✍️ địa bài 4

Câu 1: Biết tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng cả nước là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)
Câu 2: Cho bảng số liệu sau: Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021 (Đơn vị: triệu ha) Năm Tiêu chí 1943 2021 Tổng diện tích rừng 14,3 14,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch tổng diện tích rừng của nước từ năm 1943 đến 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu ha)
Câu 3: Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,8 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,2 triệu ha. Tính tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng? (làm tròn đến một chữ số thập phân của %)
Câu 4: Cho bảng số liệu: Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021 (Đơn vị: triệu ha) Năm 1943 2010 2021 Tổng diện tích 14,3 13,4 14,7 - Rừng tự nhiên 14,3 10,3 10,1 - Rừng trồng 0,0 3,1 4,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) Từ năm 1943 đến năm 2021, diện tích rừng của nước ta tăng bao nhiêu triệu ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
Câu 5: Cho bảng số liệu: Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 - 2021 (Đơn vị: triệu ha) Năm 1943 2010 2021 Tổng diện tích 14,3 13,4 14,7 - Rừng tự nhiên 14,3 10,3 10,1 - Rừng trồng 0,0 3,1 4,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) Từ năm 2010 đến năm 2021, diện tích rừng trồng tăng được bao nhiêu nghìn ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
Câu 6: Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng đất năm 2000 và 2020 của nước ta (Đơn vị : %) Năm 2000 2020 Đất nông nghiệp 30,5 35,3 Đất lâm nghiệp 46,4 46,5 Đất chuyên dùng và đất ở 7,4 8,3 Đất chưa sử dụng 15,7 9,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Cho biết năm 2020 tỉ trọng đất lâm nghiệp của nước ta cao gấp bao nhiêu lần đất chưa sử dụng? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân) DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN 1. Nhận biết
Câu 7: Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người (niên giám thống kê năm 2022). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)
Câu 8: Cho bảng số liệu: Tổng số dân của nước ta, giai đoạn 1990 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 1990 2000 2015 2021 Tổng số dân 66,9 77,6 92,2 98,5 (Niên giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022) Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết dân số năm 2021 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)
Câu 9: Năm 2021, dân số thành thị của nước ta là 36,6 triệu người và dân số nông thôn là 61,9 triệu người. Vậy tỉ lệ dân nông thôn của nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)
Câu 10: Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị : ‰) Năm 2010 2015 2019 2020 2021 2022 Tỉ lệ sinh 17,1 16,2 16,3 16,3 15,7 15,2 Tỉ lệ tử 6,8 6,8 6,3 6,06 6,4 6,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân)
Câu 11: Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị : ‰) Năm 2010 2015 2019 2020 2021 2022 Tỉ lệ sinh 17,1 16,2 16,3 16,3 15,7 15,2 Tỉ lệ tử 6,8 6,8 6,3 6,06 6,4 6,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Cho biết tỉ lệ sinh của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu ‰ so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 12: Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị : ‰) Năm 2010 2015 2019 2020 2021 2022 Tỉ lệ sinh 17,1 16,2 16,3 16,3 15,7 15,2 Tỉ lệ tử 6,8 6,8 6,3 6,06 6,4 6,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 13: Cho bảng số liệu: Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị: Triệu người) Năm 2010 2015 2020 2022 Nam 43,1 45,8 48,6 49,6 Nữ 44,0 46,4 49,0 49,9 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 14: Cho bảng số liệu: Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị: Triệu người) Năm 2010 2015 2020 2022 Nam 43,1 45,8 48,6 49,6 Nữ 44,0 46,4 49,0 49,9 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 15: Cho bảng số liệu: Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị: Triệu người) Năm 2010 2015 2020 2022 Nam 43,1 45,8 48,6 49,6 Nữ 44,0 46,4 49,0 49,9 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Cho biết tốc độ tăng trưởng dân số nam của nước ta năm 2022 lớn hơn bao nhiêu % so với nữ ? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 16: Cho bảng số liệu: Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022 (Đơn vị: Triệu người) Năm 2010 2015 2020 2022 Nam 43,1 45,8 48,6 49,6 Nữ 44,0 46,4 49,0 49,9 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Cho biết số dân số nam năm 2022 tăng thêm so với năm 2010 nhiều hơn số dân số nữ tăng thêm là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 17: Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 - 2021 Năm 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số ( triệu người ) 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 (Nguồn : Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999,2009,2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) Cho biết trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999 - 2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của triệu người)
Câu 18: Cho bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999 - 2021 Năm 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số (triệu người) 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 (Nguồn : Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) Cho biết, nếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta không đổi từ năm 2021, thì dân số của nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)
Câu 19: Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1999 - 2021 (Đơn vị : % ) Năm 1999 2009 2019 2021 0 - 14 tuổi 33,1 24,5 24,3 24,1 15 - 64 tuổi 61,1 69,1 68,0 67,6 Từ 65 tuổi trở lên 5,8 6,4 7,7 8,3 Cho biết số dân trong nhóm 15 - 64 tuổi năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết tổng dân số năm 2021 là 98,5 triệu người). (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của triệu người)
Câu 20: Năm 2020, dân tộc Việt (Kinh) của nước ta có 82,9 triệu người, các dân tộc khác là 13,18 triệu người. Như vậy người Kinh chiếm tỉ trọng là bao nhiêu % trong tổng số dân? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
Câu 21: Theo Niên giám thống kê năm 2022 (NXB Thống kê), quy mô dân số vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là 20661,7 nghìn người; diện tích là 95847,9 km2. Vậy mật độ dân số của vùng là bao nhiêu người/km2?
Câu 22: Theo Niên giám thống kê năm 2022 (NXB Thống kê), tổng số lao động nước ta là 50604,7 nghìn người, số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng là 24442,0 nghìn người. Cho biết số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % so với tổng số lao động của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 23: Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2 % lao động thất nghiệp và 3,1 % lao động thiếu việc làm. Số lao động của nước ta là 50,6 triệu người. Cho biết số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Câu 24: Cho bảng số liệu: Lực lương lao động và tổng số dân của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 2010 2015 2021 Lực lượng lao động 50,4 54,3 50,6 Tổng số dân 87,1 92,2 98,5 (Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022) Hãy cho biết, tỉ lệ lao động của nước ta so với tổng dân số năm 2021 là bao nhiêu % ? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân của %)
Câu 25: Cho bảng số liệu: Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: Nghìn người) Năm 2010 2016 2018 2020 Tổng số 49124 53345 54282,5 53609,6 Kinh tế Nhà nước 5025 4702 4525,9 4098,4 Kinh tế ngoài Nhà nước 42370 45025 45215,4 44777,4 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1729 3591 4541,2 4733,8 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Cho biết tỉ trọng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 của nước ta gấp bao nhiêu lần khu vực Nhà nước? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 26: Cho bảng số liệu: Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: Nghìn người) Năm 2010 2016 2018 2020 Tổng số 49124 53345 54282,5 53609,6 Kinh tế Nhà nước 5025 4702 4525,9 4098,4 Kinh tế ngoài Nhà nước 42370 45025 45215,4 44777,4 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1729 3591 4541,2 4733,8 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Cho biết tốc độ tăng trưởng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2020 so với năm 2010 của nước ta nhiều hơn bao nhiêu % khu vực ngoài Nhà nước? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 27: Cho bảng số liệu: Lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: Nghìn người) Năm 2015 2017 2020 2021 Thành thị 16913,8 17416,1 18171,93 18535 Nông thôn 37352,2 37403,5 36671,01 32025,5 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Cho biết tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên năm 2021 ở nông thôn nhiều hơn ở thành thị nước ta bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Câu 28: Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2 % lao động thất nghiệp và 3,1 % lao động thiếu việc làm. Số lao động của nước ta là 50,6 triệu người. Cho biết số lượng người lao động cần giải quyết việc làm của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

🤖 Trợ lý Điểm Danh

Hỏi bất kỳ điều gì về ứng dụng
Xin chào! 👋 Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gợi ý câu hỏi