🧩 Bài tập - Công tác quản trị thương hiêu ngành bánh trun

Câu 1 (Đúng / Sai): Công tác quản trị thương hiêu ngành bánh trung thu:
a) Chi phụ thuộc một ít vào tính mùa vu
b) Không phụ thuộc vào tính mua vụ.
c) Phu thuộc rât lớn vào tính mùa vụ.
d) Tùy thuộc vào từng năm mà phụ thuộc hay không:
Câu 2 (Đúng / Sai): câu 2:Tài sản thương hiêu (Brand Equity) là thuật ngữ dùng đề chi:
a) Mức đô nhận thức trong tâm trí khách hàng về thương hiêu
b) Giá trị thương hiêu
c) Vôn tích lũy của thương hiêu
d) Cả 3 câu đêu sai
Câu 3 (Đúng / Sai): câu 3: Không nên đưa thêm thương hiêu mới khi:
a) Đã có nhiều thương hiệu trong danh mục thương hiệu công ty.
b) Tât cả thương hiêu hiên tại không phù hợp với sản phâm hoặc dịch vụ mới.
c) Mắt hàng mới có thể ảnh hưởng không tốt đến thương hiêu hiên tai.
d) Thương hiệu mới ít lơi nhuân so với thương hiêu khác.
Câu 4 (Đúng / Sai): Việc đinh vi thương hiêu là cần thiết trong thi trường:
a) Độc quyền
b) Bắt đầu có sư canh tranh
c) Canh tranh gay gặt
d) Câu
b) và
c) đúng
Câu 5 (Đúng / Sai): câu 5: Các nhóm liên tưởng chính là:
a) Lơi ích lý tinh và lơi ich cam tinh
b) Thuôc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm.
c) Thuộc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm, hình ành công ty/thương hiêu.
d) Bao bì sản phẩm và nhân viên bán hàng
Câu 6 (Đúng / Sai): Cam kết ngầm, không ràng buộc về mặt pháp lý của doanh nghiêp đối với khách hàng là:
a) Lơi hữa thương hiệu
b) Tâm nhìn thương hiệu
c) Sứ mênh thương hiêu
d) Khau hieu thuong hieu
Câu 7 (Đúng / Sai): Khi nghe "Nước mắm Phú Quốc", bạn biết đó là:
a) Xuất xứ của nước mắm
b) Tên riêng của nhà xuât nước măm
c) Cả
a) và
b) đúng
d) cảa và
b) sai
Câu 8 (Đúng / Sai): Tháp mức đô nhân biêt thương hiêu của người tiêu dùng từ thấp đên cao là:
a) Không nhân biết thương hiêu, nhớ đến thương hiêu, nhân ra thương hiêu và nhớ đầu tiên
b) Không nhân biết thương hiêu, nhân ra thương hiêu, nhớ dền thương hiêu và nhớ dầu tiên
c) Nhớ đến thương hiệu, nhân ra thương hiêu, không nhân biết thương hiệu và nhớ dầu tiên
d) Nhớ đến thương hiêu, không nhân biết thương hiệu, nhân ra thương hiệu và nhớ đầu tiên
Câu 9 (Đúng / Sai): Sau khi tái đinh xi thương hiêu, hệ thông nhân diên thương hiệu cân phải:
a) Thay đôi toàn bộ.
b) Giữ nguyên như cũ.
c) Chi thay đổi những yếu tố không còn phù hợp với định vi thương hiệu mới.
d) Làm cho thật nồi bật.
Câu 10 (Đúng / Sai): Lòng trung thành với thương hiêu thường được đánh giá thông qua các tiêu chí sau:
a) Mức độ tiêu dùng lăp lại đôi với thương hiêu
b) Doanh thu toàn công ty đối với thương hiệu
c) Mức độ mua săm sau khi dùng thử sản phâm/ dich vụ
d) Cà
a) và
b) đêu sai
Câu 11 (Đúng / Sai): Lợi ích đem lại cho doanh nghiêp khi có được sư trung thành thương hiêu:
a) Giảm thiêu chi phí tiếp thị
b) Tao đòn bây thương mai, chi phôi kênh phân phôi
c) Thu hút khách hàng mới
d) Cà 3 câu trên đêu đúng
Câu 12 (Đúng / Sai): Quan hệ công chúng (PR) là quá trình thông tin:
a) Một chiêu từ công ty đến khách hàng
b) Một chiêu từ khách hàng đên công ty
c) Hai chiêu từ công ty đên khách hàng và ngươc lai
d) Thu dong (chio co sur co thi moi bat dau giai quret)
Câu 13 (Đúng / Sai): câu 19:Vina Ace-Cook là một trong những đơn vi sản xuất mì ăn liền với quy mô lớn, sản phẩm của ho bao gồm nhiêu hương vi khác nhau như: Mì lâu Thái tôm, mì Lâu Thái Gà, Mì xào thập câm..... Theo ban họ đã sử dụng:
a) Mô hình thương hiêu gia đình.
b) Mô hình đa thương hiệu.
c) Mô hình thương hiêu cá biệt.
d) Cà 3 câu trên đều sai.
Câu 14 (Đúng / Sai): Chiến lươc thương hiêu thường đươc triên khai thông qua:
a) Các dư án
b) Các chương trình
c) Các chiến dich
d) Cà 3 đều đúng
Câu 15 (Đúng / Sai): câu 16:Hãy chọn câu trà lời đúng nhất:
a) Thương hiệu không chỉ được tao bởi nhà sản xuất mà còn phải tồn tai trong nhận thức của khách hàng.
b) Thương hiệu bắt nguồn từ cảm nhận của con người về sản phẩm/ dịch vụ mà họ nhận được, do đó thương hiêu được tạo lập bởi nhân thức và niềm tin cua con người
c) Câu
a) và
b) đêu đúng
d) câu
a) và
b) đều sai
Câu 16 (Đúng / Sai): câu 15: Đề giữ sư đồng bô, nhất quán trong hệ thống nhân diện thương hiệu cần:
a) Có sư cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b) Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c) Có bô tài liêu hướng dẫn chi tiết vê hê thông nhận diên thương hiêu.
Câu 17 (Đúng / Sai): quan điểm cho rắng: "Chi phí cho những hoạt động xây dựng và phát triên thương hiệu là một khoản dâu tự chứ không phải một khoản chi phí". Theo bạn:
a) Quan điểm trên hoàn toàn đúng
b) Quan diem tren ding mot phan
c) Quan điêm trên hoàn toàn sai
d) Quan điêm trên sai một phân
Câu 18 (Đúng / Sai): Thương hiêu quốc gia có ảnh hướng đến thương hiêu sản phẩm khi
a) Xuất ra thi trường nước ngoài
b) Bán hàng về vùng sâu vùng xa
c) Làm mới sản phâm
d) Có nhiều thương hiêu khác xuất hiên
Câu 19 (Trắc nghiệm): Tài sản thương hiệu không bao gôm: •
Câu 20 (Trắc nghiệm): CÂU 22: Theo các nhà đầu tư, cách nào sau đây không phù hợp khi xây dựng hình ảnh thương hiệu cho doanh nghiệp?
Câu 21 (Trắc nghiệm): Tranh chấp thương hiệu liên quan cùng lúc đến các yếu tố như tên thương hiệu, kiểu dáng, sáng chế....là hình thức tranh chấp -
Câu 22 (Trắc nghiệm): CÂU 24: Một thông điệp có nội dung đề cập đến lơi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiếp cận một nhãn hiệu sản phẩm. Đó là sự hấp dẫn về:.
Câu 23 (Trắc nghiệm): CÂU 25:Một nhà sản xuất thường đặc trưng bởi ........... thương hiệu nhưng có thể có ...... nhãn hiệu khác nhau -
Câu 24 (Trắc nghiệm): CÂU 26: Một thương hiệu có thể được tạo bởi -
Câu 25 (Trắc nghiệm): "Xu hướng mới ngày nay là tên đoanh nghiệp được sử dụng nhiều như một thương hiệu chính thức chứ không tách rời sản phẩm". Phát biểu này là:.
Câu 26 (Trắc nghiệm): CÂU 28: Ưu điêm của mô hình thương hiệu gia đình:.
Câu 27 (Trắc nghiệm): Kênh phân phối gián tiếp, doanh nghiệp nên tập trung vào cấp nào hơn đề mang lại giá trị thương hiệu..
Câu 28 (Trắc nghiệm): CÂU 30: Việc đặt tên thương hiệu có thể dựa vào:-
Câu 29 (Trắc nghiệm): Thương hiệu gia đình là gì ? ~
Câu 30 (Trắc nghiệm): CÂU 32: Các doanh nghiệp xuất khẩu có thể tiến hành thủ tục đăng ký bảo hộ quốc tế thông qua tổ chức nào sau đây.
Câu 31 (Trắc nghiệm): Các rào cản kỹ thuật trong nhằm bảo vệ thương hiệu. Ngoại trừ.
Câu 32 (Trắc nghiệm): CÂU 34: Chiến lược nào sau đây ấn định riêng cho mỗi sản phẩm một cái tên duy nhất và phù hợp với định vị của sản phẩm đó trên thị trường?. (Kết quả của chiến lược này là mỗi một sản phẩm mới ra đời sẽ có thương hiệu riêng của mình): -
Câu 33 (Trắc nghiệm): Thương hiệu .. là sản phẩm. Tên thương hiệu.. miêu tả sản phẩm dùng để làm gì nhưng phải gọi mở thương hiệu là gì và nó có ý nghĩa như thế nào .
Câu 34 (Tự luận): CÂU 36: Thương hiệu là một ... đặc biệt đề nhận biết một sản phẩm, một hàng hóa hay
Câu 35 (Trắc nghiệm): một dịch vụ nào đó sản xuất, được cung cấp bởi một tổ chức hay một cá nhân.
Câu 36 (Trắc nghiệm): Doanh nghiệp làm gì trước tiên khi xảy ra tình huồng tranh chấp thương hiệu.
Câu 37 (Tự luận): CÂU 38: Khách hàng mục tiêu là khách hàng sẵn sàng đáp ứng đồng thời cả 2 tiêu chí: ...........
Câu 38 (Trắc nghiệm): và ....
Câu 39 (Trắc nghiệm): Hình ảnh của một công ty cũng sẽ được phản ánh qua tính cách và đặc điểm của nhân viên trong công ty. Lý do cơ bản của sự định vị đó là:-
Câu 40 (Trắc nghiệm): CÂU 40:Để tạo yếu tố nhận biết thương hiệu, doanh nghiệp thường tập trung vào việc xây dựng: -
Câu 41 (Trắc nghiệm): Không nên đưa thêm thương hiệu mới khi:
Câu 42 (Trắc nghiệm): Sau khi tái định vị thương hiệu, hệ thống nhận diện thương hiệu cần phải:
Câu 43 (Trắc nghiệm): Tháp mức độ nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng từ thấp đến cao là:
Câu 44 (Trắc nghiệm): Một cái tên thương hiệu được coi là có độ dài lý tưởng, vừa đạt được tiêu chí đơn giản, ngắn gọn, lại vừa giúp khách hàng dễ dàng nhớ đến và đọc đúng tên, thì cái tên đó nên có:
Câu 45 (Trắc nghiệm): Thương hiệu được hiêu là một dạng tài sản ..
Câu 46 (Trắc nghiệm): Ưu điềm của mô hình thương hiệu gia đình:
Câu 47 (Trắc nghiệm): Tên gọi của một thương hiệu cần phải đáp ứng được những yếu tố sau, ngoại trừ:
Câu 48 (Trắc nghiệm): Khách hàng mục tiêu là khách hàng sẵn sàng đáp ứng đồng thời cả 2 tiêu chí: ........... và .............
Câu 49 (Trắc nghiệm): Việc đặt tên thương hiệu có thể dựa vào:
Câu 50 (Trắc nghiệm): Người tiêu dùng có .............. khi họ tham gia nhiều vào quá trình mua sắm và có ý thức rõ về sự khác biệt lớn giữa các nhãn hiệu.
Câu 51 (Trắc nghiệm): Dựa vào mức độ bao trùm thương hiệu thì thương hiệu được phân loại thành các loại như sau ngoại trừ
Câu 52 (Tự luận): Điều nào sau đây không phải là vai trò của thương hiệu đối với
Câu 53 (Trắc nghiệm): Khách hàng
Câu 54 (Trắc nghiệm): Trong quá trình quản lý thương hiệu, hoạt động nào sau đây không bắt buộc phải thực hiện
Câu 55 (Trắc nghiệm): Mô hình đo lường gia trị thương hiệu của David Aaker (1991) bao gồm các nhân tố sau, ngoại trừ
Câu 56 (Trắc nghiệm): Thang đo mức độ trung thành bao gồm mấy mức
Câu 57 (Trắc nghiệm): Thương hiệu không có chức năng nào sau đây:
Câu 58 (Trắc nghiệm): Bốn chức năng cơ bản của thương hiệu:
Câu 59 (Trắc nghiệm): Điều nào sau đây thuộc nhóm giao tiếp truyền thông nội bộ:
Câu 60 (Trắc nghiệm): Quá trình nhận thức thương hiệu của khách hang diễn ra theo trình tự nào
Câu 61 (Trắc nghiệm): Nguyễn tắc cơ bản trong truyền thông thương hiệu ngoại trừ
Câu 62 (Trắc nghiệm): Công tác quản trị thương hiệu ngành bánh trung thu:
Câu 63 (Trắc nghiệm): Quan hệ công chúng (PR) là quá trình thông tin:
Câu 64 (Trắc nghiệm): Thương hiệu quốc gia có ảnh hưởng đến thương hiệu sản phẩm khi
Câu 65 (Trắc nghiệm): Khi điều tra về môi trường cạnh tranh, bạn phải đặc biệt chú ý đến:
Câu 66 (Trắc nghiệm): Tên thương hiệu không phải là .................. dùng để làm gì, nhưng phải gợi mở thương hiệu là gì và nó có ý nghĩa như thế nào.
Câu 67 (Trắc nghiệm): "Xu hướng mới ngày nay là tên doanh nghiệp được sử dụng nhiều như một thương hiệu chính thức chứ không tách rời sản phẩm". Phát biểu này là:
Câu 68 (Trắc nghiệm): Thương hiệu gia đình là gì ?
Câu 69 (Trắc nghiệm): Một nhà sản xuất thường đặc trưng bởi ........... thương hiệu nhưng có thể có ........... nhãn hiệu khác nhau
Câu 70 (Trắc nghiệm): Một thông điệp có nội dung đề cập đến lơi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiếp cận một nhãn hiệu sản phẩm. Đó là sự hấp dẫn về:
Câu 71 (Trắc nghiệm): Tranh chấp thương hiệu liên quan cùng lúc đến các yếu tố như tên thương hiệu, kiểu dáng, sáng chế....là hình thức tranh chấp
Câu 72 (Trắc nghiệm): Theo các nhà đầu tư, cách nào sau đây không phù hợp khi xây dựng hình ảnh thương hiệu cho doanh nghiệp?
Câu 73 (Đúng / Sai): Tài sản thương hiệu không bao gồm:
c) Bản quyền.
Câu 74 (Trắc nghiệm): Những thay đổi nào dưới đây được xem là tái định vị
Câu 75 (Trắc nghiệm): nhóm
Câu 76 (Trắc nghiệm): Điều nào sau đây không phải là nhược điểm của mô hình thương hiệu cá biệt
Câu 77 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hoạch định chiến lược thương hiệu
Câu 78 (Trắc nghiệm): Chiến lược định vị nào sau đây không thuộc nhóm chiến lược "Định vị rộng"
Câu 79 (Trắc nghiệm): Chiến lược mở rộng dòng sản phẩm (Chiến lược thương hiệu theo nhóm) là
Câu 80 (Trắc nghiệm): Nhận định "Quảng cáo giúp tác động tới tâm lý của người nhận tin qua đó làm thay đồi nhận thức của họ đối với sản phẩm, thuyết phục họ mua hàng" thuộc chức năng nào sau đây:
Câu 81 (Trắc nghiệm): Đặc điêm nào sau đây không phải của hoạt động quan hệ công chúng (PR)
Avatar

Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào bạn! 👋 Mình là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app).
Bạn ghé thăm hệ thống với vai trò gì để mình hỗ trợ chuẩn nhất nhé?
Gợi ý câu hỏi