🧩 Bài tập - ĐỀ TRẮC NGHIỆM – HỆ THỐNG TREO ĐIỀU KHIỂN ĐIỆ

Câu 1 (Tự luận): ĐỀ TRẮC NGHIỆM – HỆ THỐNG TREO ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ Kỳ thi: HK1 | Số câu: 100 | Đáp án theo yêu cầu: tất cả A
Câu 2 (Trắc nghiệm): Tần số dao động thích hợp:
Câu 3 (Trắc nghiệm): Công tắc lựa chọn hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử có điện áp 12V tác dụng lên cực SW-S của TEMS ECU khi:
Câu 4 (Trắc nghiệm): Heä thoáng treo khí ñieàu khieån baèng ñieän töû nhöõng öu ñieåm gì so vôùi heä thoáng treo thoâng thöôøng:
Câu 5 (Trắc nghiệm): Độ cứng lò xo có 2 chế độ:
Câu 6 (Trắc nghiệm): Coâng taéc ñieàu khieån löïc giaûm chaán heä thoáng treo khí ñieän töû coù 2 vò trí:
Câu 7 (Trắc nghiệm): Khi coâng taéc ñieàu khieån ñoä cao heä thoáng treo khí ñieän töû ôû cheá ñoä HIGH khi:
Câu 8 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ:
Câu 9 (Trắc nghiệm): Cảm biến góc xoay vô lăng:
Câu 10 (Trắc nghiệm): Cảm biến góc xoay vô lăng gồm:
Câu 11 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ:
Câu 12 (Trắc nghiệm): Khi đạp phanh và không đạp phanh công tắc đèn phanh cho điện áp lần lượt là:
Câu 13 (Trắc nghiệm): Caûm bieán toác ñoä soá 1 sinh ra:
Câu 14 (Trắc nghiệm): Định teân hình vẽ:
Câu 15 (Trắc nghiệm): Công tắc khởi động số trung gian được gắn:
Câu 16 (Trắc nghiệm): Công tắc khởi động số trung gian
Câu 17 (Trắc nghiệm): Khi cần số ở vị trí N hay P, thì công tắc khởi động số trung gian:
Câu 18 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử được đặt:
Câu 19 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử dùng để:
Câu 20 (Trắc nghiệm): Van quay bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử dẫn động:
Câu 21 (Trắc nghiệm): Caàn ñieàu khieån van khí vaø c ần ñieàu khieån van quay b ộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử.
Câu 22 (Trắc nghiệm): Caàn ñieàu khieån van khí vaø cần ñieàu khieån van quay bộ chấp haønh hệ thống treo khí điện tử
Câu 23 (Trắc nghiệm): Ñieàn vaøo choã troáng “Boä chaáp haønh heä thoáng treo khí ñieän töû ñöôïc daãn ñoäng baèng ………….. ñeå coù theå phaûn öùng chính xaùc vôùi söï thay ñoåi lieân tuïc vôùi ñieàu kieän chuyeån ñoäng cuûa xe”
Câu 24 (Trắc nghiệm): ECU heä thoáng treo khí ñieän töû ñieàu khieån boä chaáp haønh nhö theá naøo?
Câu 25 (Trắc nghiệm): Nam chaâm vónh cöûu trong boä chaáp haønh heä thoáng treo khí ñieän töû ñöôïc quay bôûi:
Câu 26 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được chia ra:
Câu 27 (Trắc nghiệm): Nam châm điện trong bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được ECU kích thích:
Câu 28 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ cứng hay mềm sang trung bình
Câu 29 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ cứng hay trung bình sang mềm,
Câu 30 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ mềm hay trung bình sang cứng,
Câu 31 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn mềm (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 32 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn trung bình (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 33 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn cứng (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 34 (Trắc nghiệm): Van khí quay bởi bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử nhờ vào:
Câu 35 (Trắc nghiệm): Van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử dùng để:
Câu 36 (Trắc nghiệm): Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử mở:
Câu 37 (Trắc nghiệm): Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử đóng:
Câu 38 (Trắc nghiệm): Đèn báo TEMS có công dụng:
Câu 39 (Trắc nghiệm): Ống thép được dùng để
Câu 40 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ
Câu 41 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ
Câu 42 (Trắc nghiệm): Cảm biến điều khiển độ cao gồm:
Câu 43 (Trắc nghiệm): Công tắc cửa nhận biết, khi có bất kỳ cửa nào mở thì:
Câu 44 (Trắc nghiệm): Rơle điều khiển độ cao số 1 hoạt động bởi:
Câu 45 (Trắc nghiệm): Máy nén điều khiển độ cao dùng để:
Câu 46 (Trắc nghiệm): ECU biết được tình trạng hoạt động của mô tơ máy nén điều khiển độ cao bằng cách:
Câu 47 (Trắc nghiệm): Hơi nước trong van xả và bộ hút ẩm khí điều khiển độ cao được hút bởi
Câu 48 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 1
Câu 49 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 2
Câu 50 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 2 bao gồm:
Câu 51 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự chúi đuôi xe khi:
Câu 52 (Trắc nghiệm): Chức năng chống chúi đuôi xe không hoạt động nữa sau khi:
Câu 53 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự nghiêng ngang của thân xe khi
Câu 54 (Trắc nghiệm): Hạn chế hiện tượng chúi đầu xe kích hoạt khi
Câu 55 (Trắc nghiệm): Điều khiển chống hiện tượng chúi đầu xe dừng:
Câu 56 (Trắc nghiệm): Điều khiển tốc độ cao khi
Câu 57 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự chúi đuôi xe khi khởi hành trên xe có hộp số tự động khi
Câu 58 (Trắc nghiệm): Điều khiển trên đường xóc, chống lắc dọc và chống nhún
Câu 59 (Trắc nghiệm): Điều khiển khi tắt khoá điện chỉ có hiệu lực trong khoảng:
Câu 60 (Trắc nghiệm): Chức năng kiểm tra cảm biến trong hệ thống treo khí điện tử được tiến hành khi:
Câu 61 (Trắc nghiệm): Công dụng cụm bơm điều khiển độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 62 (Trắc nghiệm): Công dụng bể chứa hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 63 (Trắc nghiệm): Công dụng van hồi hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 64 (Trắc nghiệm): Công dụng bộ giảm áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 65 (Trắc nghiệm): Công dụng bộ tích áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 66 (Trắc nghiệm): Công dụng van cân bằng hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 67 (Trắc nghiệm): Công dụng van cửa hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 68 (Trắc nghiệm): Công dụng van tích áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 69 (Trắc nghiệm): Công dụng xi lanh điều khiển hệ thống treo trung tâm hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 70 (Trắc nghiệm): Công dụng van thay đổi độ cứng lò xo hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 71 (Trắc nghiệm): Công dụng buồng khí dự phòng hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 72 (Trắc nghiệm): Hệ thống treo thủy lực điện tử có 3 cảm biến gia tốc:
Câu 73 (Trắc nghiệm): Cụm bơm hệ thống treo thủy lực điện tử gồm có:
Câu 74 (Trắc nghiệm): Bơm của hệ thống treo thủy lực điện tử sử dụng:
Câu 75 (Trắc nghiệm): Motor hệ thống treo thủy lực điện tử sử dụng:
Câu 76 (Trắc nghiệm): Van hồi:
Câu 77 (Trắc nghiệm): Cảm biến nhiệt độ
Câu 78 (Trắc nghiệm): Cảm biến áp suất
Câu 79 (Trắc nghiệm): Bộ tích áp
Câu 80 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao gồm có:
Câu 81 (Trắc nghiệm): Van cân bằng
Câu 82 (Trắc nghiệm): Van cửa
Câu 83 (Trắc nghiệm): Van cửa:
Câu 84 (Trắc nghiệm): Van tích áp
Câu 85 (Trắc nghiệm): Xilanh điều khiển hệ thống treo trung tâm bao gồm:
Câu 86 (Trắc nghiệm): Van thay đổi độ cứng lò xo
Câu 87 (Trắc nghiệm): Van thay đổi độ cứng lò xo dùng để
Câu 88 (Trắc nghiệm): Buồng khí số 1 sử dụng:
Câu 89 (Trắc nghiệm): Công tắc chọn chế độ giảm chấn hệ thống treo thủy lực điều khiển điện tử có:
Câu 90 (Trắc nghiệm): Bộ điều khiển độ cao xe điều khiển có:
Câu 91 (Trắc nghiệm): Khi vị trí lựa chọn độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử ở chế độ LOW (thấp):
Câu 92 (Trắc nghiệm): Khi vị trí lựa chọn độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử ở chế độ HI (cao):
Câu 93 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe có
Câu 94 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe có 6 cấp độ:
Câu 95 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe ở vị trí cực cao:
Câu 96 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe ở vị trí cao:
Câu 97 (Trắc nghiệm): Áp suất bên trong buồng khí thay đổi bằng cách:
Câu 98 (Trắc nghiệm): Buồng khí số 2 sử dụng bộ tích trữ khí nén thủy lực kiểu
Câu 99 (Trắc nghiệm): Buồng khí dự phòng phía trước:
Câu 100 (Trắc nghiệm): Bộ điều khiển lực giảm chấn là:
Câu 101 (Trắc nghiệm): Chọn câu sai “Các chỉ tiêu về độ êm dịu chuyển động của ôtô”
Câu 102 (Trắc nghiệm): Tần số dao động thích hợp:
Câu 103 (Trắc nghiệm): Công tắc lựa chọn hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử có điện áp 12V tác dụng lên cực SW-S của TEMS ECU khi:
Câu 104 (Trắc nghiệm): Heä thoáng treo khí ñieàu khieån baèng ñieän töû nhöõng öu ñieåm gì so vôùi heä thoáng treo thoâng thöôøng:
Câu 105 (Trắc nghiệm): Độ cứng lò xo có 2 chế độ:
Câu 106 (Trắc nghiệm): Coâng taéc ñieàu khieån löïc giaûm chaán heä thoáng treo khí ñieän töû coù 2 vò trí:
Câu 107 (Trắc nghiệm): Khi coâng taéc ñieàu khieån ñoä cao heä thoáng treo khí ñieän töû ôû cheá ñoä HIGH khi:
Câu 108 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ:
Câu 109 (Trắc nghiệm): Cảm biến góc xoay vô lăng:
Câu 110 (Trắc nghiệm): Cảm biến góc xoay vô lăng gồm:
Câu 111 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ:
Câu 112 (Trắc nghiệm): Khi đạp phanh và không đạp phanh công tắc đèn phanh cho điện áp lần lượt là:
Câu 113 (Trắc nghiệm): Caûm bieán toác ñoä soá 1 sinh ra:
Câu 114 (Trắc nghiệm): Định teân hình vẽ:
Câu 115 (Trắc nghiệm): Công tắc khởi động số trung gian được gắn:
Câu 116 (Trắc nghiệm): Công tắc khởi động số trung gian
Câu 117 (Trắc nghiệm): Khi cần số ở vị trí N hay P, thì công tắc khởi động số trung gian:
Câu 118 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử được đặt:
Câu 119 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử dùng để:
Câu 120 (Trắc nghiệm): Van quay bộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử dẫn động:
Câu 121 (Trắc nghiệm): Caàn ñieàu khieån van khí vaø c ần ñieàu khieån van quay b ộ chấp hành hệ thống treo khí điện tử.
Câu 122 (Trắc nghiệm): Caàn ñieàu khieån van khí vaø cần ñieàu khieån van quay bộ chấp haønh hệ thống treo khí điện tử
Câu 123 (Trắc nghiệm): Ñieàn vaøo choã troáng “Boä chaáp haønh heä thoáng treo khí ñieän töû ñöôïc daãn ñoäng baèng ………….. ñeå coù theå phaûn öùng chính xaùc vôùi söï thay ñoåi lieân tuïc vôùi ñieàu kieän chuyeån ñoäng cuûa xe”
Câu 124 (Trắc nghiệm): ECU heä thoáng treo khí ñieän töû ñieàu khieån boä chaáp haønh nhö theá naøo?
Câu 125 (Trắc nghiệm): Nam chaâm vónh cöûu trong boä chaáp haønh heä thoáng treo khí ñieän töû ñöôïc quay bôûi:
Câu 126 (Trắc nghiệm): Bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được chia ra:
Câu 127 (Trắc nghiệm): Nam châm điện trong bộ chấp hành hệ thống treo điện tử được ECU kích thích:
Câu 128 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ cứng hay mềm sang trung bình
Câu 129 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ cứng hay trung bình sang mềm,
Câu 130 (Trắc nghiệm): Khi lực giảm chấn chuyển từ chế độ mềm hay trung bình sang cứng,
Câu 131 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn mềm (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 132 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn trung bình (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 133 (Trắc nghiệm): Lực giảm chấn cứng (hệ thống treo khí điện tử):
Câu 134 (Trắc nghiệm): Van khí quay bởi bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử nhờ vào:
Câu 135 (Trắc nghiệm): Van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử dùng để:
Câu 136 (Trắc nghiệm): Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử mở:
Câu 137 (Trắc nghiệm): Khi van khí bộ chấp hành điều khiển hệ thống treo khí điện tử đóng:
Câu 138 (Trắc nghiệm): Đèn báo TEMS có công dụng:
Câu 139 (Trắc nghiệm): Ống thép được dùng để
Câu 140 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ
Câu 141 (Trắc nghiệm): Định tên hình vẽ
Câu 142 (Trắc nghiệm): Cảm biến điều khiển độ cao gồm:
Câu 143 (Trắc nghiệm): Công tắc cửa nhận biết, khi có bất kỳ cửa nào mở thì:
Câu 144 (Trắc nghiệm): Rơle điều khiển độ cao số 1 hoạt động bởi:
Câu 145 (Trắc nghiệm): Máy nén điều khiển độ cao dùng để:
Câu 146 (Trắc nghiệm): ECU biết được tình trạng hoạt động của mô tơ máy nén điều khiển độ cao bằng cách:
Câu 147 (Trắc nghiệm): Hơi nước trong van xả và bộ hút ẩm khí điều khiển độ cao được hút bởi
Câu 148 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 1
Câu 149 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 2
Câu 150 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao số 2 bao gồm:
Câu 151 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự chúi đuôi xe khi:
Câu 152 (Trắc nghiệm): Chức năng chống chúi đuôi xe không hoạt động nữa sau khi:
Câu 153 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự nghiêng ngang của thân xe khi
Câu 154 (Trắc nghiệm): Hạn chế hiện tượng chúi đầu xe kích hoạt khi
Câu 155 (Trắc nghiệm): Điều khiển chống hiện tượng chúi đầu xe dừng:
Câu 156 (Trắc nghiệm): Điều khiển tốc độ cao khi
Câu 157 (Trắc nghiệm): Hạn chế sự chúi đuôi xe khi khởi hành trên xe có hộp số tự động khi
Câu 158 (Trắc nghiệm): Điều khiển trên đường xóc, chống lắc dọc và chống nhún
Câu 159 (Trắc nghiệm): Điều khiển khi tắt khoá điện chỉ có hiệu lực trong khoảng:
Câu 160 (Trắc nghiệm): Chức năng kiểm tra cảm biến trong hệ thống treo khí điện tử được tiến hành khi:
Câu 161 (Trắc nghiệm): Công dụng cụm bơm điều khiển độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 162 (Trắc nghiệm): Công dụng bể chứa hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 163 (Trắc nghiệm): Công dụng van hồi hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 164 (Trắc nghiệm): Công dụng bộ giảm áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 165 (Trắc nghiệm): Công dụng bộ tích áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 166 (Trắc nghiệm): Công dụng van cân bằng hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 167 (Trắc nghiệm): Công dụng van cửa hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 168 (Trắc nghiệm): Công dụng van tích áp hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 169 (Trắc nghiệm): Công dụng xi lanh điều khiển hệ thống treo trung tâm hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 170 (Trắc nghiệm): Công dụng van thay đổi độ cứng lò xo hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 171 (Trắc nghiệm): Công dụng buồng khí dự phòng hệ thống treo thủy lực điện tử
Câu 172 (Trắc nghiệm): Hệ thống treo thủy lực điện tử có 3 cảm biến gia tốc:
Câu 173 (Trắc nghiệm): Cụm bơm hệ thống treo thủy lực điện tử gồm có:
Câu 174 (Trắc nghiệm): Bơm của hệ thống treo thủy lực điện tử sử dụng:
Câu 175 (Trắc nghiệm): Motor hệ thống treo thủy lực điện tử sử dụng:
Câu 176 (Trắc nghiệm): Van hồi:
Câu 177 (Trắc nghiệm): Cảm biến nhiệt độ
Câu 178 (Trắc nghiệm): Cảm biến áp suất
Câu 179 (Trắc nghiệm): Bộ tích áp
Câu 180 (Trắc nghiệm): Van điều khiển độ cao gồm có:
Câu 181 (Trắc nghiệm): Van cân bằng
Câu 182 (Trắc nghiệm): Van cửa
Câu 183 (Trắc nghiệm): Van cửa:
Câu 184 (Trắc nghiệm): Van tích áp
Câu 185 (Trắc nghiệm): Xilanh điều khiển hệ thống treo trung tâm bao gồm:
Câu 186 (Trắc nghiệm): Van thay đổi độ cứng lò xo
Câu 187 (Trắc nghiệm): Van thay đổi độ cứng lò xo dùng để
Câu 188 (Trắc nghiệm): Buồng khí số 1 sử dụng:
Câu 189 (Trắc nghiệm): Công tắc chọn chế độ giảm chấn hệ thống treo thủy lực điều khiển điện tử có:
Câu 190 (Trắc nghiệm): Bộ điều khiển độ cao xe điều khiển có:
Câu 191 (Trắc nghiệm): Khi vị trí lựa chọn độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử ở chế độ LOW (thấp):
Câu 192 (Trắc nghiệm): Khi vị trí lựa chọn độ cao hệ thống treo thủy lực điện tử ở chế độ HI (cao):
Câu 193 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe có
Câu 194 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe có 6 cấp độ:
Câu 195 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe ở vị trí cực cao:
Câu 196 (Trắc nghiệm): Chức năng tự động điều chỉnh độ cao theo tốc độ xe ở vị trí cao:
Câu 197 (Trắc nghiệm): Áp suất bên trong buồng khí thay đổi bằng cách:
Câu 198 (Trắc nghiệm): Buồng khí số 2 sử dụng bộ tích trữ khí nén thủy lực kiểu
Câu 199 (Trắc nghiệm): Buồng khí dự phòng phía trước:
Câu 200 (Trắc nghiệm): Bộ điều khiển lực giảm chấn là:
Câu 201 (Trắc nghiệm): Chọn câu sai “Các chỉ tiêu về độ êm dịu chuyển động của ôtô”

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi