🧩 Cơ khí

Câu 1 (Tự luận): Vật rắn tuyệt đối có …….. A/ Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi B/ Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi C/ Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi D/ Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi
Câu 2 (Tự luận): Lực F  là một đại lượng véctơ được đặc trưng bởi các yếu tố: A/ Điểm đặt, phương chiều, tốc độ B/ Phương chiều, độ lớn, gia tốc C/ Phương chiều, tốc độ, gia tốc D/ Điểm đặt, phương chiều, độ lớn
Câu 3 (Tự luận): Ký hiệu lực F  và F  trực đối là : A/ F F    B/ F F     C/ F F    D/ F F   
Câu 4 (Tự luận): Hệ lực cân bằng có tác dụng làm cho…….. A/ Vật cân bằng B/ Vật đứng yên C/ Vật chuyển động D/ Vật biến dạng
Câu 5 (Tự luận): Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, phản lực xác định tại chỗ tiếp xúc sẽ có phương …….. A/ Song song với mặt (hoặc đường) tựa B/ Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc   C/ Vuông góc với mặt (hoặc đường) tựa D/ Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc  
Câu 6 (Tự luận): Chọn hình có lực căng dây đúng cho liên kết sau : A/ B/ C/ D/
Câu 7 (Tự luận): Ký hiệu hệ lực   n F F F    ,..., , và   n K K K    ,..., , tương đương nhau là : A/ ) ,..., , ( ) ,..., , ( n n K K K F F F        B/ ) ,..., , ( ) ,..., , ( n n K K K F F F        C/ ) ,..., , ( ) ,..., , ( n n K K K F F F        D/ ) ,..., , ( ) ,..., , ( n n K K K F F F       
Câu 8 (Tự luận): Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau : A/ B/ C/ D/
Câu 9 (Tự luận): Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau : A/ B/ C/ D/
Câu 10 (Tự luận): Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau : A/ B/ C/ D/ BÀI 2
Câu 11 (Tự luận): Hệ lực phẳng đồng quy có đường tác dụng của các lực phải…….. A/ Giao nhau tại một điểm B/ Song song C/ Vuông góc với nhau D/ Chéo nhau
Câu 12 (Tự luận): Cho lực 1F  và F  đồng quy. Hợp lực   1 , F F R     được xác định theo…….. A/ Quy tắc tam giác lực và quy tắc bàn tay trái B/ Quy tắc bình hành lực và quy tắc đinh ốc C/ Quy tắc tam giác lực và quy tắc bình hành lực D/ Quy tắc bàn tay trái và quy tắc đinh ốc
Câu 13 (Trắc nghiệm): Cho lực F  hợp với trục Ox một góc nhọn  như hình vẽ. Gọi x F  và y F  lần lượt là hình chiếu của F  trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn x F  và y F  ? A/  cos F Fx  ,  sin F
Câu 14 (Trắc nghiệm): Cho lực F  hợp với trục Ox một góc nhọn  như hình vẽ. Gọi xF  và y F  lần lượt là hình chiếu của F  trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn x F  và y F  ? A/  cos F Fx  ,  sin F
Câu 15 (Tự luận): Cho đoạn thanh AB chịu tải như hình vẽ. Biết AB=0,6m , P1=60kN, P2=20kN. Xác định  m AC ?  để thanh AB cân bằng A/ 0,15m B/ 0,16m C/ 0,17m D/ 0,18m
Câu 16 (Tự luận): Dầm AB dài 7m được treo vật nặng tại C có trọng lực P=14kN. Xác định  m AC ?  để áp lực tác dụng lên gối A có độ lớn NA=5kN A/ 5m B/ 3,5m C/ 5,5m D/ 4,5m
Câu 17 (Tự luận): Ngẫu lực   1, P P   gồm lực 1P  và 2P  phải …….. A/ Song song, cùng chiều, cùng độ lớn B/ Song song, ngược chiều, cùng độ lớn C/ Vuông góc, cùng chiều, khác độ lớn D/ Vuông góc, ngược chiều, khác độ lớn
Câu 18 (Tự luận): Dầm CD chịu tác dụng bởi ngẫu lực   P P   , như hình vẽ, biết P=3.105N. So sánh độ lớn phản lực tại gối A ( A N  ) và gối B ( B Y  ) ? A/ NA = YB B/ NA > YB C/ NA < YB D/ NA ≠ YB
Câu 19 (Tự luận): Cho hình bên dưới, ngẫu lực   F F   , tạo momen m có công thức là: A/ Fa m   B/ a F m   C/ Fa m   D/ a F m   BÀI 4
Câu 20 (Tự luận): Mômen ma sát có công thức mmax=kN , trong đó “ k ” là: A/ Hệ số ma sát trượt B/ Hệ số ma sát lăn C/ Hệ số mũ đoạn nhiệt D/ Hệ số trùng khớp
Câu 21 (Tự luận): Cho vật nặng trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc v=const , nếu ta tăng giá trị của v thì hệ số
Câu 22 (Đúng / Sai): Hệ số ma sát trượt có công thức  tg
f) 
Câu 23 (Đúng / Sai): Cho vật nặng m=5tấn chuyển động trên mặt phẳng ngang có : 2,0  f , 10 s m
g) 
Câu 24 (Đúng / Sai): Ôtô có khối lượng m=1,5tấn chuyển động trên mặt đường ngang với hệ số ma sát ,0  f . Biết lực kéo Fk của động cơ song song với mặt đường, cho 10 s m
g) 
a) 
Câu 25 (Tự luận): Cho quả cầu chuyển động dưới tác dụng của lực Q  như hình vẽ, ngẫu lực   N P   , tạo ra mômen có tác dụng làm cho…….. A/ Quả cầu lăn B/ Cản trở quả cầu lăn C/ Quả cầu bị lún D/ Quả cầu đứng yên
Câu 26 (Tự luận): Cho con lăn chuyển động dưới tác dụng của lực Q  như hình vẽ, xác định ngẫu lực tạo ra mômen ma sát ? A/   N P   , B/   F Q   , C/   R P   , D/  N Q   , BÀI 5
Câu 27 (Tự luận): Để tăng độ ổn định ở trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu, người ta thiết kế - chế tạo : A/ Giảm khối lượng và hạ trọng tâm xe B/ Tăng khối lượng và nâng trọng tâm xe C/ Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp D/ Xe có mặt chân đế hẹp và trọng tâm cao
Câu 28 (Tự luận): Con lật đật không bị lật đổ vì nó được chế tạo ở trạng thái......... A/ Khí lý tưởng B/ Cân bằng phiếm định C/ Cân bằng không bền D/ Cân bằng bền
Câu 29 (Tự luận): Ô tô chở nhiều hàng hóa và chất đầy hàng nặng trên nóc xe sẽ dễ làm xe bị lật vì…….. A/ Trọng tâm xe lúc này cao hơn so với mặt chân đế B/ Trọng lượng xe lúc này tăng C/ Trọng tâm xe lúc này thấp hơn so với mặt chân đế D/ Trọng lượng xe lúc này giảm
Câu 30 (Tự luận): Xác định trọng tâm C(xC , yC) của hình phẳng có kích thước cho trên hình vẽ : A/ C(2,4 ; 5,2) B/ C(3,5 ; 4,1) C/ C(4,1 ; 2,0) D/ C(2,0 ; 3,5)
Câu 31 (Tự luận): Vật nào sau đây có trọng tâm không nằm trên vật ? A/ Mặt bàn học B/ Lốp xe ôtô C/ Tivi D/ Viên gạch
Câu 32 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn vật rắn cân bằng phiếm định : A/ B/ C/ D/ BÀI 6
Câu 33 (Tự luận): Phương trình quỹ đạo của vật là: 1 at t v s s    , vật chuyển động chậm dần khi : A/  a B/  a C/  a D/  a
Câu 34 (Tự luận): Trong hệ phẳng, quỹ đạo chuyển động của điểm có mấy loại ? A/ 1 loại B/ 2 loại C/ 3 loại D/ 4 loại
Câu 35 (Tự luận): Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều (+) trục Ox, thì …….. A/ Tọa độ của vật có giá trị (+) B/ Vận tốc của vật có giá trị (+) C/ Tọa độ của vật có giá trị (-) D/ Vận tốc của vật có giá trị (-)
Câu 36 (Tự luận): Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10km, rồi sau đó lập tức quay trở về A. Thời gian của hành trình là 20phút. Tính vận tốc trung bình   h km v / của xe ? A/ 20km/h B/ 30km/h C/ 40km/h D/ 60km/h BÀI 7
Câu 37 (Đúng / Sai): Chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo tròn (O, R) với vận tốc v như hình vẽ, gia tốc hướng tâm an tính theo công thức : A/ R v an  B/ R v
a) n
a) n
Câu 38 (Tự luận): Trong chuyển động tròn, đơn vị của vận tốc góc  là : A/ s rad B/ 2s rad C/ s m D/ 2s m
Câu 39 (Tự luận): Cho lượt đồ cơ cấu tay quay - con trượt như hình vẽ, khâu AB thực hiện chuyển động .......... A/ Chuyển động quay B/ Chuyển động tịnh tiến C/ Dao động lắc D/ Chuyển động song phẳng BÀI 10
Câu 40 (Tự luận): Các giả thiết cơ bản về vật liệu bao gồm : Giả thiết 1: giả thiết về sự liên tục, đồng tính và đẳng hướng của vật liệu Giả thiết 2: giả thiết về sự đàn hồi của vật liệu Giả thiết 3: giả thiết về quan hệ tỉ lệ bậc nhất giữa lực và biến dạng Giả thiết 4: giả thiết về các quy luật giá trị, cung cầu và cạnh tranh A/ Giả thiết 1 + 2 + 4 B/ Giả thiết 2 + 3 + 4 C/ Giả thiết 1 + 3 + 4 D/ Giả thiết 1 + 2 + 3
Câu 41 (Tự luận): Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, mômen Mz có xu hướng …….. A/ Quay quanh trục Oz B/ Quay quanh trục Ox C/ Quay quanh trục Oy D/ Quay quanh gốc tọa độ O
Câu 42 (Tự luận): Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, lực x Q  được gọi là …….. A/ Mômen xoắn B/ Mômen uốn C/ Lực cắt D/ Lực dọc
Câu 43 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn tiết diện mặt cắt ngang của thép chữ I : A/ B/ C/ D/
Câu 44 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn tiết diện mặt cắt ngang của thép chữ L : A/ B/ C/ D/
Câu 45 (Tự luận): Để đảm bảo an toàn khi làm việc, các chi tiết máy phải thõa mãn các điều kiện nào ? Điều kiện 1: điều kiện về độ cứng Điều kiện 2: điều kiện về độ bền Điều kiện 3: điều kiện về sự ổn định Điều kiện 4: điều kiện về sự thuận tiện A/ Điều kiện 1+2+4 B/ Điều kiện 1+3+4 C/ Điều kiện 2+3+4 D/ Điều kiện 1+2+3
Câu 46 (Tự luận): Sử dụng phôi trục có mặt cắt ngang như hình vẽ để chế tạo chi tiết máy nhằm mục đích : A/ Giảm khối lượng B/ Giảm rung động C/ Giảm độ bền D/ Giảm tuổi thọ BÀI 11
Câu 47 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, tại mặt cắt ngang (1-1) lực dọc Z N  có phương ............ A/ Hợp với mặt cắt ngang góc   B/ Vuông góc với mặt cắt ngang C/ Dọc theo mặt cắt ngang D/ Hợp với mặt cắt ngang góc  
Câu 48 (Tự luận): Đường chuẩn trong biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo - nén được biểu diễn …….. A/ Chéo nhau với trục thanh B/ Vuông góc với trục thanh C/ Song song với trục thanh D/ Hợp với trục thanh một góc 
Câu 49 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Gọi A V  là phản lực tại vị trí liên kết A. Tính độ lớn   kN VA ?  A/ - 10kN B/ - 20kN C/ - 30kN D/ - 40kN
Câu 50 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: kN P 1  , kN P 2  , kN P 3  . Đoạn thanh CB có khả năng chịu biến dạng ........ A/ Chịu kéo B/ Chịu nén C/ Chịu uốn D/ Chịu xoắn
Câu 51 (Tự luận): Kiểm tra độ bền của thanh chịu kéo - nén theo công thức: A/   Z z Z EF N     B/   Z z Z F N     C/   Z z Z F N     D/   Z z Z EF N    
Câu 52 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, miền dương trên biểu đồ biểu thị đoạn thanh I đang chịu biến dạng…….. A/ Nén B/ Kéo C/ Xoắn D/ Dập 
Câu 53 (Tự luận): Cho thanh chịu lực có biểu đồ như hình vẽ. Tính   max ? cm kN   A/ 3,0 B/ 1,0 C/ 0,6 D/ 4,5
Câu 54 (Tự luận): Cho thanh chịu lực có biểu đồ như hình vẽ, đoạn nào trên thanh là nguy hiểm nhất ? A/ Đoạn I B/ Đoạn II C/ Tại vị trí đặt lực P1 D/ Tại vị trí đặt lực P2
Câu 55 (Tự luận): Độ biến dạng của thanh chịu kéo – nén được tính theo công thức : A/ EF l N l z   B/ Fl E N l z   C/ l N EF l z   D/ El F N l z  
Câu 56 (Tự luận): Cho mối ghép bằng đinh tán như hình vẽ, dưới tác động của lực P  thì đinh tán đang chịu biến dạng…… A/ Dập, cắt B/ Kéo, nén C/ Uốn D/ xoắn
Câu 57 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn chi tiết bị biến dạng trượt : A/ B/ C/ D/
Câu 58 (Đúng / Sai): Ứng suất của thanh chịu dập được tính theo công thức : A/ P EF d
d) 
d) 
Câu 59 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn chi tiết đang chịu cắt : A/ B/ C/ D/
Câu 60 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn chi tiết đang chịu dập : A/ B/ C/ D/ BÀI 13
Câu 61 (Tự luận): Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tại mặt cắt (1-1) nội lực bao gồm : A/ y Q  B/ Mz C/ Mx D/ z N 
Câu 62 (Tự luận): Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tính mômen xoắn Mz tại mặt cắt (1-1) ? A/   kNm B/   kNm C/   kNm D/   kNm
Câu 63 (Tự luận): Kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn theo công thức : A/      W M Z ax m B/      d Z EF M max C/      d Z EF M max D/      W M Z ax m
Câu 64 (Tự luận): Công thức kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn      W M Z ax m , trong đó “ W ” được gọi là: A/ Môđun bánh răng B/ Mômen quán tính độc cực C/ Môđun chống xoắn D/ Môđun đàn hồi của vật liệu
Câu 65 (Tự luận): Môđun chống xoắn W có đơn vị là : A/   m B/   m C/   Nm D/   Nm
Câu 66 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn chi tiết đang chịu xoắn : A/ B/ C/ D/ BÀI 14
Câu 67 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, lực q có tên gọi là : A/ Lực phân bố B/ Mômen C/ Phản lực D/ Hợp lực
Câu 68 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, Q  là hợp lực của hệ lực phân bố q . Tính độ lớn lực Q  ? A/ qa B/ a q 2 C/ qa D/ 3qa
Câu 69 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, Q  là hợp lực của hệ lực phân bố q có điểm đặt tại E. Xác định chiều dài đoạn ED ? A/ 1,5a B/ 2a C/ 2,5a D/ 3a
Câu 70 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, B N  , D X  , D Y  lần lượt là phản lực tại gối B và D. Viết phương trình cân bằng của hệ lực : A/            B y x m F F B/            D B x m m F C/            B y x m F F D/            D B x m m F
Câu 71 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, B N  , C X , C Y  lần lượt là phản lực tại gối B và C. So sánh độ lớn của lực B N  và C Y  ? A/ C B Y N  B/ C B Y N  C/ C B Y N  D/ C B Y N  
Câu 72 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, A X  , A Y  , C N  lần lượt là phản lực tại gối A và C. Tính độ lớn lực C N ? A/ qa B/ 2qa C/ 3qa D/ 4qa
Câu 73 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, A X  , A Y  , C N  lần lượt là phản lực tại gối A và C. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống cho phương trình: A/ 0,5a B/ a C/ 1,5a D/ 2a
Câu 74 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, phản lực tại gối B có phương ............ A/ Hợp với thanh AC góc B/ Vuông góc với thanh AC C/ Song song với thanh AC D/ Hợp với thanh AC góc
Câu 75 (Tự luận): Chọn đáp án đúng biểu diễn hợp lực Q  của hệ lực phân bố q trên đoạn BC : A/ B/ C/ D/
Câu 76 (Tự luận): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm; q=8kN/m. Gọi ) , , ( A A A m Y X   là phản lực tại ngàm A. Tính độ lớn lực A X  ? A/ 0 kN B/ 2 kN C/ 4 kN D/ 6 kN ......           a N M a P Q m C A
Câu 77 (Trắc nghiệm): Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm ; P=16kN. Gọi ) , , ( A A A m Y X   là phản lực tại ngàm
Câu 78 (Trắc nghiệm): Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tính tiết diện mặt cắt ngang   ? m
Câu 79 (Tự luận):
Câu 80 (Tự luận):
Câu 81 (Tự luận):
Câu 82 (Tự luận):
Câu 83 (Tự luận):
Câu 84 (Tự luận):
Câu 85 (Tự luận):
Câu 86 (Tự luận):
Câu 87 (Tự luận):
Câu 88 (Tự luận):
Avatar

Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào bạn! 👋 Mình là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app).
Bạn ghé thăm hệ thống với vai trò gì để mình hỗ trợ chuẩn nhất nhé?
Gợi ý câu hỏi