🧩 Bài tập - [a3.2-B] Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng ng

Câu 1 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người và có số lượng nhất định để nhân giống được gọi là gì?
Câu 2 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Ngoài cùng loài, các vật nuôi trong một giống còn phải có đặc điểm nào sau đây?
Câu 3 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Nhận định nào sau đây đúng về giống vật nuôi?
Câu 4 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Đặc điểm nào sau đây không có trong khái niệm giống vật nuôi?
Câu 5 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Giống vật nuôi được phân loại dựa vào các căn cứ nào sau đây?
Câu 6 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Dựa vào nguồn gốc, giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào sau đây?
Câu 7 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Giống nội là giống vốn có của địa phương, còn giống nhập nội là gì?
Câu 8 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Dựa vào mức độ hoàn thiện, giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào sau đây?
Câu 9 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Việc chia giống vật nuôi thành giống chuyên dụng và giống kiêm dụng dựa vào căn cứ nào sau đây?
Câu 10 (Tự luận): [b3.1-H] Bảng dưới đây cho biết khả năng sản xuất trứng của một số giống gà: Nguồn: (dẫn theo SGK Công nghệ 11 – Công nghệ chăn nuôi – KNTT, Bảng 3.1, trang 21).
Câu 11 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây đúng?
Câu 12 (Tự luận): [b3.1-H] Bảng dưới đây cho biết chất lượng sản phẩm chăn nuôi của một số giống vật nuôi: Nguồn: Lưu Chí Thắng (2009). Giáo trình Cơ sở chăn nuôi (Bảng 3.2, trang 22).
Câu 13 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây đúng?
Câu 14 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Một hộ nuôi gà Ri định học cách chăm sóc của một hộ nuôi gà Ai Cập để gà Ri đẻ nhiều trứng như gà Ai Cập. Vì sao ý định này không thành công?
Câu 15 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Khi nuôi trong cùng điều kiện, cùng khẩu phần, giống lợn thứ nhất cần ít thức ăn hơn giống lợn thứ hai để tăng thêm 1 kg khối lượng. Nội dung trên thể hiện vai trò nào sau đây của giống trong chăn nuôi?
Câu 16 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Khi so sánh hai giống bò sữa được nuôi trong cùng điều kiện, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh vai trò của giống đối với chất lượng sản phẩm chăn nuôi?
Câu 17 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Với hai giống lợn thịt nuôi cùng điều kiện, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh vai trò của giống đối với năng suất?
Câu 18 (Tự luận): [a3.2-B] Cho các ví dụ sau: (1) Sữa bò Red Sindhi có tỉ lệ mỡ cao hơn sữa bò nâu Thụy Sĩ. (2) Gà Ai Cập đẻ nhiều trứng hơn gà Mía. (3) Sữa bò Red Sindhi có tỉ lệ mỡ cao hơn sữa bò Holstein Friesian. (4) Gà Leghorn đẻ nhiều trứng hơn gà Ri.
Câu 19 (Trắc nghiệm): Những ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của giống đối với chất lượng sản phẩm chăn nuôi?
Câu 20 (Tự luận): [a3.2-H] Cho các phát biểu sau về vai trò của giống trong chăn nuôi: (a) Các giống khác nhau có khả năng thích nghi khác nhau với điều kiện nuôi. (b) Năng suất chăn nuôi chỉ phụ thuộc vào chế độ chăm sóc, không phụ thuộc vào giống. (c) Nuôi cùng khẩu phần, các giống khác nhau sử dụng thức ăn với hiệu quả khác nhau. (d) Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng thịt, trứng, sữa.
Câu 21 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 22 (Tự luận): [a3.2-H] Năng suất trứng (quả/mái/năm) của gà Ai Cập khoảng 250 ‒ 280, gà Leghorn khoảng 160 ‒ 220, gà Ri khoảng 90 ‒ 120, gà Mía khoảng 60 ‒ 70. Tỉ lệ mỡ sữa trung bình của bò Red Sindhi khoảng 4,0 ‒ 4,5%, của bò Holstein Friesian khoảng 3,2 ‒ 3,7%. Tỉ lệ nạc của lợn Móng Cái khoảng 32 ‒ 35%, của lợn Landrace khoảng 54 ‒ 56%. Cho các dự đoán sau: (a) Nuôi lợn Móng Cái và lợn Landrace cùng khẩu phần, tỉ lệ nạc của hai giống vẫn khác nhau. (b) Chỉ cần tăng lượng thức ăn, gà Mía sẽ đẻ nhiều trứng như gà Ai Cập. (c) Thay gà Ri bằng gà Leghorn, giữ nguyên cách chăm sóc, năng suất trứng trung bình của đàn gà tăng lên. (d) Nuôi cùng điều kiện, sữa bò Holstein Friesian có tỉ lệ mỡ cao hơn sữa bò Red Sindhi.
Câu 23 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu dự đoán đúng?
Câu 24 (Tự luận): [a3.2-H] Cho các cách so sánh sau: (a) So sánh năng suất trứng trung bình (quả/mái/năm) của gà Ai Cập và gà Ri được nuôi trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc. (b) So sánh năng suất trứng trung bình của hai đàn gà Ri được nuôi theo hai chế độ ăn khác nhau. (c) So sánh năng suất trứng trung bình của gà Leghorn và gà Mía được nuôi cùng chuồng, cùng thức ăn, cùng cách chăm sóc. (d) So sánh năng suất trứng trung bình của đàn gà Ai Cập được chăm sóc tốt với đàn gà Ri được chăm sóc kém.
Câu 25 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu cách so sánh thể hiện rõ vai trò của giống đối với năng suất trứng?
Câu 26 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh khả năng sinh trưởng của trâu lai F1 Murrah (Murrah × trâu địa phương) với trâu địa phương nuôi trong cùng hộ, theo cùng phương thức và khẩu phần ăn, các nhà khoa học thu được khối lượng trung bình của trâu qua các mốc tuổi như hình dưới đây: Nguồn: số 150, trang 21‑27. Ghi chú: Khối lượng tính chung trâu đực và trâu cái; ở cùng một mốc tuổi, các số có chữ cái khác nhau thì sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05).
Ảnh câu 26
Câu 27 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, nếu một hộ nuôi trâu lai F1 Murrah thay cho trâu địa phương, giữ nguyên phương thức nuôi và khẩu phần ăn, thì khối lượng trung bình của trâu lúc 18 tháng tuổi có sự thay đổi nào?
Câu 28 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh năng suất sinh sản của bốn nhóm lợn nái Landrace, Yorkshire, LY (đực Landrace × cái Yorkshire) và YL (đực Yorkshire × cái Landrace) nuôi cùng chuồng trại, cùng chế độ nuôi dưỡng và chăm sóc, các nhà khoa học thu được số lợn con cai sữa mỗi ổ như hình dưới đây: Nguồn: số 107, trang 22‑31. Ghi chú: Các giá trị có mang các chữ cái khác nhau thì sự sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05).
Ảnh câu 28
Câu 29 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, so sánh nào sau đây cho thấy giống ảnh hưởng đến năng suất sinh sản của lợn nái?
Câu 30 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh năng suất trứng của vịt Biển 15 – Đại Xuyên, vịt Trời và hai nhóm vịt lai giữa chúng (BT: đực vịt Biển × cái vịt Trời; TB: đực vịt Trời × cái vịt Biển) nuôi theo cùng một quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây:
Ảnh câu 30
Câu 31 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây giải thích đúng sự khác nhau về năng suất trứng giữa các nhóm vịt?
Câu 32 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh ba nhóm lợn lai LY (Landrace × Yorkshire), DLY (Duroc × LY) và PLY (Pietrain × LY) nuôi theo cùng quy trình, giết mổ ở khối lượng sống tương đương (95 ‒ 96 kg/con), các nhà khoa học đo diện tích cơ thăn ở sườn số 10. Diện tích cơ thăn là chỉ tiêu phản ánh khả năng tích lũy nạc. Kết quả thu được như hình dưới đây: Nguồn: số 29, trang 38‑43. Ghi chú: Các giá trị trung bình mang các chữ khác nhau là khác biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,05).
Ảnh câu 32
Câu 33 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về khả năng tích lũy nạc của các nhóm lợn là đúng?
Câu 34 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh thành phần thân thịt của bò lai sinh ra từ bò cái Lai Brahman phối tinh bò đực Charolais, Droughtmaster hoặc Red Angus, các nhà khoa học vỗ béo bò lai từ 18 đến 21 tháng tuổi trong cùng dãy chuồng, cùng khẩu phần. Kết quả thu được khi giết mổ như hình dưới đây: Nguồn: trang 2458‑2466. Ghi chú: Tỉ lệ tính theo khối lượng giết mổ; trong cùng một chỉ tiêu, các chữ cái khác nhau thì sai khác có ý nghĩa thống kê (p<0,05). Các giá trị có chung ít nhất một chữ cái thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê.
Ảnh câu 34
Câu 35 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, nếu phối tinh bò đực Charolais thay cho tinh bò đực Red Angus, vỗ béo như trên, thì thân thịt của bò lai có sự thay đổi nào sau đây?
Câu 36 (Tự luận): [b3.1-H] Khi so sánh khả năng sản xuất trứng của gà DA15‑15, gà H'Mông và hai nhóm gà lai giữa hai giống này (DAHM: đực DA15‑15 × cái H'Mông; HMDA: đực H'Mông × cái DA15‑15) nuôi trong cùng điều kiện môi trường, chăm sóc và khẩu phần, các nhà khoa học thu được lượng thức ăn tiêu tốn để gà mái đẻ được 10 quả trứng như hình dưới đây: Nguồn: số 150, trang 36‑45. Ghi chú: Các số trung bình mang các chữ cái khác nhau thì sự sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05).
Ảnh câu 36
Câu 37 (Trắc nghiệm): Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về hiệu quả sử dụng thức ăn của các nhóm gà là đúng?
Câu 38 (Tự luận): [b3.1-H] Khi điều tra cơ cấu giống trong đàn bò của các hộ chăn nuôi bò thịt ở một tỉnh, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây: Nguồn: số 271, trang 30‑38. Ghi chú: Tổng các phần là 99,99% do làm tròn số.
Câu 39 (Trắc nghiệm): Các nhà khoa học nhận xét người chăn nuôi ở đây đã chú trọng phát triển các nhóm bò lai để nâng cao năng suất. Theo biểu đồ, căn cứ nào sau đây phù hợp với nhận xét đó?
Ảnh câu 39
Câu 40 (Tự luận): [b3.1-H] Khi nghiên cứu thành phần thịt xẻ của lợn Đen, một giống lợn bản địa, các nhà khoa học giết mổ lợn đực thiến 8 tháng tuổi nuôi bán chăn thả tại nông hộ. Kết quả thu được như hình dưới đây: Nguồn: 225(16), trang 19‑26. Ghi chú: Tỉ lệ tính theo khối lượng thịt xẻ.
Ảnh câu 40
Câu 41 (Trắc nghiệm): Lợn Móng Cái có tỉ lệ nạc khoảng 32 ‒ 35%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về chất lượng thịt của lợn Đen là đúng?
Câu 42 (Tự luận): [b3.1-H] Khi nghiên cứu thành phần thân thịt của lợn Mường Tè (một giống lợn bản địa) nuôi bằng thức ăn truyền thống của hợp tác xã, các nhà khoa học giết mổ lợn lúc 8 tháng tuổi. Kết quả thu được như hình dưới đây:
Câu 43 (Trắc nghiệm): Một nghiên cứu khác cho biết tỉ lệ nạc của lợn Lũng Pù (giống lợn bản địa) là 38,80%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về chất lượng thịt của lợn Mường Tè là đúng?
Ảnh câu 43
Câu 44 (Tự luận): [b3.1-H] Khi điều tra cơ cấu nhóm giống của bò cái tơ hậu bị (bê cái được nuôi để làm bò sinh sản) ở các hộ chăn nuôi tại một tỉnh, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây: Nguồn Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 125, trang 79‑88. Ghi chú: Bò lai Zebu gồm lai Sind, lai Brahman; bò lai cao sản thịt là con lai của Red Angus, Charolais, Droughtmaster, BBB.
Câu 45 (Trắc nghiệm): Ở đàn bò cái đã đẻ của các hộ này, bò lai Zebu chiếm 68,40%, bò lai cao sản thịt chiếm 13,83%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây cho thấy người chăn nuôi đang chọn nhóm giống hướng thịt năng suất cao để làm bò sinh sản?
Ảnh câu 45
Câu 46 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Chọn giống vật nuôi gồm việc giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt và việc nào sau đây?
Câu 47 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Chọn giống vật nuôi nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 48 (Trắc nghiệm): [d3.2-B] Các chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi gồm những chỉ tiêu nào sau đây?
Câu 49 (Trắc nghiệm): [d3.2-B] Người ta thường chọn làm giống những cá thể cân đối, mang các đặc điểm đặc trưng của giống, không bị khuyết tật, lông và da bóng mượt, mắt tinh nhanh khi căn cứ vào chỉ tiêu nào sau đây?
Ảnh câu 49
Câu 50 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Con bò ở hình bên (SGK Công nghệ 11 , Hình 4.1b, tr.24) có ngoại hình đặc trưng của bò theo hướng sản xuất nào sau đây?
Câu 51 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Thể chất của vật nuôi có liên quan đến những yếu tố nào sau đây?
Câu 52 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Thể chất của vật nuôi được hình thành bởi những yếu tố nào sau đây?
Câu 53 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Nội dung nào sau đây là một biểu hiện của thể chất vật nuôi?
Câu 54 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Khối lượng gà Tre lúc mới nở khoảng 20 g, 4 tuần tuổi là 77 g, 8 tuần tuổi đạt 118 g, 16 tuần tuổi đạt 186 g. Ví dụ này minh họa cho khái niệm nào sau đây?
Câu 55 (Trắc nghiệm): [a3.2-B] Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?
Câu 56 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Vì sao chọn lọc hàng loạt thường có hiệu quả chọn lọc không cao?
Câu 57 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Vì sao chọn lọc cá thể có hiệu quả chọn lọc cao?
Câu 58 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Vì sao chọn lọc cá thể cần thời gian dài?
Câu 59 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Vì sao chọn lọc cá thể đòi hỏi cơ sở vật chất cao?
Câu 60 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Vì sao chọn lọc hàng loạt dễ tiến hành và không tốn kém?
Câu 61 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Ở bước kiểm tra năng suất bản thân, các con vật được nuôi trong cùng điều kiện tiêu chuẩn. Việc làm này nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 62 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Ở một trung tâm giống, một con lợn đực có kết quả kiểm tra năng suất bản thân rất tốt nhưng đời con của nó sinh trưởng, phát dục kém nên không được giữ làm giống. Ví dụ này thể hiện ưu điểm nào sau đây của chọn lọc cá thể?
Câu 63 (Tự luận): [a3.2-H] Cho các nhận định sau về ưu, nhược điểm của các phương pháp chọn giống vật nuôi: (a) Chọn lọc hàng loạt không tốn kém nên dễ áp dụng. (b) Chọn lọc cá thể cho kết quả nhanh vì chỉ chọn một hay vài cá thể. (c) Chọn lọc hàng loạt có hiệu quả ổn định vì dựa vào ghi chép năng suất. (d) Chọn lọc cá thể ít tốn kém vì được tiến hành tại các trung tâm giống.
Câu 64 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 65 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Nhược điểm nào sau đây của chọn lọc hàng loạt được khắc phục ở chọn lọc cá thể nhờ bước chọn lọc theo đời sau?
Câu 66 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Sau một thế hệ chọn lọc hàng loạt, năng suất trứng của đàn gà đẻ chỉ tăng ít so với thế hệ xuất phát. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng kết quả này?
Câu 67 (Tự luận): [a3.2-H] Cho các nhận định sau: (a) Chọn lọc hàng loạt phù hợp khi cần nhiều con giống trong thời gian ngắn, kinh phí ít. (b) Chọn lọc cá thể có hiệu quả chọn lọc cao nhưng cần nhiều thời gian hơn chọn lọc hàng loạt. (c) Chọn lọc hàng loạt tạo ra giống có năng suất ổn định hơn chọn lọc cá thể. (d) Chọn lọc cá thể đòi hỏi kĩ thuật cao vì phải kiểm tra năng suất bản thân và đời sau.
Câu 68 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 69 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Nội dung nào sau đây có ở chọn lọc cá thể nhưng không có ở chọn lọc hàng loạt?
Câu 70 (Trắc nghiệm): [a3.2-H] Nội dung nào sau đây có ở chọn lọc hàng loạt nhưng không có ở chọn lọc cá thể?
Câu 71 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Ở một vùng nuôi trâu, trâu đực to thường bị bán đi vì được giá, trâu đực nhỏ được giữ lại làm giống nên đàn trâu có nguy cơ giảm khối lượng. Cách chọn trâu đực làm giống nào sau đây khắc phục được tình trạng này?
Câu 72 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Ở một chợ trâu vùng núi, trâu bán ra phần lớn là trâu đực to khỏe, còn trâu nhỏ được giữ lại nuôi. Để khắc phục tình trạng này, cần giữ lại trâu đực nào sau đây làm giống?
Câu 73 (Trắc nghiệm): [c3.3-VD] Để xây dựng mô hình nuôi trâu Thanh Chương sinh sản, người ta cân, đo và xem ngoại hình để chọn trâu cái đưa vào mô hình. Để đánh giá tiếp các con đã chọn, cần làm thêm việc nào sau đây?
Câu 74 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Ở một vùng núi, người dân vẫn chọn lọc trâu theo hình thức tự nhiên. Khi tuyển chọn trâu cái giống để cải thiện đàn, cần ưu tiên chọn trâu cái có đặc điểm nào sau đây để rút ngắn khoảng cách lứa đẻ?
Câu 75 (Tự luận): [d3.2-VD] Một hộ ở vùng núi được hỗ trợ mua trâu giống địa phương để nuôi trâu sinh sản. Khi đi chọn trâu cái, hộ dự định: (a) Chọn con nhanh nhẹn, lông mượt, chân thẳng. (b) Chọn con có khung xương cân đối, vú phát triển đều. (c) Chọn con to nhất đàn dù bị tật ở một chân. (d) Chọn con béo tốt dù vú phát triển lệch.
Câu 76 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu dự định phù hợp với các chỉ tiêu chọn giống?
Câu 77 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Ở vùng cao nguyên đá, bò Mông thả rông, tự do phối giống, các hộ tự giữ giống trong đàn nên bò nhỏ dần ("bò cóc"). Để phục tráng (khôi phục đặc điểm tốt) giống bò Mông, nên chọn bò đực giống theo cách nào sau đây?
Câu 78 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Trâu Langbiang là giống trâu địa phương có đầu nhỏ, trán rộng, sừng cong hình cung, lông đen bóng; quần thể đang suy giảm do lai tạp. Để xây dựng đàn hạt nhân (đàn giống gốc) bảo tồn giống trâu này, cần chọn những con trâu nào sau đây?
Câu 79 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Giống gà Tò bị lai tạp do chăn thả lẫn với các giống gà nội khác; gà Tò nguyên chủng có lông mọc suốt từ khuỷu chân xuống. Để giữ giống gà Tò, cần chọn những con gà nào sau đây làm giống?
Câu 80 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Ở một vùng, gà Nòi nuôi giữ trong các hộ gia đình bị pha tạp, màu lông không đồng nhất, độ đồng đều của con giống thấp. Để tạo đàn gà Nòi đồng đều về ngoại hình, cần giữ lại những con nào sau đây làm giống?
Câu 81 (Trắc nghiệm): [c3.3-VD] Người ta đã xây dựng đàn hạt nhân (đàn giống gốc) trâu Bảo Yên gồm các trâu cái và trâu đực giống mang ngoại hình đặc trưng của giống. Việc nào sau đây giúp biết đàn hạt nhân có truyền được đặc điểm tốt cho đời sau hay không?
Câu 82 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Sau một đợt dịch tả lợn châu Phi, nhiều địa phương thiếu lợn nái; có ý kiến đề xuất tạm thời chọn lợn thịt đẹp làm nái để kịp có con giống. Nếu áp dụng giải pháp này, về ngoại hình cần chọn những con lợn thịt nào sau đây?
Câu 83 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Sau một đợt dịch tả lợn châu Phi, đàn lợn nái ở một số tỉnh giảm mạnh, các nông hộ nhỏ lẻ rất khó mua được lợn giống. Để kịp có số lượng lớn lợn nái cho các nông hộ, phương pháp chọn giống nào sau đây phù hợp?
Câu 84 (Tự luận): [d3.2-VD] Một trung tâm khuyến nông khuyến cáo chọn lợn cái hậu bị có từ 12 vú trở lên, các vú cách đều, không có núm vú nhỏ; con từ ổ đẻ đông con, cân đối, khỏe mạnh, không dị tật. Một hộ dự định: (a) Chọn con có 14 vú cách đều, nằm trên đường thẳng. (b) Chọn con có 12 vú nhưng có núm vú nhỏ. (c) Chọn con từ ổ đẻ đông con, khỏe mạnh. (d) Chọn con có ngoại hình cân đối, không dị tật.
Câu 85 (Trắc nghiệm): Có bao nhiêu dự định phù hợp với khuyến cáo?
Câu 86 (Trắc nghiệm): [d3.2-VD] Khi chọn lợn cái hậu bị làm nái, một hộ đã chọn những con có ngoại hình cân đối, khỏe mạnh, không dị tật. Ngoài các đặc điểm của bản thân con lợn, hộ cần xem xét thêm căn cứ nào sau đây?
Avatar

Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào bạn! 👋 Mình là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app).
Bạn ghé thăm hệ thống với vai trò gì để mình hỗ trợ chuẩn nhất nhé?
Gợi ý câu hỏi