🧩 Bài tập - Câu hỏi số 1?

Câu 1 (Trắc nghiệm): Câu hỏi số 1?
Câu 2 (Trắc nghiệm): Câu hỏi số 2?
Câu 3 (Trắc nghiệm): Câu hỏi số 3?
Câu 4 (Tự luận): Phần cứng máy tính là gì?
Câu 5 (Tự luận): Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...
Câu 6 (Tự luận): Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
Câu 7 (Tự luận): Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
Câu 8 (Tự luận): Cả 3 phương án đều sai
Câu 9 (Tự luận): Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?
Câu 10 (Tự luận): Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu
Câu 11 (Tự luận): Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác
Câu 12 (Tự luận): Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn
Câu 13 (Tự luận): Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn
Câu 14 (Tự luận): Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?
Câu 15 (Tự luận): Performance Computer
Câu 16 (Tự luận): Personnal Connector
Câu 17 (Tự luận): Personal Computer
Câu 18 (Tự luận): Printing Computer
Câu 19 (Tự luận): Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là?
Câu 20 (Tự luận): Máy tính bảng
Câu 21 (Tự luận): Máy chủ
Câu 22 (Tự luận): Máy tính để bàn 0.Máy tính FX500
Câu 23 (Tự luận): Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
Câu 24 (Tự luận): Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
Câu 25 (Tự luận): Bền hơn so với điện thoại di động khác
Câu 26 (Tự luận): Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
Câu 27 (Tự luận): Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến
Câu 28 (Tự luận): Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?
Câu 29 (Tự luận): Máy nghe nhạc Mp3
Câu 30 (Tự luận): Máy tính bảng
Câu 31 (Tự luận): Sách điện tử
Câu 32 (Tự luận): Máy in
Câu 33 (Tự luận): Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?
Câu 34 (Tự luận): Loa máy tính
Câu 35 (Tự luận): Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét
Câu 36 (Tự luận): Máy fax
Câu 37 (Tự luận): Máy in
Câu 38 (Tự luận): Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?
Câu 39 (Tự luận): Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột
Câu 40 (Tự luận): HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím
Câu 41 (Tự luận): Bàn phím, chuột, màn hình, máy in
Câu 42 (Tự luận): Màn hình, CPU, RAM, Main
Câu 43 (Tự luận): Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?
Câu 44 (Tự luận): Phần mềm máy tính
Câu 45 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ
Câu 46 (Tự luận): Phần cứng máy tính
Câu 47 (Tự luận): Thiết bị mạng và truyền thông
Câu 48 (Tự luận): Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
Câu 49 (Tự luận): Read Access Memory
Câu 50 (Tự luận): Recent Access Memory
Câu 51 (Tự luận): Random Access Memory
Câu 52 (Tự luận): Read And Modify
Câu 53 (Tự luận): ROM là bộ nhớ gì?
Câu 54 (Tự luận): Bộ nhớ tạm thời
Câu 55 (Tự luận): Bộ nhớ chỉ đọc
Câu 56 (Tự luận): Bộ nhớ đọc, ghi
Câu 57 (Tự luận): Bộ nhớ ngoài
Câu 58 (Tự luận): CPU là gì?
Câu 59 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm của máy tính
Câu 60 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ của máy tính
Câu 61 (Tự luận): Thiết bị nhập liệu của máy tính
Câu 62 (Tự luận): Thiết bị hiển thị của máy tính
Câu 63 (Tự luận): MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?
Câu 64 (Tự luận): Đo tốc độ mạng
Câu 65 (Tự luận): Đo tốc độ của nguồn máy tính
Câu 66 (Tự luận): Độ phân giải màn hình
Câu 67 (Tự luận): Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng
Câu 68 (Tự luận): ROM là viết tắt của từ gì?
Câu 69 (Tự luận): Random Only Memory
Câu 70 (Tự luận): Read One Memory
Câu 71 (Tự luận): Random One Memory
Câu 72 (Tự luận): Read Only Memory
Câu 73 (Tự luận): Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?
Câu 74 (Tự luận): CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM
Câu 75 (Tự luận): CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng
Câu 76 (Tự luận): CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý
Câu 77 (Tự luận): CPU là viết tắt của Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình
Câu 78 (Tự luận): Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất của máy tính là gì?
Câu 79 (Tự luận): Bit
Câu 80 (Tự luận): Byte
Câu 81 (Tự luận): Megabyte
Câu 82 (Tự luận): Terabyte
Câu 83 (Tự luận): Bit là gì?
Câu 84 (Tự luận): Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
Câu 85 (Tự luận): Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
Câu 86 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 87 (Tự luận): Là một đơn vị đo thông tin
Câu 88 (Tự luận): 1 byte bằng?
Câu 89 (Tự luận): 2 bit
Câu 90 (Tự luận): 10 bit
Câu 91 (Tự luận): 16 bit
Câu 92 (Tự luận): 8 bit
Câu 93 (Tự luận): 1 KB bằng?
Câu 94 (Tự luận): 1000 bit
Câu 95 (Tự luận): 1024 byte
Câu 96 (Tự luận): 1024 bit
Câu 97 (Tự luận): 1000 byte
Câu 98 (Tự luận): CPU thực hiện công việc nào sau đây?
Câu 99 (Tự luận): Lưu trữ dữ liệu
Câu 100 (Tự luận): Nhập dữ liệu
Câu 101 (Tự luận): Xuất dữ liệu
Câu 102 (Tự luận): Xử lý dữ liệu
Câu 103 (Tự luận): Kể tên các loại bộ nhớ trong?
Câu 104 (Tự luận): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
Câu 105 (Tự luận): Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
Câu 106 (Tự luận): Đĩa cứng (Hard disk)
Câu 107 (Tự luận): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
Câu 108 (Tự luận): Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ máy tính?
Câu 109 (Tự luận): Bộ nguồn
Câu 110 (Tự luận): Ổ đĩa mềm
Câu 111 (Tự luận): Bộ nhớ RAM
Câu 112 (Tự luận): Màn hình
Câu 113 (Tự luận): Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?
Câu 114 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất
Câu 115 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ
Câu 116 (Tự luận): Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình
Câu 117 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập
Câu 118 (Tự luận): Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?
Câu 119 (Tự luận): CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ
Câu 120 (Tự luận): CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu
Câu 121 (Tự luận): CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu
Câu 122 (Tự luận): Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người
Câu 123 (Tự luận): Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM??
Câu 124 (Tự luận): Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời. Bộ nhớ RAM được dùng để lưu các file dữ liệu
Câu 125 (Tự luận): Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt
Câu 126 (Tự luận): Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc
Câu 127 (Tự luận): RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Câu 128 (Tự luận): Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB- 4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?
Câu 129 (Tự luận): Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
Câu 130 (Tự luận): Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Câu 131 (Tự luận): Chỉ dung lượng của đĩa cứng
Câu 132 (Tự luận): Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
Câu 133 (Tự luận): Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?
Câu 134 (Tự luận): Máy in
Câu 135 (Tự luận): USB
Câu 136 (Tự luận): Webcam
Câu 137 (Tự luận): Cần điểu khiển
Câu 138 (Tự luận): Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách?
Câu 139 (Tự luận): Chuột
Câu 140 (Tự luận): Bàn phím
Câu 141 (Tự luận): Ổ đĩa cứng
Câu 142 (Tự luận): Máy in
Câu 143 (Tự luận): Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?
Câu 144 (Tự luận): Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
Câu 145 (Tự luận): Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động
Câu 146 (Tự luận): Máy in, máy scan, màn hình, loa 1.Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
Câu 147 (Tự luận): Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
Câu 148 (Tự luận): RJ 45
Câu 149 (Tự luận): Jack 3.5
Câu 150 (Tự luận): USB
Câu 151 (Tự luận): RJ 11
Câu 152 (Tự luận): Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?
Câu 153 (Tự luận): Thiết bị xuất thông tin
Câu 154 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ thông tin
Câu 155 (Tự luận): Thiết bị thoát thông tin
Câu 156 (Tự luận): Thiết bị nhập thông tin
Câu 157 (Tự luận): Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?
Câu 158 (Tự luận): Máy in
Câu 159 (Tự luận): Loa
Câu 160 (Tự luận): Máy quét
Câu 161 (Tự luận): Màn hình
Câu 162 (Tự luận): Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Câu 163 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét
Câu 164 (Tự luận): Máy in, màn hình, máy quét, chuột
Câu 165 (Tự luận): Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
Câu 166 (Tự luận): Máy quét, Loa, chuột, màn hình
Câu 167 (Tự luận): Máy điện tử dùng để thu và lưu giữ hình ảnh một cách tự động thay vì phải dùng phim ảnh là máy gì?
Câu 168 (Tự luận): Máy ảnh thường
Câu 169 (Tự luận): Webcam
Câu 170 (Tự luận): Máy quét ảnh
Câu 171 (Tự luận): Máy ảnh kỹ thuật số
Câu 172 (Tự luận): Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?
Câu 173 (Tự luận): Máy quét
Câu 174 (Tự luận): Máy in
Câu 175 (Tự luận): Cả hai
Câu 176 (Tự luận): Không cái nào
Câu 177 (Tự luận): Thiết bị nào không thể thiếu trong một máy tính?
Câu 178 (Tự luận): Ổ đĩa mềm
Câu 179 (Tự luận): CPU
Câu 180 (Tự luận): Ổ đĩa CD
Câu 181 (Tự luận): Máy in
Câu 182 (Tự luận): Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?
Câu 183 (Tự luận): Thiết bị nhập
Câu 184 (Tự luận): Thiết bị xuất
Câu 185 (Tự luận): Khối xử lý
Câu 186 (Tự luận): Các thiết bị lưu trữ
Câu 187 (Tự luận): Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?
Câu 188 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét
Câu 189 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu
Câu 190 (Tự luận): Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)
Câu 191 (Tự luận): Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh
Câu 192 (Tự luận): Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Câu 193 (Tự luận): Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa
Câu 194 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét, máy in
Câu 195 (Tự luận): Máy in, màn hình, máy quét, chuột
Câu 196 (Tự luận): Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
Câu 197 (Tự luận): Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là?
Câu 198 (Tự luận): Màn hình, ổ cứng
Câu 199 (Tự luận): Máy in, ổ mềm
Câu 200 (Tự luận): Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe
Câu 201 (Tự luận): Màn hình, ổ mềm MODULE 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 202 (Tự luận): Lệnh Start/Shut down hoặc Turn on / Turn of dùng để làm gì?
Câu 203 (Tự luận): Khởi động lại máy tính
Câu 204 (Tự luận): Tắt máy tính
Câu 205 (Tự luận): Tắt màn hình
Câu 206 (Tự luận): Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 207 (Tự luận): Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 10?
Câu 208 (Tự luận): 4
Câu 209 (Tự luận): 3
Câu 210 (Tự luận): 2
Câu 211 (Tự luận): 1
Câu 212 (Tự luận): Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
Câu 213 (Tự luận): Phần mềm gõ tiếng Việt
Câu 214 (Tự luận): Hệ điều hành
Câu 215 (Tự luận): Phần mềm Micrsoft Office
Câu 216 (Tự luận): Chương trình diệt virus máy tính
Câu 217 (Tự luận): Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?
Câu 218 (Tự luận): Tắt nguồn điện
Câu 219 (Tự luận): Bấm nút Power trên hộp máy
Câu 220 (Tự luận): Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown/ Turn off
Câu 221 (Tự luận): Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 222 (Tự luận): Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?
Câu 223 (Tự luận): Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows
Câu 224 (Tự luận): Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down (Turn off)
Câu 225 (Tự luận): Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn
Câu 226 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 227 (Tự luận): Trong Windows 10, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?
Câu 228 (Tự luận): Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject
Câu 229 (Tự luận): Đóng tất cả các chương trình đang chạy
Câu 230 (Tự luận): Khởi động lại HĐH Windows
Câu 231 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 232 (Tự luận): Chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 10, có tác dụng gì?
Câu 233 (Tự luận): Tiết kiệm năng lượng (màn hình chờ là hình nền màu đen)
Câu 234 (Tự luận): Bảo mật máy tính (nếu sử dụng chế độ đăng nhập lại bằng mật khẩu)
Câu 235 (Tự luận): Tất cả các đáp án trên
Câu 236 (Tự luận): Có thể tạo ra hiệu ứng đẹp mắt giúp người sử dụng thư giãn trong lúc nghỉ ngơi
Câu 237 (Tự luận): Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai
Câu 238 (Tự luận): Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown/Turn off, sau đó chọn mục Restart
Câu 239 (Tự luận): Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 240 (Tự luận): Bấm nút Power trên hộp máy
Câu 241 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
Câu 242 (Tự luận): Trong Windows 10, để thay đổi quyền của User, ta có thể dùng cách nào sau đây?
Câu 243 (Tự luận): Chọn Change User Accounts Control Setting
Câu 244 (Tự luận): Chọn System, chọn Change the way user log on or off
Câu 245 (Tự luận): Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off
Câu 246 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 247 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows 10, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?
Câu 248 (Tự luận): Bấm Ctrl + N, chọn Lock Computer
Câu 249 (Tự luận): Bấm Alt + L, chọn Lock Computer
Câu 250 (Tự luận): Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer
Câu 251 (Tự luận): Nhấn nút Power
Câu 252 (Tự luận): Lựa chọn nào sau đây trong Windows 10 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?
Câu 253 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Standby
Câu 254 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Log off
Câu 255 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate
Câu 256 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete
Câu 257 (Tự luận): Trong Windows 10 Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?
Câu 258 (Tự luận): Windows + PrintScreen/(hoặc Alt + PrtSc)
Câu 259 (Tự luận): Ctrl+Print Screen
Câu 260 (Tự luận): Print Screen
Câu 261 (Tự luận): Shift+ Print Screen
Câu 262 (Tự luận): Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?
Câu 263 (Tự luận): F1
Câu 264 (Tự luận): Alt+F4
Câu 265 (Tự luận): Tab+F9
Câu 266 (Tự luận): F7
Câu 267 (Tự luận): Phím tắt nào sao chép một đối tượng vào ClipBoard?
Câu 268 (Tự luận): Ctrl+X
Câu 269 (Tự luận): Ctrl+V
Câu 270 (Tự luận): Ctrl+Z
Câu 271 (Tự luận): Ctrl+C
Câu 272 (Tự luận): Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?
Câu 273 (Tự luận): Ctrl+X
Câu 274 (Tự luận): Ctrl+M
Câu 275 (Tự luận): Ctrl+V
Câu 276 (Tự luận): Ctrl+Z
Câu 277 (Tự luận): Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?
Câu 278 (Tự luận): Ctrl+Esc
Câu 279 (Tự luận): Alt+F4
Câu 280 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 281 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 282 (Tự luận): Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows 10?
Câu 283 (Tự luận): Ctrl + T
Câu 284 (Tự luận): Alt + O
Câu 285 (Tự luận): Alt + Tab
Câu 286 (Tự luận): Ctrl + Alt + Tab
Câu 287 (Tự luận): Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
Câu 288 (Tự luận): Sang phải một ký tự
Câu 289 (Tự luận): Sang trái một từ
Câu 290 (Tự luận): Sang trái một ký tự
Câu 291 (Tự luận): Sang phải một từ
Câu 292 (Tự luận): Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức năng?
Câu 293 (Tự luận): Sang phải một từ
Câu 294 (Tự luận): Sang phải một ký tự
Câu 295 (Tự luận): Sang trái một ký tự
Câu 296 (Tự luận): Sang trái một từ
Câu 297 (Tự luận): Muốn xóa ký tự đằng sau con trỏ thì nhấn phím gì?
Câu 298 (Tự luận): Home
Câu 299 (Tự luận): Delete
Câu 300 (Tự luận): End
Câu 301 (Tự luận): Ctrl
Câu 302 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?
Câu 303 (Tự luận): Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 304 (Tự luận): Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 305 (Tự luận): Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
Câu 306 (Tự luận): Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 307 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?
Câu 308 (Tự luận): Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 309 (Tự luận): Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
Câu 310 (Tự luận): Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 311 (Tự luận): Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 312 (Tự luận): Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?
Câu 313 (Tự luận): Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 10 để bật bàn phím ảo
Câu 314 (Tự luận): Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính
Câu 315 (Tự luận): Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản
Câu 316 (Tự luận): Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính
Câu 317 (Tự luận): Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows 10 sẽ?
Câu 318 (Tự luận): Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu
Câu 319 (Tự luận): Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ
Câu 320 (Tự luận): Thu cửa sổ về kích thước trước đó
Câu 321 (Tự luận): Đóng cửa sổ đó
Câu 322 (Tự luận): Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn hình nền Desktop?
Câu 323 (Tự luận): Máy in HP
Câu 324 (Tự luận): Taskbar
Câu 325 (Tự luận): Recycle Bin
Câu 326 (Tự luận): Đồng hồ hệ thống
Câu 327 (Tự luận): Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?
Câu 328 (Tự luận): Chrome
Câu 329 (Tự luận): Vietkey
Câu 330 (Tự luận): Windows
Câu 331 (Tự luận): Norton AntiVirus
Câu 332 (Tự luận): Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 10 được thiết lập ở đâu?
Câu 333 (Tự luận): Control Panel - System
Câu 334 (Tự luận): Truy cập vào mục Settings > Time & language > Date & time.
Câu 335 (Tự luận): Control Panel - Display
Câu 336 (Tự luận): Control Panel - Regional
Câu 337 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows 10, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?
Câu 338 (Tự luận): Screen Resolutions
Câu 339 (Tự luận): Vào Setting/ Personalization, chọn Background
Câu 340 (Tự luận): Gadgets
Câu 341 (Tự luận): New - Briefcase
Câu 342 (Tự luận): Chức năng nào trong Windows cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?
Câu 343 (Tự luận): Control Panel
Câu 344 (Tự luận): System Restore
Câu 345 (Tự luận): System Informations
Câu 346 (Tự luận): Taskbar and Start Menu
Câu 347 (Tự luận): Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Câu 348 (Tự luận): Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
Câu 349 (Tự luận): Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device
Câu 350 (Tự luận): Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
Câu 351 (Tự luận): Gỡ bỏ máy tin trong Control Panenl
Câu 352 (Tự luận): Trong HĐH Window để gỡ bỏ 1 chương trình đã được cài đặt trong máy tính ta vào phần Setting sau đó tìm Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?
Câu 353 (Tự luận): Change
Câu 354 (Tự luận): Uninstall
Câu 355 (Tự luận): Update
Câu 356 (Tự luận): Delete
Câu 357 (Tự luận): Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?
Câu 358 (Tự luận): Nhấn phím Ctrl + C
Câu 359 (Tự luận): Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on Desktop
Câu 360 (Tự luận): Nhấn Ctrl + V
Câu 361 (Tự luận): Nhấn Ctrl + X
Câu 362 (Tự luận): Trong HĐH Windows có thể gỡ/xóa bỏ một phần mềm ứng dụng đã cài đặt được không?
Câu 363 (Tự luận): Không
Câu 364 (Tự luận): Có
Câu 365 (Tự luận): Tùy vào phần mềm
Câu 366 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 367 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 368 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Computer
Câu 369 (Tự luận): Date and Time trong phần Setting
Câu 370 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
Câu 371 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Networking
Câu 372 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 373 (Tự luận): Date and Time
Câu 374 (Tự luận): System Infomations
Câu 375 (Tự luận): Display
Câu 376 (Tự luận): Region and Language
Câu 377 (Tự luận): Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Setting?
Câu 378 (Tự luận): System/Display
Câu 379 (Tự luận): Device Manager
Câu 380 (Tự luận): Taskbar and Start Menu
Câu 381 (Tự luận): Auto Play
Câu 382 (Tự luận): Trong HĐH Windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng nào?
Câu 383 (Tự luận): Không làm gì
Câu 384 (Tự luận): Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start
Câu 385 (Tự luận): View Installed Updates
Câu 386 (Tự luận): Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete
Câu 387 (Tự luận): Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?
Câu 388 (Tự luận): User Accounts
Câu 389 (Tự luận): Windows Explorer
Câu 390 (Tự luận): Desktop
Câu 391 (Tự luận): Multimedia
Câu 392 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/ giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 393 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Computer
Câu 394 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Control Panel
Câu 395 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
Câu 396 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 397 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 398 (Tự luận): Date and Time
Câu 399 (Tự luận): System Infomations
Câu 400 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 401 (Tự luận): Region and Language MODULE 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 402 (Tự luận): Hãy chọn một cách khởi động Microsoft Office Word?
Câu 403 (Tự luận): Start\ Program\ MD-Word.
Câu 404 (Tự luận): Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok
Câu 405 (Tự luận): Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên màn hình
Câu 406 (Tự luận): Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint
Câu 407 (Tự luận): Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
Câu 408 (Tự luận): Căn thẳng nội dung được chọn ở giữa văn bản
Câu 409 (Tự luận): Căn thẳng lề trái văn bản
Câu 410 (Tự luận): Căn thẳng lề phải văn bản
Câu 411 (Tự luận): Vào View -> Page setup Căn thẳng lề trên văn bản
Câu 412 (Tự luận): Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
Câu 413 (Tự luận): docx
Câu 414 (Tự luận): doc
Câu 415 (Tự luận): xlsx
Câu 416 (Tự luận): pdf
Câu 417 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?
Câu 418 (Tự luận): Mở hộp thoại Font
Câu 419 (Tự luận): Mở hộp thoại Paragraph
Câu 420 (Tự luận): Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)
Câu 421 (Tự luận): Mở hộp thoại tìm kiếm
Câu 422 (Tự luận): Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?
Câu 423 (Tự luận): Cả (1)+(2)+(3)
Câu 424 (Tự luận): Microsoft Word (1)
Câu 425 (Tự luận): LibreOffice Writer(2)
Câu 426 (Tự luận): OpenOffice Write(3)
Câu 427 (Tự luận): Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?
Câu 428 (Tự luận): Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)
Câu 429 (Tự luận): Cả (1)+(2)+(3)
Câu 430 (Tự luận): Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)
Câu 431 (Tự luận): Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản (3)
Câu 432 (Tự luận): Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:
Câu 433 (Tự luận): File/Close
Câu 434 (Tự luận): File/Open
Câu 435 (Tự luận): File/Save
Câu 436 (Tự luận): File/Print
Câu 437 (Tự luận): Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:
Câu 438 (Tự luận): File/Save As
Câu 439 (Tự luận): File/Close
Câu 440 (Tự luận): File/Save as wizard
Câu 441 (Tự luận): File/Save
Câu 442 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
Câu 443 (Tự luận): Lưu tài liệu
Câu 444 (Tự luận): Tạo tài liệu mới
Câu 445 (Tự luận): Mở tài liệu
Câu 446 (Tự luận): Đóng tài liệu
Câu 447 (Tự luận): Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:
Câu 448 (Tự luận): Thanh tiêu đề
Câu 449 (Tự luận): Thanh trạng thái
Câu 450 (Tự luận): Thanh truy cập nhanh
Câu 451 (Tự luận): Thanh thước kẻ
Câu 452 (Tự luận): Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?
Câu 453 (Tự luận): Save, Undo, Copy
Câu 454 (Tự luận): Save,Copy, redo
Câu 455 (Tự luận): Save, undo, redo
Câu 456 (Tự luận): Save, undo, Print
Câu 457 (Tự luận): Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:
Câu 458 (Tự luận): Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ
Câu 459 (Tự luận): Hiển thị văn bản trong chế độ web
Câu 460 (Tự luận): Hiển thị văn bản được phóng to
Câu 461 (Tự luận): Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy
Câu 462 (Tự luận): Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?
Câu 463 (Tự luận): Print Layout
Câu 464 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 465 (Tự luận): Web Layout
Câu 466 (Tự luận): Page Layout
Câu 467 (Tự luận): Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:
Câu 468 (Tự luận): Tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 469 (Tự luận): Thay thế thông tin cần tìm kiếm
Câu 470 (Tự luận): Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word
Câu 471 (Tự luận): Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng
Câu 472 (Tự luận): Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:
Câu 473 (Tự luận): F1
Câu 474 (Tự luận): F2
Câu 475 (Tự luận): F3
Câu 476 (Tự luận): F4
Câu 477 (Tự luận): Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:
Câu 478 (Tự luận): Máy tính có Word và được kết nối mạng
Câu 479 (Tự luận): Máy tính có đủ Unikey và Vietkey
Câu 480 (Tự luận): Máy tính có Word và Unikey
Câu 481 (Tự luận): Máy tính có phần mềm Word 2010 trở lên
Câu 482 (Tự luận): Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?
Câu 483 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 484 (Tự luận): Print Layout
Câu 485 (Tự luận): Page Layout
Câu 486 (Tự luận): Web Layout
Câu 487 (Tự luận): Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:
Câu 488 (Tự luận): Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy
Câu 489 (Tự luận): Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading
Câu 490 (Tự luận): Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu
Câu 491 (Tự luận): Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.
Câu 492 (Tự luận): Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?
Câu 493 (Tự luận): View
Câu 494 (Tự luận): Home
Câu 495 (Tự luận): File
Câu 496 (Tự luận): Page Layout
Câu 497 (Tự luận): Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?
Câu 498 (Tự luận): Draft
Câu 499 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 500 (Tự luận): Outline
Câu 501 (Tự luận): Web Layout
Câu 502 (Tự luận): Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:
Câu 503 (Tự luận): View/Show
Câu 504 (Tự luận): View/Split
Câu 505 (Tự luận): View/Arrange All
Câu 506 (Tự luận): View/Switch Windows
Câu 507 (Tự luận): Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?
Câu 508 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình
Câu 509 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình
Câu 510 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình
Câu 511 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình
Câu 512 (Tự luận): Mục Save AutoRecover information every để xác lập:
Câu 513 (Tự luận): Thời gian để lưu file tự động
Câu 514 (Tự luận): Thời gian để mở file tự động
Câu 515 (Tự luận): Thời gian để đóng file tự động
Câu 516 (Tự luận): Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác
Câu 517 (Tự luận): Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:
Câu 518 (Tự luận): File/Options/Save/Auto Recover file location
Câu 519 (Tự luận): File/Options/Save/Default file location
Câu 520 (Tự luận): File/Save/Default file location
Câu 521 (Tự luận): File/Save/Defaunt file location
Câu 522 (Tự luận): Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện
Câu 523 (Tự luận): File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 524 (Tự luận): Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 525 (Tự luận): Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 526 (Tự luận): View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 527 (Tự luận): Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là
Câu 528 (Tự luận): Mở một file đã lưu trên ổ đĩa máy tính
Câu 529 (Tự luận): Mở một file mới
Câu 530 (Tự luận): Đóng file đang mở
Câu 531 (Tự luận): Lưu file
Câu 532 (Tự luận): Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?
Câu 533 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 534 (Tự luận): Ctrl+Shift+O
Câu 535 (Tự luận): Shift+O
Câu 536 (Tự luận): Alt+O
Câu 537 (Tự luận): Để chèn phần bảng dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:
Câu 538 (Tự luận): Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 539 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 540 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn, Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 541 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object
Câu 542 (Tự luận): © được gọi là:
Câu 543 (Tự luận): Ký hiệu đặc biệt
Câu 544 (Tự luận): Chữ viết
Câu 545 (Tự luận): Kí tự thông thường
Câu 546 (Tự luận): Hình ảnh
Câu 547 (Tự luận): Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:
Câu 548 (Tự luận): Insert/ Symbol
Câu 549 (Tự luận): Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ
Câu 550 (Tự luận): Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar
Câu 551 (Tự luận): Gõ dấu > và gõ dấu =
Câu 552 (Tự luận): Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:
Câu 553 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings
Câu 554 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings
Câu 555 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character
Câu 556 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character
Câu 557 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:
Câu 558 (Tự luận): Lưu tài liệu
Câu 559 (Tự luận): Mở tài liệu
Câu 560 (Tự luận): Đóng tài liệu
Câu 561 (Tự luận): Tạo tài liệu mới
Câu 562 (Tự luận): Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:
Câu 563 (Tự luận): File/Save
Câu 564 (Tự luận): Home/Save As
Câu 565 (Tự luận): Home/Save
Câu 566 (Tự luận): File/Save As
Câu 567 (Tự luận): Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?
Câu 568 (Tự luận): doc,.xlsx,.pdf
Câu 569 (Tự luận): docx,.xlsx,.pdf
Câu 570 (Tự luận): docx,.xls,.pdf
Câu 571 (Tự luận): doc, .docx,.pdf
Câu 572 (Tự luận): Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:
Câu 573 (Tự luận): Home/ Window/ Arrange All
Câu 574 (Tự luận): View/ Window/ Arrange All
Câu 575 (Tự luận): File/ Window/ Arrange All
Câu 576 (Tự luận): Review/ Window/ Arrange All
Câu 577 (Tự luận): Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?
Câu 578 (Tự luận): Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 579 (Tự luận): Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 580 (Tự luận): Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 581 (Tự luận): Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 582 (Tự luận): Để xóa một văn bản ta thực hiện?
Câu 583 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete
Câu 584 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete
Câu 585 (Tự luận): Click phải chuột/ Chọn Delete
Câu 586 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove
Câu 587 (Tự luận): Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:
Câu 588 (Tự luận): Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản
Câu 589 (Tự luận): Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản
Câu 590 (Tự luận): Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản
Câu 591 (Tự luận): Đưa con trỏ vào văn bản đang mở sau đó nhấn Ctrl +A
Câu 592 (Tự luận): Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?
Câu 593 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 594 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 595 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 596 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 597 (Tự luận): Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào
Câu 598 (Tự luận): Giữ phím Ctrl và ấn số 5
Câu 599 (Tự luận): Ấn số 5
Câu 600 (Tự luận): Giữ phím Alt và ấn số 5
Câu 601 (Tự luận): Giữ phím Shift và ấn số 5 MODULE 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Câu 602 (Tự luận): Microsoft Excel là công cụ dùng để:
Câu 603 (Tự luận): Soạn thảo
Câu 604 (Tự luận): Trình chiếu
Câu 605 (Tự luận): Tính toán
Câu 606 (Tự luận): Gửi thư
Câu 607 (Tự luận): Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2016 là gì?
Câu 608 (Tự luận): XLXS
Câu 609 (Tự luận): XSLX
Câu 610 (Tự luận): XXLS
Câu 611 (Tự luận): XLSX
Câu 612 (Tự luận): Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:
Câu 613 (Tự luận): F1
Câu 614 (Tự luận): F2
Câu 615 (Tự luận): F3
Câu 616 (Tự luận): F4
Câu 617 (Tự luận): Với cùng một nội dung, kích thước của tệp có phần mở rộng xls so với tệp có phần mở rộng xlsx như thế nào?
Câu 618 (Tự luận): Kích thước 2 tệp bằng nhau
Câu 619 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx
Câu 620 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx
Câu 621 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx 10 lần
Câu 622 (Tự luận): Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?
Câu 623 (Tự luận): WorkBook
Câu 624 (Tự luận): WorkSheet
Câu 625 (Tự luận): Workdocument
Câu 626 (Tự luận): WorkSpace
Câu 627 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?
Câu 628 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 629 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 630 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 631 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 632 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?
Câu 633 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 634 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 635 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 636 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 637 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?
Câu 638 (Tự luận): Ctrl+F4
Câu 639 (Tự luận): Alt+F4
Câu 640 (Tự luận): Shift+F4
Câu 641 (Tự luận): F4
Câu 642 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?
Câu 643 (Tự luận): Ctrl + O
Câu 644 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 645 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 646 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 647 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?
Câu 648 (Tự luận): F11
Câu 649 (Tự luận): F10
Câu 650 (Tự luận): F9
Câu 651 (Tự luận): F12
Câu 652 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?
Câu 653 (Tự luận): $12$A
Câu 654 (Tự luận): $A$12
Câu 655 (Tự luận): A$12
Câu 656 (Tự luận): A12
Câu 657 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
Câu 658 (Tự luận): $A$12
Câu 659 (Tự luận): $12$A
Câu 660 (Tự luận): A$12$
Câu 661 (Tự luận): A12
Câu 662 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?
Câu 663 (Tự luận): $A12
Câu 664 (Tự luận): $A$12
Câu 665 (Tự luận): A12$
Câu 666 (Tự luận): A12
Câu 667 (Tự luận): Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?
Câu 668 (Tự luận): F3
Câu 669 (Tự luận): F4
Câu 670 (Tự luận): F2
Câu 671 (Tự luận): F5
Câu 672 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
Câu 673 (Tự luận): B1...H15
Câu 674 (Tự luận): B1-H15
Câu 675 (Tự luận): B1..H15
Câu 676 (Tự luận): B1:H15
Câu 677 (Tự luận): Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:
Câu 678 (Tự luận): = C1 + $B$2 + E$3
Câu 679 (Tự luận): = A4 + $B$2 + C$3
Câu 680 (Tự luận): Báo lỗi
Câu 681 (Tự luận): = C4 + $B$2 + E$3
Câu 682 (Tự luận): Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:
Câu 683 (Tự luận): Canh đều hai bên
Câu 684 (Tự luận): Canh bên phải ô
Câu 685 (Tự luận): Canh bên trái ô
Câu 686 (Tự luận): Canh giữa ô
Câu 687 (Tự luận): Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Câu 688 (Tự luận): Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Câu 689 (Tự luận): Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
Câu 690 (Tự luận): Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái
Câu 691 (Tự luận): Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
Câu 692 (Tự luận): Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :
Câu 693 (Tự luận): Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
Câu 694 (Tự luận): Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
Câu 695 (Tự luận): Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
Câu 696 (Tự luận): Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
Câu 697 (Tự luận): Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:
Câu 698 (Tự luận): Ctrl + Alt
Câu 699 (Tự luận): Ctrl + A
Câu 700 (Tự luận): Ctrl + Alt +Space
Câu 701 (Tự luận): Ctrl + Alt + Shift
Câu 702 (Tự luận): Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím:
Câu 703 (Tự luận): Shift
Câu 704 (Tự luận): Esc
Câu 705 (Tự luận): Ctrl
Câu 706 (Tự luận): Alt
Câu 707 (Tự luận): Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?
Câu 708 (Tự luận): Bôi đen (Chọn)
Câu 709 (Tự luận): Di chuyển con trỏ
Câu 710 (Tự luận): Không thực hiện chức năng nào
Câu 711 (Tự luận): Xóa dữ liệu
Câu 712 (Tự luận): Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:
Câu 713 (Tự luận): Redo
Câu 714 (Tự luận): Back
Câu 715 (Tự luận): Delete
Câu 716 (Tự luận): Undo
Câu 717 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:
Câu 718 (Tự luận): F2
Câu 719 (Tự luận): F3
Câu 720 (Tự luận): F4
Câu 721 (Tự luận): F5
Câu 722 (Tự luận): Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau
Câu 723 (Tự luận): Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter
Câu 724 (Tự luận): Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
Câu 725 (Tự luận): Vào menu Data, chọn Validation
Câu 726 (Tự luận): Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
Câu 727 (Tự luận): Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?
Câu 728 (Tự luận): Data --> Filter…
Câu 729 (Tự luận): Data --> Index…
Câu 730 (Tự luận): Data --> Sort…
Câu 731 (Tự luận): Data --> Form…
Câu 732 (Tự luận): Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:
Câu 733 (Tự luận): =C1+D1
Câu 734 (Tự luận): =B1+D1
Câu 735 (Tự luận): =C1+D2
Câu 736 (Tự luận): =C2+D2
Câu 737 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
Câu 738 (Tự luận): 5Angiang6
Câu 739 (Tự luận): 5Angiang2
Câu 740 (Tự luận): 1Angiang6
Câu 741 (Tự luận): 1Angiang2
Câu 742 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
Câu 743 (Tự luận): 1 Angiang 2
Câu 744 (Tự luận): 1 Angiang 6
Câu 745 (Tự luận): 2 Angiang 2
Câu 746 (Tự luận): 5 Angiang 2
Câu 747 (Tự luận): Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn:
Câu 748 (Tự luận): Ctrl + p
Câu 749 (Tự luận): Ctrl + v
Câu 750 (Tự luận): Ctrl + x
Câu 751 (Tự luận): Ctrl + c
Câu 752 (Tự luận): Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?
Câu 753 (Tự luận): Insert\Delete\Delete Sheet Rows
Câu 754 (Tự luận): Insert\Delete\Worksheet
Câu 755 (Tự luận): Home\Delete\Clear
Câu 756 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Columns
Câu 757 (Tự luận): Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?
Câu 758 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Rows
Câu 759 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Columns
Câu 760 (Tự luận): Home\Delete\Clear
Câu 761 (Tự luận): Insert\Delete\Worksheet
Câu 762 (Tự luận): Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.
Câu 763 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Cells
Câu 764 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Rows.
Câu 765 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Columns
Câu 766 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Object
Câu 767 (Tự luận): Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?
Câu 768 (Tự luận): Home\Format\Row Height
Câu 769 (Tự luận): Home\Format\Column Width
Câu 770 (Tự luận): Home\Format\AutoFit Row Height
Câu 771 (Tự luận): Home\Format\AutoFit Column Width
Câu 772 (Tự luận): Trong bảng tính MS Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:
Câu 773 (Tự luận): Thẻ Review – Freeze Panes
Câu 774 (Tự luận): Thẻ View – Freeze Panes
Câu 775 (Tự luận): Thẻ Page Layout – Freeze Panes
Câu 776 (Tự luận): Thẻ Home – Freeze Panes
Câu 777 (Tự luận): Trong MS Excel 2016, để ẩn cột ta có thể thực hiện:
Câu 778 (Tự luận): ViewformatHide & UnhideHide columns
Câu 779 (Tự luận): FomulasformatHide & UnhideHide columns
Câu 780 (Tự luận): DataformatHide & UnhideHide columns
Câu 781 (Tự luận): Chọn cột cần ẩn/ Kích chuột phải chọn Hide
Câu 782 (Tự luận): Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện: :
Câu 783 (Tự luận): View\Freeze Panes
Câu 784 (Tự luận): Review\Freeze Panes
Câu 785 (Tự luận): Data\Freeze Panes
Câu 786 (Tự luận): Page Layout\Freeze Panes
Câu 787 (Tự luận): Để đổi tên một sheet ta chọn:
Câu 788 (Tự luận): Chuột trái lên tên sheet\Delete
Câu 789 (Tự luận): Chuột phải lên sheet\Rename
Câu 790 (Tự luận): Chuột phải lên sheet\Insert
Câu 791 (Tự luận): Cả ba cách đều sai
Câu 792 (Tự luận): Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:
Câu 793 (Tự luận): Trước sheet đang mở
Câu 794 (Tự luận): Sau sheet đang mở
Câu 795 (Tự luận): Trước tất cả các sheet
Câu 796 (Tự luận): Phía sau tất cả các sheet
Câu 797 (Tự luận): Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?
Câu 798 (Tự luận): Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet
Câu 799 (Tự luận): Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet
Câu 800 (Tự luận): Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet
Câu 801 (Tự luận): Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp MODULE 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
Câu 802 (Tự luận): Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên ?
Câu 803 (Tự luận): Đối tượng nghe bài thuyết trình
Câu 804 (Tự luận): Phương pháp thuyết trình
Câu 805 (Tự luận): Hình thức thuyết trình
Câu 806 (Tự luận): Nắm vững nội dung cần thuyết trình
Câu 807 (Tự luận): Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần ?
Câu 808 (Tự luận): 1
Câu 809 (Tự luận): 2
Câu 810 (Tự luận): 3
Câu 811 (Tự luận): 4
Câu 812 (Tự luận): Trong Powerpoint, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?
Câu 813 (Tự luận): #NAME!
Câu 814 (Tự luận): ppts
Câu 815 (Tự luận): ppt
Câu 816 (Tự luận): pptx
Câu 817 (Tự luận): pptt
Câu 818 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thoát khỏi chương trình bằng cách?
Câu 819 (Tự luận): Nhấn nút Close
Câu 820 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Câu 821 (Tự luận): Tất cả đểu đúng
Câu 822 (Tự luận): Vào File/ Close
Câu 823 (Tự luận): Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?
Câu 824 (Tự luận): Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop
Câu 825 (Tự luận): Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open
Câu 826 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 827 (Tự luận): Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010
Câu 828 (Tự luận): Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?
Câu 829 (Tự luận): Quick Access Toolbar
Câu 830 (Tự luận): Quick Toolbar Access
Câu 831 (Tự luận): Access Quick Toolbar
Câu 832 (Tự luận): Toolbar Quick Access
Câu 833 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ ?
Câu 834 (Tự luận): Vào File/Options/Customize Ribbon
Câu 835 (Tự luận): Vào File/Options/Advanced
Câu 836 (Tự luận): Vào File/Options/General
Câu 837 (Tự luận): Vào File/Options/Proofing
Câu 838 (Tự luận): Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào ?
Câu 839 (Tự luận): ESC
Câu 840 (Tự luận): C t r l + H
Câu 841 (Tự luận): F1
Câu 842 (Tự luận): Alt + Tab
Câu 843 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?
Câu 844 (Tự luận): File/Close
Câu 845 (Tự luận): File/Edit
Câu 846 (Tự luận): File/Open
Câu 847 (Tự luận): File/Save
Câu 848 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?
Câu 849 (Tự luận): Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 850 (Tự luận): Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 851 (Tự luận): Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 852 (Tự luận): Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 853 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?
Câu 854 (Tự luận): File/Save
Câu 855 (Tự luận): File/Open
Câu 856 (Tự luận): File/close
Câu 857 (Tự luận): File/Edit
Câu 858 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?
Câu 859 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 860 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 861 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 862 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 863 (Tự luận): Trong Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?
Câu 864 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 865 (Tự luận): Thoát khỏi Powerpoint
Câu 866 (Tự luận): Đóng Slide hiện tại
Câu 867 (Tự luận): Tắt máy tính
Câu 868 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?
Câu 869 (Tự luận): Insert/New Slide/Create
Câu 870 (Tự luận): File/New Presentation/Create
Câu 871 (Tự luận): File/New/Blank Presentation/Create
Câu 872 (Tự luận): Insert/New/Blank Presentation/Create
Câu 873 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?
Câu 874 (Tự luận): Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create
Câu 875 (Tự luận): Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK
Câu 876 (Tự luận): Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create
Câu 877 (Tự luận): Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK
Câu 878 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?
Câu 879 (Tự luận): Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 880 (Tự luận): Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 881 (Tự luận): Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 882 (Tự luận): Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 883 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?
Câu 884 (Tự luận): Vào View, chọn Reading Mode
Câu 885 (Tự luận): Vào Review, chọn Reading Mode
Câu 886 (Tự luận): Vào Review, chọn Reading View
Câu 887 (Tự luận): Vào View, chọn Reading View
Câu 888 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?
Câu 889 (Tự luận): View/ Normal
Câu 890 (Tự luận): View/ Page Layout
Câu 891 (Tự luận): View/ Slide Sorter
Câu 892 (Tự luận): View/ Reading View
Câu 893 (Tự luận): Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?
Câu 894 (Tự luận): Chuyển sang chế độ đọc
Câu 895 (Tự luận): Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 896 (Tự luận): Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 897 (Tự luận): Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 898 (Tự luận): Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?
Câu 899 (Tự luận): Bật thanh thước kẻ
Câu 900 (Tự luận): Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ
Câu 901 (Tự luận): Tắt thanh thước kẻ
Câu 902 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 903 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?
Câu 904 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Shift + F9
Câu 905 (Tự luận): Vào View chọn Gridlines
Câu 906 (Tự luận): Tất cả đều đúng
Câu 907 (Tự luận): Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines
Câu 908 (Tự luận): Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?
Câu 909 (Tự luận): File/Open
Câu 910 (Tự luận): File/Close
Câu 911 (Tự luận): File/Edit
Câu 912 (Tự luận): File/Save
Câu 913 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Save dùng để làm gì?
Câu 914 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 915 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 916 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 917 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 918 (Tự luận): Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?
Câu 919 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 920 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 921 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 922 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 923 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?
Câu 924 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation
Câu 925 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video
Câu 926 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ PDF
Câu 927 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ Word
Câu 928 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?
Câu 929 (Tự luận): Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 930 (Tự luận): Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.
Câu 931 (Tự luận): Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 932 (Tự luận): Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 933 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, chọn phát biểu đúng?
Câu 934 (Tự luận): Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG
Câu 935 (Tự luận): Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới
Câu 936 (Tự luận): Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide
Câu 937 (Tự luận): Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF
Câu 938 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?
Câu 939 (Tự luận): File / Option / Save / Default file location.
Câu 940 (Tự luận): File / Save / Default file location
Câu 941 (Tự luận): Option / Save / Default file location
Câu 942 (Tự luận): File / Save / Option / Default file location.
Câu 943 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?
Câu 944 (Tự luận): Thiết lập các thông số cho các trang in
Câu 945 (Tự luận): Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide
Câu 946 (Tự luận): Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định
Câu 947 (Tự luận): Thiết lập theme cho toàn bộ Slide
Câu 948 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai của sổ ?
Câu 949 (Tự luận): Vào Review/New Windows
Câu 950 (Tự luận): Vào Home/New Windows
Câu 951 (Tự luận): Vào View/New Windows
Câu 952 (Tự luận): Vào Data/New Windows
Câu 953 (Tự luận): Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?
Câu 954 (Tự luận): Một Slide
Câu 955 (Tự luận): Một Page
Câu 956 (Tự luận): Một Sheet
Câu 957 (Tự luận): Một Cơ sở dữ liệu
Câu 958 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?
Câu 959 (Tự luận): Ctrl + Z
Câu 960 (Tự luận): Ctrl + F5
Câu 961 (Tự luận): Ctrl + A
Câu 962 (Tự luận): Ctrl + X
Câu 963 (Tự luận): Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?
Câu 964 (Tự luận): Định dạng hiệu ứng lật trang
Câu 965 (Tự luận): Định đạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide
Câu 966 (Tự luận): Định dạng kiểu chữ cho slide
Câu 967 (Tự luận): Định dạng giao diện của slide
Câu 968 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?
Câu 969 (Tự luận): Format /Slide Design
Câu 970 (Tự luận): Insert/New Slide
Câu 971 (Tự luận): Home/New Slide
Câu 972 (Tự luận): Home/Layout
Câu 973 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?
Câu 974 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/New Slide
Câu 975 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Copy
Câu 976 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Copy
Câu 977 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Delete
Câu 978 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?
Câu 979 (Tự luận): View/Notes Page
Câu 980 (Tự luận): View/Normal
Câu 981 (Tự luận): View/Slide Sorter
Câu 982 (Tự luận): View/Slide Master
Câu 983 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm tiêu đề và nội dung? :
Câu 984 (Tự luận): Home/Layout/Title and Content
Câu 985 (Tự luận): Home/Layout/Title Slide
Câu 986 (Tự luận): Home/Slide Design
Câu 987 (Tự luận): Home/Layout/Title Slide
Câu 988 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?
Câu 989 (Tự luận): 3
Câu 990 (Tự luận): 2
Câu 991 (Tự luận): 4
Câu 992 (Tự luận): 5
Câu 993 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?
Câu 994 (Tự luận): 2
Câu 995 (Tự luận): 5
Câu 996 (Tự luận): 3
Câu 997 (Tự luận): 4
Câu 998 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản? :\
Câu 999 (Tự luận): 1
Câu 1000 (Tự luận): 2
Câu 1001 (Tự luận): 3
Câu 1002 (Tự luận): 4 MODULE 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
Câu 1003 (Tự luận): Internet có nghĩa là?
Câu 1004 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau
Câu 1005 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau
Câu 1006 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau
Câu 1007 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau
Câu 1008 (Tự luận): Phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 1009 (Tự luận): WWW là từ viết tắt của World Wide Web
Câu 1010 (Tự luận): Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM
Câu 1011 (Tự luận): Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí
Câu 1012 (Tự luận): Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ
Câu 1013 (Tự luận): Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?
Câu 1014 (Tự luận): Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)
Câu 1015 (Tự luận): Máy tính - ISP - điện thoại - modem
Câu 1016 (Tự luận): Máy tính - modem - điện thoại - ISP
Câu 1017 (Tự luận): Máy tính - điện thoại - ISP - modem
Câu 1018 (Tự luận): ISP là viết tắt của
Câu 1019 (Tự luận): Internet Service Provider
Câu 1020 (Tự luận): Internet Server Provider
Câu 1021 (Tự luận): Internet Super Provider
Câu 1022 (Tự luận): Không có phương án đúng
Câu 1023 (Tự luận): WWW là viết tắt của?
Câu 1024 (Tự luận): Word Wide Wed
Câu 1025 (Tự luận): Word Wide Website
Câu 1026 (Tự luận): Word Wild Web
Câu 1027 (Tự luận): World Wide Web
Câu 1028 (Tự luận): Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có
Câu 1029 (Tự luận): Địa chỉ IP
Câu 1030 (Tự luận): Địa chỉ nhà
Câu 1031 (Tự luận): Mã sản phẩm
Câu 1032 (Tự luận): GPS
Câu 1033 (Tự luận): HTTP là gì?
Câu 1034 (Tự luận): Là giao thức truyền tải siêu văn bản
Câu 1035 (Tự luận): Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Câu 1036 (Tự luận): Là tên của trang web
Câu 1037 (Tự luận): Là địa chỉ của trang Web
Câu 1038 (Tự luận): Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?
Câu 1039 (Tự luận): ninhbinh@yahoo.com
Câu 1040 (Tự luận): www.laodong.com.vn
Câu 1041 (Tự luận): ngoisao.net
Câu 1042 (Tự luận): mail.yahoo.com
Câu 1043 (Tự luận): Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
Câu 1044 (Tự luận): Là trang văn bản thông thường
Câu 1045 (Tự luận): Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
Câu 1046 (Tự luận): Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
Câu 1047 (Tự luận): Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 1048 (Tự luận): "Link" trên trang web có nghĩa là?
Câu 1049 (Tự luận): Liên kết đến 1 trang web khác
Câu 1050 (Tự luận): Liên kết đến 1 liên kết khác
Câu 1051 (Tự luận): Liên kết
Câu 1052 (Tự luận): Tất cả đều đúng
Câu 1053 (Tự luận): Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?
Câu 1054 (Tự luận): URL (Universe Resource Internet)
Câu 1055 (Tự luận): URL (Uniform Resource Location)
Câu 1056 (Tự luận): URL (Uniform Resource Locator)
Câu 1057 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 1058 (Tự luận): Đâu là định nghĩa siêu liên kết?
Câu 1059 (Tự luận): Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web
Câu 1060 (Tự luận): Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống
Câu 1061 (Tự luận): Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet
Câu 1062 (Tự luận): Dùng liên kết các đường dẫn trong một website
Câu 1063 (Tự luận): Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?
Câu 1064 (Tự luận): Website
Câu 1065 (Tự luận): Trình duyệt Web
Câu 1066 (Tự luận): Tên miền .net
Câu 1067 (Tự luận): Webserver
Câu 1068 (Tự luận): Internet Explorer là gì?
Câu 1069 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 1070 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 1071 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 1072 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 1073 (Tự luận): Mozilla Firefox là gì?
Câu 1074 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 1075 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 1076 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 1077 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 1078 (Tự luận): Google Chrome là gì?
Câu 1079 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 1080 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 1081 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 1082 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 1083 (Tự luận): Opera là gì?
Câu 1084 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 1085 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 1086 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 1087 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 1088 (Tự luận): Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
Câu 1089 (Tự luận): Trình duyệt Web
Câu 1090 (Tự luận): Bộ duyệt Web
Câu 1091 (Tự luận): Chương trình xem Web
Câu 1092 (Tự luận): Phần mềm xem Web
Câu 1093 (Tự luận): Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
Câu 1094 (Tự luận): Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
Câu 1095 (Tự luận): Thanh địa chỉ của trình duyệt
Câu 1096 (Tự luận): Thanh liên kết của trình duyệt
Câu 1097 (Tự luận): Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 1098 (Tự luận): Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt
Câu 1099 (Tự luận): Outlook Express
Câu 1100 (Tự luận): Một chương trình duyệt web
Câu 1101 (Tự luận): MS-FronPage
Câu 1102 (Tự luận): MS-Word
Câu 1103 (Tự luận): Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web
Câu 1104 (Tự luận): Internet Explorer
Câu 1105 (Tự luận): FireBug
Câu 1106 (Tự luận): Firefox
Câu 1107 (Tự luận): Chromium
Câu 1108 (Tự luận): Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium
Câu 1109 (Tự luận): Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web
Câu 1110 (Tự luận): Chỉ có Chromium là trình duyệt web
Câu 1111 (Tự luận): Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web
Câu 1112 (Tự luận): Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm
Câu 1113 (Tự luận): Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?
Câu 1114 (Tự luận): Home
Câu 1115 (Tự luận): Search
Câu 1116 (Tự luận): Refresh
Câu 1117 (Tự luận): Next
Câu 1118 (Tự luận): Tường lửa là gì?
Câu 1119 (Tự luận): Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty
Câu 1120 (Tự luận): Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
Câu 1121 (Tự luận): Một hệ thống báo cháy
Câu 1122 (Tự luận): Một hệ thống bảo mật thông tin
Câu 1123 (Tự luận): Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?
Câu 1124 (Tự luận): Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự
Câu 1125 (Tự luận): Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung
Câu 1126 (Tự luận): Có logo chứng nhận bảo mật trên website
Câu 1127 (Tự luận): Có địa chỉ công ty xây dựng website
Câu 1128 (Tự luận): Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:
Câu 1129 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập
Câu 1130 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam
Câu 1131 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt
Câu 1132 (Tự luận): Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân
Câu 1133 (Tự luận): Phát biểu nào dưới đây là sai?
Câu 1134 (Tự luận): Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.
Câu 1135 (Tự luận): Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.
Câu 1136 (Tự luận): Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.
Câu 1137 (Tự luận): Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng.
Câu 1138 (Tự luận): Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
Câu 1139 (Tự luận): Dấu “.”
Câu 1140 (Tự luận): Dấu “,”
Câu 1141 (Tự luận): Dấu “#”
Câu 1142 (Tự luận): Dấu ";"
Câu 1143 (Tự luận): Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:
Câu 1144 (Tự luận): Địa chỉ của trang web
Câu 1145 (Tự luận): Hệ điều hành đang sử dụng
Câu 1146 (Tự luận): Trang web đó của nước nào
Câu 1147 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 1148 (Tự luận): Để truy cập vào một Website ta phải biết
Câu 1149 (Tự luận): IP của của máy tính
Câu 1150 (Tự luận): Tên miền của Website đó
Câu 1151 (Tự luận): Website đó được đặt tại máy chủ nào
Câu 1152 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 1153 (Tự luận): Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?
Câu 1154 (Tự luận): www.laodong.com.vn
Câu 1155 (Tự luận): ngoisao.net
Câu 1156 (Tự luận): ninhbinh@yahoo.com
Câu 1157 (Tự luận): mail.yahoo.com
Câu 1158 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?
Câu 1159 (Tự luận): Ctrl+T
Câu 1160 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 1161 (Tự luận): Alt+N
Câu 1162 (Tự luận): Alt+H
Câu 1163 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?
Câu 1164 (Tự luận): Ctrl+Shift+Tab
Câu 1165 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 1166 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 1167 (Tự luận): Alt+Shift+Tab
Câu 1168 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?
Câu 1169 (Tự luận): Ctrl+Shift+Tab
Câu 1170 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 1171 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 1172 (Tự luận): Alt+Shift+Tab
Câu 1173 (Tự luận): Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?
Câu 1174 (Tự luận): Chuyển đến Tab liền kề bên phải
Câu 1175 (Tự luận): Thêm 1 tab mới
Câu 1176 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 1177 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 1178 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?
Câu 1179 (Tự luận): Ctrl+Q
Câu 1180 (Tự luận): Ctrl+W
Câu 1181 (Tự luận): Ctrl+C
Câu 1182 (Tự luận): Ctrl+F4
Câu 1183 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?
Câu 1184 (Tự luận): Thêm 1 tab mới
Câu 1185 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 1186 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 1187 (Tự luận): Xóa 1 tab
Câu 1188 (Tự luận): Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?
Câu 1189 (Tự luận): Home
Câu 1190 (Tự luận): Back
Câu 1191 (Tự luận): Next
Câu 1192 (Tự luận): Refresh
Câu 1193 (Tự luận): Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?
Câu 1194 (Tự luận): Tải lại một trang web
Câu 1195 (Tự luận): Đi đến một trang web khác
Câu 1196 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 1197 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 1198 (Tự luận): Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?
Câu 1199 (Tự luận): Stop
Câu 1200 (Tự luận): Disconnect
Câu 1201 (Tự luận): End
Câu 1202 (Tự luận): Start
Câu 1203 (Tự luận): Phần cứng máy tính là gì?
Câu 1204 (Tự luận): Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...
Câu 1205 (Tự luận): Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
Câu 1206 (Tự luận): Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
Câu 1207 (Tự luận): Cả 3 phương án đều sai
Câu 1208 (Tự luận): Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?
Câu 1209 (Tự luận): Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu
Câu 1210 (Tự luận): Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác
Câu 1211 (Tự luận): Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn
Câu 1212 (Tự luận): Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn
Câu 1213 (Tự luận): Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?
Câu 1214 (Tự luận): Performance Computer
Câu 1215 (Tự luận): Personnal Connector
Câu 1216 (Tự luận): Personal Computer
Câu 1217 (Tự luận): Printing Computer
Câu 1218 (Tự luận): Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là?
Câu 1219 (Tự luận): Máy tính bảng
Câu 1220 (Tự luận): Máy chủ
Câu 1221 (Tự luận): Máy tính để bàn 0.Máy tính FX500
Câu 1222 (Tự luận): Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
Câu 1223 (Tự luận): Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
Câu 1224 (Tự luận): Bền hơn so với điện thoại di động khác
Câu 1225 (Tự luận): Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
Câu 1226 (Tự luận): Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến
Câu 1227 (Tự luận): Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?
Câu 1228 (Tự luận): Máy nghe nhạc Mp3
Câu 1229 (Tự luận): Máy tính bảng
Câu 1230 (Tự luận): Sách điện tử
Câu 1231 (Tự luận): Máy in
Câu 1232 (Tự luận): Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?
Câu 1233 (Tự luận): Loa máy tính
Câu 1234 (Tự luận): Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét
Câu 1235 (Tự luận): Máy fax
Câu 1236 (Tự luận): Máy in
Câu 1237 (Tự luận): Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?
Câu 1238 (Tự luận): Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột
Câu 1239 (Tự luận): HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím
Câu 1240 (Tự luận): Bàn phím, chuột, màn hình, máy in
Câu 1241 (Tự luận): Màn hình, CPU, RAM, Main
Câu 1242 (Tự luận): Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?
Câu 1243 (Tự luận): Phần mềm máy tính
Câu 1244 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ
Câu 1245 (Tự luận): Phần cứng máy tính
Câu 1246 (Tự luận): Thiết bị mạng và truyền thông
Câu 1247 (Tự luận): Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
Câu 1248 (Tự luận): Read Access Memory
Câu 1249 (Tự luận): Recent Access Memory
Câu 1250 (Tự luận): Random Access Memory
Câu 1251 (Tự luận): Read And Modify
Câu 1252 (Tự luận): ROM là bộ nhớ gì?
Câu 1253 (Tự luận): Bộ nhớ tạm thời
Câu 1254 (Tự luận): Bộ nhớ chỉ đọc
Câu 1255 (Tự luận): Bộ nhớ đọc, ghi
Câu 1256 (Tự luận): Bộ nhớ ngoài
Câu 1257 (Tự luận): CPU là gì?
Câu 1258 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm của máy tính
Câu 1259 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ của máy tính
Câu 1260 (Tự luận): Thiết bị nhập liệu của máy tính
Câu 1261 (Tự luận): Thiết bị hiển thị của máy tính
Câu 1262 (Tự luận): MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?
Câu 1263 (Tự luận): Đo tốc độ mạng
Câu 1264 (Tự luận): Đo tốc độ của nguồn máy tính
Câu 1265 (Tự luận): Độ phân giải màn hình
Câu 1266 (Tự luận): Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng
Câu 1267 (Tự luận): ROM là viết tắt của từ gì?
Câu 1268 (Tự luận): Random Only Memory
Câu 1269 (Tự luận): Read One Memory
Câu 1270 (Tự luận): Random One Memory
Câu 1271 (Tự luận): Read Only Memory
Câu 1272 (Tự luận): Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?
Câu 1273 (Tự luận): CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM
Câu 1274 (Tự luận): CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng
Câu 1275 (Tự luận): CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý
Câu 1276 (Tự luận): CPU là viết tắt của Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình
Câu 1277 (Tự luận): Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất của máy tính là gì?
Câu 1278 (Tự luận): Bit
Câu 1279 (Tự luận): Byte
Câu 1280 (Tự luận): Megabyte
Câu 1281 (Tự luận): Terabyte
Câu 1282 (Tự luận): Bit là gì?
Câu 1283 (Tự luận): Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
Câu 1284 (Tự luận): Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
Câu 1285 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 1286 (Tự luận): Là một đơn vị đo thông tin
Câu 1287 (Tự luận): 1 byte bằng?
Câu 1288 (Tự luận): 2 bit
Câu 1289 (Tự luận): 10 bit
Câu 1290 (Tự luận): 16 bit
Câu 1291 (Tự luận): 8 bit
Câu 1292 (Tự luận): 1 KB bằng?
Câu 1293 (Tự luận): 1000 bit
Câu 1294 (Tự luận): 1024 byte
Câu 1295 (Tự luận): 1024 bit
Câu 1296 (Tự luận): 1000 byte
Câu 1297 (Tự luận): CPU thực hiện công việc nào sau đây?
Câu 1298 (Tự luận): Lưu trữ dữ liệu
Câu 1299 (Tự luận): Nhập dữ liệu
Câu 1300 (Tự luận): Xuất dữ liệu
Câu 1301 (Tự luận): Xử lý dữ liệu
Câu 1302 (Tự luận): Kể tên các loại bộ nhớ trong?
Câu 1303 (Tự luận): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
Câu 1304 (Tự luận): Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
Câu 1305 (Tự luận): Đĩa cứng (Hard disk)
Câu 1306 (Tự luận): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
Câu 1307 (Tự luận): Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ máy tính?
Câu 1308 (Tự luận): Bộ nguồn
Câu 1309 (Tự luận): Ổ đĩa mềm
Câu 1310 (Tự luận): Bộ nhớ RAM
Câu 1311 (Tự luận): Màn hình
Câu 1312 (Tự luận): Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?
Câu 1313 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất
Câu 1314 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ
Câu 1315 (Tự luận): Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình
Câu 1316 (Tự luận): Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập
Câu 1317 (Tự luận): Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?
Câu 1318 (Tự luận): CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ
Câu 1319 (Tự luận): CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu
Câu 1320 (Tự luận): CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu
Câu 1321 (Tự luận): Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người
Câu 1322 (Tự luận): Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM??
Câu 1323 (Tự luận): Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời. Bộ nhớ RAM được dùng để lưu các file dữ liệu
Câu 1324 (Tự luận): Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt
Câu 1325 (Tự luận): Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc
Câu 1326 (Tự luận): RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Câu 1327 (Tự luận): Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB- 4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?
Câu 1328 (Tự luận): Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
Câu 1329 (Tự luận): Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Câu 1330 (Tự luận): Chỉ dung lượng của đĩa cứng
Câu 1331 (Tự luận): Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
Câu 1332 (Tự luận): Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?
Câu 1333 (Tự luận): Máy in
Câu 1334 (Tự luận): USB
Câu 1335 (Tự luận): Webcam
Câu 1336 (Tự luận): Cần điểu khiển
Câu 1337 (Tự luận): Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách?
Câu 1338 (Tự luận): Chuột
Câu 1339 (Tự luận): Bàn phím
Câu 1340 (Tự luận): Ổ đĩa cứng
Câu 1341 (Tự luận): Máy in
Câu 1342 (Tự luận): Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?
Câu 1343 (Tự luận): Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
Câu 1344 (Tự luận): Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động
Câu 1345 (Tự luận): Máy in, máy scan, màn hình, loa 1.Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
Câu 1346 (Tự luận): Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
Câu 1347 (Tự luận): RJ 45
Câu 1348 (Tự luận): Jack 3.5
Câu 1349 (Tự luận): USB
Câu 1350 (Tự luận): RJ 11
Câu 1351 (Tự luận): Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?
Câu 1352 (Tự luận): Thiết bị xuất thông tin
Câu 1353 (Tự luận): Thiết bị lưu trữ thông tin
Câu 1354 (Tự luận): Thiết bị thoát thông tin
Câu 1355 (Tự luận): Thiết bị nhập thông tin
Câu 1356 (Tự luận): Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?
Câu 1357 (Tự luận): Máy in
Câu 1358 (Tự luận): Loa
Câu 1359 (Tự luận): Máy quét
Câu 1360 (Tự luận): Màn hình
Câu 1361 (Tự luận): Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Câu 1362 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét
Câu 1363 (Tự luận): Máy in, màn hình, máy quét, chuột
Câu 1364 (Tự luận): Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
Câu 1365 (Tự luận): Máy quét, Loa, chuột, màn hình
Câu 1366 (Tự luận): Máy điện tử dùng để thu và lưu giữ hình ảnh một cách tự động thay vì phải dùng phim ảnh là máy gì?
Câu 1367 (Tự luận): Máy ảnh thường
Câu 1368 (Tự luận): Webcam
Câu 1369 (Tự luận): Máy quét ảnh
Câu 1370 (Tự luận): Máy ảnh kỹ thuật số
Câu 1371 (Tự luận): Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?
Câu 1372 (Tự luận): Máy quét
Câu 1373 (Tự luận): Máy in
Câu 1374 (Tự luận): Cả hai
Câu 1375 (Tự luận): Không cái nào
Câu 1376 (Tự luận): Thiết bị nào không thể thiếu trong một máy tính?
Câu 1377 (Tự luận): Ổ đĩa mềm
Câu 1378 (Tự luận): CPU
Câu 1379 (Tự luận): Ổ đĩa CD
Câu 1380 (Tự luận): Máy in
Câu 1381 (Tự luận): Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?
Câu 1382 (Tự luận): Thiết bị nhập
Câu 1383 (Tự luận): Thiết bị xuất
Câu 1384 (Tự luận): Khối xử lý
Câu 1385 (Tự luận): Các thiết bị lưu trữ
Câu 1386 (Tự luận): Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?
Câu 1387 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét
Câu 1388 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu
Câu 1389 (Tự luận): Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)
Câu 1390 (Tự luận): Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh
Câu 1391 (Tự luận): Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Câu 1392 (Tự luận): Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa
Câu 1393 (Tự luận): Bàn phím, chuột, máy quét, máy in
Câu 1394 (Tự luận): Máy in, màn hình, máy quét, chuột
Câu 1395 (Tự luận): Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
Câu 1396 (Tự luận): Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là?
Câu 1397 (Tự luận): Màn hình, ổ cứng
Câu 1398 (Tự luận): Máy in, ổ mềm
Câu 1399 (Tự luận): Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe
Câu 1400 (Tự luận): Màn hình, ổ mềm MODULE 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 1401 (Tự luận): Lệnh Start/Shut down hoặc Turn on / Turn of dùng để làm gì?
Câu 1402 (Tự luận): Khởi động lại máy tính
Câu 1403 (Tự luận): Tắt máy tính
Câu 1404 (Tự luận): Tắt màn hình
Câu 1405 (Tự luận): Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
Câu 1406 (Tự luận): Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 10?
Câu 1407 (Tự luận): 4
Câu 1408 (Tự luận): 3
Câu 1409 (Tự luận): 2
Câu 1410 (Tự luận): 1
Câu 1411 (Tự luận): Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
Câu 1412 (Tự luận): Phần mềm gõ tiếng Việt
Câu 1413 (Tự luận): Hệ điều hành
Câu 1414 (Tự luận): Phần mềm Micrsoft Office
Câu 1415 (Tự luận): Chương trình diệt virus máy tính
Câu 1416 (Tự luận): Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?
Câu 1417 (Tự luận): Tắt nguồn điện
Câu 1418 (Tự luận): Bấm nút Power trên hộp máy
Câu 1419 (Tự luận): Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown/ Turn off
Câu 1420 (Tự luận): Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 1421 (Tự luận): Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?
Câu 1422 (Tự luận): Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows
Câu 1423 (Tự luận): Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down (Turn off)
Câu 1424 (Tự luận): Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn
Câu 1425 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 1426 (Tự luận): Trong Windows 10, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?
Câu 1427 (Tự luận): Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject
Câu 1428 (Tự luận): Đóng tất cả các chương trình đang chạy
Câu 1429 (Tự luận): Khởi động lại HĐH Windows
Câu 1430 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 1431 (Tự luận): Chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 10, có tác dụng gì?
Câu 1432 (Tự luận): Tiết kiệm năng lượng (màn hình chờ là hình nền màu đen)
Câu 1433 (Tự luận): Bảo mật máy tính (nếu sử dụng chế độ đăng nhập lại bằng mật khẩu)
Câu 1434 (Tự luận): Tất cả các đáp án trên
Câu 1435 (Tự luận): Có thể tạo ra hiệu ứng đẹp mắt giúp người sử dụng thư giãn trong lúc nghỉ ngơi
Câu 1436 (Tự luận): Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai
Câu 1437 (Tự luận): Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown/Turn off, sau đó chọn mục Restart
Câu 1438 (Tự luận): Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 1439 (Tự luận): Bấm nút Power trên hộp máy
Câu 1440 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
Câu 1441 (Tự luận): Trong Windows 10, để thay đổi quyền của User, ta có thể dùng cách nào sau đây?
Câu 1442 (Tự luận): Chọn Change User Accounts Control Setting
Câu 1443 (Tự luận): Chọn System, chọn Change the way user log on or off
Câu 1444 (Tự luận): Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off
Câu 1445 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 1446 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows 10, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?
Câu 1447 (Tự luận): Bấm Ctrl + N, chọn Lock Computer
Câu 1448 (Tự luận): Bấm Alt + L, chọn Lock Computer
Câu 1449 (Tự luận): Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer
Câu 1450 (Tự luận): Nhấn nút Power
Câu 1451 (Tự luận): Lựa chọn nào sau đây trong Windows 10 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?
Câu 1452 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Standby
Câu 1453 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Log off
Câu 1454 (Tự luận): Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate
Câu 1455 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete
Câu 1456 (Tự luận): Trong Windows 10 Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?
Câu 1457 (Tự luận): Windows + PrintScreen/(hoặc Alt + PrtSc)
Câu 1458 (Tự luận): Ctrl+Print Screen
Câu 1459 (Tự luận): Print Screen
Câu 1460 (Tự luận): Shift+ Print Screen
Câu 1461 (Tự luận): Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?
Câu 1462 (Tự luận): F1
Câu 1463 (Tự luận): Alt+F4
Câu 1464 (Tự luận): Tab+F9
Câu 1465 (Tự luận): F7
Câu 1466 (Tự luận): Phím tắt nào sao chép một đối tượng vào ClipBoard?
Câu 1467 (Tự luận): Ctrl+X
Câu 1468 (Tự luận): Ctrl+V
Câu 1469 (Tự luận): Ctrl+Z
Câu 1470 (Tự luận): Ctrl+C
Câu 1471 (Tự luận): Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?
Câu 1472 (Tự luận): Ctrl+X
Câu 1473 (Tự luận): Ctrl+M
Câu 1474 (Tự luận): Ctrl+V
Câu 1475 (Tự luận): Ctrl+Z
Câu 1476 (Tự luận): Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?
Câu 1477 (Tự luận): Ctrl+Esc
Câu 1478 (Tự luận): Alt+F4
Câu 1479 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 1480 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 1481 (Tự luận): Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows 10?
Câu 1482 (Tự luận): Ctrl + T
Câu 1483 (Tự luận): Alt + O
Câu 1484 (Tự luận): Alt + Tab
Câu 1485 (Tự luận): Ctrl + Alt + Tab
Câu 1486 (Tự luận): Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
Câu 1487 (Tự luận): Sang phải một ký tự
Câu 1488 (Tự luận): Sang trái một từ
Câu 1489 (Tự luận): Sang trái một ký tự
Câu 1490 (Tự luận): Sang phải một từ
Câu 1491 (Tự luận): Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức năng?
Câu 1492 (Tự luận): Sang phải một từ
Câu 1493 (Tự luận): Sang phải một ký tự
Câu 1494 (Tự luận): Sang trái một ký tự
Câu 1495 (Tự luận): Sang trái một từ
Câu 1496 (Tự luận): Muốn xóa ký tự đằng sau con trỏ thì nhấn phím gì?
Câu 1497 (Tự luận): Home
Câu 1498 (Tự luận): Delete
Câu 1499 (Tự luận): End
Câu 1500 (Tự luận): Ctrl
Câu 1501 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?
Câu 1502 (Tự luận): Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 1503 (Tự luận): Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 1504 (Tự luận): Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
Câu 1505 (Tự luận): Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 1506 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?
Câu 1507 (Tự luận): Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 1508 (Tự luận): Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
Câu 1509 (Tự luận): Phục hồi lại thao tác trước đó
Câu 1510 (Tự luận): Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
Câu 1511 (Tự luận): Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?
Câu 1512 (Tự luận): Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 10 để bật bàn phím ảo
Câu 1513 (Tự luận): Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính
Câu 1514 (Tự luận): Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản
Câu 1515 (Tự luận): Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính
Câu 1516 (Tự luận): Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows 10 sẽ?
Câu 1517 (Tự luận): Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu
Câu 1518 (Tự luận): Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ
Câu 1519 (Tự luận): Thu cửa sổ về kích thước trước đó
Câu 1520 (Tự luận): Đóng cửa sổ đó
Câu 1521 (Tự luận): Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn hình nền Desktop?
Câu 1522 (Tự luận): Máy in HP
Câu 1523 (Tự luận): Taskbar
Câu 1524 (Tự luận): Recycle Bin
Câu 1525 (Tự luận): Đồng hồ hệ thống
Câu 1526 (Tự luận): Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?
Câu 1527 (Tự luận): Chrome
Câu 1528 (Tự luận): Vietkey
Câu 1529 (Tự luận): Windows
Câu 1530 (Tự luận): Norton AntiVirus
Câu 1531 (Tự luận): Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 10 được thiết lập ở đâu?
Câu 1532 (Tự luận): Control Panel - System
Câu 1533 (Tự luận): Truy cập vào mục Settings > Time & language > Date & time.
Câu 1534 (Tự luận): Control Panel - Display
Câu 1535 (Tự luận): Control Panel - Regional
Câu 1536 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows 10, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?
Câu 1537 (Tự luận): Screen Resolutions
Câu 1538 (Tự luận): Vào Setting/ Personalization, chọn Background
Câu 1539 (Tự luận): Gadgets
Câu 1540 (Tự luận): New - Briefcase
Câu 1541 (Tự luận): Chức năng nào trong Windows cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?
Câu 1542 (Tự luận): Control Panel
Câu 1543 (Tự luận): System Restore
Câu 1544 (Tự luận): System Informations
Câu 1545 (Tự luận): Taskbar and Start Menu
Câu 1546 (Tự luận): Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
Câu 1547 (Tự luận): Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
Câu 1548 (Tự luận): Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device
Câu 1549 (Tự luận): Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
Câu 1550 (Tự luận): Gỡ bỏ máy tin trong Control Panenl
Câu 1551 (Tự luận): Trong HĐH Window để gỡ bỏ 1 chương trình đã được cài đặt trong máy tính ta vào phần Setting sau đó tìm Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?
Câu 1552 (Tự luận): Change
Câu 1553 (Tự luận): Uninstall
Câu 1554 (Tự luận): Update
Câu 1555 (Tự luận): Delete
Câu 1556 (Tự luận): Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?
Câu 1557 (Tự luận): Nhấn phím Ctrl + C
Câu 1558 (Tự luận): Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on Desktop
Câu 1559 (Tự luận): Nhấn Ctrl + V
Câu 1560 (Tự luận): Nhấn Ctrl + X
Câu 1561 (Tự luận): Trong HĐH Windows có thể gỡ/xóa bỏ một phần mềm ứng dụng đã cài đặt được không?
Câu 1562 (Tự luận): Không
Câu 1563 (Tự luận): Có
Câu 1564 (Tự luận): Tùy vào phần mềm
Câu 1565 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 1566 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 1567 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Computer
Câu 1568 (Tự luận): Date and Time trong phần Setting
Câu 1569 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
Câu 1570 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Networking
Câu 1571 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 1572 (Tự luận): Date and Time
Câu 1573 (Tự luận): System Infomations
Câu 1574 (Tự luận): Display
Câu 1575 (Tự luận): Region and Language
Câu 1576 (Tự luận): Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Setting?
Câu 1577 (Tự luận): System/Display
Câu 1578 (Tự luận): Device Manager
Câu 1579 (Tự luận): Taskbar and Start Menu
Câu 1580 (Tự luận): Auto Play
Câu 1581 (Tự luận): Trong HĐH Windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng nào?
Câu 1582 (Tự luận): Không làm gì
Câu 1583 (Tự luận): Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start
Câu 1584 (Tự luận): View Installed Updates
Câu 1585 (Tự luận): Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete
Câu 1586 (Tự luận): Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?
Câu 1587 (Tự luận): User Accounts
Câu 1588 (Tự luận): Windows Explorer
Câu 1589 (Tự luận): Desktop
Câu 1590 (Tự luận): Multimedia
Câu 1591 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/ giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 1592 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ My Computer
Câu 1593 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Control Panel
Câu 1594 (Tự luận): Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
Câu 1595 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 1596 (Tự luận): Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?
Câu 1597 (Tự luận): Date and Time
Câu 1598 (Tự luận): System Infomations
Câu 1599 (Tự luận): Không có đáp án đúng
Câu 1600 (Tự luận): Region and Language MODULE 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 1601 (Tự luận): Hãy chọn một cách khởi động Microsoft Office Word?
Câu 1602 (Tự luận): Start\ Program\ MD-Word.
Câu 1603 (Tự luận): Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok
Câu 1604 (Tự luận): Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên màn hình
Câu 1605 (Tự luận): Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint
Câu 1606 (Tự luận): Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
Câu 1607 (Tự luận): Căn thẳng nội dung được chọn ở giữa văn bản
Câu 1608 (Tự luận): Căn thẳng lề trái văn bản
Câu 1609 (Tự luận): Căn thẳng lề phải văn bản
Câu 1610 (Tự luận): Vào View -> Page setup Căn thẳng lề trên văn bản
Câu 1611 (Tự luận): Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
Câu 1612 (Tự luận): docx
Câu 1613 (Tự luận): doc
Câu 1614 (Tự luận): xlsx
Câu 1615 (Tự luận): pdf
Câu 1616 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?
Câu 1617 (Tự luận): Mở hộp thoại Font
Câu 1618 (Tự luận): Mở hộp thoại Paragraph
Câu 1619 (Tự luận): Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)
Câu 1620 (Tự luận): Mở hộp thoại tìm kiếm
Câu 1621 (Tự luận): Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?
Câu 1622 (Tự luận): Cả (1)+(2)+(3)
Câu 1623 (Tự luận): Microsoft Word (1)
Câu 1624 (Tự luận): LibreOffice Writer(2)
Câu 1625 (Tự luận): OpenOffice Write(3)
Câu 1626 (Tự luận): Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?
Câu 1627 (Tự luận): Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)
Câu 1628 (Tự luận): Cả (1)+(2)+(3)
Câu 1629 (Tự luận): Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)
Câu 1630 (Tự luận): Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản (3)
Câu 1631 (Tự luận): Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:
Câu 1632 (Tự luận): File/Close
Câu 1633 (Tự luận): File/Open
Câu 1634 (Tự luận): File/Save
Câu 1635 (Tự luận): File/Print
Câu 1636 (Tự luận): Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:
Câu 1637 (Tự luận): File/Save As
Câu 1638 (Tự luận): File/Close
Câu 1639 (Tự luận): File/Save as wizard
Câu 1640 (Tự luận): File/Save
Câu 1641 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
Câu 1642 (Tự luận): Lưu tài liệu
Câu 1643 (Tự luận): Tạo tài liệu mới
Câu 1644 (Tự luận): Mở tài liệu
Câu 1645 (Tự luận): Đóng tài liệu
Câu 1646 (Tự luận): Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:
Câu 1647 (Tự luận): Thanh tiêu đề
Câu 1648 (Tự luận): Thanh trạng thái
Câu 1649 (Tự luận): Thanh truy cập nhanh
Câu 1650 (Tự luận): Thanh thước kẻ
Câu 1651 (Tự luận): Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?
Câu 1652 (Tự luận): Save, Undo, Copy
Câu 1653 (Tự luận): Save,Copy, redo
Câu 1654 (Tự luận): Save, undo, redo
Câu 1655 (Tự luận): Save, undo, Print
Câu 1656 (Tự luận): Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:
Câu 1657 (Tự luận): Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ
Câu 1658 (Tự luận): Hiển thị văn bản trong chế độ web
Câu 1659 (Tự luận): Hiển thị văn bản được phóng to
Câu 1660 (Tự luận): Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy
Câu 1661 (Tự luận): Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?
Câu 1662 (Tự luận): Print Layout
Câu 1663 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 1664 (Tự luận): Web Layout
Câu 1665 (Tự luận): Page Layout
Câu 1666 (Tự luận): Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:
Câu 1667 (Tự luận): Tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 1668 (Tự luận): Thay thế thông tin cần tìm kiếm
Câu 1669 (Tự luận): Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word
Câu 1670 (Tự luận): Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng
Câu 1671 (Tự luận): Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:
Câu 1672 (Tự luận): F1
Câu 1673 (Tự luận): F2
Câu 1674 (Tự luận): F3
Câu 1675 (Tự luận): F4
Câu 1676 (Tự luận): Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:
Câu 1677 (Tự luận): Máy tính có Word và được kết nối mạng
Câu 1678 (Tự luận): Máy tính có đủ Unikey và Vietkey
Câu 1679 (Tự luận): Máy tính có Word và Unikey
Câu 1680 (Tự luận): Máy tính có phần mềm Word 2010 trở lên
Câu 1681 (Tự luận): Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?
Câu 1682 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 1683 (Tự luận): Print Layout
Câu 1684 (Tự luận): Page Layout
Câu 1685 (Tự luận): Web Layout
Câu 1686 (Tự luận): Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:
Câu 1687 (Tự luận): Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy
Câu 1688 (Tự luận): Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading
Câu 1689 (Tự luận): Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu
Câu 1690 (Tự luận): Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.
Câu 1691 (Tự luận): Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?
Câu 1692 (Tự luận): View
Câu 1693 (Tự luận): Home
Câu 1694 (Tự luận): File
Câu 1695 (Tự luận): Page Layout
Câu 1696 (Tự luận): Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?
Câu 1697 (Tự luận): Draft
Câu 1698 (Tự luận): Full Screen Reading
Câu 1699 (Tự luận): Outline
Câu 1700 (Tự luận): Web Layout
Câu 1701 (Tự luận): Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:
Câu 1702 (Tự luận): View/Show
Câu 1703 (Tự luận): View/Split
Câu 1704 (Tự luận): View/Arrange All
Câu 1705 (Tự luận): View/Switch Windows
Câu 1706 (Tự luận): Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?
Câu 1707 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình
Câu 1708 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình
Câu 1709 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình
Câu 1710 (Tự luận): Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình
Câu 1711 (Tự luận): Mục Save AutoRecover information every để xác lập:
Câu 1712 (Tự luận): Thời gian để lưu file tự động
Câu 1713 (Tự luận): Thời gian để mở file tự động
Câu 1714 (Tự luận): Thời gian để đóng file tự động
Câu 1715 (Tự luận): Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác
Câu 1716 (Tự luận): Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:
Câu 1717 (Tự luận): File/Options/Save/Auto Recover file location
Câu 1718 (Tự luận): File/Options/Save/Default file location
Câu 1719 (Tự luận): File/Save/Default file location
Câu 1720 (Tự luận): File/Save/Defaunt file location
Câu 1721 (Tự luận): Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện
Câu 1722 (Tự luận): File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 1723 (Tự luận): Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 1724 (Tự luận): Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 1725 (Tự luận): View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 1726 (Tự luận): Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là
Câu 1727 (Tự luận): Mở một file đã lưu trên ổ đĩa máy tính
Câu 1728 (Tự luận): Mở một file mới
Câu 1729 (Tự luận): Đóng file đang mở
Câu 1730 (Tự luận): Lưu file
Câu 1731 (Tự luận): Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?
Câu 1732 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 1733 (Tự luận): Ctrl+Shift+O
Câu 1734 (Tự luận): Shift+O
Câu 1735 (Tự luận): Alt+O
Câu 1736 (Tự luận): Để chèn phần bảng dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:
Câu 1737 (Tự luận): Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 1738 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 1739 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn, Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
Câu 1740 (Tự luận): Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object
Câu 1741 (Tự luận): © được gọi là:
Câu 1742 (Tự luận): Ký hiệu đặc biệt
Câu 1743 (Tự luận): Chữ viết
Câu 1744 (Tự luận): Kí tự thông thường
Câu 1745 (Tự luận): Hình ảnh
Câu 1746 (Tự luận): Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:
Câu 1747 (Tự luận): Insert/ Symbol
Câu 1748 (Tự luận): Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ
Câu 1749 (Tự luận): Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar
Câu 1750 (Tự luận): Gõ dấu > và gõ dấu =
Câu 1751 (Tự luận): Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:
Câu 1752 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings
Câu 1753 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings
Câu 1754 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character
Câu 1755 (Tự luận): Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character
Câu 1756 (Tự luận): Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:
Câu 1757 (Tự luận): Lưu tài liệu
Câu 1758 (Tự luận): Mở tài liệu
Câu 1759 (Tự luận): Đóng tài liệu
Câu 1760 (Tự luận): Tạo tài liệu mới
Câu 1761 (Tự luận): Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:
Câu 1762 (Tự luận): File/Save
Câu 1763 (Tự luận): Home/Save As
Câu 1764 (Tự luận): Home/Save
Câu 1765 (Tự luận): File/Save As
Câu 1766 (Tự luận): Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?
Câu 1767 (Tự luận): doc,.xlsx,.pdf
Câu 1768 (Tự luận): docx,.xlsx,.pdf
Câu 1769 (Tự luận): docx,.xls,.pdf
Câu 1770 (Tự luận): doc, .docx,.pdf
Câu 1771 (Tự luận): Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:
Câu 1772 (Tự luận): Home/ Window/ Arrange All
Câu 1773 (Tự luận): View/ Window/ Arrange All
Câu 1774 (Tự luận): File/ Window/ Arrange All
Câu 1775 (Tự luận): Review/ Window/ Arrange All
Câu 1776 (Tự luận): Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?
Câu 1777 (Tự luận): Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 1778 (Tự luận): Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 1779 (Tự luận): Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 1780 (Tự luận): Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp
Câu 1781 (Tự luận): Để xóa một văn bản ta thực hiện?
Câu 1782 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete
Câu 1783 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete
Câu 1784 (Tự luận): Click phải chuột/ Chọn Delete
Câu 1785 (Tự luận): Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove
Câu 1786 (Tự luận): Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:
Câu 1787 (Tự luận): Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản
Câu 1788 (Tự luận): Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản
Câu 1789 (Tự luận): Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản
Câu 1790 (Tự luận): Đưa con trỏ vào văn bản đang mở sau đó nhấn Ctrl +A
Câu 1791 (Tự luận): Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?
Câu 1792 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 1793 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 1794 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 1795 (Tự luận): Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.
Câu 1796 (Tự luận): Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào
Câu 1797 (Tự luận): Giữ phím Ctrl và ấn số 5
Câu 1798 (Tự luận): Ấn số 5
Câu 1799 (Tự luận): Giữ phím Alt và ấn số 5
Câu 1800 (Tự luận): Giữ phím Shift và ấn số 5 MODULE 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Câu 1801 (Tự luận): Microsoft Excel là công cụ dùng để:
Câu 1802 (Tự luận): Soạn thảo
Câu 1803 (Tự luận): Trình chiếu
Câu 1804 (Tự luận): Tính toán
Câu 1805 (Tự luận): Gửi thư
Câu 1806 (Tự luận): Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2016 là gì?
Câu 1807 (Tự luận): XLXS
Câu 1808 (Tự luận): XSLX
Câu 1809 (Tự luận): XXLS
Câu 1810 (Tự luận): XLSX
Câu 1811 (Tự luận): Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:
Câu 1812 (Tự luận): F1
Câu 1813 (Tự luận): F2
Câu 1814 (Tự luận): F3
Câu 1815 (Tự luận): F4
Câu 1816 (Tự luận): Với cùng một nội dung, kích thước của tệp có phần mở rộng xls so với tệp có phần mở rộng xlsx như thế nào?
Câu 1817 (Tự luận): Kích thước 2 tệp bằng nhau
Câu 1818 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx
Câu 1819 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx
Câu 1820 (Tự luận): Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx 10 lần
Câu 1821 (Tự luận): Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?
Câu 1822 (Tự luận): WorkBook
Câu 1823 (Tự luận): WorkSheet
Câu 1824 (Tự luận): Workdocument
Câu 1825 (Tự luận): WorkSpace
Câu 1826 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?
Câu 1827 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 1828 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 1829 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 1830 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 1831 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?
Câu 1832 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 1833 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 1834 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 1835 (Tự luận): Ctrl+O
Câu 1836 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?
Câu 1837 (Tự luận): Ctrl+F4
Câu 1838 (Tự luận): Alt+F4
Câu 1839 (Tự luận): Shift+F4
Câu 1840 (Tự luận): F4
Câu 1841 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?
Câu 1842 (Tự luận): Ctrl + O
Câu 1843 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 1844 (Tự luận): Ctrl + M
Câu 1845 (Tự luận): Ctrl + W
Câu 1846 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?
Câu 1847 (Tự luận): F11
Câu 1848 (Tự luận): F10
Câu 1849 (Tự luận): F9
Câu 1850 (Tự luận): F12
Câu 1851 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?
Câu 1852 (Tự luận): $12$A
Câu 1853 (Tự luận): $A$12
Câu 1854 (Tự luận): A$12
Câu 1855 (Tự luận): A12
Câu 1856 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
Câu 1857 (Tự luận): $A$12
Câu 1858 (Tự luận): $12$A
Câu 1859 (Tự luận): A$12$
Câu 1860 (Tự luận): A12
Câu 1861 (Tự luận): Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?
Câu 1862 (Tự luận): $A12
Câu 1863 (Tự luận): $A$12
Câu 1864 (Tự luận): A12$
Câu 1865 (Tự luận): A12
Câu 1866 (Tự luận): Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?
Câu 1867 (Tự luận): F3
Câu 1868 (Tự luận): F4
Câu 1869 (Tự luận): F2
Câu 1870 (Tự luận): F5
Câu 1871 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
Câu 1872 (Tự luận): B1...H15
Câu 1873 (Tự luận): B1-H15
Câu 1874 (Tự luận): B1..H15
Câu 1875 (Tự luận): B1:H15
Câu 1876 (Tự luận): Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:
Câu 1877 (Tự luận): = C1 + $B$2 + E$3
Câu 1878 (Tự luận): = A4 + $B$2 + C$3
Câu 1879 (Tự luận): Báo lỗi
Câu 1880 (Tự luận): = C4 + $B$2 + E$3
Câu 1881 (Tự luận): Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:
Câu 1882 (Tự luận): Canh đều hai bên
Câu 1883 (Tự luận): Canh bên phải ô
Câu 1884 (Tự luận): Canh bên trái ô
Câu 1885 (Tự luận): Canh giữa ô
Câu 1886 (Tự luận): Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Câu 1887 (Tự luận): Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Câu 1888 (Tự luận): Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
Câu 1889 (Tự luận): Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái
Câu 1890 (Tự luận): Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
Câu 1891 (Tự luận): Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :
Câu 1892 (Tự luận): Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức
Câu 1893 (Tự luận): Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
Câu 1894 (Tự luận): Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng
Câu 1895 (Tự luận): Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
Câu 1896 (Tự luận): Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:
Câu 1897 (Tự luận): Ctrl + Alt
Câu 1898 (Tự luận): Ctrl + A
Câu 1899 (Tự luận): Ctrl + Alt +Space
Câu 1900 (Tự luận): Ctrl + Alt + Shift
Câu 1901 (Tự luận): Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím:
Câu 1902 (Tự luận): Shift
Câu 1903 (Tự luận): Esc
Câu 1904 (Tự luận): Ctrl
Câu 1905 (Tự luận): Alt
Câu 1906 (Tự luận): Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?
Câu 1907 (Tự luận): Bôi đen (Chọn)
Câu 1908 (Tự luận): Di chuyển con trỏ
Câu 1909 (Tự luận): Không thực hiện chức năng nào
Câu 1910 (Tự luận): Xóa dữ liệu
Câu 1911 (Tự luận): Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:
Câu 1912 (Tự luận): Redo
Câu 1913 (Tự luận): Back
Câu 1914 (Tự luận): Delete
Câu 1915 (Tự luận): Undo
Câu 1916 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:
Câu 1917 (Tự luận): F2
Câu 1918 (Tự luận): F3
Câu 1919 (Tự luận): F4
Câu 1920 (Tự luận): F5
Câu 1921 (Tự luận): Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau
Câu 1922 (Tự luận): Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter
Câu 1923 (Tự luận): Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
Câu 1924 (Tự luận): Vào menu Data, chọn Validation
Câu 1925 (Tự luận): Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
Câu 1926 (Tự luận): Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?
Câu 1927 (Tự luận): Data --> Filter…
Câu 1928 (Tự luận): Data --> Index…
Câu 1929 (Tự luận): Data --> Sort…
Câu 1930 (Tự luận): Data --> Form…
Câu 1931 (Tự luận): Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:
Câu 1932 (Tự luận): =C1+D1
Câu 1933 (Tự luận): =B1+D1
Câu 1934 (Tự luận): =C1+D2
Câu 1935 (Tự luận): =C2+D2
Câu 1936 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
Câu 1937 (Tự luận): 5Angiang6
Câu 1938 (Tự luận): 5Angiang2
Câu 1939 (Tự luận): 1Angiang6
Câu 1940 (Tự luận): 1Angiang2
Câu 1941 (Tự luận): Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
Câu 1942 (Tự luận): 1 Angiang 2
Câu 1943 (Tự luận): 1 Angiang 6
Câu 1944 (Tự luận): 2 Angiang 2
Câu 1945 (Tự luận): 5 Angiang 2
Câu 1946 (Tự luận): Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn:
Câu 1947 (Tự luận): Ctrl + p
Câu 1948 (Tự luận): Ctrl + v
Câu 1949 (Tự luận): Ctrl + x
Câu 1950 (Tự luận): Ctrl + c
Câu 1951 (Tự luận): Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?
Câu 1952 (Tự luận): Insert\Delete\Delete Sheet Rows
Câu 1953 (Tự luận): Insert\Delete\Worksheet
Câu 1954 (Tự luận): Home\Delete\Clear
Câu 1955 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Columns
Câu 1956 (Tự luận): Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?
Câu 1957 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Rows
Câu 1958 (Tự luận): Home\Delete\Delete Sheet Columns
Câu 1959 (Tự luận): Home\Delete\Clear
Câu 1960 (Tự luận): Insert\Delete\Worksheet
Câu 1961 (Tự luận): Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.
Câu 1962 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Cells
Câu 1963 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Rows.
Câu 1964 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Columns
Câu 1965 (Tự luận): Vào thực đơn Insert, chọn Object
Câu 1966 (Tự luận): Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?
Câu 1967 (Tự luận): Home\Format\Row Height
Câu 1968 (Tự luận): Home\Format\Column Width
Câu 1969 (Tự luận): Home\Format\AutoFit Row Height
Câu 1970 (Tự luận): Home\Format\AutoFit Column Width
Câu 1971 (Tự luận): Trong bảng tính MS Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:
Câu 1972 (Tự luận): Thẻ Review – Freeze Panes
Câu 1973 (Tự luận): Thẻ View – Freeze Panes
Câu 1974 (Tự luận): Thẻ Page Layout – Freeze Panes
Câu 1975 (Tự luận): Thẻ Home – Freeze Panes
Câu 1976 (Tự luận): Trong MS Excel 2016, để ẩn cột ta có thể thực hiện:
Câu 1977 (Tự luận): ViewformatHide & UnhideHide columns
Câu 1978 (Tự luận): FomulasformatHide & UnhideHide columns
Câu 1979 (Tự luận): DataformatHide & UnhideHide columns
Câu 1980 (Tự luận): Chọn cột cần ẩn/ Kích chuột phải chọn Hide
Câu 1981 (Tự luận): Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện: :
Câu 1982 (Tự luận): View\Freeze Panes
Câu 1983 (Tự luận): Review\Freeze Panes
Câu 1984 (Tự luận): Data\Freeze Panes
Câu 1985 (Tự luận): Page Layout\Freeze Panes
Câu 1986 (Tự luận): Để đổi tên một sheet ta chọn:
Câu 1987 (Tự luận): Chuột trái lên tên sheet\Delete
Câu 1988 (Tự luận): Chuột phải lên sheet\Rename
Câu 1989 (Tự luận): Chuột phải lên sheet\Insert
Câu 1990 (Tự luận): Cả ba cách đều sai
Câu 1991 (Tự luận): Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:
Câu 1992 (Tự luận): Trước sheet đang mở
Câu 1993 (Tự luận): Sau sheet đang mở
Câu 1994 (Tự luận): Trước tất cả các sheet
Câu 1995 (Tự luận): Phía sau tất cả các sheet
Câu 1996 (Tự luận): Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?
Câu 1997 (Tự luận): Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet
Câu 1998 (Tự luận): Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet
Câu 1999 (Tự luận): Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet
Câu 2000 (Tự luận): Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp MODULE 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
Câu 2001 (Tự luận): Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên ?
Câu 2002 (Tự luận): Đối tượng nghe bài thuyết trình
Câu 2003 (Tự luận): Phương pháp thuyết trình
Câu 2004 (Tự luận): Hình thức thuyết trình
Câu 2005 (Tự luận): Nắm vững nội dung cần thuyết trình
Câu 2006 (Tự luận): Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần ?
Câu 2007 (Tự luận): 1
Câu 2008 (Tự luận): 2
Câu 2009 (Tự luận): 3
Câu 2010 (Tự luận): 4
Câu 2011 (Tự luận): Trong Powerpoint, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?
Câu 2012 (Tự luận): #NAME!
Câu 2013 (Tự luận): ppts
Câu 2014 (Tự luận): ppt
Câu 2015 (Tự luận): pptx
Câu 2016 (Tự luận): pptt
Câu 2017 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thoát khỏi chương trình bằng cách?
Câu 2018 (Tự luận): Nhấn nút Close
Câu 2019 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Câu 2020 (Tự luận): Tất cả đểu đúng
Câu 2021 (Tự luận): Vào File/ Close
Câu 2022 (Tự luận): Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?
Câu 2023 (Tự luận): Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop
Câu 2024 (Tự luận): Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open
Câu 2025 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 2026 (Tự luận): Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010
Câu 2027 (Tự luận): Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?
Câu 2028 (Tự luận): Quick Access Toolbar
Câu 2029 (Tự luận): Quick Toolbar Access
Câu 2030 (Tự luận): Access Quick Toolbar
Câu 2031 (Tự luận): Toolbar Quick Access
Câu 2032 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ ?
Câu 2033 (Tự luận): Vào File/Options/Customize Ribbon
Câu 2034 (Tự luận): Vào File/Options/Advanced
Câu 2035 (Tự luận): Vào File/Options/General
Câu 2036 (Tự luận): Vào File/Options/Proofing
Câu 2037 (Tự luận): Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào ?
Câu 2038 (Tự luận): ESC
Câu 2039 (Tự luận): C t r l + H
Câu 2040 (Tự luận): F1
Câu 2041 (Tự luận): Alt + Tab
Câu 2042 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?
Câu 2043 (Tự luận): File/Close
Câu 2044 (Tự luận): File/Edit
Câu 2045 (Tự luận): File/Open
Câu 2046 (Tự luận): File/Save
Câu 2047 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?
Câu 2048 (Tự luận): Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 2049 (Tự luận): Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 2050 (Tự luận): Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 2051 (Tự luận): Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính
Câu 2052 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?
Câu 2053 (Tự luận): File/Save
Câu 2054 (Tự luận): File/Open
Câu 2055 (Tự luận): File/close
Câu 2056 (Tự luận): File/Edit
Câu 2057 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?
Câu 2058 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 2059 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 2060 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 2061 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 2062 (Tự luận): Trong Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?
Câu 2063 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 2064 (Tự luận): Thoát khỏi Powerpoint
Câu 2065 (Tự luận): Đóng Slide hiện tại
Câu 2066 (Tự luận): Tắt máy tính
Câu 2067 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?
Câu 2068 (Tự luận): Insert/New Slide/Create
Câu 2069 (Tự luận): File/New Presentation/Create
Câu 2070 (Tự luận): File/New/Blank Presentation/Create
Câu 2071 (Tự luận): Insert/New/Blank Presentation/Create
Câu 2072 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?
Câu 2073 (Tự luận): Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create
Câu 2074 (Tự luận): Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK
Câu 2075 (Tự luận): Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create
Câu 2076 (Tự luận): Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK
Câu 2077 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?
Câu 2078 (Tự luận): Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 2079 (Tự luận): Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 2080 (Tự luận): Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 2081 (Tự luận): Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create
Câu 2082 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?
Câu 2083 (Tự luận): Vào View, chọn Reading Mode
Câu 2084 (Tự luận): Vào Review, chọn Reading Mode
Câu 2085 (Tự luận): Vào Review, chọn Reading View
Câu 2086 (Tự luận): Vào View, chọn Reading View
Câu 2087 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?
Câu 2088 (Tự luận): View/ Normal
Câu 2089 (Tự luận): View/ Page Layout
Câu 2090 (Tự luận): View/ Slide Sorter
Câu 2091 (Tự luận): View/ Reading View
Câu 2092 (Tự luận): Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?
Câu 2093 (Tự luận): Chuyển sang chế độ đọc
Câu 2094 (Tự luận): Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 2095 (Tự luận): Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 2096 (Tự luận): Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 2097 (Tự luận): Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?
Câu 2098 (Tự luận): Bật thanh thước kẻ
Câu 2099 (Tự luận): Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ
Câu 2100 (Tự luận): Tắt thanh thước kẻ
Câu 2101 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 2102 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?
Câu 2103 (Tự luận): Nhấn tổ hợp phím Shift + F9
Câu 2104 (Tự luận): Vào View chọn Gridlines
Câu 2105 (Tự luận): Tất cả đều đúng
Câu 2106 (Tự luận): Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines
Câu 2107 (Tự luận): Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?
Câu 2108 (Tự luận): File/Open
Câu 2109 (Tự luận): File/Close
Câu 2110 (Tự luận): File/Edit
Câu 2111 (Tự luận): File/Save
Câu 2112 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Save dùng để làm gì?
Câu 2113 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 2114 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 2115 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 2116 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 2117 (Tự luận): Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?
Câu 2118 (Tự luận): Xóa file hiện tại
Câu 2119 (Tự luận): Sao chép file hiện tại
Câu 2120 (Tự luận): Đóng file hiện tại
Câu 2121 (Tự luận): Lưu file hiện tại
Câu 2122 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?
Câu 2123 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation
Câu 2124 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video
Câu 2125 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ PDF
Câu 2126 (Tự luận): File / Save As/ Save As Type/ Word
Câu 2127 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?
Câu 2128 (Tự luận): Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 2129 (Tự luận): Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.
Câu 2130 (Tự luận): Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 2131 (Tự luận): Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.
Câu 2132 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, chọn phát biểu đúng?
Câu 2133 (Tự luận): Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG
Câu 2134 (Tự luận): Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới
Câu 2135 (Tự luận): Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide
Câu 2136 (Tự luận): Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF
Câu 2137 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?
Câu 2138 (Tự luận): File / Option / Save / Default file location.
Câu 2139 (Tự luận): File / Save / Default file location
Câu 2140 (Tự luận): Option / Save / Default file location
Câu 2141 (Tự luận): File / Save / Option / Default file location.
Câu 2142 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?
Câu 2143 (Tự luận): Thiết lập các thông số cho các trang in
Câu 2144 (Tự luận): Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide
Câu 2145 (Tự luận): Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định
Câu 2146 (Tự luận): Thiết lập theme cho toàn bộ Slide
Câu 2147 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai của sổ ?
Câu 2148 (Tự luận): Vào Review/New Windows
Câu 2149 (Tự luận): Vào Home/New Windows
Câu 2150 (Tự luận): Vào View/New Windows
Câu 2151 (Tự luận): Vào Data/New Windows
Câu 2152 (Tự luận): Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?
Câu 2153 (Tự luận): Một Slide
Câu 2154 (Tự luận): Một Page
Câu 2155 (Tự luận): Một Sheet
Câu 2156 (Tự luận): Một Cơ sở dữ liệu
Câu 2157 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?
Câu 2158 (Tự luận): Ctrl + Z
Câu 2159 (Tự luận): Ctrl + F5
Câu 2160 (Tự luận): Ctrl + A
Câu 2161 (Tự luận): Ctrl + X
Câu 2162 (Tự luận): Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?
Câu 2163 (Tự luận): Định dạng hiệu ứng lật trang
Câu 2164 (Tự luận): Định đạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide
Câu 2165 (Tự luận): Định dạng kiểu chữ cho slide
Câu 2166 (Tự luận): Định dạng giao diện của slide
Câu 2167 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?
Câu 2168 (Tự luận): Format /Slide Design
Câu 2169 (Tự luận): Insert/New Slide
Câu 2170 (Tự luận): Home/New Slide
Câu 2171 (Tự luận): Home/Layout
Câu 2172 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?
Câu 2173 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/New Slide
Câu 2174 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Copy
Câu 2175 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Copy
Câu 2176 (Tự luận): Kích chuột phải vào Slide/Delete
Câu 2177 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?
Câu 2178 (Tự luận): View/Notes Page
Câu 2179 (Tự luận): View/Normal
Câu 2180 (Tự luận): View/Slide Sorter
Câu 2181 (Tự luận): View/Slide Master
Câu 2182 (Tự luận): Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm tiêu đề và nội dung? :
Câu 2183 (Tự luận): Home/Layout/Title and Content
Câu 2184 (Tự luận): Home/Layout/Title Slide
Câu 2185 (Tự luận): Home/Slide Design
Câu 2186 (Tự luận): Home/Layout/Title Slide
Câu 2187 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?
Câu 2188 (Tự luận): 3
Câu 2189 (Tự luận): 2
Câu 2190 (Tự luận): 4
Câu 2191 (Tự luận): 5
Câu 2192 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?
Câu 2193 (Tự luận): 2
Câu 2194 (Tự luận): 5
Câu 2195 (Tự luận): 3
Câu 2196 (Tự luận): 4
Câu 2197 (Tự luận): Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản? :\
Câu 2198 (Tự luận): 1
Câu 2199 (Tự luận): 2
Câu 2200 (Tự luận): 3
Câu 2201 (Tự luận): 4 MODULE 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
Câu 2202 (Tự luận): Internet có nghĩa là?
Câu 2203 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau
Câu 2204 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau
Câu 2205 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau
Câu 2206 (Tự luận): Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau
Câu 2207 (Tự luận): Phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 2208 (Tự luận): WWW là từ viết tắt của World Wide Web
Câu 2209 (Tự luận): Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM
Câu 2210 (Tự luận): Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí
Câu 2211 (Tự luận): Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ
Câu 2212 (Tự luận): Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?
Câu 2213 (Tự luận): Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)
Câu 2214 (Tự luận): Máy tính - ISP - điện thoại - modem
Câu 2215 (Tự luận): Máy tính - modem - điện thoại - ISP
Câu 2216 (Tự luận): Máy tính - điện thoại - ISP - modem
Câu 2217 (Tự luận): ISP là viết tắt của
Câu 2218 (Tự luận): Internet Service Provider
Câu 2219 (Tự luận): Internet Server Provider
Câu 2220 (Tự luận): Internet Super Provider
Câu 2221 (Tự luận): Không có phương án đúng
Câu 2222 (Tự luận): WWW là viết tắt của?
Câu 2223 (Tự luận): Word Wide Wed
Câu 2224 (Tự luận): Word Wide Website
Câu 2225 (Tự luận): Word Wild Web
Câu 2226 (Tự luận): World Wide Web
Câu 2227 (Tự luận): Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có
Câu 2228 (Tự luận): Địa chỉ IP
Câu 2229 (Tự luận): Địa chỉ nhà
Câu 2230 (Tự luận): Mã sản phẩm
Câu 2231 (Tự luận): GPS
Câu 2232 (Tự luận): HTTP là gì?
Câu 2233 (Tự luận): Là giao thức truyền tải siêu văn bản
Câu 2234 (Tự luận): Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Câu 2235 (Tự luận): Là tên của trang web
Câu 2236 (Tự luận): Là địa chỉ của trang Web
Câu 2237 (Tự luận): Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?
Câu 2238 (Tự luận): ninhbinh@yahoo.com
Câu 2239 (Tự luận): www.laodong.com.vn
Câu 2240 (Tự luận): ngoisao.net
Câu 2241 (Tự luận): mail.yahoo.com
Câu 2242 (Tự luận): Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
Câu 2243 (Tự luận): Là trang văn bản thông thường
Câu 2244 (Tự luận): Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
Câu 2245 (Tự luận): Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
Câu 2246 (Tự luận): Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 2247 (Tự luận): "Link" trên trang web có nghĩa là?
Câu 2248 (Tự luận): Liên kết đến 1 trang web khác
Câu 2249 (Tự luận): Liên kết đến 1 liên kết khác
Câu 2250 (Tự luận): Liên kết
Câu 2251 (Tự luận): Tất cả đều đúng
Câu 2252 (Tự luận): Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?
Câu 2253 (Tự luận): URL (Universe Resource Internet)
Câu 2254 (Tự luận): URL (Uniform Resource Location)
Câu 2255 (Tự luận): URL (Uniform Resource Locator)
Câu 2256 (Tự luận): Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 2257 (Tự luận): Đâu là định nghĩa siêu liên kết?
Câu 2258 (Tự luận): Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web
Câu 2259 (Tự luận): Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống
Câu 2260 (Tự luận): Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet
Câu 2261 (Tự luận): Dùng liên kết các đường dẫn trong một website
Câu 2262 (Tự luận): Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?
Câu 2263 (Tự luận): Website
Câu 2264 (Tự luận): Trình duyệt Web
Câu 2265 (Tự luận): Tên miền .net
Câu 2266 (Tự luận): Webserver
Câu 2267 (Tự luận): Internet Explorer là gì?
Câu 2268 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 2269 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 2270 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 2271 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 2272 (Tự luận): Mozilla Firefox là gì?
Câu 2273 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 2274 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 2275 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 2276 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 2277 (Tự luận): Google Chrome là gì?
Câu 2278 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 2279 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 2280 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 2281 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 2282 (Tự luận): Opera là gì?
Câu 2283 (Tự luận): Trình duyệt web
Câu 2284 (Tự luận): 1 chuẩn mạng cục bộ
Câu 2285 (Tự luận): Bộ giao thức
Câu 2286 (Tự luận): Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 2287 (Tự luận): Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
Câu 2288 (Tự luận): Trình duyệt Web
Câu 2289 (Tự luận): Bộ duyệt Web
Câu 2290 (Tự luận): Chương trình xem Web
Câu 2291 (Tự luận): Phần mềm xem Web
Câu 2292 (Tự luận): Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
Câu 2293 (Tự luận): Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
Câu 2294 (Tự luận): Thanh địa chỉ của trình duyệt
Câu 2295 (Tự luận): Thanh liên kết của trình duyệt
Câu 2296 (Tự luận): Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 2297 (Tự luận): Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt
Câu 2298 (Tự luận): Outlook Express
Câu 2299 (Tự luận): Một chương trình duyệt web
Câu 2300 (Tự luận): MS-FronPage
Câu 2301 (Tự luận): MS-Word
Câu 2302 (Tự luận): Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web
Câu 2303 (Tự luận): Internet Explorer
Câu 2304 (Tự luận): FireBug
Câu 2305 (Tự luận): Firefox
Câu 2306 (Tự luận): Chromium
Câu 2307 (Tự luận): Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium
Câu 2308 (Tự luận): Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web
Câu 2309 (Tự luận): Chỉ có Chromium là trình duyệt web
Câu 2310 (Tự luận): Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web
Câu 2311 (Tự luận): Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm
Câu 2312 (Tự luận): Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?
Câu 2313 (Tự luận): Home
Câu 2314 (Tự luận): Search
Câu 2315 (Tự luận): Refresh
Câu 2316 (Tự luận): Next
Câu 2317 (Tự luận): Tường lửa là gì?
Câu 2318 (Tự luận): Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty
Câu 2319 (Tự luận): Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
Câu 2320 (Tự luận): Một hệ thống báo cháy
Câu 2321 (Tự luận): Một hệ thống bảo mật thông tin
Câu 2322 (Tự luận): Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?
Câu 2323 (Tự luận): Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự
Câu 2324 (Tự luận): Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung
Câu 2325 (Tự luận): Có logo chứng nhận bảo mật trên website
Câu 2326 (Tự luận): Có địa chỉ công ty xây dựng website
Câu 2327 (Tự luận): Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:
Câu 2328 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập
Câu 2329 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam
Câu 2330 (Tự luận): Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt
Câu 2331 (Tự luận): Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân
Câu 2332 (Tự luận): Phát biểu nào dưới đây là sai?
Câu 2333 (Tự luận): Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.
Câu 2334 (Tự luận): Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.
Câu 2335 (Tự luận): Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.
Câu 2336 (Tự luận): Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng.
Câu 2337 (Tự luận): Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
Câu 2338 (Tự luận): Dấu “.”
Câu 2339 (Tự luận): Dấu “,”
Câu 2340 (Tự luận): Dấu “#”
Câu 2341 (Tự luận): Dấu ";"
Câu 2342 (Tự luận): Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:
Câu 2343 (Tự luận): Địa chỉ của trang web
Câu 2344 (Tự luận): Hệ điều hành đang sử dụng
Câu 2345 (Tự luận): Trang web đó của nước nào
Câu 2346 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 2347 (Tự luận): Để truy cập vào một Website ta phải biết
Câu 2348 (Tự luận): IP của của máy tính
Câu 2349 (Tự luận): Tên miền của Website đó
Câu 2350 (Tự luận): Website đó được đặt tại máy chủ nào
Câu 2351 (Tự luận): Tất cả đều sai
Câu 2352 (Tự luận): Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?
Câu 2353 (Tự luận): www.laodong.com.vn
Câu 2354 (Tự luận): ngoisao.net
Câu 2355 (Tự luận): ninhbinh@yahoo.com
Câu 2356 (Tự luận): mail.yahoo.com
Câu 2357 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?
Câu 2358 (Tự luận): Ctrl+T
Câu 2359 (Tự luận): Ctrl+N
Câu 2360 (Tự luận): Alt+N
Câu 2361 (Tự luận): Alt+H
Câu 2362 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?
Câu 2363 (Tự luận): Ctrl+Shift+Tab
Câu 2364 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 2365 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 2366 (Tự luận): Alt+Shift+Tab
Câu 2367 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?
Câu 2368 (Tự luận): Ctrl+Shift+Tab
Câu 2369 (Tự luận): Alt+Tab
Câu 2370 (Tự luận): Ctrl+Tab
Câu 2371 (Tự luận): Alt+Shift+Tab
Câu 2372 (Tự luận): Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?
Câu 2373 (Tự luận): Chuyển đến Tab liền kề bên phải
Câu 2374 (Tự luận): Thêm 1 tab mới
Câu 2375 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 2376 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 2377 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?
Câu 2378 (Tự luận): Ctrl+Q
Câu 2379 (Tự luận): Ctrl+W
Câu 2380 (Tự luận): Ctrl+C
Câu 2381 (Tự luận): Ctrl+F4
Câu 2382 (Tự luận): Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?
Câu 2383 (Tự luận): Thêm 1 tab mới
Câu 2384 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 2385 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 2386 (Tự luận): Xóa 1 tab
Câu 2387 (Tự luận): Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?
Câu 2388 (Tự luận): Home
Câu 2389 (Tự luận): Back
Câu 2390 (Tự luận): Next
Câu 2391 (Tự luận): Refresh
Câu 2392 (Tự luận): Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?
Câu 2393 (Tự luận): Tải lại một trang web
Câu 2394 (Tự luận): Đi đến một trang web khác
Câu 2395 (Tự luận): Trở về trang chủ
Câu 2396 (Tự luận): Thoát khỏi trình duyệt web
Câu 2397 (Tự luận): Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?
Câu 2398 (Tự luận): Stop
Câu 2399 (Tự luận): Disconnect
Câu 2400 (Tự luận): End
Câu 2401 (Tự luận): Start

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi