng:
Câu 316 (Tự luận): ​ Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
Câu 317 (Tự luận): ​ Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng.
Câu 318 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện đồng thời.
Câu 319 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi là khả năng mà pháp luật quy định cho chủ thể được hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý.
Câu 320 (Tự luận): Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:
Câu 321 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.
Câu 322 (Tự luận): ​ Đủ 18 tuổi.
Câu 323 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 324 (Tự luận): ​ Đủ 13 tuổi.
Câu 325 (Tự luận): Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:
Câu 326 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.
Câu 327 (Tự luận): ​ Đủ 18 tuổi.
Câu 328 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 329 (Tự luận): ​ Đủ 13 tuổi.
Câu 330 (Tự luận): Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:
Câu 331 (Tự luận): ​ Không có năng lực hành vi dân sự.
Câu 332 (Tự luận): ​ Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.
Câu 333 (Tự luận): ​ Bị mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 334 (Tự luận): ​ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 335 (Tự luận): Cá nhân bao gồm:
Câu 336 (Tự luận): ​ Công dân.
Câu 337 (Tự luận): ​ Người nước ngoài.
Câu 338 (Tự luận): ​ Người không quốc tịch.
Câu 339 (Tự luận): ​ Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.
Câu 340 (Tự luận): Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân:
Câu 341 (Tự luận): ​ Công ty TNHH MTV ABC.
Câu 342 (Tự luận): ​ Hội đồng nhân dân tỉnh X.
Câu 343 (Tự luận): ​ Doanh nghiệp tư nhân XYZ.
Câu 344 (Tự luận): ​ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 345 (Tự luận): Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật……… chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.
Câu 346 (Tự luận): ​ Cho phép.
Câu 347 (Tự luận): ​ Bắt buộc.
Câu 348 (Tự luận): ​ Cấm.
Câu 349 (Tự luận): ​ Yêu cầu.
Câu 350 (Tự luận): Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:
Câu 351 (Tự luận): ​ Cho phép.
Câu 352 (Tự luận): ​ Bắt buộc.
Câu 353 (Tự luận): ​ Cấm.
Câu 354 (Tự luận): ​ Yêu cầu.
Câu 355 (Tự luận): Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:
Câu 356 (Tự luận): ​ A dùng dao giết B chết.
Câu 357 (Tự luận): ​ A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.
Câu 358 (Tự luận): ​ A và B ly hôn.
Câu 359 (Tự luận): Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:
Câu 360 (Tự luận): ​ A dùng dao giết B chết.
Câu 361 (Tự luận): ​ A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.
Câu 362 (Tự luận): ​ A và B ly hôn.
Câu 363 (Tự luận): ​ A và B đăng ký kết hôn.
Câu 364 (Tự luận): Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:
Câu 365 (Tự luận): ​ A cướp giật tài sản của B.
Câu 366 (Tự luận): ​ A bị lũ cuốn trôi và mất tích.
Câu 367 (Tự luận): ​ A hủy hoại tài sản của B.
Câu 368 (Tự luận): ​ A dùng cây đập vào đầu B cho đến chết.
Câu 369 (Tự luận): Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý:
Câu 370 (Tự luận): ​ A nhận hối lộ tiền.
Câu 371 (Tự luận): ​ A bị lũ cuốn trôi và mất tích.
Câu 372 (Tự luận): ​ A bị điện giật chết.
Câu 373 (Tự luận): ​ A ngã xuống hố sâu và chết.
Câu 374 (Tự luận): ………………………. được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người với người trong xã hội.
Câu 375 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 376 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 377 (Tự luận): ​ Quy phạm tập quán.
Câu 378 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 379 (Tự luận): …………………………. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.
Câu 380 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 381 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 382 (Tự luận): ​ Quy phạm đạo đức.
Câu 383 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 384 (Tự luận): Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.
Câu 385 (Tự luận): ​ Tôn giáo.
Câu 386 (Tự luận): ​ Tổ chức.
Câu 387 (Tự luận): ​ Hiệp hội.
Câu 388 (Tự luận): ​ Địa phương.
Câu 389 (Tự luận): Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:
Câu 390 (Tự luận): ​ Là những quy tắc xử sự của một địa phương.
Câu 391 (Tự luận): ​ Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.
Câu 392 (Tự luận): ​ Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 393 (Tự luận): ​ Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định.
Câu 394 (Tự luận): Quy tắc xử sự chung được hiểu là:
Câu 395 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể.
Câu 396 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể.
Câu 397 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể.
Câu 398 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức.
Câu 399 (Tự luận): Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:
Câu 400 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 401 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.
Câu 402 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 403 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự chung.
Câu 404 (Tự luận): Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:
Câu 405 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 406 (Tự luận): ​ Quy phạm đạo đức.
Câu 407 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 408 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 409 (Tự luận): Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:
Câu 410 (Tự luận): ​ Các tổ chức chính trị - xã hội.
Câu 411 (Tự luận): ​ Các pháp nhân.
Câu 412 (Tự luận): ​ Các cá nhân.
Câu 413 (Tự luận): ​ Nhà nước.
Câu 414 (Tự luận): Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:
Câu 415 (Tự luận): ​ Một bộ phận.
Câu 416 (Tự luận): ​ Hai bộ phận.
Câu 417 (Tự luận): ​ Ba bộ phận.
Câu 418 (Tự luận): ​ Bốn bộ phận.
Câu 419 (Tự luận): Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:
Câu 420 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, quy phạm.
Câu 421 (Tự luận): ​ Quy định, quy phạm, chế tài.
Câu 422 (Tự luận): ​ Giả định, chế tài, quy phạm.
Câu 423 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, chế tài.
Câu 424 (Tự luận): “…………. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.
Câu 425 (Tự luận): ​ Giả định.
Câu 426 (Tự luận): ​ Quy định.
Câu 427 (Tự luận): ​ Chế tài.
Câu 428 (Tự luận): ​ Quy phạm.
Câu 429 (Tự luận): Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 430 (Tự luận): ​ Mệnh lệnh của nhà nước.
Câu 431 (Tự luận): ​ Điều kiện, hoàn cảnh.
Câu 432 (Tự luận): ​ Biện pháp tác động.
Câu 433 (Tự luận): ​ Biện pháp cưỡng chế.
Câu 434 (Tự luận): “…………… là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.
Câu 435 (Tự luận): ​ Quy định.
Câu 436 (Tự luận): ​ Giả định.
Câu 437 (Tự luận): ​ Chế tài.
Câu 438 (Tự luận): ​ Quy phạm.
Câu 439 (Tự luận): Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:
Câu 440 (Tự luận): ​ Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?
Câu 441 (Tự luận): ​ Chủ được làm gì?
Câu 442 (Tự luận): ​ Chủ thể không được làm gì?
Câu 443 (Tự luận): ​ Chủ thể đạt được lợi ích gì?
Câu 444 (Tự luận): Nhận định nào sau đây sai:
Câu 445 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
Câu 446 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
Câu 447 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.
Câu 448 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 449 (Tự luận): Nhận định nào sau đây đúng:
Câu 450 (Tự luận): ​ Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.
Câu 451 (Tự luận): ​ Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.
Câu 452 (Tự luận): ​ Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.
Câu 453 (Tự luận): ​ Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.
Câu 454 (Tự luận): Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:
Câu 455 (Tự luận): ​ Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.
Câu 456 (Tự luận): ​ Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.
Câu 457 (Tự luận): ​ Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.
Câu 458 (Tự luận): ​ Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.
Câu 459 (Tự luận): Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 460 (Tự luận): ​ Giả định “giao dịch dân sự” và chế tài “là hợp đồng…. dân sự”.
Câu 461 (Tự luận): ​ Giả định “giao dịch dân sự” và quy định “là hợp đồng…. dân sự”.
Câu 462 (Tự luận): ​ Quy định “giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt” và giả định “quyền, nghĩa vụ dân sự”.
Câu 463 (Tự luận): ​ Chế tài “là hợp đồng…. dân sự” và giả định “giao dịch”.
Câu 464 (Tự luận): Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: “Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 465 (Tự luận): ​ Giả định và chế tài.
Câu 466 (Tự luận): ​ Giả định, quy định và chế tài.
Câu 467 (Tự luận): ​ Chế tài, quy định và giả định.
Câu 468 (Tự luận): ​ Chế tài và giả định.
Câu 469 (Tự luận): Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: “Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 470 (Tự luận): ​ Hai bộ phận là giả định và chế tài.
Câu 471 (Tự luận): ​ Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài.
Câu 472 (Tự luận): ​ Một bộ phận là giả định.
Câu 473 (Tự luận): ​ Hai bộ phận là giả định và quy định.
Câu 474 (Tự luận): Khoản 1, Điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình.” Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:
Câu 475 (Tự luận): ​ Giả định “vợ chồng” và chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình”.
Câu 476 (Tự luận): ​ Quy định “cùng nhau chia sẻ…. gia đình” và giả định “vợ chồng…. giúp đỡ nhau”.
Câu 477 (Tự luận): ​ Chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình” và giả định “vợ chồng”.
Câu 478 (Tự luận): ​ Giả định “vợ chồng” và quy định “có nghĩa vụ…. gia đình”.
Câu 479 (Tự luận): Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: “Phạt tiền từ
Câu 480 (Tự luận): 000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe…” Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:
Câu 481 (Tự luận): ​ Giả định và chế tài.
Câu 482 (Tự luận): ​ Giả định, quy định và chế tài.
Câu 483 (Tự luận): ​ Chế tài, quy định và giả định.
Câu 484 (Tự luận): ​ Chế tài và giả định.
Câu 485 (Tự luận): Chọn nhận định Đúng:
Câu 486 (Tự luận): ​ Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.
Câu 487 (Tự luận): ​ Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.
Câu 488 (Tự luận): ​ Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.
Câu 489 (Tự luận): ​ Vi phạm pháp luật không có lỗi.
Câu 490 (Tự luận): Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 491 (Tự luận): ​ Nghị định, Lệnh.
Câu 492 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 493 (Tự luận): ​ Quyết định.
Câu 494 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 495 (Tự luận): Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:
Câu 496 (Tự luận): ​ Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 497 (Tự luận): ​ Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 498 (Tự luận): ​ Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 499 (Tự luận): ​ Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 500 (Tự luận): Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:
Câu 501 (Tự luận): ​ Tất cả mọi người.
Câu 502 (Tự luận): ​ Đối tượng cụ thể.
Câu 503 (Tự luận): ​ Những người trong một tôn giáo nhất định.
Câu 504 (Tự luận): ​ Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự.
Câu 505 (Tự luận): Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:
Câu 506 (Tự luận): ​ Đối tượng điều chỉnh của ngành luật.
Câu 507 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 508 (Tự luận): ​ Chế định luật.
Câu 509 (Tự luận): ​ Phương pháp điều chỉnh của ngành luật.
Câu 510 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 511 (Trắc nghiệm): Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:​
Câu 512 (Trắc nghiệm): Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:​
Câu 513 (Trắc nghiệm): Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:​
Câu 514 (Tự luận): Sử dụng pháp luật là:
Câu 515 (Tự luận): ​ Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.
Câu 516 (Tự luận): ​ Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.
Câu 517 (Tự luận): ​ Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.
Câu 518 (Tự luận): ​ Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc.
Câu 519 (Tự luận): Thực hiện pháp luật gồm:
Câu 520 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật.
Câu 521 (Tự luận): ​ Thi hành pháp luật.
Câu 522 (Tự luận): ​ Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 523 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 524 (Tự luận): Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 525 (Tự luận): ​ Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Câu 526 (Tự luận): ​ Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 527 (Tự luận): ​ Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.
Câu 528 (Tự luận): ​ Khởi kiện yêu cầu ly hôn.
Câu 529 (Tự luận): Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 530 (Tự luận): ​ Cướp giật tài sản.
Câu 531 (Tự luận): ​ Tố giác tội phạm.
Câu 532 (Tự luận): ​ Mua bán hàng hoá.
Câu 533 (Tự luận): ​ Khởi kiện yêu cầu ly hôn.
Câu 534 (Tự luận): Đây là hình thức sử dụng pháp luật:
Câu 535 (Tự luận): ​ Buôn lậu.
Câu 536 (Tự luận): ​ Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.
Câu 537 (Tự luận): ​ Kết hôn.
Câu 538 (Tự luận): ​ Toà án xét xử các vụ án.
Câu 539 (Tự luận): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 540 (Tự luận): ​ Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Câu 541 (Tự luận): ​ Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
Câu 542 (Tự luận): ​ Ký kết hợp đồng xây dựng.
Câu 543 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 544 (Tự luận): Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 545 (Tự luận): ​ Không cố ý gây thương tích.
Câu 546 (Tự luận): ​ Nhận nuôi con nuôi.
Câu 547 (Tự luận): ​ Ly hôn.
Câu 548 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 549 (Tự luận): Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 550 (Tự luận): ​ Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.
Câu 551 (Tự luận): ​ Buôn lậu.
Câu 552 (Tự luận): ​ Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh.
Câu 553 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 554 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:​
Câu 555 (Tự luận): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 556 (Tự luận): ​ Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm
Câu 557 (Tự luận): ​ Tổ chức sử dụng ma tuý.
Câu 558 (Tự luận): ​ Kinh doanh pháo.
Câu 559 (Tự luận): ​ Khởi kiện đòi nợ.
Câu 560 (Trắc nghiệm): Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:​
Câu 561 (Trắc nghiệm): Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:​
Câu 562 (Tự luận): Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:
Câu 563 (Tự luận): ​ Hành vi xác định của con người.
Câu 564 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật, có lỗi.
Câu 565 (Tự luận): ​ Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.
Câu 566 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
Câu 567 (Tự luận): Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:
Câu 568 (Tự luận): ​ Suy nghĩ trái pháp luật.
Câu 569 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật.
Câu 570 (Tự luận): ​ Hậu quả của hành vi.
Câu 571 (Tự luận): ​ Mối liên hệ hành vi-hậu quả.
Câu 572 (Tự luận): Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.
Câu 573 (Tự luận): ​ Cố ý trực tiếp.
Câu 574 (Tự luận): ​ Cố ý gián tiếp.
Câu 575 (Tự luận): ​ Vô ý do cẩu thả.
Câu 576 (Tự luận): ​ Vô ý do quá tự tin.
Câu 577 (Tự luận): Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.
Câu 578 (Tự luận): ​ Trốn khỏi khu cách ly.
Câu 579 (Tự luận): ​ Thăm bạn gái.
Câu 580 (Tự luận): ​ Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái.
Câu 581 (Tự luận): ​ Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.
Câu 582 (Tự luận): Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình.
Câu 583 (Tự luận): ​ Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân.
Câu 584 (Tự luận): ​ Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid.
Câu 585 (Tự luận): ​ Kiếm tiền thông qua quảng cáo online.
Câu 586 (Tự luận): ​ Tìm người yêu có cùng sở thích.
Câu 587 (Tự luận): Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của
Câu 588 (Tự luận): ​ Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.
Câu 589 (Tự luận): ​ Tước đoạt tính mạng của B.
Câu 590 (Tự luận): ​ Cảnh cáo B.
Câu 591 (Tự luận): ​ Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B.
Câu 592 (Tự luận): Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường:
Câu 593 (Tự luận): ​ Cố ý gián tiếp.
Câu 594 (Tự luận): ​ Cố ý trực tiếp.
Câu 595 (Tự luận): ​ Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.
Câu 596 (Tự luận): ​ Không có lỗi.
Câu 597 (Trắc nghiệm): Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện,
Câu 598 (Trắc nghiệm): Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.​
Câu 599 (Tự luận): Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:
Câu 600 (Tự luận): ​ Mặt khách quan và mặt chủ quan.
Câu 601 (Tự luận): ​ Chủ thể và khách thể.
Câu 602 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, chế tài.
Câu 603 (Tự luận): ​ Mặt khách quan và mặt chủ quan, chủ thể và khách thể.
Câu 604 (Tự luận): Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn:
Câu 605 (Tự luận): ​ Khoản tiền vay.
Câu 606 (Tự luận): ​ Quyền sở hữu về tài sản của B.
Câu 607 (Tự luận): ​ Năng lực vay tiền của A.
Câu 608 (Tự luận): ​ Nghĩa vụ trả tiền của A.
Câu 609 (Tự luận): Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:
Câu 610 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 611 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 612 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 613 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 614 (Trắc nghiệm): Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:​
Câu 615 (Tự luận): Trách nhiệm pháp lý bao gồm:
Câu 616 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 617 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 618 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
Câu 619 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
Câu 620 (Trắc nghiệm): Chủ thể của vi phạm pháp luật là:​
Câu 621 (Tự luận): Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý:
Câu 622 (Tự luận): ​ Phạt tiền vì hành vi trốn thuế.
Câu 623 (Tự luận): ​ Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm.
Câu 624 (Tự luận): ​ Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.
Câu 625 (Tự luận): ​ Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.
Câu 626 (Trắc nghiệm): Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:​
Câu 627 (Tự luận): Vi phạm pháp luật được phân loại thành:
Câu 628 (Tự luận): ​ Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.
Câu 629 (Tự luận): ​ Tội phạm.
Câu 630 (Tự luận): ​ Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật.
Câu 631 (Tự luận): ​ Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.
Câu 632 (Tự luận): Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:
Câu 633 (Tự luận): ​ Vật chất.
Câu 634 (Tự luận): ​ Tinh thần.
Câu 635 (Tự luận): ​ Tinh thần hoặc vật chất.
Câu 636 (Tự luận): ​ Phi vật chất.
Câu 637 (Tự luận): Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:
Câu 638 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật.
Câu 639 (Tự luận): ​ Thi hành pháp luật.
Câu 640 (Tự luận): ​ Sử dụng pháp luật.
Câu 641 (Tự luận): ​ Áp dụng pháp luật.
Câu 642 (Tự luận): Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm cho bệnh nhân:
Câu 643 (Tự luận): ​ Vi phạm hình sự.
Câu 644 (Tự luận): ​ Vi phạm hành chính và hình sự, tùy theo mức độ.
Câu 645 (Tự luận): ​ Vi phạm dân sự.
Câu 646 (Tự luận): ​ Vi phạm kỷ luật.
Câu 647 (Tự luận): Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:
Câu 648 (Tự luận): ​ Người tâm thần đập phá tài sản của người khác.
Câu 649 (Tự luận): ​ Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng.
Câu 650 (Tự luận): ​ Thuê chứng chỉ hành nghề dược.
Câu 651 (Tự luận): ​ Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng.
Câu 652 (Trắc nghiệm): Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l
Câu 653 (Trắc nghiệm): Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:​
Câu 654 (Tự luận): Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:
Câu 655 (Tự luận): ​ Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng.
Câu 656 (Tự luận): ​ Người say rượu thực hiện hành vi giết người.
Câu 657 (Tự luận): ​ Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn.
Câu 658 (Tự luận): ​ Trẻ em 4 tuổi nghịch lửa gây hoả hoạn cháy nhà hàng xóm.
Câu 659 (Tự luận): Do có nhu cầu tiêu xài cá nhân, A dự định ăn trộm tài sản của B. A mua dụng cụ phá khoá về nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp để hành
Câu 660 (Tự luận): ​ Hành vi của A là vi phạm pháp luật.
Câu 661 (Tự luận): ​ Hành vi của A không vi phạm pháp luật.
Câu 662 (Tự luận): ​ Hành vi của A có lỗi.
Câu 663 (Tự luận): ​ Hành vi của A là trái pháp luật.
Câu 664 (Trắc nghiệm): Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A có hành vi tung tin đồn sai sự thật về người khác trên mạng xã hội.​
Câu 665 (Trắc nghiệm): Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:​
Câu 666 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 667 (Tự luận): A thực hiện hành vi tự xưng là Công an, gọi điện cho khách hàng yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin về tài khoản ngân hàng để điều tra vụ việc hình sự nhằm chiếm đoạt tài sản trong tài khoản của khách hàng. Trách
Câu 668 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 669 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 670 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 671 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 672 (Trắc nghiệm): Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A cố ý “cầm nhầm” giỏ
Câu 673 (Tự luận): Cơ quan chức năng phát hiện tiệm thuốc An Thảo lợi dụng tình trạng khan hiếm khẩu trang trong dịch bệnh Covid 19 để tăng giá bán khẩu trang. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho tiệm thuốc này là:
Câu 674 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 675 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 676 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 677 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 678 (Tự luận): Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
Câu 679 (Tự luận): ​ Buộc xã A thực hiện giãn cách xã hội 15 ngày vì có người cư trú mắc bệnh Covid 19.
Câu 680 (Tự luận): ​ Cảnh cáo.
Câu 681 (Tự luận): ​ Phạt tiền.
Câu 682 (Tự luận): ​ Tước chứng chỉ hành nghề.
Câu 683 (Trắc nghiệm): Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:​
Câu 684 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định Đúng:​
Câu 685 (Tự luận): Nhận định nào đúng:
Câu 686 (Tự luận): ​ Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.
Câu 687 (Tự luận): ​ Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.
Câu 688 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật.
Câu 689 (Tự luận): ​ Mọi hành vi vi phạm pháp luật không có lỗi.
Câu 690 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 691 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 692 (Tự luận): Chọn nhận định đúng:
Câu 693 (Tự luận): ​ Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý.
Câu 694 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
Câu 695 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.
Câu 696 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể thực hiện hành vi trái luật.
Câu 697 (Trắc nghiệm): Nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay có bản chất:​
Câu 698 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 có bao nhiêu chương, điều:​
Câu 699 (Trắc nghiệm): (câu tiếp theo). Nhân vật nào là đại diện cho thuyết thần quyền về sự ra đời của nhà nước?​
Câu 700 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào:​
Câu 701 (Trắc nghiệm): Kể từ khi thành lập đến nay, nước CHXHCN Việt Nam đã có bao nhiêu bản Hiến pháp:​
Câu 702 (Trắc nghiệm): Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam bao gồm:​
Câu 703 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam:​
Câu 704 (Trắc nghiệm): Ai có quyền cho nhập quốc tịch Việt Nam:​
Câu 705 (Trắc nghiệm): Người từ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính trong trường hợp thực hiện lỗi…….:​
Câu 706 (Trắc nghiệm): (câu tiếp theo). Cơ cấu tổ chức nào đúng với nhà nước Văn Lang?​
Câu 707 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 của Việt Nam ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của:​
Câu 708 (Trắc nghiệm): Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:​
Câu 709 (Trắc nghiệm): Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm:​
Câu 710 (Trắc nghiệm): Chính sách nào ở Việt Nam được coi là quốc sách hàng đầu:​
Câu 711 (Trắc nghiệm): Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:​
Câu 712 (Trắc nghiệm): Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính đầy đủ là:​
Câu 713 (Trắc nghiệm): Cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:​
Câu 714 (Trắc nghiệm): Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hành chính là:​
Câu 715 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt vi phạm hành chính:​
Câu 716 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt hành chính bổ sung:​
Câu 717 (Trắc nghiệm): Vi phạm hành chính là …….. do cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi ……. Vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước mà không phải là …… và phải bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.​
Câu 718 (Trắc nghiệm): Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm trong trường hợp thực hiện lỗi…….​
Câu 719 (Trắc nghiệm): Xử phạt vi phạm hành chính là hoạt động của các……. có thẩm quyền, căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành về xử phạt hành chính và các biện pháp …… hành chính khác đối với các …….. vi phạm hành chính.​
Câu 720 (Trắc nghiệm): Đây là biện pháp xử phạt hành chính áp dụng với cá nhân, tổ chức vi phạm nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm nhẹ hoặc do người chưa thành niên vi phạm:​
Câu 721 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt chính:​
Câu 722 (Trắc nghiệm): Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:​
Câu 723 (Trắc nghiệm): Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:​
Câu 724 (Trắc nghiệm): Việc xử phạt hành chính chỉ tiến hành khi có hành vi ……​
Câu 725 (Trắc nghiệm): Phương pháp quản lý hành chính gồm:​
Câu 726 (Trắc nghiệm): Đây không phải Bộ trực thuộc Chính phủ:​
Câu 727 (Trắc nghiệm): Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan …… Nhà nước cao nhất.​
Câu 728 (Trắc nghiệm): Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do:​
Câu 729 (Trắc nghiệm): Cơ quan chức năng phát hiện anh A lái xe tải chở 1 xác lợn nặng 80kg không rõ nguồn gốc từ Phú Ninh ra Đà Nẵng để tiêu thụ. Hành vi của anh A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 730 (Trắc nghiệm): Anh A điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ. Hành vi của A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 731 (Trắc nghiệm): Công ty ABC có hành vi xả nước thải chưa qua xử lý xuống mương nước, gây ô nhiễm môi trường, hành vi của công ty ABC là:​
Câu 732 (Trắc nghiệm): Cơ quan chức năng phát hiện chị A thuê chứng chỉ hành nghề để bán
Câu 733 (Trắc nghiệm): Anh A điều khiển xe chạy quá tốc độ cho phép. Hành vi của anh A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 734 (Trắc nghiệm): Bộ trưởng nước CHXHCN Việt Nam do:​
Câu 735 (Trắc nghiệm): Trong giai đoạn thành phố Hồ Chí Minh tăng cường phòng tránh dịch
Câu 736 (Trắc nghiệm): Trong tháng 6/2020, cơ quan chức năng của Việt Nam phát hiện 10 người nước ngoài nhập cảnh trái phép vào Việt Nam. Hành vi của họ sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 737 (Trắc nghiệm): Dịch tả heo châu Phi đang lây lan tại các địa phương nuôi heo. Cơ quan chức năng phát hiện một số hộ dân ham lợi nên đã mổ heo mắc bệnh và bán trên thị trường. Hành vi của họ sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 738 (Trắc nghiệm): Có mấy nguyên tắc cơ bản của pháp Luật Dân sự:​
Câu 739 (Tự luận): Bộ luật dân sự mới nhất của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là:
Câu 740 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2014
Câu 741 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2015
Câu 742 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2016
Câu 743 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2017
Câu 744 (Trắc nghiệm): Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự là:​
Câu 745 (Tự luận): Phương pháp nào sau đây điều chỉnh ngành luật dân sự?
Câu 746 (Tự luận): ​ Phương pháp quyền uy.
Câu 747 (Tự luận): ​ Phương pháp thỏa thuận.
Câu 748 (Tự luận): ​ Phương pháp tự định đoạt.
Câu 749 (Tự luận): ​ Phương pháp thoả thuận và phương pháp tự định đoạt.
Câu 750 (Trắc nghiệm): Văn bản nào sau đây là nguồn của luật dân sự?​
Câu 751 (Trắc nghiệm): Phạm vi điều chỉnh của Bộ luật Dân sự năm 2015 được quy định như thế nào?​
Câu 752 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là gì?​
Câu 753 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì?​
Câu 754 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về nơi cư trú của cá nhân?​
Câu 755 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự 2015 quy định các quyền khác đối với tài sản bao gồm các quyền gì?​
Câu 756 (Trắc nghiệm): năm 2016.​
Câu 757 (Trắc nghiệm): Theo Luật Tố tụng dân sự năm 2015, cơ quan tiến hành tố tụng bao gồm những cơ quan nào?​
Câu 758 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định những người nào là đương sự trong vụ án dân sự?​
Câu 759 (Tự luận): Tố tụng dân sự là toàn bộ thủ tục giải quyết:
Câu 760 (Tự luận): ​ Các vụ án dân sự
Câu 761 (Tự luận): ​ Các việc dân sự
Câu 762 (Tự luận): ​ Các vụ việc dân sự
Câu 763 (Tự luận): ​ Các vụ án dân sự, hình sự và hành chính.
Câu 764 (Tự luận): Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 quy định cấp xét xử là:
Câu 765 (Tự luận): ​ Sơ thẩm và phúc thẩm
Câu 766 (Tự luận): ​ Giám đốc thẩm
Câu 767 (Tự luận): ​ Tái thẩm
Câu 768 (Tự luận): ​ Sơ thẩm, phúc thẩm và Giám đốc thẩm hoặc Tái thẩm.
Câu 769 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, chủ thể nào phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra?​
Câu 770 (Trắc nghiệm): Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015 về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, người gây thiệt hại không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp nào?​
Câu 771 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hiệu?​
Câu 772 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định pháp nhân chấm dứt tồn tại trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 773 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về quyền xác định lại giới tính?​
Câu 774 (Trắc nghiệm): Quyền sở hữu là tổng hợp các ………………… nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực ………………… các tài sản theo quy định của pháp luật.​
Câu 775 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, chủ thể nào được kháng nghị bản án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục Giám đốc thẩm và Tái thẩm?
Câu 776 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
Câu 777 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp huyện nơi đã ban hành bản án đã có hiệu lực pháp luật.​
Câu 778 (Tự luận): Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao.
Câu 779 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
Câu 780 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, quyết định nào của Tòa án nhân dân cấp sơ thẩm sẽ không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm?​
Câu 781 (Tự luận): Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.​
Câu 782 (Tự luận): Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.​
Câu 783 (Tự luận): Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.​
Câu 784 (Tự luận): Bản án sơ thẩm.
Câu 785 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, những trường hợp nào Hội đồng xét xử không công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án?​
Câu 786 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tính chất của xét xử phúc thẩm được quy định như thế nào?​
Câu 787 (Trắc nghiệm): …………………… là ngành luật trong hệ thống pháp luật, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong tố tụng dân sự để bảo đảm việc giải quyết vụ việc dân sự và thi hành án dân sự.​
Câu 788 (Trắc nghiệm): Chế định nào sau đây được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015?​
Câu 789 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, “tài sản” được hiểu như thế nào và bao gồm những gì?​
Câu 790 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, bất động sản bao gồm những loại tài sản nào sau đây?​
Câu 791 (Tự luận): ……………. là người được thừa hưởng di sản của người chết để lại theo chỉ định trong di chúc hoặc theo quy định của pháp luật.
Câu 792 (Tự luận): ​ Người để lại di sản thừa kế​
Câu 793 (Tự luận): Người thừa kế
Câu 794 (Tự luận): ​ Người làm chứng
Câu 795 (Tự luận): ​ Công chứng viên
Câu 796 (Tự luận): ……………. là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.​
Câu 797 (Tự luận): Di chúc​
Câu 798 (Tự luận): Di tặng​
Câu 799 (Tự luận): Tặng, cho​
Câu 800 (Tự luận): Trao đổi
Câu 801 (Trắc nghiệm): ……………………… là việc chuyển tài sản của người đã chết cho những người thừa kế theo ý chí tự nguyện của người để lại di sản thể hiện trong di chúc.​
Câu 802 (Trắc nghiệm): ……………………….. là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa kế do pháp luật quy định.​
Câu 803 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định có mấy hàng thừa kế theo pháp luật?​
Câu 804 (Trắc nghiệm): Những người thừa kế theo pháp luật được quy định theo “hàng thừa kế thứ nhất” gồm:​
Câu 805 (Trắc nghiệm): Tập quán pháp có thể được áp dụng khi nào?​
Câu 806 (Trắc nghiệm): Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?​
Câu 807 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 808 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 809 (Trắc nghiệm): Hãy chỉ ra nhận định SAI?​
Câu 810 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án nào để giải quyết tranh chấp?​
Câu 811 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, biện pháp nào sau đây là biện pháp khẩn cấp tạm thời?​
Câu 812 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là SAI?​
Câu 813 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây ĐÚNG về tài sản?​
Câu 814 (Trắc nghiệm): Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:​
Câu 815 (Trắc nghiệm): Thời điểm mở thừa kế là:​
Câu 816 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định pháp nhân phi thương mại là gì?​
Câu 817 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân có bị hạn chế không?​
Câu 818 (Trắc nghiệm): Đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định như thế nào trong Bộ luật Dân sự 2015?​
Câu 819 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ?​
Câu 820 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự được hiểu như thế nào?​
Câu 821 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng dân sự được thể hiện bằng những hình thức nào?​
Câu 822 (Trắc nghiệm): Trong các trường hợp sau, bên vận chuyển có thể từ chối chuyên chở hành khách?​
Câu 823 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề?​
Câu 824 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, một tổ chức được công nhận là pháp nhân trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 825 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 826 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định đơn kháng cáo của đương sự phải gửi cho cơ quan nào?​
Câu 827 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định Tòa án phải gửi bản án, quyết định cho những cá nhân, tổ chức, cơ quan nào?​
Câu 828 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án?​
Câu 829 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 830 (Trắc nghiệm): Anh Nghĩa và chị Địa tranh chấp về quyền sử dụng mảnh đất 1000m² sau khi đã ly hôn. Đây thuộc loại tranh chấp nào?​
Câu 831 (Trắc nghiệm): Ông Bất Tử lập di chúc bằng miệng khi bị bệnh, sau đó phục hồi sức khỏe, minh mẫn, sáng suốt. Di chúc bằng miệng mặc nhiên bị hủy bỏ từ thời điểm nào?​
Câu 832 (Trắc nghiệm): Bà Nụ không biết chữ và muốn lập di chúc. Di chúc đó có cần công chứng hoặc chứng thực hay không?​
Câu 833 (Trắc nghiệm): Cha mẹ có thể thay đổi tên cho con do tên trùng với tên của bà cô tổ trong họ, tránh phạm húy hay không?​
Câu 834 (Trắc nghiệm): Sau khi Tòa án tuyên bố ông Trí đã chết, gia đình phát hiện ông vẫn còn sống. Gia đình có thể:​
Câu 835 (Trắc nghiệm): Chị Như đăng tải thông tin nghệ sĩ Quý mắc bệnh ung thư lên Facebook mà chưa được đồng ý. Hành vi này có vi phạm pháp luật không?​
Câu 836 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào là tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?​
Câu 837 (Trắc nghiệm): Ca sĩ Hiếu Chủ Nhật bị quay và đăng clip phẫu thuật thẩm mỹ lên Facebook mà không được đồng ý. Cô có thể làm gì?​
Câu 838 (Trắc nghiệm): Ông Đạt có thể khởi kiện tác giả và tờ báo vì đăng thông tin về đời tư trong vụ ly hôn hay không?​
Câu 839 (Trắc nghiệm): Ông Lợi muốn sửa đổi, bổ sung di chúc đã lập. Ông có thể sửa đổi, bổ sung vào thời điểm nào?​
Câu 840 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Lao động hiện hành, có bao nhiêu loại hợp đồng lao động?​
Câu 841 (Trắc nghiệm): Hợp đồng 24 tháng là loại hợp đồng lao động nào dưới đây:
Câu 842 (Trắc nghiệm): Loại hợp đồng nào dưới đây mà người người lao động không phải thử việc?
Câu 843 (Trắc nghiệm): Thời gian làm việc trong một ngày được xác định như thế nào?
Câu 844 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm việc và làm thêm tối đa trong một ngày là bao nhiêu:
Câu 845 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm thêm tối đa trong một ngày là bao nhiêu?
Câu 846 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm việc ban đêm được tính từ:
Câu 847 (Tự luận): Khi người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thông báo trước bao nhiêu ngày?
Câu 848 (Tự luận): ​ 15 ngày.
Câu 849 (Tự luận): ​ 30 ngày.​
Câu 850 (Tự luận): 45 ngày.
Câu 851 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
Câu 852 (Tự luận): Khi người lao động làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thông báo trước bao nhiêu ngày?
Câu 853 (Tự luận): ​ 15 ngày.​
Câu 854 (Tự luận): 30 ngày.
Câu 855 (Tự luận): ​ 45 ngày.
Câu 856 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
Câu 857 (Tự luận): Người sử dụng lao động được ký tối đa bao nhiêu lần hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động?
Câu 858 (Tự luận): ​ 1.​
Câu 859 (Tự luận): 2.​
Câu 860 (Tự luận): 3.​
Câu 861 (Tự luận): Không giới hạn, phụ thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 862 (Tự luận): Người sử dụng lao động có hành vi cung cấp thông tin không trung thực làm ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng lao động thì quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động được quy định như thế nào?
Câu 863 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 15 ngày.
Câu 864 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 30 ngày.
Câu 865 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 45 ngày.​
Câu 866 (Tự luận): Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động và không cần phải báo trước.
Câu 867 (Tự luận): Hình thức của hợp đồng lao động bao gồm:
Câu 868 (Tự luận): ​ Lời nói, hành vi, văn bản.​
Câu 869 (Tự luận): Lời nói, văn bản.
Câu 870 (Tự luận): ​ Chỉ bằng văn bản.
Câu 871 (Tự luận): ​ Chỉ bằng hành vi.
Câu 872 (Tự luận): Loại hợp đồng nào dưới đây không bắt buộc phải ký bằng văn bản?
Câu 873 (Tự luận): ​ Hợp đồng xác định thời hạn dưới 12 tháng.​
Câu 874 (Tự luận): Hợp đồng xác định thời hạn dưới 1 tháng hoặc mùa vụ.
Câu 875 (Tự luận): ​ Hợp đồng lao động giúp việc nhà.
Câu 876 (Tự luận): ​ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
Câu 877 (Tự luận): Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 878 (Tự luận): ​ Ít nhất bằng 150% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 879 (Tự luận): Ít nhất bằng 200% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 880 (Tự luận): ​ Ít nhất bằng 300% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 881 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 882 (Tự luận): Người lao động làm thêm vào ngày làm việc bình thường thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 883 (Tự luận): Ít nhất bằng 150% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 884 (Tự luận): Ít nhất bằng 200% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 885 (Tự luận): Ít nhất bằng 300% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 886 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 887 (Tự luận): Bộ luật lao động năm 2019 đã bỏ đi loại hợp đồng nào?
Câu 888 (Tự luận): Hợp đồng mùa vụ.​
Câu 889 (Tự luận): Hợp đồng xác định thời hạn.​
Câu 890 (Tự luận): Hợp đồng không xác định thời hạn.​
Câu 891 (Tự luận): Không bỏ đi loại hợp đồng nào.
Câu 892 (Tự luận): Lao động nữ mang thai muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thì thời hạn thông báo cho người sử dụng lao động là bao lâu?
Câu 893 (Tự luận): ​ 15 ngày.
Câu 894 (Tự luận): ​ 30 ngày.
Câu 895 (Tự luận): ​ 45 ngày.​
Câu 896 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự chỉ định của bác sĩ.
Câu 897 (Tự luận): Loại hợp đồng nào mà người lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng chỉ cần thực hiện thủ tục thông báo mà không cần phải nêu rõ lý do?
Câu 898 (Tự luận): ​ Hợp đồng xác định thời hạn.
Câu 899 (Tự luận): ​ Hợp đồng mùa vụ hoặc công việc dưới 12 tháng.​
Câu 900 (Tự luận): Hợp đồng không xác định thời hạn.
Câu 901 (Tự luận): ​ Không có loại hợp đồng nào.
Câu 902 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ tối thiểu bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc bình thường?
Câu 903 (Tự luận): 12 ngày.​
Câu 904 (Tự luận): 14 ngày.​
Câu 905 (Tự luận): 16 ngày.​
Câu 906 (Tự luận): Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 907 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm?
Câu 908 (Tự luận): ​ 12 ngày.
Câu 909 (Tự luận): ​ 14 ngày.​
Câu 910 (Tự luận): 16 ngày.
Câu 911 (Tự luận): ​ Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 912 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm?
Câu 913 (Tự luận): ​ 12 ngày.​
Câu 914 (Tự luận): 14 ngày.
Câu 915 (Tự luận): ​ 16 ngày.
Câu 916 (Tự luận): ​ Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 917 (Tự luận): Trong một tháng, người lao động được nghỉ hàng tuần tối thiểu bao nhiêu ngày?
Câu 918 (Tự luận): 4 ngày.​
Câu 919 (Tự luận): 5 ngày.​
Câu 920 (Tự luận): 6 ngày.​
Câu 921 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 922 (Tự luận): Trong một năm, người lao động được nghỉ lễ, tết tối thiểu bao nhiêu ngày?
Câu 923 (Tự luận): ​8.​
Câu 924 (Tự luận): ​9.​
Câu 925 (Tự luận): ​10.​
Câu 926 (Tự luận): 11.
Câu 927 (Tự luận): Theo quy định của BLLĐ 2019, nếu Anh A kết hôn với chị B thì thời
Câu 928 (Tự luận): 3 ngày.​
Câu 929 (Tự luận): 4 ngày.​
Câu 930 (Tự luận): 5 ngày.​
Câu 931 (Tự luận): Tùy vào sự cho phép của người sử dụng lao động.
Câu 932 (Tự luận): Người lao động làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết có hưởng lương thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 933 (Tự luận): ​ 150% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 934 (Tự luận): ​ 200% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 935 (Tự luận): 300% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 936 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 937 (Tự luận): Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thì phải đạt độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 938 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.​
Câu 939 (Tự luận): Đủ 18 tuổi.
Câu 940 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 941 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 942 (Tự luận): Người lao động có hành vi gây thiệt hại cho tài sản của người sử dụng lao động khi thực hiện công việc được giao thì phải bồi thường thiệt hại cho người sử dụng lao động, trừ trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng. Quy định này thể hiện nguyên tắc nào?
Câu 943 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bảo vệ người lao động.​
Câu 944 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.
Câu 945 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bảo vệ công đoàn.
Câu 946 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận.
Câu 947 (Tự luận): Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc… Quy định này thể hiện nguyên tắc nào?
Câu 948 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ người lao động.​
Câu 949 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.​
Câu 950 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ công đoàn.​
Câu 951 (Tự luận): Nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận.
Câu 952 (Tự luận): Tỷ lệ đóng bảo hiểm của người sử dụng lao động hiện nay là bao nhiêu?
Câu 953 (Tự luận): ​ 20%.
Câu 954 (Tự luận): ​ 21%.​
Câu 955 (Tự luận): 21,5%.
Câu 956 (Tự luận): ​ 22,5%.
Câu 957 (Tự luận): Tỷ lệ đóng bảo hiểm của người lao động hiện nay là bao nhiêu?
Câu 958 (Tự luận): ​ 10%.​
Câu 959 (Tự luận): 10,5%.
Câu 960 (Tự luận): ​ 11%.
Câu 961 (Tự luận): ​ 11,5%.
Câu 962 (Tự luận): Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không được xem là quan hệ lao động?
Câu 963 (Tự luận): ​ Công ty A thanh toán tiền lương cho người lao động.​
Câu 964 (Tự luận): Công ty A đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
Câu 965 (Tự luận): ​ Công ty A tuyển dụng người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
Câu 966 (Tự luận): ​ Công ty A điều chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng.
Câu 967 (Tự luận): Trong quan hệ về ký kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động, luật lao động sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?
Câu 968 (Tự luận): Bình đẳng, thỏa thuận.​
Câu 969 (Tự luận): Mệnh lệnh phục tùng.​
Câu 970 (Tự luận): Quyền uy phục tùng.​
Câu 971 (Tự luận): Bình đẳng, thỏa thuận, mệnh lệnh, phục tùng, quyền uy.
Câu 972 (Tự luận): Trong quan hệ về xử lý kỷ luật người lao động, luật lao động sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?
Câu 973 (Tự luận): ​ Bình đẳng, thỏa thuận.​
Câu 974 (Tự luận): Mệnh lệnh phục tùng.
Câu 975 (Tự luận): ​ Quyền uy phục tùng.
Câu 976 (Tự luận): ​ Tiền lương cơ bản, phụ cấp lương, các khoản phụ cấp bổ sung.
Câu 977 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương bao gồm:
Câu 978 (Tự luận): ​ Tiền lương cơ bản.
Câu 979 (Tự luận): ​ Phụ cấp lương.
Câu 980 (Tự luận): ​ Các khoản phụ cấp bổ sung.​
Câu 981 (Tự luận): Tiền lương cơ bản, phụ cấp lương, các khoản phụ cấp bổ sung.
Câu 982 (Tự luận): Tiền lương tối thiểu vùng hiện nay do cơ quan có thẩm quyền nào quy định?
Câu 983 (Tự luận): ​ Quốc hội.
Câu 984 (Tự luận): ​ Ủy ban thường vụ Quốc hội.​
Câu 985 (Tự luận): Chính phủ.
Câu 986 (Tự luận): ​ UBND cấp tỉnh.
Câu 987 (Tự luận): Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam nữ được kết hôn khi đạt độ tuổi nào?
Câu 988 (Tự luận): ​ Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 989 (Tự luận): ​ Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.​
Câu 990 (Tự luận): Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 991 (Tự luận): ​ Nữ từ 18 tuổi trở lên, nam từ 19 tuổi trở lên.
Câu 992 (Tự luận): Đây là trường hợp cấm kết hôn theo Luật Hôn nhân và gia đình năm
Câu 993 (Tự luận): ​ Giữa người đang có vợ và đang có chồng.
Câu 994 (Tự luận): ​ Người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 995 (Tự luận): ​ Người có dòng máu về trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời.​
Câu 996 (Tự luận): Giữa người đang có vợ và đang có chồng; Người mất năng lực hành vi dân sự; Người có dòng máu về trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời.
Câu 997 (Tự luận): Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là:
Câu 998 (Tự luận): ​ Thôn, bản, khối phố.​
Câu 999 (Tự luận): UBND cấp xã nơi hai bên nam, nữ cư trú.
Câu 1000 (Tự luận): ​ UBND cấp huyện nơi một trong hai bên nam, nữ cư trú.
Câu 1001 (Tự luận): ​ Nhà thờ.
Câu 1002 (Tự luận): Vợ chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn lại có cần phải đăng ký kết hôn không?
Câu 1003 (Tự luận): ​ Không cần đăng ký.​
Câu 1004 (Tự luận): Phải đăng ký kết hôn lại.
Câu 1005 (Tự luận): ​ Không đăng ký nhưng phải báo cáo UBND cấp xã.
Câu 1006 (Tự luận): ​ Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố.
Câu 1007 (Tự luận): Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ có bắt buộc phải có mặt hay không?
Câu 1008 (Tự luận): Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.​
Câu 1009 (Tự luận): Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.​
Câu 1010 (Tự luận): Cả hai bên vắng mặt cũng được nhưng phải ủy quyền cho người khác.​
Câu 1011 (Tự luận): Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 1012 (Tự luận): Cơ quan giải quyết ly hôn:
Câu 1013 (Tự luận): ​ UBND cấp xã nơi đã tiến hành đăng ký kết hôn.
Câu 1014 (Tự luận): ​ Hội Liên hiệp phụ nữ.
Câu 1015 (Tự luận): ​ Cơ quan bảo vệ và chăm sóc trẻ em.​
Câu 1016 (Tự luận): Tòa án nhân dân.
Câu 1017 (Trắc nghiệm): Vợ, chồng có nghĩa vụ và quyền đối với nhau như thế nào?
Câu 1018 (Trắc nghiệm): Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?
Câu 1019 (Trắc nghiệm): Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ đối với con như thế nào?
Câu 1020 (Tự luận): Nghĩa vụ và quyền của con đối với cha mẹ như thế nào?
Câu 1021 (Tự luận): ​ Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.
Câu 1022 (Tự luận): ​ Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.
Câu 1023 (Tự luận): ​ Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.​
Câu 1024 (Tự luận): Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ; Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ; Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.
Câu 1025 (Tự luận): Con sinh ra trong thời kỳ nào thì được coi là con chung của vợ chồng?
Câu 1026 (Tự luận): ​ Con sinh ra trước ngày đăng ký kết hôn và được cha mẹ thừa nhận.
Câu 1027 (Tự luận): ​ Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc vợ đã có thai trong thời kỳ đó.
Câu 1028 (Tự luận): ​ Con sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.​
Câu 1029 (Tự luận): Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.
Câu 1030 (Tự luận): Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn?
Câu 1031 (Tự luận): Tòa án nhân dân.​
Câu 1032 (Tự luận): Trưởng thôn, trưởng khối.​
Câu 1033 (Tự luận): UBND cấp xã.​
Câu 1034 (Tự luận): Tòa án nhân dân.
Câu 1035 (Tự luận): Ai có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc ly hôn?
Câu 1036 (Tự luận): ​ Chỉ người chồng mới có quyền yêu cầu ly hôn.​
Câu 1037 (Tự luận): Vợ, chồng hoặc cả hai người đều có quyền yêu cầu.
Câu 1038 (Tự luận): ​ Chỉ người vợ mới có quyền yêu cầu ly hôn.
Câu 1039 (Tự luận): ​ Cha mẹ của con có quyền yêu cầu ly hôn cho con.
Câu 1040 (Tự luận): Khi vợ chồng có yêu cầu xin ly hôn thì Tòa án phải làm gì?
Câu 1041 (Tự luận): ​ Xem xét thụ lý.​
Câu 1042 (Tự luận): Tiến hành hòa giải, nếu không thành thì mở phiên tòa xét xử.
Câu 1043 (Tự luận): ​ Xem xét thụ lý, chuẩn bị xét xử và mở phiên tòa theo thủ tục.
Câu 1044 (Tự luận): ​ Yêu cầu vợ chồng hòa giải một lần nữa trước khi nộp đơn.
Câu 1045 (Tự luận): Những căn cứ nào để Tòa án giải quyết cho ly hôn?
Câu 1046 (Tự luận): Tình trạng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được.​
Câu 1047 (Tự luận): Khi vợ chồng mâu thuẫn.​
Câu 1048 (Tự luận): Khi vợ chồng tranh chấp tài sản.​
Câu 1049 (Tự luận): Vợ hoặc chồng bị tâm thần.
Câu 1050 (Tự luận): Việc chia tài sản khi ly hôn được thực hiện theo nguyên tắc nào?
Câu 1051 (Tự luận): ​ Tài sản chung của vợ chồng được chia đôi.​
Câu 1052 (Tự luận): Tài sản chung của vợ chồng về nguyên tắc được chia đôi, nhưng có xem xét hoàn cảnh của mỗi bên, tình trạng tài sản, công sức đóng góp của mỗi bên vào việc tạo lập, duy trì, phát triển tài sản này.
Câu 1053 (Tự luận): ​ Người nào nuôi con thì được hưởng nhiều hơn.
Câu 1054 (Tự luận): ​ Vợ chồng tự do thỏa thuận.
Câu 1055 (Tự luận): Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam có thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính hay không?
Câu 1056 (Tự luận): Không.​
Câu 1057 (Tự luận): Có.​
Câu 1058 (Tự luận): Có, trong một số trường hợp đặc biệt.​
Câu 1059 (Tự luận): Có, sau khi tổ chức lễ cưới. Lưu ý: cách diễn đạt pháp luật hiện hành chính xác hơn là Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính, chứ không phải cấm hai người cùng giới sống chung.
Câu 1060 (Tự luận): Khi vợ chồng ly hôn, Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ:
Câu 1061 (Tự luận): ​ Quyền lợi mọi mặt của con.
Câu 1062 (Tự luận): ​ Nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên.​
Câu 1063 (Tự luận): Xem xét nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên và quyền lợi của con.
Câu 1064 (Tự luận): ​ Nguyện vọng của con.
Câu 1065 (Tự luận): ​ Không được.​
Câu 1066 (Tự luận): Được.
Câu 1067 (Tự luận): ​ Do thỏa thuận giữa các bên.
Câu 1068 (Tự luận): ​ Được nếu các bên đồng ý.
Câu 1069 (Tự luận): Trường hợp nào chồng không có quyền yêu cầu ly hôn?
Câu 1070 (Tự luận): ​ Vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu 1071 (Tự luận): ​ Vợ đang mang thai.​
Câu 1072 (Tự luận): Vợ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu 1073 (Tự luận): ​ Vợ bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 1074 (Tự luận): Thời điểm chấm dứt quan hệ hôn nhân là khi nào?
Câu 1075 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng không còn chung sống.
Câu 1076 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng ly thân.​
Câu 1077 (Tự luận): Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.
Câu 1078 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng ký vào Văn bản thỏa thuận ly hôn.
Câu 1079 (Tự luận): Hôn nhân giữa A, B chấm dứt khi nào?
Câu 1080 (Tự luận): ​ Khi A hoặc B biệt tích.​
Câu 1081 (Tự luận): Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.
Câu 1082 (Tự luận): ​ Khi một trong hai người bị mất tích.
Câu 1083 (Tự luận): ​ Khi một trong hai người bị mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 1084 (Tự luận): ​ Không được.
Câu 1085 (Tự luận): ​ Được, tối đa 03 tháng.
Câu 1086 (Tự luận): ​ Được, tối đa 06 tháng.​
Câu 1087 (Tự luận): Được, tối đa 12 tháng.
Câu 1088 (Tự luận): Toàn và Hạnh sống chung với nhau như vợ chồng từ 2010, có một con chung. Cho tới thời điểm hiện tại, hai người có phải là vợ chồng không?
Câu 1089 (Tự luận): ​ Phải, vì đã có con chung với nhau.
Câu 1090 (Tự luận): ​ Phải, vì đã chung sống 9 năm với nhau.​
Câu 1091 (Tự luận): Không phải vì chưa đăng ký kết hôn.
Câu 1092 (Tự luận): ​ Phải nếu gia đình hai bên đồng ý.
Câu 1093 (Tự luận): A và B chung sống với nhau như vợ chồng, có 1 con chung. Sau đó
Câu 1094 (Tự luận): ​ Từ lúc cùng sống chung.
Câu 1095 (Tự luận): ​ Từ lúc có con.​
Câu 1096 (Tự luận): Từ lúc đăng ký kết hôn.
Câu 1097 (Tự luận): ​ Từ khi tổ chức lễ cưới.
Câu 1098 (Tự luận): Ông X, bà Y kết hôn và sống với nhau trong căn nhà là tài sản chung của X, Y. Các hành động sau của ông X, hành động nào sai?
Câu 1099 (Tự luận): Tự ý bán nhà, không hỏi ý kiến bà Y.​
Câu 1100 (Tự luận): Bán nhà sau khi hỏi ý kiến bà Y, hai vợ chồng cùng ký vào hợp đồng bán nhà.​
Câu 1101 (Tự luận): Thỏa thuận hợp đồng tặng cho tài sản với bà A.​
Câu 1102 (Tự luận): Chia tài sản với bà A.
Câu 1103 (Tự luận): Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn thì có quyền và nghĩa vụ với con chung hay không?
Câu 1104 (Tự luận): ​ Không có nghĩa vụ với con chung.
Câu 1105 (Tự luận): ​ Có nghĩa vụ với con chung.​
Câu 1106 (Tự luận): Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung.
Câu 1107 (Tự luận): ​ Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung dưới 6 tuổi.
Câu 1108 (Tự luận): Bà A vì tin bói toán nên ép con gái là B kết hôn với C. Hành vi của
Câu 1109 (Tự luận): ​ Nguyên tắc một vợ, một chồng.​
Câu 1110 (Tự luận): Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn.
Câu 1111 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng.
Câu 1112 (Tự luận): ​ Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ.
Câu 1113 (Trắc nghiệm): Ông A, bà B cấm con gái là C kết hôn với anh D do cho rằng hai
Câu 1114 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng, trong thời gian chung sống mẹ của A tặng cho 2 vợ chồng một mảnh đất để làm ăn. Vậy mảnh đất đó là:
Câu 1115 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng, trong thời gian A, B sống ly thân, anh A có tìm
Câu 1116 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng. Sau 4 năm kết hôn, anh A có hành vi ngoại tình
Câu 1117 (Tự luận): ​ Do anh A nuôi dưỡng.
Câu 1118 (Tự luận): ​ Do chị B nuôi dưỡng vì cháu C dưới 36 tháng tuổi.
Câu 1119 (Tự luận): ​ Do Tòa án quyết định.
Câu 1120 (Tự luận): ​ Xét điều kiện của hai bên.
Câu 1121 (Trắc nghiệm): A, B là người đồng giới, vậy A, B có thể nhận cháu C làm con nuôi chung của hai người hay không?
Câu 1122 (Trắc nghiệm): A và B chung sống với nhau như vợ chồng từ 2005. Tới 2010, ông
Câu 1123 (Trắc nghiệm): A muốn xin cháu B làm con nuôi. Vậy A cần hơn cháu B bao nhiêu tuổi?
Câu 1124 (Trắc nghiệm): Cặp vợ chồng A, B muốn nhận cháu C làm con nuôi. Vậy độ tuổi
Câu 1125 (Trắc nghiệm): Chị A kết hôn với anh B – người từng là bố nuôi của chị A. Vậy A,
Câu 1126 (Trắc nghiệm): Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?
Câu 1127 (Trắc nghiệm): Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?
Câu 1128 (Trắc nghiệm): Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?
Câu 1129 (Trắc nghiệm): Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?
Câu 1130 (Trắc nghiệm): Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?
Câu 1131 (Trắc nghiệm): Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:
Câu 1132 (Trắc nghiệm): Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:
Câu 1133 (Trắc nghiệm): Chủ thể của tội phạm có thể là:
Câu 1134 (Trắc nghiệm): Bộ luật hình sự phân loại tội phạm thành:
Câu 1135 (Trắc nghiệm): Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:
Câu 1136 (Trắc nghiệm): Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 1137 (Trắc nghiệm): Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 1138 (Trắc nghiệm): Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 1139 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:
Câu 1140 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là:
Câu 1141 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:
Câu 1142 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:
Câu 1143 (Trắc nghiệm): Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào?
Câu 1144 (Trắc nghiệm): Luật hình sự quy định bao nhiêu trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự?
Câu 1145 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là:
Câu 1146 (Trắc nghiệm): Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự đối với cá nhân:
Câu 1147 (Trắc nghiệm): Hình thức xử lý nào sau đây không phải là hình phạt theo Bộ luật Hình sự?
Câu 1148 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 1149 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 1150 (Trắc nghiệm): Hình phạt tịch thu tài sản:
Câu 1151 (Trắc nghiệm): Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định:
Câu 1152 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 1153 (Trắc nghiệm): Hình phạt nào không áp dụng đối với pháp nhân thương mại?
Câu 1154 (Trắc nghiệm): Biện pháp bắt buộc chữa bệnh là một biện pháp thuộc trường hợp:
Câu 1155 (Trắc nghiệm): Hình phạt tử hình không áp dụng cho:
Câu 1156 (Trắc nghiệm): Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng với:
Câu 1157 (Trắc nghiệm): Văn bản pháp luật nào sau đây quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự?
Câu 1158 (Trắc nghiệm): Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Câu 1159 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không phải là người tiến hành tố tụng?
Câu 1160 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không phải là người tham gia tố tụng?
Câu 1161 (Trắc nghiệm): Cơ quan nào sau đây không có quyền khởi tố vụ án hình sự?
Câu 1162 (Trắc nghiệm): Khi kết thúc điều tra, nếu có đủ chứng cứ, cơ quan điều tra sẽ ban hành:
Câu 1163 (Trắc nghiệm): Sau khi việc điều tra kết thúc, vụ án phải được chuyển cho:
Câu 1164 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định khởi tố, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 1165 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 1166 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định đưa ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 1167 (Trắc nghiệm): Trình tự xét xử vụ án hình sự theo thứ tự nào sau đây?
Câu 1168 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân cấp huyện không được quyền xét xử sơ thẩm tội phạm nào sau đây?
Câu 1169 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân cấp huyện không được xét xử sơ thẩm các vụ án nào sau đây?
Câu 1170 (Trắc nghiệm): Người nào không có quyền kháng cáo?
Câu 1171 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm là:
Câu 1172 (Trắc nghiệm): “Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó” là thuộc trường hợp:
Câu 1173 (Trắc nghiệm): “Người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa” là thuộc trường hợp:
Câu 1174 (Trắc nghiệm): “Người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên”, là thuộc trường hợp:
Câu 1175 (Trắc nghiệm): Một người chỉ có thể được xem là có tội khi:
Câu 1176 (Trắc nghiệm): “Người bị kết án được Tòa án quyết định cho họ không phải chấp hành một phần hoặc toàn bộ hình phạt của bản án đã tuyên khi họ có đủ các điều kiện do Bộ luật Hình sự quy định” là thuộc trường hợp:
Câu 1177 (Trắc nghiệm): Trong các vụ án hình sự, trách nhiệm pháp lý của người phạm tội:
Câu 1178 (Trắc nghiệm): Hình phạt trục xuất là:
Câu 1179 (Trắc nghiệm): Tử hình là hình phạt:
Câu 1180 (Trắc nghiệm): Mục đích của hình phạt là nhằm:
Câu 1181 (Trắc nghiệm): Anh A được xem là người có tội và phải chịu hình phạt khi:
Câu 1182 (Trắc nghiệm): Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây không bị xem là tội phạm?
Câu 1183 (Trắc nghiệm): A chuẩn bị dao tìm B để giết nhằm trả thù. A phục kích trên
Câu 1184 (Trắc nghiệm): A đang chạy xe trên đường đúng quy định thì B lao vào đầu xe của
Câu 1185 (Trắc nghiệm): Hoàng mượn tiền của Tùng nhưng đến hạn không trả, Tùng đến nhà Hoàng dùng dao đe dọa khiến Hoàng bỏ chạy. Sau đó, Tùng đã dắt chiếc xe của Hoàng (để trước cửa) đem về nhà để cấn trừ nợ. Hoàng đòi xe lại nhưng Tùng không trả:​
Câu 1186 (Trắc nghiệm): A đang trên đường về nhà thì bị B chặn đường cướp, A rút dao chống trả
Câu 1187 (Trắc nghiệm): Nửa đêm, A lẻn vào nhà B trộm tài sản nhưng bị B phát hiện. Do lo sợ bị A
Câu 1188 (Trắc nghiệm): Trên đường đi làm, A nhặt được ví tiền của B, bên trong có 1.000.000 đồng.
Câu 1189 (Trắc nghiệm): A bị bệnh tâm thần dùng hung khí gây thương tích cho người khác:​
Câu 1190 (Trắc nghiệm): A bị Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm và tuyên án 5 năm tù về tội
Câu 1191 (Trắc nghiệm): Thế nào là tham nhũng?​
Câu 1192 (Trắc nghiệm): Hành vi tham nhũng chịu trách nhiệm pháp lý nào?​
Câu 1193 (Trắc nghiệm): Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?​
Câu 1194 (Trắc nghiệm): Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.​
Câu 1195 (Trắc nghiệm): Chọn đáp án đúng:​
Câu 1196 (Trắc nghiệm): Chủ thể nào sau đây không thuộc người có chức vụ, quyền hạn?​
Câu 1197 (Trắc nghiệm): Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?​
Câu 1198 (Trắc nghiệm): Đặc trưng của tham nhũng là:​
Câu 1199 (Trắc nghiệm): Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ A. Anh L là con trai ông Q hiện làm chuyên viên công tác cùng cơ quan của bố, thể hiện là cán bộ trẻ khá năng nổ và đang được dự kiến bổ nhiệm vị trí công tác mới. Hỏi nếu bổ nhiệm, anh L không được đảm nhiệm vị trí công tác nào dưới đây theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018?​
Câu 1200 (Trắc nghiệm): Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước. Trong quá trình làm việc, A nảy lòng tham và chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi
Câu 1201 (Trắc nghiệm): Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng?​
Câu 1202 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 1203 (Trắc nghiệm): Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:​
Câu 1204 (Trắc nghiệm): Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:​
Câu 1205 (Trắc nghiệm): Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:​
Câu 1206 (Trắc nghiệm): Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:​
Câu 1207 (Trắc nghiệm): Đây không phải đặc trưng của Nhà nước:​
Câu 1208 (Trắc nghiệm): Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:​
Câu 1209 (Trắc nghiệm): Nội dung bản chất của Nhà nước bao gồm:​
Câu 1210 (Trắc nghiệm): Chức năng của Nhà nước là:​
Câu 1211 (Trắc nghiệm): Phương pháp thực hiện chức năng của Nhà nước:​
Câu 1212 (Trắc nghiệm): Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:​
Câu 1213 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân có chức năng:​
Câu 1214 (Điền từ / Trả lời ngắn): đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Câu 1215 (Trắc nghiệm): Quốc hội Việt Nam có chức năng:​
Câu 1216 (Trắc nghiệm): Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:​
Câu 1217 (Trắc nghiệm): Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:​
Câu 1218 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:​
Câu 1219 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:​
Câu 1220 (Trắc nghiệm): Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:​
Câu 1221 (Trắc nghiệm): Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:​
Câu 1222 (Trắc nghiệm): Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:​
Câu 1223 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là sai đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:​
Câu 1224 (Trắc nghiệm): Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:​
Câu 1225 (Trắc nghiệm): Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:​
Câu 1226 (Trắc nghiệm): Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:​
Câu 1227 (Trắc nghiệm): Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản lý:​
Câu 1228 (Trắc nghiệm): Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:​
Câu 1229 (Trắc nghiệm): Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:​
Câu 1230 (Trắc nghiệm): Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:​
Câu 1231 (Trắc nghiệm): TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:​
Câu 1232 (Trắc nghiệm): Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:​
Câu 1233 (Trắc nghiệm): Cơ quan Kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:​
Câu 1234 (Trắc nghiệm): Tổng Kiểm toán Nhà nước do:​
Câu 1235 (Trắc nghiệm): Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:​
Câu 1236 (Trắc nghiệm): Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:​
Câu 1237 (Trắc nghiệm): Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:​
Câu 1238 (Trắc nghiệm): Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:​
Câu 1239 (Trắc nghiệm): Nhà nước thu thuế để:​
Câu 1240 (Trắc nghiệm): Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:​
Câu 1241 (Trắc nghiệm): Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:​
Câu 1242 (Tự luận): Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:
Câu 1243 (Tự luận): ​ Tính cưỡng chế.
Câu 1244 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 1245 (Tự luận): ​ Tính quy phạm và phổ biến.
Câu 1246 (Tự luận): ​ Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ biến.
Câu 1247 (Tự luận): Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:
Câu 1248 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.
Câu 1249 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.
Câu 1250 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.
Câu 1251 (Tự luận): ​ Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.
Câu 1252 (Tự luận): Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?
Câu 1253 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt kinh tế.
Câu 1254 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt tổ chức.
Câu 1255 (Tự luận): ​ Biện pháp cưỡng chế Nhà nước.
Câu 1256 (Tự luận): ​ Biện pháp về mặt kinh tế, biện pháp về mặt tổ chức, biện pháp cưỡng chế Nhà nước.
Câu 1257 (Tự luận): Pháp luật có những chức năng gì?
Câu 1258 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng điều chỉnh.
Câu 1259 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng giáo dục.
Câu 1260 (Tự luận): ​ Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.
Câu 1261 (Tự luận): ​ Chỉ có chức năng phản ánh.
Câu 1262 (Tự luận): Pháp luật xuất hiện từ khi nào?
Câu 1263 (Tự luận): ​ Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.
Câu 1264 (Tự luận): ​ Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hóa và sự xuất hiện đồng tiền.
Câu 1265 (Tự luận): ​ Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.
Câu 1266 (Tự luận): ​ Khi có sự xuất hiện loài người.
Câu 1267 (Tự luận): Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?
Câu 1268 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.
Câu 1269 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.
Câu 1270 (Tự luận): ​ Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.
Câu 1271 (Tự luận): ​ Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.
Câu 1272 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường:
Câu 1273 (Tự luận): ​ Cá nhân.
Câu 1274 (Tự luận): ​ Pháp nhân.
Câu 1275 (Tự luận): ​ Nhà nước.
Câu 1276 (Tự luận): ​ Chính trị.
Câu 1277 (Tự luận): Pháp luật mang tính xã hội vì:
Câu 1278 (Tự luận): ​ Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.
Câu 1279 (Tự luận): ​ Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.
Câu 1280 (Tự luận): ​ Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.
Câu 1281 (Tự luận): ​ Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành.
Câu 1282 (Tự luận): Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:
Câu 1283 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1284 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 1285 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 1286 (Tự luận): ​ Án lệ.
Câu 1287 (Tự luận): Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
Câu 1288 (Tự luận): ​ Công văn.
Câu 1289 (Tự luận): ​ Bản án.
Câu 1290 (Tự luận): ​ Lệnh của Chủ tịch nước.
Câu 1291 (Tự luận): ​ Thông báo. Phần 271–274
Câu 1292 (Tự luận): Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?
Câu 1293 (Tự luận): ​ Chính phủ.
Câu 1294 (Tự luận): ​ Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Câu 1295 (Tự luận): ​ Thủ tướng Chính phủ.
Câu 1296 (Tự luận): ​ Chủ tịch nước.
Câu 1297 (Tự luận): Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về…
Câu 1298 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 1299 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 1300 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 1301 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 1302 (Tự luận): Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về…
Câu 1303 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 1304 (Tự luận): ​ Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 1305 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 1306 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.
Câu 1307 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin “…….là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:
Câu 1308 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 1309 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1310 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 1311 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1312 (Tự luận): “Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:
Câu 1313 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 1314 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 1315 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1316 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1317 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:
Câu 1318 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Tờ trình.
Câu 1319 (Tự luận): ​ Luật, Công văn.
Câu 1320 (Tự luận): ​ Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.
Câu 1321 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.
Câu 1322 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 1323 (Tự luận): ​ Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.
Câu 1324 (Tự luận): ​ Pháp lệnh, Nghị quyết.
Câu 1325 (Tự luận): ​ Lệnh, Quyết định.
Câu 1326 (Tự luận): ​ Nghị định, Lệnh.
Câu 1327 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 1328 (Tự luận): ​ Lệnh, Nghị định.
Câu 1329 (Tự luận): ​ Lệnh, Pháp lệnh.
Câu 1330 (Tự luận): ​ Lệnh, Quyết định.
Câu 1331 (Tự luận): ​ Lệnh, Thông tư.
Câu 1332 (Tự luận): Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:
Câu 1333 (Tự luận): ​ Hiến pháp.
Câu 1334 (Tự luận): ​ Luật.
Câu 1335 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1336 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 1337 (Tự luận): Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?
Câu 1338 (Tự luận): ​ Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực Nhà nước.
Câu 1339 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã hội.
Câu 1340 (Tự luận): ​ Pháp luật không tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.
Câu 1341 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.
Câu 1342 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật:
Câu 1343 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1344 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 1345 (Tự luận): ​ Pháp lệnh.
Câu 1346 (Tự luận): ​ Nghị định, Thông tư và Pháp lệnh.
Câu 1347 (Tự luận): Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:
Câu 1348 (Tự luận): ​ Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật.
Câu 1349 (Tự luận): ​ Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.
Câu 1350 (Tự luận): ​ Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật; Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.
Câu 1351 (Tự luận): ​ Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong các văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1352 (Tự luận): Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:
Câu 1353 (Tự luận): ​ Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
Câu 1354 (Tự luận): ​ Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
Câu 1355 (Tự luận): ​ Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.
Câu 1356 (Tự luận): ​ Pháp luật là ý chí, sản phẩm của giai cấp thống trị để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.
Câu 1357 (Tự luận): Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào?
Câu 1358 (Tự luận): ​ Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau.
Câu 1359 (Tự luận): ​ Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.
Câu 1360 (Tự luận): ​ Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập và không có quan hệ với nhau.
Câu 1361 (Tự luận): ​ Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật.
Câu 1362 (Tự luận): Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?
Câu 1363 (Tự luận): ​ Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội.
Câu 1364 (Tự luận): ​ Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung.
Câu 1365 (Tự luận): ​ Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không là quy tắc xử sự của con người trong xã hội.
Câu 1366 (Tự luận): ​ Đều là quy tắc xử sự.
Câu 1367 (Tự luận): Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?
Câu 1368 (Tự luận): ​ Pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội.
Câu 1369 (Tự luận): ​ Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội.
Câu 1370 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
Câu 1371 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí của Nhà nước.
Câu 1372 (Tự luận): Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?
Câu 1373 (Tự luận): ​ Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào cũng tồn tại pháp luật.
Câu 1374 (Tự luận): ​ Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người.
Câu 1375 (Tự luận): ​ Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp.
Câu 1376 (Tự luận): ​ Khi xã hội xuất hiện nhà nước.
Câu 1377 (Tự luận): Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?
Câu 1378 (Tự luận): ​ Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
Câu 1379 (Tự luận): ​ Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.
Câu 1380 (Tự luận): ​ Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.
Câu 1381 (Tự luận): ​ Là công cụ quản lý xã hội.
Câu 1382 (Tự luận): Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?
Câu 1383 (Tự luận): ​ Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.
Câu 1384 (Tự luận): ​ Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.
Câu 1385 (Tự luận): ​ Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc.
Câu 1386 (Tự luận): ​ Biện pháp thuyết phục.
Câu 1387 (Tự luận): Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:
Câu 1388 (Tự luận): ​ Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.
Câu 1389 (Tự luận): ​ Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.
Câu 1390 (Tự luận): ​ Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.
Câu 1391 (Tự luận): ​ Pháp luật không mang tính giai cấp.
Câu 1392 (Tự luận): Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:
Câu 1393 (Tự luận): ​ Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm.
Câu 1394 (Tự luận): ​ Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.
Câu 1395 (Tự luận): ​ Có tính cưỡng chế.
Câu 1396 (Tự luận): ​ Có tính khách quan.
Câu 1397 (Tự luận): Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?
Câu 1398 (Tự luận): ​ Luật Giáo dục.
Câu 1399 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1400 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 1401 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 1402 (Tự luận): Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:
Câu 1403 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 1404 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 1405 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 1406 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1407 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 1408 (Tự luận): ​ Quyết định.
Câu 1409 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1410 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 1411 (Tự luận): ​ Thông tư.
Câu 1412 (Tự luận): Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 1413 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1414 (Tự luận): ​ Chỉ thị.
Câu 1415 (Tự luận): ​ Lệnh.
Câu 1416 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 1417 (Tự luận): Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:
Câu 1418 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1419 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 1420 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 1421 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 1422 (Tự luận): Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:
Câu 1423 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1424 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 1425 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 1426 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 1427 (Tự luận): Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:
Câu 1428 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1429 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 1430 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 1431 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 1432 (Tự luận): Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:
Câu 1433 (Tự luận): ​ Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.
Câu 1434 (Tự luận): ​ Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.
Câu 1435 (Tự luận): ​ Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.
Câu 1436 (Tự luận): ​ Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.
Câu 1437 (Tự luận): Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:
Câu 1438 (Tự luận): ​ Pháp luật.
Câu 1439 (Tự luận): ​ Đạo đức.
Câu 1440 (Tự luận): ​ Tôn giáo.
Câu 1441 (Tự luận): ​ Tổ chức xã hội.
Câu 1442 (Tự luận): Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:
Câu 1443 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 1444 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 1445 (Tự luận): ​ Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
Câu 1446 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 1447 (Tự luận): Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,… là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:
Câu 1448 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 1449 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 1450 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 1451 (Tự luận): ​ Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.
Câu 1452 (Tự luận): Luật lao động là một…. trong hệ thống pháp luật Việt Nam:
Câu 1453 (Tự luận): ​ Hệ thống pháp luật.
Câu 1454 (Tự luận): ​ Chế định pháp luật.
Câu 1455 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1456 (Tự luận): ​ Ngành luật.
Câu 1457 (Tự luận): Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
Câu 1458 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1459 (Tự luận): ​ Tập quán pháp.
Câu 1460 (Tự luận): ​ Án lệ.
Câu 1461 (Tự luận): ​ Học thuyết pháp lý.
Câu 1462 (Tự luận): Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:
Câu 1463 (Tự luận): ​ Có Nhà nước.
Câu 1464 (Tự luận): ​ Không có giai cấp.
Câu 1465 (Tự luận): ​ Không có Nhà nước.
Câu 1466 (Tự luận): ​ Khi xuất hiện loài người.
Câu 1467 (Tự luận): Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:
Câu 1468 (Tự luận): ​ Tiền lệ pháp.
Câu 1469 (Tự luận): ​ Học thuyết pháp lý.
Câu 1470 (Tự luận): ​ Văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 1471 (Tự luận): ​ Luật tập quán.
Câu 1472 (Tự luận): Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:
Câu 1473 (Tự luận): ​ Tính quy phạm phổ biến.
Câu 1474 (Tự luận): ​ Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 1475 (Tự luận): ​ Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
Câu 1476 (Tự luận): ​ Tính khách quan.
Câu 1477 (Tự luận): Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động”.
Câu 1478 (Tự luận): ​ Quyền và lợi ích hợp pháp.
Câu 1479 (Tự luận): ​ Quyền và lợi ích chính đáng.
Câu 1480 (Tự luận): ​ Quyền và nghĩa vụ.
Câu 1481 (Tự luận): ​ Quyền tự do, dân chủ.
Câu 1482 (Tự luận): Pháp luật và đạo đức có quan hệ…
Câu 1483 (Tự luận): ​ Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.
Câu 1484 (Tự luận): ​ Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
Câu 1485 (Tự luận): ​ Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.
Câu 1486 (Tự luận): ​ Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.
Câu 1487 (Tự luận): Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?
Câu 1488 (Tự luận): ​ A và B tổ chức đám cưới.
Câu 1489 (Tự luận): ​ A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
Câu 1490 (Tự luận): ​ A và B sống chung.
Câu 1491 (Tự luận): ​ A và B tổ chức đám hỏi.
Câu 1492 (Tự luận): Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:
Câu 1493 (Tự luận): ​ Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 1494 (Tự luận): ​ Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 1495 (Tự luận): ​ Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 1496 (Tự luận): ​ Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.
Câu 1497 (Tự luận): Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:
Câu 1498 (Tự luận): ​ Từ khi cá nhân sinh ra.
Câu 1499 (Tự luận): ​ Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.
Câu 1500 (Tự luận): ​ Khi cá nhân đủ 18 tuổi.
Câu 1501 (Tự luận): ​ Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.
Câu 1502 (Tự luận): Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:
Câu 1503 (Tự luận): ​ Độ tuổi, sức khỏe.
Câu 1504 (Tự luận): ​ Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Câu 1505 (Tự luận): ​ Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.
Câu 1506 (Tự luận): ​ Độ tuổi, sức khỏe; Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.
Câu 1507 (Tự luận): ‘‘Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật’’. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:
Câu 1508 (Tự luận): ​ Năng lực chủ thể pháp luật.
Câu 1509 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi.
Câu 1510 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật.
Câu 1511 (Tự luận): ​ Năng lực khách thể của pháp luật.
Câu 1512 (Tự luận): ‘‘Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người khác’’. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:
Câu 1513 (Tự luận): ​ Năng lực chủ thể pháp luật.
Câu 1514 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi.
Câu 1515 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật.
Câu 1516 (Tự luận): ​ Năng lực khách thể của pháp luật.
Câu 1517 (Tự luận): Khẳng định nào sau đây là đúng:
Câu 1518 (Tự luận): ​ Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
Câu 1519 (Tự luận): ​ Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng.
Câu 1520 (Tự luận): ​ Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện đồng thời.
Câu 1521 (Tự luận): ​ Năng lực hành vi là khả năng mà pháp luật quy định cho chủ thể được hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý.
Câu 1522 (Tự luận): Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:
Câu 1523 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.
Câu 1524 (Tự luận): ​ Đủ 18 tuổi.
Câu 1525 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 1526 (Tự luận): ​ Đủ 13 tuổi.
Câu 1527 (Tự luận): Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:
Câu 1528 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.
Câu 1529 (Tự luận): ​ Đủ 18 tuổi.
Câu 1530 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 1531 (Tự luận): ​ Đủ 13 tuổi.
Câu 1532 (Tự luận): Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:
Câu 1533 (Tự luận): ​ Không có năng lực hành vi dân sự.
Câu 1534 (Tự luận): ​ Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.
Câu 1535 (Tự luận): ​ Bị mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 1536 (Tự luận): ​ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 1537 (Tự luận): Cá nhân bao gồm:
Câu 1538 (Tự luận): ​ Công dân.
Câu 1539 (Tự luận): ​ Người nước ngoài.
Câu 1540 (Tự luận): ​ Người không quốc tịch.
Câu 1541 (Tự luận): ​ Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.
Câu 1542 (Tự luận): Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân:
Câu 1543 (Tự luận): ​ Công ty TNHH MTV ABC.
Câu 1544 (Tự luận): ​ Hội đồng nhân dân tỉnh X.
Câu 1545 (Tự luận): ​ Doanh nghiệp tư nhân XYZ.
Câu 1546 (Tự luận): ​ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 1547 (Tự luận): Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật……… chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.
Câu 1548 (Tự luận): ​ Cho phép.
Câu 1549 (Tự luận): ​ Bắt buộc.
Câu 1550 (Tự luận): ​ Cấm.
Câu 1551 (Tự luận): ​ Yêu cầu.
Câu 1552 (Tự luận): Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:
Câu 1553 (Tự luận): ​ Cho phép.
Câu 1554 (Tự luận): ​ Bắt buộc.
Câu 1555 (Tự luận): ​ Cấm.
Câu 1556 (Tự luận): ​ Yêu cầu.
Câu 1557 (Tự luận): Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:
Câu 1558 (Tự luận): ​ A dùng dao giết B chết.
Câu 1559 (Tự luận): ​ A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.
Câu 1560 (Tự luận): ​ A và B ly hôn.
Câu 1561 (Tự luận): Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:
Câu 1562 (Tự luận): ​ A dùng dao giết B chết.
Câu 1563 (Tự luận): ​ A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.
Câu 1564 (Tự luận): ​ A và B ly hôn.
Câu 1565 (Tự luận): ​ A và B đăng ký kết hôn.
Câu 1566 (Tự luận): Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:
Câu 1567 (Tự luận): ​ A cướp giật tài sản của B.
Câu 1568 (Tự luận): ​ A bị lũ cuốn trôi và mất tích.
Câu 1569 (Tự luận): ​ A hủy hoại tài sản của B.
Câu 1570 (Tự luận): ​ A dùng cây đập vào đầu B cho đến chết.
Câu 1571 (Tự luận): Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý:
Câu 1572 (Tự luận): ​ A nhận hối lộ tiền.
Câu 1573 (Tự luận): ​ A bị lũ cuốn trôi và mất tích.
Câu 1574 (Tự luận): ​ A bị điện giật chết.
Câu 1575 (Tự luận): ​ A ngã xuống hố sâu và chết.
Câu 1576 (Tự luận): ………………………. được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người với người trong xã hội.
Câu 1577 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1578 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 1579 (Tự luận): ​ Quy phạm tập quán.
Câu 1580 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 1581 (Tự luận): …………………………. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.
Câu 1582 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1583 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 1584 (Tự luận): ​ Quy phạm đạo đức.
Câu 1585 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 1586 (Tự luận): Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.
Câu 1587 (Tự luận): ​ Tôn giáo.
Câu 1588 (Tự luận): ​ Tổ chức.
Câu 1589 (Tự luận): ​ Hiệp hội.
Câu 1590 (Tự luận): ​ Địa phương.
Câu 1591 (Tự luận): Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:
Câu 1592 (Tự luận): ​ Là những quy tắc xử sự của một địa phương.
Câu 1593 (Tự luận): ​ Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.
Câu 1594 (Tự luận): ​ Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 1595 (Tự luận): ​ Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định.
Câu 1596 (Tự luận): Quy tắc xử sự chung được hiểu là:
Câu 1597 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể.
Câu 1598 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể.
Câu 1599 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể.
Câu 1600 (Tự luận): ​ Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức.
Câu 1601 (Tự luận): Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:
Câu 1602 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 1603 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.
Câu 1604 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 1605 (Tự luận): ​ Quy tắc xử sự chung.
Câu 1606 (Tự luận): Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:
Câu 1607 (Tự luận): ​ Quy phạm tôn giáo.
Câu 1608 (Tự luận): ​ Quy phạm đạo đức.
Câu 1609 (Tự luận): ​ Quy phạm xã hội.
Câu 1610 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1611 (Tự luận): Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:
Câu 1612 (Tự luận): ​ Các tổ chức chính trị - xã hội.
Câu 1613 (Tự luận): ​ Các pháp nhân.
Câu 1614 (Tự luận): ​ Các cá nhân.
Câu 1615 (Tự luận): ​ Nhà nước.
Câu 1616 (Tự luận): Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:
Câu 1617 (Tự luận): ​ Một bộ phận.
Câu 1618 (Tự luận): ​ Hai bộ phận.
Câu 1619 (Tự luận): ​ Ba bộ phận.
Câu 1620 (Tự luận): ​ Bốn bộ phận.
Câu 1621 (Tự luận): Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:
Câu 1622 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, quy phạm.
Câu 1623 (Tự luận): ​ Quy định, quy phạm, chế tài.
Câu 1624 (Tự luận): ​ Giả định, chế tài, quy phạm.
Câu 1625 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, chế tài.
Câu 1626 (Tự luận): “…………. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.
Câu 1627 (Tự luận): ​ Giả định.
Câu 1628 (Tự luận): ​ Quy định.
Câu 1629 (Tự luận): ​ Chế tài.
Câu 1630 (Tự luận): ​ Quy phạm.
Câu 1631 (Tự luận): Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:
Câu 1632 (Tự luận): ​ Mệnh lệnh của nhà nước.
Câu 1633 (Tự luận): ​ Điều kiện, hoàn cảnh.
Câu 1634 (Tự luận): ​ Biện pháp tác động.
Câu 1635 (Tự luận): ​ Biện pháp cưỡng chế.
Câu 1636 (Tự luận): “…………… là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.
Câu 1637 (Tự luận): ​ Quy định.
Câu 1638 (Tự luận): ​ Giả định.
Câu 1639 (Tự luận): ​ Chế tài.
Câu 1640 (Tự luận): ​ Quy phạm.
Câu 1641 (Tự luận): Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:
Câu 1642 (Tự luận): ​ Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?
Câu 1643 (Tự luận): ​ Chủ được làm gì?
Câu 1644 (Tự luận): ​ Chủ thể không được làm gì?
Câu 1645 (Tự luận): ​ Chủ thể đạt được lợi ích gì?
Câu 1646 (Tự luận): Nhận định nào sau đây sai:
Câu 1647 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
Câu 1648 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.
Câu 1649 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.
Câu 1650 (Tự luận): ​ Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 1651 (Tự luận): Nhận định nào sau đây đúng:
Câu 1652 (Tự luận): ​ Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.
Câu 1653 (Tự luận): ​ Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.
Câu 1654 (Tự luận): ​ Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.
Câu 1655 (Tự luận): ​ Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.
Câu 1656 (Tự luận): Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:
Câu 1657 (Tự luận): ​ Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.
Câu 1658 (Tự luận): ​ Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.
Câu 1659 (Tự luận): ​ Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.
Câu 1660 (Tự luận): ​ Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.
Câu 1661 (Tự luận): Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 1662 (Tự luận): ​ Giả định “giao dịch dân sự” và chế tài “là hợp đồng…. dân sự”.
Câu 1663 (Tự luận): ​ Giả định “giao dịch dân sự” và quy định “là hợp đồng…. dân sự”.
Câu 1664 (Tự luận): ​ Quy định “giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt” và giả định “quyền, nghĩa vụ dân sự”.
Câu 1665 (Tự luận): ​ Chế tài “là hợp đồng…. dân sự” và giả định “giao dịch”.
Câu 1666 (Tự luận): Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: “Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 1667 (Tự luận): ​ Giả định và chế tài.
Câu 1668 (Tự luận): ​ Giả định, quy định và chế tài.
Câu 1669 (Tự luận): ​ Chế tài, quy định và giả định.
Câu 1670 (Tự luận): ​ Chế tài và giả định.
Câu 1671 (Tự luận): Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: “Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.” Quy phạm pháp luật này gồm có:
Câu 1672 (Tự luận): ​ Hai bộ phận là giả định và chế tài.
Câu 1673 (Tự luận): ​ Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài.
Câu 1674 (Tự luận): ​ Một bộ phận là giả định.
Câu 1675 (Tự luận): ​ Hai bộ phận là giả định và quy định.
Câu 1676 (Tự luận): Khoản 1, Điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình.” Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:
Câu 1677 (Tự luận): ​ Giả định “vợ chồng” và chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình”.
Câu 1678 (Tự luận): ​ Quy định “cùng nhau chia sẻ…. gia đình” và giả định “vợ chồng…. giúp đỡ nhau”.
Câu 1679 (Tự luận): ​ Chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình” và giả định “vợ chồng”.
Câu 1680 (Tự luận): ​ Giả định “vợ chồng” và quy định “có nghĩa vụ…. gia đình”.
Câu 1681 (Tự luận): Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: “Phạt tiền từ
Câu 1682 (Tự luận): 000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe…” Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:
Câu 1683 (Tự luận): ​ Giả định và chế tài.
Câu 1684 (Tự luận): ​ Giả định, quy định và chế tài.
Câu 1685 (Tự luận): ​ Chế tài, quy định và giả định.
Câu 1686 (Tự luận): ​ Chế tài và giả định.
Câu 1687 (Tự luận): Chọn nhận định Đúng:
Câu 1688 (Tự luận): ​ Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.
Câu 1689 (Tự luận): ​ Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.
Câu 1690 (Tự luận): ​ Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.
Câu 1691 (Tự luận): ​ Vi phạm pháp luật không có lỗi.
Câu 1692 (Tự luận): Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:
Câu 1693 (Tự luận): ​ Nghị định, Lệnh.
Câu 1694 (Tự luận): ​ Nghị quyết.
Câu 1695 (Tự luận): ​ Quyết định.
Câu 1696 (Tự luận): ​ Nghị định.
Câu 1697 (Tự luận): Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:
Câu 1698 (Tự luận): ​ Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 1699 (Tự luận): ​ Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 1700 (Tự luận): ​ Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 1701 (Tự luận): ​ Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.
Câu 1702 (Tự luận): Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:
Câu 1703 (Tự luận): ​ Tất cả mọi người.
Câu 1704 (Tự luận): ​ Đối tượng cụ thể.
Câu 1705 (Tự luận): ​ Những người trong một tôn giáo nhất định.
Câu 1706 (Tự luận): ​ Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự.
Câu 1707 (Tự luận): Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:
Câu 1708 (Tự luận): ​ Đối tượng điều chỉnh của ngành luật.
Câu 1709 (Tự luận): ​ Quy phạm pháp luật.
Câu 1710 (Tự luận): ​ Chế định luật.
Câu 1711 (Tự luận): ​ Phương pháp điều chỉnh của ngành luật.
Câu 1712 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 1713 (Trắc nghiệm): Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:​
Câu 1714 (Trắc nghiệm): Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:​
Câu 1715 (Trắc nghiệm): Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:​
Câu 1716 (Tự luận): Sử dụng pháp luật là:
Câu 1717 (Tự luận): ​ Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.
Câu 1718 (Tự luận): ​ Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.
Câu 1719 (Tự luận): ​ Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.
Câu 1720 (Tự luận): ​ Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc.
Câu 1721 (Tự luận): Thực hiện pháp luật gồm:
Câu 1722 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật.
Câu 1723 (Tự luận): ​ Thi hành pháp luật.
Câu 1724 (Tự luận): ​ Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 1725 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
Câu 1726 (Tự luận): Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 1727 (Tự luận): ​ Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Câu 1728 (Tự luận): ​ Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 1729 (Tự luận): ​ Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.
Câu 1730 (Tự luận): ​ Khởi kiện yêu cầu ly hôn.
Câu 1731 (Tự luận): Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 1732 (Tự luận): ​ Cướp giật tài sản.
Câu 1733 (Tự luận): ​ Tố giác tội phạm.
Câu 1734 (Tự luận): ​ Mua bán hàng hoá.
Câu 1735 (Tự luận): ​ Khởi kiện yêu cầu ly hôn.
Câu 1736 (Tự luận): Đây là hình thức sử dụng pháp luật:
Câu 1737 (Tự luận): ​ Buôn lậu.
Câu 1738 (Tự luận): ​ Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.
Câu 1739 (Tự luận): ​ Kết hôn.
Câu 1740 (Tự luận): ​ Toà án xét xử các vụ án.
Câu 1741 (Tự luận): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 1742 (Tự luận): ​ Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Câu 1743 (Tự luận): ​ Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
Câu 1744 (Tự luận): ​ Ký kết hợp đồng xây dựng.
Câu 1745 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 1746 (Tự luận): Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:
Câu 1747 (Tự luận): ​ Không cố ý gây thương tích.
Câu 1748 (Tự luận): ​ Nhận nuôi con nuôi.
Câu 1749 (Tự luận): ​ Ly hôn.
Câu 1750 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 1751 (Tự luận): Đây là hình thức thi hành pháp luật:
Câu 1752 (Tự luận): ​ Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.
Câu 1753 (Tự luận): ​ Buôn lậu.
Câu 1754 (Tự luận): ​ Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh.
Câu 1755 (Tự luận): ​ Đăng ký kết hôn.
Câu 1756 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:​
Câu 1757 (Tự luận): Đây là hình thức áp dụng pháp luật:
Câu 1758 (Tự luận): ​ Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm
Câu 1759 (Tự luận): ​ Tổ chức sử dụng ma tuý.
Câu 1760 (Tự luận): ​ Kinh doanh pháo.
Câu 1761 (Tự luận): ​ Khởi kiện đòi nợ.
Câu 1762 (Trắc nghiệm): Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:​
Câu 1763 (Trắc nghiệm): Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:​
Câu 1764 (Tự luận): Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:
Câu 1765 (Tự luận): ​ Hành vi xác định của con người.
Câu 1766 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật, có lỗi.
Câu 1767 (Tự luận): ​ Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.
Câu 1768 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
Câu 1769 (Tự luận): Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:
Câu 1770 (Tự luận): ​ Suy nghĩ trái pháp luật.
Câu 1771 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật.
Câu 1772 (Tự luận): ​ Hậu quả của hành vi.
Câu 1773 (Tự luận): ​ Mối liên hệ hành vi-hậu quả.
Câu 1774 (Tự luận): Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.
Câu 1775 (Tự luận): ​ Cố ý trực tiếp.
Câu 1776 (Tự luận): ​ Cố ý gián tiếp.
Câu 1777 (Tự luận): ​ Vô ý do cẩu thả.
Câu 1778 (Tự luận): ​ Vô ý do quá tự tin.
Câu 1779 (Tự luận): Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.
Câu 1780 (Tự luận): ​ Trốn khỏi khu cách ly.
Câu 1781 (Tự luận): ​ Thăm bạn gái.
Câu 1782 (Tự luận): ​ Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái.
Câu 1783 (Tự luận): ​ Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.
Câu 1784 (Tự luận): Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình.
Câu 1785 (Tự luận): ​ Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân.
Câu 1786 (Tự luận): ​ Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid.
Câu 1787 (Tự luận): ​ Kiếm tiền thông qua quảng cáo online.
Câu 1788 (Tự luận): ​ Tìm người yêu có cùng sở thích.
Câu 1789 (Tự luận): Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của
Câu 1790 (Tự luận): ​ Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.
Câu 1791 (Tự luận): ​ Tước đoạt tính mạng của B.
Câu 1792 (Tự luận): ​ Cảnh cáo B.
Câu 1793 (Tự luận): ​ Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B.
Câu 1794 (Tự luận): Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường:
Câu 1795 (Tự luận): ​ Cố ý gián tiếp.
Câu 1796 (Tự luận): ​ Cố ý trực tiếp.
Câu 1797 (Tự luận): ​ Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.
Câu 1798 (Tự luận): ​ Không có lỗi.
Câu 1799 (Trắc nghiệm): Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện,
Câu 1800 (Trắc nghiệm): Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.​
Câu 1801 (Tự luận): Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:
Câu 1802 (Tự luận): ​ Mặt khách quan và mặt chủ quan.
Câu 1803 (Tự luận): ​ Chủ thể và khách thể.
Câu 1804 (Tự luận): ​ Giả định, quy định, chế tài.
Câu 1805 (Tự luận): ​ Mặt khách quan và mặt chủ quan, chủ thể và khách thể.
Câu 1806 (Tự luận): Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn:
Câu 1807 (Tự luận): ​ Khoản tiền vay.
Câu 1808 (Tự luận): ​ Quyền sở hữu về tài sản của B.
Câu 1809 (Tự luận): ​ Năng lực vay tiền của A.
Câu 1810 (Tự luận): ​ Nghĩa vụ trả tiền của A.
Câu 1811 (Tự luận): Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:
Câu 1812 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 1813 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 1814 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 1815 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 1816 (Trắc nghiệm): Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:​
Câu 1817 (Tự luận): Trách nhiệm pháp lý bao gồm:
Câu 1818 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 1819 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 1820 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
Câu 1821 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
Câu 1822 (Trắc nghiệm): Chủ thể của vi phạm pháp luật là:​
Câu 1823 (Tự luận): Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý:
Câu 1824 (Tự luận): ​ Phạt tiền vì hành vi trốn thuế.
Câu 1825 (Tự luận): ​ Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm.
Câu 1826 (Tự luận): ​ Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.
Câu 1827 (Tự luận): ​ Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.
Câu 1828 (Trắc nghiệm): Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:​
Câu 1829 (Tự luận): Vi phạm pháp luật được phân loại thành:
Câu 1830 (Tự luận): ​ Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.
Câu 1831 (Tự luận): ​ Tội phạm.
Câu 1832 (Tự luận): ​ Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật.
Câu 1833 (Tự luận): ​ Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.
Câu 1834 (Tự luận): Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:
Câu 1835 (Tự luận): ​ Vật chất.
Câu 1836 (Tự luận): ​ Tinh thần.
Câu 1837 (Tự luận): ​ Tinh thần hoặc vật chất.
Câu 1838 (Tự luận): ​ Phi vật chất.
Câu 1839 (Tự luận): Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:
Câu 1840 (Tự luận): ​ Tuân thủ pháp luật.
Câu 1841 (Tự luận): ​ Thi hành pháp luật.
Câu 1842 (Tự luận): ​ Sử dụng pháp luật.
Câu 1843 (Tự luận): ​ Áp dụng pháp luật.
Câu 1844 (Tự luận): Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm cho bệnh nhân:
Câu 1845 (Tự luận): ​ Vi phạm hình sự.
Câu 1846 (Tự luận): ​ Vi phạm hành chính và hình sự, tùy theo mức độ.
Câu 1847 (Tự luận): ​ Vi phạm dân sự.
Câu 1848 (Tự luận): ​ Vi phạm kỷ luật.
Câu 1849 (Tự luận): Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:
Câu 1850 (Tự luận): ​ Người tâm thần đập phá tài sản của người khác.
Câu 1851 (Tự luận): ​ Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng.
Câu 1852 (Tự luận): ​ Thuê chứng chỉ hành nghề dược.
Câu 1853 (Tự luận): ​ Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng.
Câu 1854 (Trắc nghiệm): Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l
Câu 1855 (Trắc nghiệm): Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:​
Câu 1856 (Tự luận): Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:
Câu 1857 (Tự luận): ​ Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng.
Câu 1858 (Tự luận): ​ Người say rượu thực hiện hành vi giết người.
Câu 1859 (Tự luận): ​ Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn.
Câu 1860 (Tự luận): ​ Trẻ em 4 tuổi nghịch lửa gây hoả hoạn cháy nhà hàng xóm.
Câu 1861 (Tự luận): Do có nhu cầu tiêu xài cá nhân, A dự định ăn trộm tài sản của B. A mua dụng cụ phá khoá về nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp để hành
Câu 1862 (Tự luận): ​ Hành vi của A là vi phạm pháp luật.
Câu 1863 (Tự luận): ​ Hành vi của A không vi phạm pháp luật.
Câu 1864 (Tự luận): ​ Hành vi của A có lỗi.
Câu 1865 (Tự luận): ​ Hành vi của A là trái pháp luật.
Câu 1866 (Trắc nghiệm): Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A có hành vi tung tin đồn sai sự thật về người khác trên mạng xã hội.​
Câu 1867 (Trắc nghiệm): Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:​
Câu 1868 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 1869 (Tự luận): A thực hiện hành vi tự xưng là Công an, gọi điện cho khách hàng yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin về tài khoản ngân hàng để điều tra vụ việc hình sự nhằm chiếm đoạt tài sản trong tài khoản của khách hàng. Trách
Câu 1870 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 1871 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 1872 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 1873 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 1874 (Trắc nghiệm): Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A cố ý “cầm nhầm” giỏ
Câu 1875 (Tự luận): Cơ quan chức năng phát hiện tiệm thuốc An Thảo lợi dụng tình trạng khan hiếm khẩu trang trong dịch bệnh Covid 19 để tăng giá bán khẩu trang. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho tiệm thuốc này là:
Câu 1876 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý dân sự.
Câu 1877 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hành chính.
Câu 1878 (Tự luận): ​ Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 1879 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý hình sự.
Câu 1880 (Tự luận): Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
Câu 1881 (Tự luận): ​ Buộc xã A thực hiện giãn cách xã hội 15 ngày vì có người cư trú mắc bệnh Covid 19.
Câu 1882 (Tự luận): ​ Cảnh cáo.
Câu 1883 (Tự luận): ​ Phạt tiền.
Câu 1884 (Tự luận): ​ Tước chứng chỉ hành nghề.
Câu 1885 (Trắc nghiệm): Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:​
Câu 1886 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định Đúng:​
Câu 1887 (Tự luận): Nhận định nào đúng:
Câu 1888 (Tự luận): ​ Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.
Câu 1889 (Tự luận): ​ Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.
Câu 1890 (Tự luận): ​ Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật.
Câu 1891 (Tự luận): ​ Mọi hành vi vi phạm pháp luật không có lỗi.
Câu 1892 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 1893 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​
Câu 1894 (Tự luận): Chọn nhận định đúng:
Câu 1895 (Tự luận): ​ Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý.
Câu 1896 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
Câu 1897 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.
Câu 1898 (Tự luận): ​ Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể thực hiện hành vi trái luật.
Câu 1899 (Trắc nghiệm): Nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay có bản chất:​
Câu 1900 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 có bao nhiêu chương, điều:​
Câu 1901 (Trắc nghiệm): (câu tiếp theo). Nhân vật nào là đại diện cho thuyết thần quyền về sự ra đời của nhà nước?​
Câu 1902 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào:​
Câu 1903 (Trắc nghiệm): Kể từ khi thành lập đến nay, nước CHXHCN Việt Nam đã có bao nhiêu bản Hiến pháp:​
Câu 1904 (Trắc nghiệm): Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam bao gồm:​
Câu 1905 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam:​
Câu 1906 (Trắc nghiệm): Ai có quyền cho nhập quốc tịch Việt Nam:​
Câu 1907 (Trắc nghiệm): Người từ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính trong trường hợp thực hiện lỗi…….:​
Câu 1908 (Trắc nghiệm): (câu tiếp theo). Cơ cấu tổ chức nào đúng với nhà nước Văn Lang?​
Câu 1909 (Trắc nghiệm): Hiến pháp 2013 của Việt Nam ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của:​
Câu 1910 (Trắc nghiệm): Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:​
Câu 1911 (Trắc nghiệm): Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm:​
Câu 1912 (Trắc nghiệm): Chính sách nào ở Việt Nam được coi là quốc sách hàng đầu:​
Câu 1913 (Trắc nghiệm): Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:​
Câu 1914 (Trắc nghiệm): Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính đầy đủ là:​
Câu 1915 (Trắc nghiệm): Cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:​
Câu 1916 (Trắc nghiệm): Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hành chính là:​
Câu 1917 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt vi phạm hành chính:​
Câu 1918 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt hành chính bổ sung:​
Câu 1919 (Trắc nghiệm): Vi phạm hành chính là …….. do cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi ……. Vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước mà không phải là …… và phải bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.​
Câu 1920 (Trắc nghiệm): Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm trong trường hợp thực hiện lỗi…….​
Câu 1921 (Trắc nghiệm): Xử phạt vi phạm hành chính là hoạt động của các……. có thẩm quyền, căn cứ vào các quy định pháp luật hiện hành về xử phạt hành chính và các biện pháp …… hành chính khác đối với các …….. vi phạm hành chính.​
Câu 1922 (Trắc nghiệm): Đây là biện pháp xử phạt hành chính áp dụng với cá nhân, tổ chức vi phạm nhỏ, lần đầu, có tình tiết giảm nhẹ hoặc do người chưa thành niên vi phạm:​
Câu 1923 (Trắc nghiệm): Đây là hình thức xử phạt chính:​
Câu 1924 (Trắc nghiệm): Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:​
Câu 1925 (Trắc nghiệm): Đây là cơ quan hành chính Nhà nước:​
Câu 1926 (Trắc nghiệm): Việc xử phạt hành chính chỉ tiến hành khi có hành vi ……​
Câu 1927 (Trắc nghiệm): Phương pháp quản lý hành chính gồm:​
Câu 1928 (Trắc nghiệm): Đây không phải Bộ trực thuộc Chính phủ:​
Câu 1929 (Trắc nghiệm): Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan …… Nhà nước cao nhất.​
Câu 1930 (Trắc nghiệm): Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do:​
Câu 1931 (Trắc nghiệm): Cơ quan chức năng phát hiện anh A lái xe tải chở 1 xác lợn nặng 80kg không rõ nguồn gốc từ Phú Ninh ra Đà Nẵng để tiêu thụ. Hành vi của anh A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 1932 (Trắc nghiệm): Anh A điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ. Hành vi của A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 1933 (Trắc nghiệm): Công ty ABC có hành vi xả nước thải chưa qua xử lý xuống mương nước, gây ô nhiễm môi trường, hành vi của công ty ABC là:​
Câu 1934 (Trắc nghiệm): Cơ quan chức năng phát hiện chị A thuê chứng chỉ hành nghề để bán
Câu 1935 (Trắc nghiệm): Anh A điều khiển xe chạy quá tốc độ cho phép. Hành vi của anh A sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 1936 (Trắc nghiệm): Bộ trưởng nước CHXHCN Việt Nam do:​
Câu 1937 (Trắc nghiệm): Trong giai đoạn thành phố Hồ Chí Minh tăng cường phòng tránh dịch
Câu 1938 (Trắc nghiệm): Trong tháng 6/2020, cơ quan chức năng của Việt Nam phát hiện 10 người nước ngoài nhập cảnh trái phép vào Việt Nam. Hành vi của họ sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 1939 (Trắc nghiệm): Dịch tả heo châu Phi đang lây lan tại các địa phương nuôi heo. Cơ quan chức năng phát hiện một số hộ dân ham lợi nên đã mổ heo mắc bệnh và bán trên thị trường. Hành vi của họ sẽ bị xử lý như thế nào?​
Câu 1940 (Trắc nghiệm): Có mấy nguyên tắc cơ bản của pháp Luật Dân sự:​
Câu 1941 (Tự luận): Bộ luật dân sự mới nhất của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là:
Câu 1942 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2014
Câu 1943 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2015
Câu 1944 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2016
Câu 1945 (Tự luận): ​ Bộ luật dân sự 2017
Câu 1946 (Trắc nghiệm): Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự là:​
Câu 1947 (Tự luận): Phương pháp nào sau đây điều chỉnh ngành luật dân sự?
Câu 1948 (Tự luận): ​ Phương pháp quyền uy.
Câu 1949 (Tự luận): ​ Phương pháp thỏa thuận.
Câu 1950 (Tự luận): ​ Phương pháp tự định đoạt.
Câu 1951 (Tự luận): ​ Phương pháp thoả thuận và phương pháp tự định đoạt.
Câu 1952 (Trắc nghiệm): Văn bản nào sau đây là nguồn của luật dân sự?​
Câu 1953 (Trắc nghiệm): Phạm vi điều chỉnh của Bộ luật Dân sự năm 2015 được quy định như thế nào?​
Câu 1954 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là gì?​
Câu 1955 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì?​
Câu 1956 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về nơi cư trú của cá nhân?​
Câu 1957 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự 2015 quy định các quyền khác đối với tài sản bao gồm các quyền gì?​
Câu 1958 (Trắc nghiệm): năm 2016.​
Câu 1959 (Trắc nghiệm): Theo Luật Tố tụng dân sự năm 2015, cơ quan tiến hành tố tụng bao gồm những cơ quan nào?​
Câu 1960 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định những người nào là đương sự trong vụ án dân sự?​
Câu 1961 (Tự luận): Tố tụng dân sự là toàn bộ thủ tục giải quyết:
Câu 1962 (Tự luận): ​ Các vụ án dân sự
Câu 1963 (Tự luận): ​ Các việc dân sự
Câu 1964 (Tự luận): ​ Các vụ việc dân sự
Câu 1965 (Tự luận): ​ Các vụ án dân sự, hình sự và hành chính.
Câu 1966 (Tự luận): Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 quy định cấp xét xử là:
Câu 1967 (Tự luận): ​ Sơ thẩm và phúc thẩm
Câu 1968 (Tự luận): ​ Giám đốc thẩm
Câu 1969 (Tự luận): ​ Tái thẩm
Câu 1970 (Tự luận): ​ Sơ thẩm, phúc thẩm và Giám đốc thẩm hoặc Tái thẩm.
Câu 1971 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, chủ thể nào phải bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra?​
Câu 1972 (Trắc nghiệm): Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015 về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng, người gây thiệt hại không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp nào?​
Câu 1973 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thời hiệu?​
Câu 1974 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định pháp nhân chấm dứt tồn tại trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 1975 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về quyền xác định lại giới tính?​
Câu 1976 (Trắc nghiệm): Quyền sở hữu là tổng hợp các ………………… nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực ………………… các tài sản theo quy định của pháp luật.​
Câu 1977 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, chủ thể nào được kháng nghị bản án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục Giám đốc thẩm và Tái thẩm?
Câu 1978 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
Câu 1979 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp huyện nơi đã ban hành bản án đã có hiệu lực pháp luật.​
Câu 1980 (Tự luận): Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao.
Câu 1981 (Tự luận): ​ Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
Câu 1982 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, quyết định nào của Tòa án nhân dân cấp sơ thẩm sẽ không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm?​
Câu 1983 (Tự luận): Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.​
Câu 1984 (Tự luận): Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.​
Câu 1985 (Tự luận): Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.​
Câu 1986 (Tự luận): Bản án sơ thẩm.
Câu 1987 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, những trường hợp nào Hội đồng xét xử không công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án?​
Câu 1988 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tính chất của xét xử phúc thẩm được quy định như thế nào?​
Câu 1989 (Trắc nghiệm): …………………… là ngành luật trong hệ thống pháp luật, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong tố tụng dân sự để bảo đảm việc giải quyết vụ việc dân sự và thi hành án dân sự.​
Câu 1990 (Trắc nghiệm): Chế định nào sau đây được quy định trong Bộ luật Dân sự năm 2015?​
Câu 1991 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, “tài sản” được hiểu như thế nào và bao gồm những gì?​
Câu 1992 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, bất động sản bao gồm những loại tài sản nào sau đây?​
Câu 1993 (Tự luận): ……………. là người được thừa hưởng di sản của người chết để lại theo chỉ định trong di chúc hoặc theo quy định của pháp luật.
Câu 1994 (Tự luận): ​ Người để lại di sản thừa kế​
Câu 1995 (Tự luận): Người thừa kế
Câu 1996 (Tự luận): ​ Người làm chứng
Câu 1997 (Tự luận): ​ Công chứng viên
Câu 1998 (Tự luận): ……………. là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết.​
Câu 1999 (Tự luận): Di chúc​
Câu 2000 (Tự luận): Di tặng​
Câu 2001 (Tự luận): Tặng, cho​
Câu 2002 (Tự luận): Trao đổi
Câu 2003 (Trắc nghiệm): ……………………… là việc chuyển tài sản của người đã chết cho những người thừa kế theo ý chí tự nguyện của người để lại di sản thể hiện trong di chúc.​
Câu 2004 (Trắc nghiệm): ……………………….. là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa kế do pháp luật quy định.​
Câu 2005 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định có mấy hàng thừa kế theo pháp luật?​
Câu 2006 (Trắc nghiệm): Những người thừa kế theo pháp luật được quy định theo “hàng thừa kế thứ nhất” gồm:​
Câu 2007 (Trắc nghiệm): Tập quán pháp có thể được áp dụng khi nào?​
Câu 2008 (Trắc nghiệm): Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?​
Câu 2009 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 2010 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 2011 (Trắc nghiệm): Hãy chỉ ra nhận định SAI?​
Câu 2012 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án nào để giải quyết tranh chấp?​
Câu 2013 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, biện pháp nào sau đây là biện pháp khẩn cấp tạm thời?​
Câu 2014 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là SAI?​
Câu 2015 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây ĐÚNG về tài sản?​
Câu 2016 (Trắc nghiệm): Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:​
Câu 2017 (Trắc nghiệm): Thời điểm mở thừa kế là:​
Câu 2018 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định pháp nhân phi thương mại là gì?​
Câu 2019 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân có bị hạn chế không?​
Câu 2020 (Trắc nghiệm): Đại diện theo pháp luật của cá nhân được quy định như thế nào trong Bộ luật Dân sự 2015?​
Câu 2021 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ?​
Câu 2022 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự được hiểu như thế nào?​
Câu 2023 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng dân sự được thể hiện bằng những hình thức nào?​
Câu 2024 (Trắc nghiệm): Trong các trường hợp sau, bên vận chuyển có thể từ chối chuyên chở hành khách?​
Câu 2025 (Trắc nghiệm): Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về căn cứ xác lập quyền đối với bất động sản liền kề?​
Câu 2026 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, một tổ chức được công nhận là pháp nhân trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 2027 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, quyền sở hữu chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?​
Câu 2028 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định đơn kháng cáo của đương sự phải gửi cho cơ quan nào?​
Câu 2029 (Trắc nghiệm): Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định Tòa án phải gửi bản án, quyết định cho những cá nhân, tổ chức, cơ quan nào?​
Câu 2030 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án?​
Câu 2031 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là ĐÚNG?​
Câu 2032 (Trắc nghiệm): Anh Nghĩa và chị Địa tranh chấp về quyền sử dụng mảnh đất 1000m² sau khi đã ly hôn. Đây thuộc loại tranh chấp nào?​
Câu 2033 (Trắc nghiệm): Ông Bất Tử lập di chúc bằng miệng khi bị bệnh, sau đó phục hồi sức khỏe, minh mẫn, sáng suốt. Di chúc bằng miệng mặc nhiên bị hủy bỏ từ thời điểm nào?​
Câu 2034 (Trắc nghiệm): Bà Nụ không biết chữ và muốn lập di chúc. Di chúc đó có cần công chứng hoặc chứng thực hay không?​
Câu 2035 (Trắc nghiệm): Cha mẹ có thể thay đổi tên cho con do tên trùng với tên của bà cô tổ trong họ, tránh phạm húy hay không?​
Câu 2036 (Trắc nghiệm): Sau khi Tòa án tuyên bố ông Trí đã chết, gia đình phát hiện ông vẫn còn sống. Gia đình có thể:​
Câu 2037 (Trắc nghiệm): Chị Như đăng tải thông tin nghệ sĩ Quý mắc bệnh ung thư lên Facebook mà chưa được đồng ý. Hành vi này có vi phạm pháp luật không?​
Câu 2038 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, tranh chấp nào là tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?​
Câu 2039 (Trắc nghiệm): Ca sĩ Hiếu Chủ Nhật bị quay và đăng clip phẫu thuật thẩm mỹ lên Facebook mà không được đồng ý. Cô có thể làm gì?​
Câu 2040 (Trắc nghiệm): Ông Đạt có thể khởi kiện tác giả và tờ báo vì đăng thông tin về đời tư trong vụ ly hôn hay không?​
Câu 2041 (Trắc nghiệm): Ông Lợi muốn sửa đổi, bổ sung di chúc đã lập. Ông có thể sửa đổi, bổ sung vào thời điểm nào?​
Câu 2042 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Lao động hiện hành, có bao nhiêu loại hợp đồng lao động?​
Câu 2043 (Trắc nghiệm): Hợp đồng 24 tháng là loại hợp đồng lao động nào dưới đây:
Câu 2044 (Trắc nghiệm): Loại hợp đồng nào dưới đây mà người người lao động không phải thử việc?
Câu 2045 (Trắc nghiệm): Thời gian làm việc trong một ngày được xác định như thế nào?
Câu 2046 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm việc và làm thêm tối đa trong một ngày là bao nhiêu:
Câu 2047 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm thêm tối đa trong một ngày là bao nhiêu?
Câu 2048 (Trắc nghiệm): Thời giờ làm việc ban đêm được tính từ:
Câu 2049 (Tự luận): Khi người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thông báo trước bao nhiêu ngày?
Câu 2050 (Tự luận): ​ 15 ngày.
Câu 2051 (Tự luận): ​ 30 ngày.​
Câu 2052 (Tự luận): 45 ngày.
Câu 2053 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2054 (Tự luận): Khi người lao động làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thông báo trước bao nhiêu ngày?
Câu 2055 (Tự luận): ​ 15 ngày.​
Câu 2056 (Tự luận): 30 ngày.
Câu 2057 (Tự luận): ​ 45 ngày.
Câu 2058 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2059 (Tự luận): Người sử dụng lao động được ký tối đa bao nhiêu lần hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động?
Câu 2060 (Tự luận): ​ 1.​
Câu 2061 (Tự luận): 2.​
Câu 2062 (Tự luận): 3.​
Câu 2063 (Tự luận): Không giới hạn, phụ thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2064 (Tự luận): Người sử dụng lao động có hành vi cung cấp thông tin không trung thực làm ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng lao động thì quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động được quy định như thế nào?
Câu 2065 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 15 ngày.
Câu 2066 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 30 ngày.
Câu 2067 (Tự luận): ​ Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước 45 ngày.​
Câu 2068 (Tự luận): Người lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động và không cần phải báo trước.
Câu 2069 (Tự luận): Hình thức của hợp đồng lao động bao gồm:
Câu 2070 (Tự luận): ​ Lời nói, hành vi, văn bản.​
Câu 2071 (Tự luận): Lời nói, văn bản.
Câu 2072 (Tự luận): ​ Chỉ bằng văn bản.
Câu 2073 (Tự luận): ​ Chỉ bằng hành vi.
Câu 2074 (Tự luận): Loại hợp đồng nào dưới đây không bắt buộc phải ký bằng văn bản?
Câu 2075 (Tự luận): ​ Hợp đồng xác định thời hạn dưới 12 tháng.​
Câu 2076 (Tự luận): Hợp đồng xác định thời hạn dưới 1 tháng hoặc mùa vụ.
Câu 2077 (Tự luận): ​ Hợp đồng lao động giúp việc nhà.
Câu 2078 (Tự luận): ​ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
Câu 2079 (Tự luận): Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 2080 (Tự luận): ​ Ít nhất bằng 150% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 2081 (Tự luận): Ít nhất bằng 200% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 2082 (Tự luận): ​ Ít nhất bằng 300% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 2083 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2084 (Tự luận): Người lao động làm thêm vào ngày làm việc bình thường thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 2085 (Tự luận): Ít nhất bằng 150% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 2086 (Tự luận): Ít nhất bằng 200% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 2087 (Tự luận): Ít nhất bằng 300% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 2088 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2089 (Tự luận): Bộ luật lao động năm 2019 đã bỏ đi loại hợp đồng nào?
Câu 2090 (Tự luận): Hợp đồng mùa vụ.​
Câu 2091 (Tự luận): Hợp đồng xác định thời hạn.​
Câu 2092 (Tự luận): Hợp đồng không xác định thời hạn.​
Câu 2093 (Tự luận): Không bỏ đi loại hợp đồng nào.
Câu 2094 (Tự luận): Lao động nữ mang thai muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thì thời hạn thông báo cho người sử dụng lao động là bao lâu?
Câu 2095 (Tự luận): ​ 15 ngày.
Câu 2096 (Tự luận): ​ 30 ngày.
Câu 2097 (Tự luận): ​ 45 ngày.​
Câu 2098 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự chỉ định của bác sĩ.
Câu 2099 (Tự luận): Loại hợp đồng nào mà người lao động muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng chỉ cần thực hiện thủ tục thông báo mà không cần phải nêu rõ lý do?
Câu 2100 (Tự luận): ​ Hợp đồng xác định thời hạn.
Câu 2101 (Tự luận): ​ Hợp đồng mùa vụ hoặc công việc dưới 12 tháng.​
Câu 2102 (Tự luận): Hợp đồng không xác định thời hạn.
Câu 2103 (Tự luận): ​ Không có loại hợp đồng nào.
Câu 2104 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ tối thiểu bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc bình thường?
Câu 2105 (Tự luận): 12 ngày.​
Câu 2106 (Tự luận): 14 ngày.​
Câu 2107 (Tự luận): 16 ngày.​
Câu 2108 (Tự luận): Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2109 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm?
Câu 2110 (Tự luận): ​ 12 ngày.
Câu 2111 (Tự luận): ​ 14 ngày.​
Câu 2112 (Tự luận): 16 ngày.
Câu 2113 (Tự luận): ​ Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2114 (Tự luận): Người lao động làm đủ 12 tháng trong năm liên tục thì được nghỉ bao nhiêu ngày nghỉ hàng năm nếu làm trong điều kiện làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm?
Câu 2115 (Tự luận): ​ 12 ngày.​
Câu 2116 (Tự luận): 14 ngày.
Câu 2117 (Tự luận): ​ 16 ngày.
Câu 2118 (Tự luận): ​ Tùy vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2119 (Tự luận): Trong một tháng, người lao động được nghỉ hàng tuần tối thiểu bao nhiêu ngày?
Câu 2120 (Tự luận): 4 ngày.​
Câu 2121 (Tự luận): 5 ngày.​
Câu 2122 (Tự luận): 6 ngày.​
Câu 2123 (Tự luận): Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2124 (Tự luận): Trong một năm, người lao động được nghỉ lễ, tết tối thiểu bao nhiêu ngày?
Câu 2125 (Tự luận): ​8.​
Câu 2126 (Tự luận): ​9.​
Câu 2127 (Tự luận): ​10.​
Câu 2128 (Tự luận): 11.
Câu 2129 (Tự luận): Theo quy định của BLLĐ 2019, nếu Anh A kết hôn với chị B thì thời
Câu 2130 (Tự luận): 3 ngày.​
Câu 2131 (Tự luận): 4 ngày.​
Câu 2132 (Tự luận): 5 ngày.​
Câu 2133 (Tự luận): Tùy vào sự cho phép của người sử dụng lao động.
Câu 2134 (Tự luận): Người lao động làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết có hưởng lương thì tiền lương được xác định như thế nào?
Câu 2135 (Tự luận): ​ 150% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 2136 (Tự luận): ​ 200% lương ngày làm việc bình thường.​
Câu 2137 (Tự luận): 300% lương ngày làm việc bình thường.
Câu 2138 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2139 (Tự luận): Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thì phải đạt độ tuổi tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 2140 (Tự luận): ​ Đủ 15 tuổi.​
Câu 2141 (Tự luận): Đủ 18 tuổi.
Câu 2142 (Tự luận): ​ Đủ 21 tuổi.
Câu 2143 (Tự luận): ​ Tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2144 (Tự luận): Người lao động có hành vi gây thiệt hại cho tài sản của người sử dụng lao động khi thực hiện công việc được giao thì phải bồi thường thiệt hại cho người sử dụng lao động, trừ trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng. Quy định này thể hiện nguyên tắc nào?
Câu 2145 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bảo vệ người lao động.​
Câu 2146 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.
Câu 2147 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bảo vệ công đoàn.
Câu 2148 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận.
Câu 2149 (Tự luận): Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc… Quy định này thể hiện nguyên tắc nào?
Câu 2150 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ người lao động.​
Câu 2151 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động.​
Câu 2152 (Tự luận): Nguyên tắc bảo vệ công đoàn.​
Câu 2153 (Tự luận): Nguyên tắc bình đẳng, thỏa thuận.
Câu 2154 (Tự luận): Tỷ lệ đóng bảo hiểm của người sử dụng lao động hiện nay là bao nhiêu?
Câu 2155 (Tự luận): ​ 20%.
Câu 2156 (Tự luận): ​ 21%.​
Câu 2157 (Tự luận): 21,5%.
Câu 2158 (Tự luận): ​ 22,5%.
Câu 2159 (Tự luận): Tỷ lệ đóng bảo hiểm của người lao động hiện nay là bao nhiêu?
Câu 2160 (Tự luận): ​ 10%.​
Câu 2161 (Tự luận): 10,5%.
Câu 2162 (Tự luận): ​ 11%.
Câu 2163 (Tự luận): ​ 11,5%.
Câu 2164 (Tự luận): Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không được xem là quan hệ lao động?
Câu 2165 (Tự luận): ​ Công ty A thanh toán tiền lương cho người lao động.​
Câu 2166 (Tự luận): Công ty A đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
Câu 2167 (Tự luận): ​ Công ty A tuyển dụng người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
Câu 2168 (Tự luận): ​ Công ty A điều chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng.
Câu 2169 (Tự luận): Trong quan hệ về ký kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động, luật lao động sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?
Câu 2170 (Tự luận): Bình đẳng, thỏa thuận.​
Câu 2171 (Tự luận): Mệnh lệnh phục tùng.​
Câu 2172 (Tự luận): Quyền uy phục tùng.​
Câu 2173 (Tự luận): Bình đẳng, thỏa thuận, mệnh lệnh, phục tùng, quyền uy.
Câu 2174 (Tự luận): Trong quan hệ về xử lý kỷ luật người lao động, luật lao động sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?
Câu 2175 (Tự luận): ​ Bình đẳng, thỏa thuận.​
Câu 2176 (Tự luận): Mệnh lệnh phục tùng.
Câu 2177 (Tự luận): ​ Quyền uy phục tùng.
Câu 2178 (Tự luận): ​ Tiền lương cơ bản, phụ cấp lương, các khoản phụ cấp bổ sung.
Câu 2179 (Tự luận): Theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương bao gồm:
Câu 2180 (Tự luận): ​ Tiền lương cơ bản.
Câu 2181 (Tự luận): ​ Phụ cấp lương.
Câu 2182 (Tự luận): ​ Các khoản phụ cấp bổ sung.​
Câu 2183 (Tự luận): Tiền lương cơ bản, phụ cấp lương, các khoản phụ cấp bổ sung.
Câu 2184 (Tự luận): Tiền lương tối thiểu vùng hiện nay do cơ quan có thẩm quyền nào quy định?
Câu 2185 (Tự luận): ​ Quốc hội.
Câu 2186 (Tự luận): ​ Ủy ban thường vụ Quốc hội.​
Câu 2187 (Tự luận): Chính phủ.
Câu 2188 (Tự luận): ​ UBND cấp tỉnh.
Câu 2189 (Tự luận): Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam nữ được kết hôn khi đạt độ tuổi nào?
Câu 2190 (Tự luận): ​ Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 2191 (Tự luận): ​ Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.​
Câu 2192 (Tự luận): Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 2193 (Tự luận): ​ Nữ từ 18 tuổi trở lên, nam từ 19 tuổi trở lên.
Câu 2194 (Tự luận): Đây là trường hợp cấm kết hôn theo Luật Hôn nhân và gia đình năm
Câu 2195 (Tự luận): ​ Giữa người đang có vợ và đang có chồng.
Câu 2196 (Tự luận): ​ Người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 2197 (Tự luận): ​ Người có dòng máu về trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời.​
Câu 2198 (Tự luận): Giữa người đang có vợ và đang có chồng; Người mất năng lực hành vi dân sự; Người có dòng máu về trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời.
Câu 2199 (Tự luận): Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn là:
Câu 2200 (Tự luận): ​ Thôn, bản, khối phố.​
Câu 2201 (Tự luận): UBND cấp xã nơi hai bên nam, nữ cư trú.
Câu 2202 (Tự luận): ​ UBND cấp huyện nơi một trong hai bên nam, nữ cư trú.
Câu 2203 (Tự luận): ​ Nhà thờ.
Câu 2204 (Tự luận): Vợ chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn lại có cần phải đăng ký kết hôn không?
Câu 2205 (Tự luận): ​ Không cần đăng ký.​
Câu 2206 (Tự luận): Phải đăng ký kết hôn lại.
Câu 2207 (Tự luận): ​ Không đăng ký nhưng phải báo cáo UBND cấp xã.
Câu 2208 (Tự luận): ​ Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố.
Câu 2209 (Tự luận): Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ có bắt buộc phải có mặt hay không?
Câu 2210 (Tự luận): Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.​
Câu 2211 (Tự luận): Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.​
Câu 2212 (Tự luận): Cả hai bên vắng mặt cũng được nhưng phải ủy quyền cho người khác.​
Câu 2213 (Tự luận): Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 2214 (Tự luận): Cơ quan giải quyết ly hôn:
Câu 2215 (Tự luận): ​ UBND cấp xã nơi đã tiến hành đăng ký kết hôn.
Câu 2216 (Tự luận): ​ Hội Liên hiệp phụ nữ.
Câu 2217 (Tự luận): ​ Cơ quan bảo vệ và chăm sóc trẻ em.​
Câu 2218 (Tự luận): Tòa án nhân dân.
Câu 2219 (Trắc nghiệm): Vợ, chồng có nghĩa vụ và quyền đối với nhau như thế nào?
Câu 2220 (Trắc nghiệm): Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?
Câu 2221 (Trắc nghiệm): Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ đối với con như thế nào?
Câu 2222 (Tự luận): Nghĩa vụ và quyền của con đối với cha mẹ như thế nào?
Câu 2223 (Tự luận): ​ Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.
Câu 2224 (Tự luận): ​ Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.
Câu 2225 (Tự luận): ​ Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.​
Câu 2226 (Tự luận): Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ; Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ; Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.
Câu 2227 (Tự luận): Con sinh ra trong thời kỳ nào thì được coi là con chung của vợ chồng?
Câu 2228 (Tự luận): ​ Con sinh ra trước ngày đăng ký kết hôn và được cha mẹ thừa nhận.
Câu 2229 (Tự luận): ​ Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc vợ đã có thai trong thời kỳ đó.
Câu 2230 (Tự luận): ​ Con sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.​
Câu 2231 (Tự luận): Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.
Câu 2232 (Tự luận): Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn?
Câu 2233 (Tự luận): Tòa án nhân dân.​
Câu 2234 (Tự luận): Trưởng thôn, trưởng khối.​
Câu 2235 (Tự luận): UBND cấp xã.​
Câu 2236 (Tự luận): Tòa án nhân dân.
Câu 2237 (Tự luận): Ai có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc ly hôn?
Câu 2238 (Tự luận): ​ Chỉ người chồng mới có quyền yêu cầu ly hôn.​
Câu 2239 (Tự luận): Vợ, chồng hoặc cả hai người đều có quyền yêu cầu.
Câu 2240 (Tự luận): ​ Chỉ người vợ mới có quyền yêu cầu ly hôn.
Câu 2241 (Tự luận): ​ Cha mẹ của con có quyền yêu cầu ly hôn cho con.
Câu 2242 (Tự luận): Khi vợ chồng có yêu cầu xin ly hôn thì Tòa án phải làm gì?
Câu 2243 (Tự luận): ​ Xem xét thụ lý.​
Câu 2244 (Tự luận): Tiến hành hòa giải, nếu không thành thì mở phiên tòa xét xử.
Câu 2245 (Tự luận): ​ Xem xét thụ lý, chuẩn bị xét xử và mở phiên tòa theo thủ tục.
Câu 2246 (Tự luận): ​ Yêu cầu vợ chồng hòa giải một lần nữa trước khi nộp đơn.
Câu 2247 (Tự luận): Những căn cứ nào để Tòa án giải quyết cho ly hôn?
Câu 2248 (Tự luận): Tình trạng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được.​
Câu 2249 (Tự luận): Khi vợ chồng mâu thuẫn.​
Câu 2250 (Tự luận): Khi vợ chồng tranh chấp tài sản.​
Câu 2251 (Tự luận): Vợ hoặc chồng bị tâm thần.
Câu 2252 (Tự luận): Việc chia tài sản khi ly hôn được thực hiện theo nguyên tắc nào?
Câu 2253 (Tự luận): ​ Tài sản chung của vợ chồng được chia đôi.​
Câu 2254 (Tự luận): Tài sản chung của vợ chồng về nguyên tắc được chia đôi, nhưng có xem xét hoàn cảnh của mỗi bên, tình trạng tài sản, công sức đóng góp của mỗi bên vào việc tạo lập, duy trì, phát triển tài sản này.
Câu 2255 (Tự luận): ​ Người nào nuôi con thì được hưởng nhiều hơn.
Câu 2256 (Tự luận): ​ Vợ chồng tự do thỏa thuận.
Câu 2257 (Tự luận): Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam có thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính hay không?
Câu 2258 (Tự luận): Không.​
Câu 2259 (Tự luận): Có.​
Câu 2260 (Tự luận): Có, trong một số trường hợp đặc biệt.​
Câu 2261 (Tự luận): Có, sau khi tổ chức lễ cưới. Lưu ý: cách diễn đạt pháp luật hiện hành chính xác hơn là Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính, chứ không phải cấm hai người cùng giới sống chung.
Câu 2262 (Tự luận): Khi vợ chồng ly hôn, Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn cứ:
Câu 2263 (Tự luận): ​ Quyền lợi mọi mặt của con.
Câu 2264 (Tự luận): ​ Nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên.​
Câu 2265 (Tự luận): Xem xét nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên và quyền lợi của con.
Câu 2266 (Tự luận): ​ Nguyện vọng của con.
Câu 2267 (Tự luận): ​ Không được.​
Câu 2268 (Tự luận): Được.
Câu 2269 (Tự luận): ​ Do thỏa thuận giữa các bên.
Câu 2270 (Tự luận): ​ Được nếu các bên đồng ý.
Câu 2271 (Tự luận): Trường hợp nào chồng không có quyền yêu cầu ly hôn?
Câu 2272 (Tự luận): ​ Vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu 2273 (Tự luận): ​ Vợ đang mang thai.​
Câu 2274 (Tự luận): Vợ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu 2275 (Tự luận): ​ Vợ bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Câu 2276 (Tự luận): Thời điểm chấm dứt quan hệ hôn nhân là khi nào?
Câu 2277 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng không còn chung sống.
Câu 2278 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng ly thân.​
Câu 2279 (Tự luận): Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.
Câu 2280 (Tự luận): ​ Khi vợ chồng ký vào Văn bản thỏa thuận ly hôn.
Câu 2281 (Tự luận): Hôn nhân giữa A, B chấm dứt khi nào?
Câu 2282 (Tự luận): ​ Khi A hoặc B biệt tích.​
Câu 2283 (Tự luận): Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.
Câu 2284 (Tự luận): ​ Khi một trong hai người bị mất tích.
Câu 2285 (Tự luận): ​ Khi một trong hai người bị mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 2286 (Tự luận): ​ Không được.
Câu 2287 (Tự luận): ​ Được, tối đa 03 tháng.
Câu 2288 (Tự luận): ​ Được, tối đa 06 tháng.​
Câu 2289 (Tự luận): Được, tối đa 12 tháng.
Câu 2290 (Tự luận): Toàn và Hạnh sống chung với nhau như vợ chồng từ 2010, có một con chung. Cho tới thời điểm hiện tại, hai người có phải là vợ chồng không?
Câu 2291 (Tự luận): ​ Phải, vì đã có con chung với nhau.
Câu 2292 (Tự luận): ​ Phải, vì đã chung sống 9 năm với nhau.​
Câu 2293 (Tự luận): Không phải vì chưa đăng ký kết hôn.
Câu 2294 (Tự luận): ​ Phải nếu gia đình hai bên đồng ý.
Câu 2295 (Tự luận): A và B chung sống với nhau như vợ chồng, có 1 con chung. Sau đó
Câu 2296 (Tự luận): ​ Từ lúc cùng sống chung.
Câu 2297 (Tự luận): ​ Từ lúc có con.​
Câu 2298 (Tự luận): Từ lúc đăng ký kết hôn.
Câu 2299 (Tự luận): ​ Từ khi tổ chức lễ cưới.
Câu 2300 (Tự luận): Ông X, bà Y kết hôn và sống với nhau trong căn nhà là tài sản chung của X, Y. Các hành động sau của ông X, hành động nào sai?
Câu 2301 (Tự luận): Tự ý bán nhà, không hỏi ý kiến bà Y.​
Câu 2302 (Tự luận): Bán nhà sau khi hỏi ý kiến bà Y, hai vợ chồng cùng ký vào hợp đồng bán nhà.​
Câu 2303 (Tự luận): Thỏa thuận hợp đồng tặng cho tài sản với bà A.​
Câu 2304 (Tự luận): Chia tài sản với bà A.
Câu 2305 (Tự luận): Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn thì có quyền và nghĩa vụ với con chung hay không?
Câu 2306 (Tự luận): ​ Không có nghĩa vụ với con chung.
Câu 2307 (Tự luận): ​ Có nghĩa vụ với con chung.​
Câu 2308 (Tự luận): Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung.
Câu 2309 (Tự luận): ​ Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung dưới 6 tuổi.
Câu 2310 (Tự luận): Bà A vì tin bói toán nên ép con gái là B kết hôn với C. Hành vi của
Câu 2311 (Tự luận): ​ Nguyên tắc một vợ, một chồng.​
Câu 2312 (Tự luận): Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn.
Câu 2313 (Tự luận): ​ Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng.
Câu 2314 (Tự luận): ​ Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ.
Câu 2315 (Trắc nghiệm): Ông A, bà B cấm con gái là C kết hôn với anh D do cho rằng hai
Câu 2316 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng, trong thời gian chung sống mẹ của A tặng cho 2 vợ chồng một mảnh đất để làm ăn. Vậy mảnh đất đó là:
Câu 2317 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng, trong thời gian A, B sống ly thân, anh A có tìm
Câu 2318 (Trắc nghiệm): A, B là vợ chồng. Sau 4 năm kết hôn, anh A có hành vi ngoại tình
Câu 2319 (Tự luận): ​ Do anh A nuôi dưỡng.
Câu 2320 (Tự luận): ​ Do chị B nuôi dưỡng vì cháu C dưới 36 tháng tuổi.
Câu 2321 (Tự luận): ​ Do Tòa án quyết định.
Câu 2322 (Tự luận): ​ Xét điều kiện của hai bên.
Câu 2323 (Trắc nghiệm): A, B là người đồng giới, vậy A, B có thể nhận cháu C làm con nuôi chung của hai người hay không?
Câu 2324 (Trắc nghiệm): A và B chung sống với nhau như vợ chồng từ 2005. Tới 2010, ông
Câu 2325 (Trắc nghiệm): A muốn xin cháu B làm con nuôi. Vậy A cần hơn cháu B bao nhiêu tuổi?
Câu 2326 (Trắc nghiệm): Cặp vợ chồng A, B muốn nhận cháu C làm con nuôi. Vậy độ tuổi
Câu 2327 (Trắc nghiệm): Chị A kết hôn với anh B – người từng là bố nuôi của chị A. Vậy A,
Câu 2328 (Trắc nghiệm): Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?
Câu 2329 (Trắc nghiệm): Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?
Câu 2330 (Trắc nghiệm): Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?
Câu 2331 (Trắc nghiệm): Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?
Câu 2332 (Trắc nghiệm): Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?
Câu 2333 (Trắc nghiệm): Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:
Câu 2334 (Trắc nghiệm): Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:
Câu 2335 (Trắc nghiệm): Chủ thể của tội phạm có thể là:
Câu 2336 (Trắc nghiệm): Bộ luật hình sự phân loại tội phạm thành:
Câu 2337 (Trắc nghiệm): Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:
Câu 2338 (Trắc nghiệm): Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 2339 (Trắc nghiệm): Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 2340 (Trắc nghiệm): Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:
Câu 2341 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:
Câu 2342 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là:
Câu 2343 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:
Câu 2344 (Trắc nghiệm): Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:
Câu 2345 (Trắc nghiệm): Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào?
Câu 2346 (Trắc nghiệm): Luật hình sự quy định bao nhiêu trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự?
Câu 2347 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là:
Câu 2348 (Trắc nghiệm): Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự đối với cá nhân:
Câu 2349 (Trắc nghiệm): Hình thức xử lý nào sau đây không phải là hình phạt theo Bộ luật Hình sự?
Câu 2350 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 2351 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 2352 (Trắc nghiệm): Hình phạt tịch thu tài sản:
Câu 2353 (Trắc nghiệm): Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định:
Câu 2354 (Trắc nghiệm): Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
Câu 2355 (Trắc nghiệm): Hình phạt nào không áp dụng đối với pháp nhân thương mại?
Câu 2356 (Trắc nghiệm): Biện pháp bắt buộc chữa bệnh là một biện pháp thuộc trường hợp:
Câu 2357 (Trắc nghiệm): Hình phạt tử hình không áp dụng cho:
Câu 2358 (Trắc nghiệm): Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng với:
Câu 2359 (Trắc nghiệm): Văn bản pháp luật nào sau đây quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự?
Câu 2360 (Trắc nghiệm): Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Câu 2361 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không phải là người tiến hành tố tụng?
Câu 2362 (Trắc nghiệm): Người nào sau đây không phải là người tham gia tố tụng?
Câu 2363 (Trắc nghiệm): Cơ quan nào sau đây không có quyền khởi tố vụ án hình sự?
Câu 2364 (Trắc nghiệm): Khi kết thúc điều tra, nếu có đủ chứng cứ, cơ quan điều tra sẽ ban hành:
Câu 2365 (Trắc nghiệm): Sau khi việc điều tra kết thúc, vụ án phải được chuyển cho:
Câu 2366 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định khởi tố, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 2367 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 2368 (Trắc nghiệm): Khi có quyết định đưa ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là:
Câu 2369 (Trắc nghiệm): Trình tự xét xử vụ án hình sự theo thứ tự nào sau đây?
Câu 2370 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân cấp huyện không được quyền xét xử sơ thẩm tội phạm nào sau đây?
Câu 2371 (Trắc nghiệm): Tòa án nhân dân cấp huyện không được xét xử sơ thẩm các vụ án nào sau đây?
Câu 2372 (Trắc nghiệm): Người nào không có quyền kháng cáo?
Câu 2373 (Trắc nghiệm): Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm là:
Câu 2374 (Trắc nghiệm): “Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó” là thuộc trường hợp:
Câu 2375 (Trắc nghiệm): “Người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa” là thuộc trường hợp:
Câu 2376 (Trắc nghiệm): “Người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên”, là thuộc trường hợp:
Câu 2377 (Trắc nghiệm): Một người chỉ có thể được xem là có tội khi:
Câu 2378 (Trắc nghiệm): “Người bị kết án được Tòa án quyết định cho họ không phải chấp hành một phần hoặc toàn bộ hình phạt của bản án đã tuyên khi họ có đủ các điều kiện do Bộ luật Hình sự quy định” là thuộc trường hợp:
Câu 2379 (Trắc nghiệm): Trong các vụ án hình sự, trách nhiệm pháp lý của người phạm tội:
Câu 2380 (Trắc nghiệm): Hình phạt trục xuất là:
Câu 2381 (Trắc nghiệm): Tử hình là hình phạt:
Câu 2382 (Trắc nghiệm): Mục đích của hình phạt là nhằm:
Câu 2383 (Trắc nghiệm): Anh A được xem là người có tội và phải chịu hình phạt khi:
Câu 2384 (Trắc nghiệm): Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây không bị xem là tội phạm?
Câu 2385 (Trắc nghiệm): A chuẩn bị dao tìm B để giết nhằm trả thù. A phục kích trên
Câu 2386 (Trắc nghiệm): A đang chạy xe trên đường đúng quy định thì B lao vào đầu xe của
Câu 2387 (Trắc nghiệm): Hoàng mượn tiền của Tùng nhưng đến hạn không trả, Tùng đến nhà Hoàng dùng dao đe dọa khiến Hoàng bỏ chạy. Sau đó, Tùng đã dắt chiếc xe của Hoàng (để trước cửa) đem về nhà để cấn trừ nợ. Hoàng đòi xe lại nhưng Tùng không trả:​
Câu 2388 (Trắc nghiệm): A đang trên đường về nhà thì bị B chặn đường cướp, A rút dao chống trả
Câu 2389 (Trắc nghiệm): Nửa đêm, A lẻn vào nhà B trộm tài sản nhưng bị B phát hiện. Do lo sợ bị A
Câu 2390 (Trắc nghiệm): Trên đường đi làm, A nhặt được ví tiền của B, bên trong có 1.000.000 đồng.
Câu 2391 (Trắc nghiệm): A bị bệnh tâm thần dùng hung khí gây thương tích cho người khác:​
Câu 2392 (Trắc nghiệm): A bị Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm và tuyên án 5 năm tù về tội
Câu 2393 (Trắc nghiệm): Thế nào là tham nhũng?​
Câu 2394 (Trắc nghiệm): Hành vi tham nhũng chịu trách nhiệm pháp lý nào?​
Câu 2395 (Trắc nghiệm): Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?​
Câu 2396 (Trắc nghiệm): Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.​
Câu 2397 (Trắc nghiệm): Chọn đáp án đúng:​
Câu 2398 (Trắc nghiệm): Chủ thể nào sau đây không thuộc người có chức vụ, quyền hạn?​
Câu 2399 (Trắc nghiệm): Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?​
Câu 2400 (Trắc nghiệm): Đặc trưng của tham nhũng là:​
Câu 2401 (Trắc nghiệm): Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ A. Anh L là con trai ông Q hiện làm chuyên viên công tác cùng cơ quan của bố, thể hiện là cán bộ trẻ khá năng nổ và đang được dự kiến bổ nhiệm vị trí công tác mới. Hỏi nếu bổ nhiệm, anh L không được đảm nhiệm vị trí công tác nào dưới đây theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018?​
Câu 2402 (Trắc nghiệm): Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước. Trong quá trình làm việc, A nảy lòng tham và chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi
Câu 2403 (Trắc nghiệm): Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng?​
Câu 2404 (Trắc nghiệm): Chọn nhận định đúng:​

🤖 Trợ lý Điểm Danh

Hỏi bất kỳ điều gì về ứng dụng
Xin chào! 👋 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gợi ý câu hỏi