🧩 Bài tập - Nội dung khuôn mẫu đặt trong giả định nào? DN

Câu 1 (Tự luận): Nội dung khuôn mẫu đặt trong giả định nào? DN hoạt động liên tục
Câu 2 (Tự luận): Nd khuôn mẫu có đề cập đến đặc điểm định lượng của thông tin kế toán không? Không
Câu 3 (Tự luận): Thông tin trên BCTC phản ánh tình trạng của Dn ở? Quá khứ, hiện tại, tương lai.
Câu 4 (Tự luận): Các mô hình tổ chức bộ máy kế toán: tập trung, phân tán, nửa tập trung nửa phân tán
Câu 5 (Tự luận): 1 TS là 1 nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi 1 đơn vị, đúng hay sai? Đúng
Câu 6 (Tự luận): Một khoản NPT là 1 quyền của đơn vị về chuyển giao nguồn lực kinh tế, đúng hay sai? Sai: Quyền -> Nghĩa vụ
Câu 7 (Tự luận): Doanh thu, chi phí có ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán không? Có (Không có NV nào không ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán)
Câu 8 (Tự luận): VN ghi nhận các yếu tố của BCTC theo nguyên tắc? Giá gốc
Câu 9 (Tự luận): Chuẩn mực KTQT ghi theo nguyên tắc? Giá gốc và giá trị hợp lí
Câu 10 (Tự luận): Khi nghiên cứu khuôn mẫu, ta nghiên cứu? 2 phần
Câu 11 (Tự luận): Đặc điểm định tính thể hiện ở 2 khía cạnh: thích hợp và thể hiện trung thực
Câu 12 (Tự luận): Tính thích hợp thể hiện ở 3 khía cạnh: gtri dự đoán, gtri khẳng định và trọng yếu
Câu 13 (Tự luận): Nội dung trung thực thể hiện ở 3 khía cạnh: đầy đủ, trung lập, không sai sót
Câu 14 (Tự luận): TS là nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi 1 đơn vị do kết quả sự kiện trong quá khứ. 1 nguồn lực kinh tế là 1 quyền có tiềm năng tạo lợi ích kinh tế. Đ hay S? ĐÚNG
Câu 15 (Tự luận): Mục đích của Khuôn mẫu BCTC quốc tế bao gồm nội dung nào ? Mục đích của BCTC là cung cấp thông tin tài chính về doanh nghiệp báo cáo, các thông tin này hữu ích cho nhà đầu tư, người cho vay và các chủ nợ khác.
Câu 16 (Tự luận): Đối với TS, xóa ghi nhận thường xảy ra khi đơn vị mất quyền kiểm soát đối với toàn bộ hay 1 phần của TS đã ghi nhận Đ hay S ? ĐÚNG
Câu 17 (Tự luận): Đối với NPT , xóa ghi nhận thường xảy ra khi đơn vị không còn nghĩa vụ hiện hành với tất cả hay 1 phần của khoản NPT đã ghi nhận Đ hay S? ĐÚNG
Câu 18 (Tự luận): Điều kiện ghi nhận các yếu tố của BCTC? Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai gắn với khoản mục đó và giá trị của khoản mục đó được xác định một cách đáng tin cậy.
Câu 19 (Tự luận): Chi phí hiện hành của 1 TS ( CP của 1 TS tương tự/ngang bằng tại ngày xác định giá trị) bao gồm gì ? Khoản thanh toán sẽ được trả lại tại ngày xác định giá trị + chi phí giao dịch có thể phát sinh tại ngày đó.
Câu 20 (Trắc nghiệm): Những nội dung k thuộc phạm vi khuôn mẫu.
Câu 21 (Tự luận): MMTB nắm giữ vì mục đích bán áp dụng IAS16: SAI
Câu 22 (Tự luận): TS có tính chất sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp áp dụng IAS16: SAI
Câu 23 (Tự luận): Quyền khai thác và đánh giá tài nguyên khoáng sản áp dụng IAS16: SAI
Câu 24 (Tự luận): Nguyên giá là toàn bộ tiền hoặc tương đương tiền hoặc giá trị hợp lý… tại thời điểm mua tài sản, đúng hay sai? SAI, tại thời điểm TS được ghi nhận
Câu 25 (Tự luận): KH là sự phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của TS trong suốt tgian sử dụng hữu ích của TS đó? SAI, giá trị phải khấu hao
Câu 26 (Tự luận): GT phải KH= NG- GT THANH LÝ ƯỚC TÍNH CỦA TS
Câu 27 (Tự luận): GT THANH LÝ= GT ƯỚC TÍNH THU ĐƯỢC – CP THANH LÝ ƯỚC TÍNH
Câu 28 (Tự luận): Thời gian sử dụng hữu ích: Tgian dự tính sử dụng TS hoặc số lượng SP, đvt tương tự dự tính thu được
Câu 29 (Tự luận): Nhà xưởng máy móc được xác định khi: DN có thể thu được lợi ích… đúng hay sai? SAI. Chắc chắn thu được lợi ích
Câu 30 (Tự luận): NG chỉ thay đổi trong 2 TH: +Sửa chữa lớn TSCĐ có làm tăng giá trị và tgian sd hữu ích của TS +Đánh giá lại theo qđinh của nhà nước
Câu 31 (Tự luận): Những TS không xác định được thời gian sử dụng hữu ích thì không trích khấu hao
Câu 32 (Tự luận): Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, giá trị TS được đánh giá theo nguyên tắc? Giá gốc (NG)
Câu 33 (Tự luận): Chi phí sửa chữa thường xuyên có được tính vào NGTSCĐ không? Không
Câu 34 (Tự luận): Các CP ước tính về di dời, tháo dỡ TS vào cuối tgian sd TS, được tính vào giá gốc của TS? ĐÚNG
Câu 35 (Tự luận): Lãi nội bộ được tính vào NG, đúng hay sai? SAI Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 36 (Tự luận): Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ theo IAS16? 2 tiêu chuẩn: Chắc chắn thu được lợi ích và gtri đc xđ
Câu 37 (Tự luận): cách đáng tin cậy
Câu 38 (Tự luận): Giao dịch có yếu tố thương mại: Giá trị hợp lý
Câu 39 (Tự luận): Giao dịch không có yếu tố thương mại: Giá trị còn lại hay giá trị ghi sổ
Câu 40 (Tự luận): CF Nghiên cứu có được tính vào NGTS giá trị tài sản không? Không, vì không chắc chắn tạo ra lợi ích trong tương lai
Câu 41 (Tự luận): Toàn bộ CF trong quá trình triển khai có được tính vào NG TS không? Không, phải thỏa mãn điều kiện
Câu 42 (Tự luận): CF sửa chữa bảo dưỡng có được tính vào NG TS không? Không, tính vào CPSXKD
Câu 43 (Tự luận): Khoản lỗ ban đầu do máy móc không hoạt động đúng như dự tính được tính vào giá gốc TS, Đ hay S? SAI
Câu 44 (Tự luận): Nếu áp dụng mô hình PP giá gốc (cost model) để đánh giá TS sau ghi nhận ban đầu của NX, MM, TB thì giá trị sau ghi nhận ban đầu của NX, MM, TB sẽ được ghi nhận bằng = NG – KHLK – Lỗ tổn thất TSLK
Câu 45 (Tự luận): Nếu áp dụng mô hình đánh giá lại để đánh giá TS sau ghi nhận ban đầu của NX,MM, TB thì giá trị sau ghi nhận ban đầu của NX, MM, TB sẽ được ghi nhận bằng = GTHL sau khi trừ đi KH và tổn thất
Câu 46 (Tự luận): DN A mua 1 mảnh đất có nguyên giá $15.000. Năm thứ 2 giá trị mảnh đất này giảm còn $13.000. Năm thứ 3 giá trị mảnh đất lại tăng lên $20.000. Ghi sổ khoản đánh giá lại đất trong năm thứ 2 và 3 *Năm t2: Nợ TK lỗ CL do đánh giá lại TS – Có TK 211: 2.000 *Năm t3: Nợ TK 211: 7.000 Có TK lãi CL do đánh giá lại TS: 2.000 Có CL đánh giá lại TS: 5.000
Câu 47 (Tự luận): DN A mua 1 mảnh đất có nguyên giá $15.000. Năm thứ 2 giá trị mảnh đất này tăng còn $20.000. Năm thứ 3 giá trị mảnh đất lại giảm lên $13.000. Ghi sổ khoản đánh giá lại đất trong năm thứ 2 và 3 (mô hình đánh giá lại) *Năm 2: Nợ TK 211: 5.000 Có TK thặng dư đánh giá lại: 5.000 *Năm 3: Nợ TK thặng dư đánh giá lại TS: 5.000 Nợ TK CP/lỗ do đánh giá lại: 2.000 Có TK 211: 7.000
Câu 48 (Trắc nghiệm): Khoản mục nào sau đây không được tính vào NG TS
Câu 49 (Tự luận): Khấu hao được tính trên giá trị phải khấu hao của TSCĐ và tgian sử dụng hữu ích của tscđ
Câu 50 (Trắc nghiệm): Những khoản CP nào sau đây được tính vào giá trị TS theo IAS 16 ?
Câu 51 (Tự luận): PP nào được sd để trích KHTS: KH đường thẳng, KH theo số dư giảm dần, KH theo số lượng sản phẩm
Câu 52 (Tự luận): Theo PP KH đường thẳng, số KH hàng năm không thay đổi trong suốt tgian sd
Câu 53 (Tự luận): Theo PP KH số dư giảm dần, số KH hàng năm giảm dần trong suốt tgian sd
Câu 54 (Tự luận): Lãi hoặc lỗ phát sinh do thanh lý NX, MM, TB tính bằng ?Chênh lệch giữa TN và CPTL + GTCL
Câu 55 (Trắc nghiệm): NX, MM, TB được dừng ghi nhận khi ?
Câu 56 (Tự luận): Công ty A mua 1 thiết bị sản xuất với P = 70000, nhà CC giảm giá 1500 trên P bán, CP lắp đặt 140 . NG của thiết bị ?70.000 – 1500 + 140 = 68640
Câu 57 (Tự luận): 1/10/N công ty A mua 1 thiết bị. NG = 50000, KH theo tỉ lệ 25% (PP KHĐT). Khoản CP KH của thiết bị được ghi nhận năm N là bao nhiêu ? - Tỷ lệ KH=25% --> Tgian sử dụng hữu ích là 1/25%= 4(năm) - Do TS mới mua vào 1/10/N --> tgian khấu hao= 3 tháng ➔ CP khấu hao TSCĐ năm N= (50.000/4)*(3/12)=3125
Câu 58 (Tự luận): Số khấu hao của từng kỳ hạch toán vào đâu? CPSXKD trong kỳ trừ khi chúng được tính vào giá trị TS khác.
Câu 59 (Tự luận): TS như vườn cây, súc vật (TS có tính chất sinh học trong nông nghiệp) được áp dụng chuẩn mực IAS16 là Đ hay S? SAI Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Các TS ko được áp dụng IAS 16: - MMTB nắm giữ vì mục đích bán - TS có tính chất sinh học trong NN - Quyền khai thác, đánh giá Tài nguyên, khoáng sản
Câu 60 (Tự luận): Tài sản không được sử dụng trong quá trình sản xuất thì k thuộc IAS 16 là Đ hay S? ĐÚNG
Câu 61 (Tự luận): Mô hình giá gốc: Phát sinh lỗ: Nợ lỗ tổn thất tài sản (ghi vào chi phí của bộ phận) – Có gt tài sản Mô hình đánh giá lại: Phát sinh lỗ: Nợ lỗ tổn thất + thặng dư đánh giá lại – Có gt tài sản
Câu 62 (Tự luận): Hoàn nhập lỗ: Nợ gt tài sản – Có lãi tổn thất IAS 38: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (21 câu)
Câu 63 (Tự luận): TSCĐVH không có hình thái vật chất nhưng có thể xác định được, còn lợi thế thương mại không xác định được.
Câu 64 (Tự luận): Việc ghi nhận và xđ tài sản lq đến QT thăm dò và đánh giá trữ lượng của các mỏ khoáng sản áp dụng IAS38? SAI
Câu 65 (Tự luận): DN có 1 DS KH tiềm năng có thể mang lại lợi ích kinh tế trong TL, DN phải thể hiện nó như 1 TSVH trong BCTC. Đ hay S? SAI => chưa chắc chắn mang lại lợi ích kt
Câu 66 (Tự luận): Thị trường hđ là thị trường chỉ cần thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện sau: - Các sp được bán trên thị trường có tính tương đồng - Người mua và ng bán có thể tìm thấy nhau bất cứ lúc nào - Giá cả được công khai SAI, PHẢI THỎA MÃN ĐỒNG THỜI 3 ĐIỀU KIỆN
Câu 67 (Tự luận): TSVH được xác định giá trị tại thời điểm ban đầu theo giá gốc? ĐÚNG
Câu 68 (Tự luận): Công ty A mua bản quyền ghi các bài hát gốc của một ca sĩ nổi tiếng. Theo thỏa thuận ca sĩ cho phép công ty ghi lại các đĩa nhạc trong vòng 5 năm. Trong 6 tháng đầu của hợp đồng, ca sĩ bị ốm và
Câu 69 (Tự luận): Thương hiệu của DN được tạo ra từ nội bộ DN ít/không được ghi nhận TSVH. ĐÚNG
Câu 70 (Tự luận): Lợi thế thương mại được tạo ra từ nội bộ DN không được ghi nhận TSVH. ĐÚNG
Câu 71 (Tự luận): NG TSVH hình thành từ việc hợp nhất kinh doanh là giá trị hợp lý của TS đó tại ngày mua? ĐÚNG
Câu 72 (Tự luận): NG TSVH hình thành từ việc trao đổi tài sản là giá trị hợp lý của TS đó tại ngày trao đổi nếu giao dịch có yếu tố thương mại? ĐÚNG
Câu 73 (Tự luận): NG TSVH hình thành từ việc trao đổi tài sản là giá trị hợp lý của TS đó tại ngày trao đổi nếu giao dịch k có yếu tố thương mại? SAI, dùng giá trị ghi sổ
Câu 74 (Tự luận): Toàn bộ chi phí phát sinh trong giai đoạn nghiên cứu không được ghi nhận là TSVH mà ghi nhận là CPSXKD? ĐÚNG
Câu 75 (Tự luận): Tất cả chi phí phát sinh trong gđ triển khai được ghi nhận là TSVH? SAI, phải tm 6 điều kiện
Câu 76 (Tự luận): Một công ty đang triển khai một quy trình sản xuất sản phẩm mới. Trong năm 2010, chi phí phát sinh bao gồm 1.000 CU liên quan:
Câu 77 (Tự luận): 900 CU phát sinh trước 1/12/2010 → không đc vốn hóa, tính vào CPSXKD trong kỳ
Câu 78 (Tự luận): 100 CU phát sinh từ 1/12/2010 đến 31/12/2010 →được vốn hóa
Câu 79 (Tự luận): Năm 2011, các khoản chi phí phát sinh liên quan: 2.000 CU →được vốn hóa Biết rằng: Tại 1/12/2010, DN xác định bí quyết của quy trình sản xuất này thỏa mãn điều kiện ghi nhận TSVH. Yêu cầu xác định khoản chi phí nào được vốn hóa, chi phí nào k được vốn hóa. CP PHÁT SINH TỪ NGÀY 1/12/2010 ĐƯỢC VỐN HÓA
Câu 80 (Tự luận): Tất cả TSVH trong DN đều có thể chọn 1 trong 2 mô hình giá gốc và mô hình đánh giá lại để xác định GT sau ghi nhận ban đầu? – SAI
Câu 81 (Tự luận): Nếu áp dụng mô hình P gốc để đánh giá TSVH sau ghi nhận ban đầu thì TSVH ghi nhận bằng : NG – KHLK – Lỗ tổn thất TSLK
Câu 82 (Tự luận): TSVH dừng ghi nhận khi DN không thu được lợi ích kinh tế từ việc sd hoặc thanh lý TS. IAS 36: SUY GIẢM GIÁ TRỊ TÀI SẢN (28 câu)
Câu 83 (Tự luận): IAS 36 được áp dụng để phản ánh suy giảm giá trị HTK? SAI
Câu 84 (Tự luận): Mục đích của IAS36 là để đảm bảo TS ghi nhận không vượt quá giá trị có thể thu hồi được
Câu 85 (Tự luận): IAS 36 áp dụng đối với BĐS đầu tư? ĐÚNG
Câu 86 (Tự luận): IAS 36 áp dụng đối với NX,MM,TB? ĐÚNG
Câu 87 (Tự luận): IAS 36 áp dụng đối với TSVH, lợi thế thương mại? ĐÚNG
Câu 88 (Tự luận): Lợi thế thương mại được hình thành việc hợp nhất kinh doanh (hợp nhất giữa 2 công ty với nhau). ĐÚNG
Câu 89 (Tự luận): Lỗ do suy giảm phản ánh trên bảng cân đối kế toán giống chỉ tiêu nào? Hao mòn
Câu 90 (Tự luận): Lỗ suy giảm GTTS khi GTGS > GT có thể thu hồi được của chính TS hoặc đơn vị tạo tiền đó? ĐÚNG
Câu 91 (Tự luận): GT ghi sổ= GTTS – HMLK – Lỗ LK
Câu 92 (Tự luận): GT có thể thu hồi được= max( GT hợp lý – CP thanh lý; GTSD)
Câu 93 (Tự luận): Thời điểm kiểm tra suy giảm giá trị: Cuối mỗi kỳ lập báo cáo về knăng có dấu hiệu suy giảm gt
Câu 94 (Tự luận): Các TS bắt buộc phải đánh giá lại định kỳ hàng năm: +TSVH với tgian sd không xđ +TSVH chưa sẵn sàng sd +Lợi thế thương mại hình thành từ hợp nhất kinh doanh
Câu 95 (Tự luận): Khoản lỗ do suy giảm GTTS luôn được ghi nhận lãi/lỗ trong kỳ? SAI
Câu 96 (Tự luận): Đơn vị tạo tiền: nhóm nhỏ nhất có thể xác định của các TS tạo ra dòng tiền vào và gần như độc lập với dòng tiền vào từ các TS or nhóm TS khác
Câu 97 (Tự luận): Ngày 1/1/N, Công ty HOAMAI mua một dây chuyền sản xuất với giá mua (nguyên giá): $400.000; khấu hao theo pp đường thẳng với giá trị thanh lý ước tính là bằng 0, thời gian sử dụng hữu ích là 8 năm. Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Ngày 31/12/N+3, do nhu cầu của thị trường về sản phẩm do dây chuyền sản xuất giảm mạnh. Công ty HOAMAI thực hiện đánh giá khả năng tổn thất dây chuyền. Công ty HOAMAI xác định dây chuyền sản xuất có thể được bán trên thị trường với giá $170.000 và chi phí thanh lý là $10.000. Tại thời điểm này, dây chuyền sản xuất ước tính còn được sử dụng trong vòng 4 năm nữa với dòng tiền thuần có thể thu hồi được từ dây chuyền sản xuất mỗi năm là $54.000 Vào ngày 31/12/N+3, công ty HOAMAI xác định tỷ lệ thu hồi vốn kỳ vọng từ những dây chuyền sản xuất cùng loại trên thị trường là 8%/1 năm. Xác định giá trị có thể thu hồi. +GT thanh lý ước tính=0 →GT phải khấu hao=NG= 400.000 1/1/N -> 31/12/N+3 (4 năm) →Xđ KH trong 4 năm= 400.000/8*4= 200.000 ➔ GTCL (GT ghi sổ)= 400.000 - 200.000= 200.000 +GT hợp lý – CP thanh lý= 170.000 -10.000 = 160.000 +GTSD của dây chuyền là GT hiện tại của dòng tiền thu thuần trong vòng 4 năm, mỗi năm là
Câu 98 (Tự luận): 000 với tỷ lệ chiết khấu là 8%/1 năm: GTSD= 54.000* 1−(1+0,08)−4 0,08 = 54.000*3,3121= 178.853 →GT có thể thu hồi= max(178.853; 160.000)=178.853 <200.000 → lỗ do suy giảm giá trị TS= 200.000 – 178.853= 21.147
Câu 99 (Tự luận): Lỗ tổn thất= GTGS – GT có thể thu hồi được +Mô hình giá gốc: Nợ lỗ tổn thất – Có GTTS +Mô hình đánh giá lại: Nợ lỗ tổn thất+thặng dư do đánh giá lại – Có GTTS
Câu 100 (Tự luận): Với tài liệu ở câu 15 và giả định công ty HOAMAI sử dụng mô hình giá gốc để xác định giá trị sau ghi nhận ban đầu của dây chuyền sản xuất. Ghi nhận và đo lường lỗ suy giảm giá trị tài sản Ta tính được lỗ do suy giảm giá trị TS= 21.147 Ghi nhận như sau: Nợ TK lỗ suy giảm giá trị TS: 21.147 Có TK giá trị dây chuyền: 21.147
Câu 101 (Tự luận): Lỗ suy giảm GT TS của đơn vị tạo tiền được phân bổ cho LTTM và các TS còn lại trên cơ sở tỉ lệ GTGS của LTTM và Các TS còn lại . Đ hay S? SAI => trên cơ sở tỷ lệ mỗi TS trong khối…, ưu tiên LTTM trước
Câu 102 (Tự luận): Lỗ suy giảm GT TS của đơn vị tạo tiền được phân bổ cho TS của đơn vị đó dựa trên tỷ trọng GTGS. Đ hay S? ĐÚNG
Câu 103 (Tự luận): Hoàn nhập lỗ do suy giảm GT TS được thực hiện cho LTTM và các TS khác của Đơn vị tạo tiền(ĐVTT hoặc CGU). Đ hay S? SAI
Câu 104 (Tự luận): Không được phép hoàn nhập một khoản lỗ suy giảm giá trị đối với lợi thế thương mại. Đ hay S? ĐÚNG Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 105 (Tự luận): Tại ngày 1/1/N1, một tòa nhà có giá trị ghi sổ (GTGS) là 30 tỷ được ước tính có giá trị có thể thu hồi (GT thực hiện) là 25 tỷ do ảnh hưởng từ việc rớt giá bất động sản trong khu vực. Một khoản lỗ suy giảm giá trị 5 tỷ đã được ghi nhận.Tại ngày 1/1/N6, sau 5 năm, giá bất động sản trong khu vực lại tăng lên và giá trị có thể thu hồi được của tòa nhà tăng lên thành 23 tỷ. Tòa nhà được khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao còn lại là 20 năm kể từ ngày phát sinh tổn thất và thời gian sử dụng hữu ích sẽ không thay đổi sau tất cả những sự kiện nêu trên. Tòa nhà được đo lường giá trị theo mô hình giá gốc. Hoàn nhập lỗ suy giảm giá trị bất động sản là: +GTGS gốc nếu khoản lỗ suy giảm giá trị chưa từng được ghi nhận (ngày 1/1/N6): 30 – (30/20*5)= 22,5 (tỷ) +GTGS thực tế tại ngày 1/1/N6 (bị ảnh hưởng bởi lỗ suy giảm giá trị): 25 – (25/20*5)= 18,75 (tỷ) +GT có thể thu hồi tại ngày 1/1/N6 (được cho)= 23 tỷ GT có thể thu hồi lớn hơn GTGS thực tế vì vậy nghiệp vụ ghi giảm khoản lỗ sẽ được thực hiện. Nhưng theo IAS 36, giá trị ghi sổ tăng thêm do ghi giảm lại không lớn hơn giá trị ghi sổ gốc trước đo nếu khoản lỗ suy giảm giá trị chưa từng được ghi nhận + GTTH – GTGS thực tế: 23 – 18,75= 4,25 + GTGS gốc – GTGS thực tế: 22,5 – 18,75= 3,75 Do đó khoản lỗ suy giảm giá trị được hoàn nhập là 3,75 tỷ và giá trị tòa nhà sẽ được ghi tăng lại thành 22,5 tỷ
Câu 106 (Tự luận): Công ty có một bất động sản cho thuê hoạt động ghi nhận theo giá gốc. Tại 31/12/N, giá trị ghi sổ của bất động sản 400.000, giá trị có thể thu hồi là 360.000, do ảnh hưởng từ việc rút giá bất động sản trong khu vực, một khoản lỗ suy giảm giá trị 40.000 đã được ghi nhận. BĐS được khấu hao theo pp đường thẳng với thời gian sử dụng hữu ích còn lại là 5 năm từ 31/12/N.Tại ngày 31/12/N+2, giá bất động sản trong khu vực lại tăng lên và giá trị có thể thu hồi được của tòa nhà tăng lên thành
Câu 107 (Tự luận): 000. Tòa nhà được đo lường giá trị theo mô hình giá gốc. Hoàn nhập lỗ suy giảm giá trị bất động sản là: +GTGS gốc nếu khoản lỗ suy giảm giá trị chưa từng được ghi nhận (ngày 31/12/N): 400.000 – (400.000/5*2)= 240.000 +GTGS thực tế tại ngày 31/12/N+2 (bị ảnh hưởng bởi lỗ suy giảm giá trị): (400.000 - 40.000) – ((400.000 – 40.000)/5*2)= 216.000 +GT có thể thu hồi tại ngày 31/12/N+2 (được cho)= 270.000 GTTH – GTGS thực tế= 270.000 – 216.000= 54.000 GTGS gốc – GTGS thực tế= 240.000 – 216.000= 24.000 Cái nào nhỏ hơn thì lấy → khoản lỗ suy giảm được hoàn nhập là 24.000 và giá trị BĐS sẽ ghi tăng lại thành 240.000 (=216.000+24.000) Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 108 (Tự luận): Lỗ suy giảm GT là phần chênh lệch giữa GTGS của 1 TS hoặc 1 ĐVTT cao hơn giá trị có thể thu hồi của chính TS hoặc ĐVTT đó. Đ hay S? ĐÚNG
Câu 109 (Trắc nghiệm): Vào cuối mỗi kì kế toán, đơn vị phải?
Câu 110 (Trắc nghiệm): TSVH có thời gian sử dụng hữu ích không xác định, TSVH chưa sẵn sàng để sử dụng, LTTM hình thành từ việc hợp nhất KD phải được đánh giá suy giảm giá trị :
Câu 111 (Tự luận): Đối vs TS được ghi nhận theo mô hình đánh giá lại , lỗ suy giảm GT TS được ghi nhận ntn ? → Ghi giảm thặng dư đánh giá lại và lãi lỗ trong kì
Câu 112 (Tự luận): Đối với TS được ghi nhận theo mô hình giá gốc, Lỗ suy giảm giá trị TS được ghi nhận ntn ? ➔ Được ghi nhận vào lãi lỗ trong kì IAS 23: CHI PHÍ ĐI VAY (18 câu)
Câu 113 (Tự luận): CP đi vay liên quan trực tiếp tới việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất 1 TS dở dang sẽ được ghi nhận là CP trong kì của DN là Đ hay S ? SAI
Câu 114 (Tự luận): CP đi vay liên quan trực tiếp tới việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất 1 TS dở dang sẽ làm 1 bộ phận cấu thành giá gốc của TS đó, Đ hay S? ĐÚNG
Câu 115 (Tự luận): CP đi vay là tiền lãi vay và các CP khác liên quan đến các khoản vay của DN. Đ hay S ? ➔ ĐÚNG
Câu 116 (Tự luận): TS dở dang là TS chỉ cần 1 thời gian ngắn là có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định sẵn hoặc để bán? SAI, cần một khoảng tgian khá dài
Câu 117 (Tự luận): CP đi vay khác với CP đi vay liên quan trực tiếp tới việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất 1 TS dở dang phải được vốn hóa như 1 phần giá trị của TS đó? SAI, phải được ghi nhận ngay vào CPSXKD tại thời điểm phát sinh
Câu 118 (Tự luận): CPĐV đủ điều kiện được vốn hóa khi những chi phí này chắc chắn đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho DN và Giá trị của nó được xác định đáng tin cậy. Đ hay S? ĐÚNG
Câu 119 (Tự luận): Một doanh nghiệp đã dành ra một khoản thấu chi ngân hàng trị giá $500.000 và một khoản vay trị giá 1 triệu USD để sử dụng cho việc mở rộng DN vài năm trước. DN mới chính thức triển khai việc xây dựng một nhà máy mới để mở rộng việc kinh doanh của DN. Việc xây dựng nhà máy này sẽ Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 tốn 2 triệu USD và khoản tiền này sẽ được tài trợ bằng 1 khoản vay mới. CP đi vay liên quan đến khoản vay nào sẽ được vốn hóa liên quan tới việc xây dựng nhà máy mới tại DN? 2 TRIỆU USD (khi việc xd nhà máy được thực hiện)
Câu 120 (Tự luận): CPĐV được vốn hóa được xác định ntn? = CPĐV thực tế phát sinh – khoản TN từ hđ đtư tạm thời của khoản vay đó
Câu 121 (Tự luận): Một DN vay 5tr USD để xây dựng một tòa nhà mới với lãi suất 8%/năm. Việc thanh toán cho nhà thầu được thực hiện theo từng giai đoạn xây dựng vì vậy DN dùng khoản tiền chưa thanh toán để đầu tư. Tính đến khi dự án xây dựng hoàn thành, khoản thu từ hoạt động đầu tư là $150.000. Dự án xây dựng được thực hiện trong vòng 12 tháng mới hoàn thành. Xác định chi phí đi vay được vốn hóa? Khoản chi phí lãi vay để xd tòa nhà= 5.000.000*8%= 400.000 →Chi phí đi vay được vốn hóa= 400.000 – 150.000= 250.000
Câu 122 (Tự luận): Một doanh nghiệp có các khoản vay chung cho hđ kd: - Khoản vay trị giá $800.000, lãi suất 9%/năm - Khoản vay trị giá $ 2.000.000, lãi suất 8%/năm - Khoản vay trị giá $400.000, lãi suất 7%/năm - DN đã triển khai xây dựng một nhà máy mới với chi phí ước tính là $800.000 và DN dự kiến sử dụng những khoản vay hiện tại để tài trợ cho việc xây dựng nhà máy này vì việc thanh toán được thực hiện theo tiến độ xây dựng. Dự án này dự kiến được thực hiện trong 6 tháng. Xác định chi phí đi vay được vốn hóa. Lãi suất bình quân=
Câu 123 (Tự luận): 𝟎𝟎𝟎∗𝟗%+𝟐.𝟎𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎∗𝟖%+𝟒𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎∗𝟕%
Câu 124 (Tự luận): 𝟎𝟎𝟎+𝟐.𝟎𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎+𝟒𝟎𝟎.𝟎𝟎𝟎 = 8,125%/năm Chi phí đi vay được vốn hóa= 800.000*8,125%/12*6= 32.500
Câu 125 (Tự luận): CP đi vay bắt đầu được vốn hóa phải thỏa mãn đồng thời 3 đk: - CP lq trực tiếp đến hình thành TS bắt đầu phát sinh - CP đi vay phát sinh - Các hđ cần thiết để đưa TS vào sd cho mục đích định sẵn hoặc để bán đang được tiến hành
Câu 126 (Tự luận): DN bắt đầu một dự án xây dựng mới được tài trợ bằng nguồn vốn vay. Có thông tin về các sự kiện sau: - Ngày 15/5/20X8: bắt đầu tính lãi vay liên quan đến dự án - Ngày 3/6/20X8: bắt đầu công việc khảo sát kĩ thuật mặt bằng xây dựng - Ngày 12/6/20X8: bắt đầu phát sinh các chi phí liên quan đến dự án - Ngày 18/7/20X8: việc xây dựng bắt đầu được tiến hành Xác đinh thời điểm bắt đầu vốn hóa chi phí đi vay lq đến dự án này? NGÀY 12/6/20X8 Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 127 (Tự luận): DN không phải tạm ngừng vốn hóa nếu việc tạm ngừng hđ phát triển TS dở dang là cần thiết.
Câu 128 (Tự luận): Tại 1 DN có các sự kiện sau: - DN mua đất vào ngày 1/12 - Giấy phép xd được cấp vào ngày 31/1 - Tiền đất được hoãn thanh toán đến ngày 01/02 - DN đã vay được khoản tiền để mua đất và triển khai việc xây dựng vào ngày 01/02 - Do điều kiện thời tiết bất lợi, việc khởi công xây dựng bị trì hoãn 6 tuần và việc khởi công không thể tiến hành cho tới ngày 15/3 Xác định thời điểm bắt đầu vốn hóa CP đi vay? NGÀY 01/02
Câu 129 (Tự luận): Thời điểm nào DN dừng vốn hóa CPĐV? ➔ Khi hầu hết các hoạt động liên quan đến việc đưa TS sẵn sàng cho mục đích sử dụng định sẵn hoặc để bán hoàn thành.
Câu 130 (Tự luận): Ngày 1/4/20X8, công ty A vay một khoản vay để tài trợ cho việc xây dựng 1 tòa nhà. Việc xây dựng bắt đầu từ ngày 1/7/20X8 và hoàn thành vào ngày 31/3/20X9. Tòa nhà được đưa vào sử dụng ngày 1/7/20X9. Xác định thời gian chi phí đi vay được vốn hóa? TỪ 1/7/20X8 ĐẾN 31/3/20X9
Câu 131 (Tự luận): Chi phí đi vay được vốn hóa sẽ được trình bày ở BCĐKT, chỉ tiêu CP xd cơ bản dở dang
Câu 132 (Tự luận): Chi phí đi vay không được vốn hóa thì phản ánh ở báo cáo kết quả kinh doanh, chỉ tiêu CPTC IFRS 15: DOANH THU TỪ HỢP ĐỒNG VỚI KH (17 câu) Mô hình ghi nhận Doanh thu: 5 bước B1 – Điều kiện xác định HĐ: Thỏa mãn 5 đk: • Các bên duyệt HĐ và cam kết thưc hiện ngvu • Có thể xác định các quyền của mỗi bên • Xác định đc thời hạn thanh toán • HĐ có bản chất thương mại • Có thể thu dc các khoản thanh toán B2- Xác định ngvu thực hiện: là cam kết trong HĐ với KH cung cấp 1 loại sp, hhdvu có tính tách biệt hoặc 1 loạt các hh hoặc dvu tách biệt có đặc điểm giống nhau và có cách thức chuyển giao cho KH giống nhau. B3 – Xác định giá giao dịch= giá trị khoản thanh toán – gtri thu hộ bên t3 B4 – Phân bổ: Phân bổ giá giao dịch cho mỗi ngvụ thực hiện trên cơ sở của giá bán độc lập tương đối của mỗi hhdvu được cam kết khác biệt B5 – Ghi nhận doanh thu: Thời điểm ghi nhận DT từ HĐ căn cứ vào: khi quyền kiểm soát được chuyển giao Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 133 (Tự luận): Nếu 1 HĐ với KH có cung cấp dịch vụ bảo hành thì dịch vụ bảo hành luôn là 1 nghĩa vụ thực hiện riêng biệt được ghi nhận và Xác định theo quy định của IFRS 15. Đ hay S? SAI
Câu 134 (Tự luận): Nguyên tắc của IFRS 15 là “…để phản ánh việc chuyển giao HH và DV cho khách hàng….” Đúng hay Sai? SAI, chuyển giao HH và DV đã cam kết cho khách hàng
Câu 135 (Tự luận): Phần sửa đổi HĐ luôn được coi là 1 hợp đồng riêng biệt? SAI
Câu 136 (Tự luận): Chính phủ kí kết HĐ với 1 công ty để xây dựng 1 bệnh viện có nhiều bước từ đặt nền móng, xây các khu chức năng, phòng phẫu thuật. Có 1 nghĩa vụ thực hiện trong dự án này. Đ hay S? Đúng => 1 loạt các hhdvu có tính tách biệt có đặc điểm giống nhau và có cách thức chuyển giao cho KH giống nhau
Câu 137 (Tự luận): DT phát sinh từ các HĐ KD thông thường theo IFRS 15? Đ hay S? Đúng
Câu 138 (Tự luận): Bước 5 trong mô hình 5 bước ghi nhận DT là “Ghi nhận DT khi nghĩa vụ thực hiện được hoàn thành” Đ hay S? Đúng
Câu 139 (Trắc nghiệm): HĐ không có hiệu lực nếu?
Câu 140 (Trắc nghiệm): Bước nào sau đây k phải là hợp lệ trong mô hình 5 bước để xác định DT?
Câu 141 (Tự luận): Bước thứ 3 trong mô hình 5 bước xđ DT yêu cầu xác định về giá giao dịch. Giá giao dịch là số tiền mà DN kỳ vọng được hưởng về việc trao đổi lấy HH, DVụ đã cam kết. Làm thế nào để thực tế ước tính giá giao dịch của HĐ? ➔Chọn giá trị có khả năng dự đoán tốt nhất của giá trị được kì vọng hoặc giá trị có thể xảy ra nhất.
Câu 142 (Tự luận): Điều kiện nào sau đây liên quan đến việc xác định HĐ bước 1 không được quy định IFRS 15? ➔ HĐ không có bản chất Thương mại. Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 143 (Tự luận): Một hợp đồng sẽ gồm quyền và nghĩa vụ. Một hợp đồng không nhất thiết chỉ có 1 nghĩa vụ
Câu 144 (Tự luận): Bước 5 trong 5 bước ghi nhận DT cho phép DN ghi nhận DT khi mỗi nghĩa vụ được thực hiện. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển giao quyền KS? => Chưa chuyển giao quyền sở hữu vật chất nhưng đã chuyển 1 phần nhỏ lợi ích và rủi ro liên quan đến TS
Câu 145 (Tự luận): Công ty SUKI kí 1 hợp đồng bán hệ thống lọc nước và thiết bị lọc nước cho KH. TB này sẽ đc giao sau 2 tuần. Mà hệ thống lọc k thể sử dụng nếu k có thiết bị . 2 bộ phận này được bán riêng biệt . Có bao nhiêu nghĩa vụ riêng biệt đc xác định? ➔ 2 nghĩa vụ
Câu 146 (Tự luận): Một cty ký hợp đồng xây dựng 1 cao ốc văn phòng hoàn tất vào ngày hoặc trước thời hạn được giao - Nếu họ đáp ứng thời hạn, giá trị hợp đồng là $100 triệu - Đối với mỗi 10 ngày trễ hạn, nhà thầu được yêu cầu phải thanh toán cho khách hàng là $5 triệu - Có 70% khả năng là thời hạn có thể đáp ứng. 10% khả năng trễ 10 ngày, 10% khả năng trễ 20 ngày và 5% khả năng trễ 30 ngày. Giá trị hợp đồng ước tính là bao nhiêu? Tình huống GT hợp đồng Xác suất GT được kì vọng 70%
Câu 147 (Tự luận): (=100*70%) 15%
Câu 148 (Tự luận): 2 (=95*15%) 10%
Câu 149 (Tự luận): (=90*10%) 5%
Câu 150 (Tự luận): 3 (=85*5%)
Câu 151 (Tự luận): 5 Trong năm đầu, công ty hoàn thành 60% tiến độ công việc. Doanh thu là: 97.5*60%= 58.5 triệu Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Trong năm t2, khi dự án tiến triển, công ty ước tính lại là có 95% khả năng họ có thể đáp ứng thời hạn và chỉ 5% khả năng trễ hạn 10 ngày. Cuối năm t2, dự án hoàn tất 90%, doanh thu cần ghi nhận là bn? Tình huống GT hợp đồng Xác suất GT được kì vọng 95%
Câu 152 (Tự luận): (=100*95%) 5%
Câu 153 (Tự luận): 75 (=95*5%)
Câu 154 (Tự luận): 75 DT cần được ghi nhận= DT ghi nhận năm t2 – DT đã ghi nhận trong năm đầu= 99.75*90% - 58.5= 31.275 triệu
Câu 155 (Tự luận): KH A ký kết HĐ với nhà cung cấp mạng điện thoại XYZ để nhận gói dvụ trong vòng 12 tháng. Các điều khoản trong HĐ như sau: (ĐVT: CU, đơn vị tiền tệ) - Phí cố định hàng tháng 100
Câu 156 (Tự luận): Thuê quyền khai thác hoặc sd nguồn tài nguyên khoáng sản, dầu hoặc khí gas… áp dụng IFRS 16? SAI
Câu 157 (Tự luận): Thuê TS sinh học áp dụng IFRS 16? SAI
Câu 158 (Tự luận): 1 hợp đồng thuê TS trong đó 1 bên chuyển quyền kiểm soát việc sử dụng TS xác định cho bên khác trong 1 thời gian để đổi lấy khoản thanh toán là Đ hay S? ĐÚNG
Câu 159 (Tự luận): Từng phần của 1 TS vẫn có thể được coi là 1 TS xác định nếu trạng thái vật chất của nó được tách riêng biệt Đ hay S? ĐÚNG (ví dụ như một tầng của 1 tòa nhà)
Câu 160 (Tự luận): Ngày bắt đầu thuê TS: ngày bên cho thuê làm cho TS sẵn sàng để bên thuê sd
Câu 161 (Tự luận): Thời điểm bắt đầu thuê TS là ngày ? Ngày xảy ra trước 1 trong 2 ngày: • ngày của hợp đồng thuê • thời điểm các điều khoản chính của HĐ thuê được xác lập
Câu 162 (Tự luận): TS đi thuê được viết trên BCĐKT bằng chỉ tiêu: TS quyền sử dụng
Câu 163 (Tự luận): Bên đi thuê có quyền có quyền quyết định cách thức và mục đích sử dụng tài sản trong suốt quá trình sử dụng, Đ hay S? ĐÚNG
Câu 164 (Tự luận): 1 hợp đồng chứa cả yếu tố thuê và các yếu tố khác , bên thuê có thể lựa chọn không tách các yếu tố dịch vụ khác ra khỏi yếu tố thuê, thay vào đó hạch toán tất cả các yếu tố vào 1 hoạt động thuê TS, Đ hay S? ĐÚNG
Câu 165 (Tự luận): Quyền kiểm soát việc sử dụng 1 TS xác định có nghĩa là bên thuê có quyền sử dụng trực tiếp TS xác định nhưng không có quyền được hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ việc sử dụng TS đó. Đ hay S? SAI => Có quyền được hưởng lợi ích KT phát sinh
Câu 166 (Tự luận): Một HĐ thuê TS phải TM 3 đk sau: - Có tồn tại TS xác định không? - Bên thuê có quyền đc hưởng phần lớn lợi ích kinh tế phát sinh từ việc sd TS trong tgian sd k? - Bên thuê có quyền quyết định cách thức và mục đích sử dụng TS trong suốt QT sd
Câu 167 (Tự luận): Các khoản thanh toán cho các khoản phạt cho việc chấm dứt thuê TS nếu điều khoản thuê phản ánh việc bên thuê thực hiện lựa chọn chấm dứt thuê TS. Lựa chọn chấm dứt thuê TS là khoản thanh toán mà 1 bên thuê phải trả cho 1 bên cho thuê liên quan đến quyền sử dụng 1 TS thuê trong suốt thời gian thuê. Đ hay S? Đúng
Câu 168 (Tự luận): Từng phần của 1 TS có thể coi là 1 TS xác định nếu trạng thái vật chất của nó không được tách riêng biệt. Đ hay S SAI , ví dụ như 1 phần của sợi cáp quang Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 169 (Tự luận): Nếu TS thuê chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê thì bên thuê cần Khấu hao TS được sử dụng từ ngày bắt đầu đến khi kết thúc vòng đời hữu dụng của TS thuê. Đ hay S? Đúng➔ Nghĩa là hết thgian thuê, bên thuê mua lại TS đó
Câu 170 (Tự luận): Nếu TS thuê không chuyển giao quyền sở hữu sang bên thuê vào cuối thời gian thuê thì bên thuê cần Khấu hao TS được sử dụng từ ngày bắt đầu đến ngày sớm hơn của 1 trong 2 ngày kết thúc vòng đời hữu dụng của TS thuê hoặc kết thúc thời gian thuê. Đ hay S? Đúng
Câu 171 (Tự luận): IFRS16 quy định cho tài sản thuê trên 12 tháng
Câu 172 (Tự luận): Lợi thế thương mại là tài sản nhưng không thể cho thuê
Câu 173 (Tự luận): Khoản đặt cọc chỉ tính vào giá gốc khi bên đi thuê hủy hợp đồng
Câu 174 (Tự luận): Bên thuê có quyền kiểm soát việc sử dụng 1 TS xác định bao gồm ? - Quyền sử dụng trực tiếp 1 TS xác định - Quyền được hưởng phần lớn lợi ích kt phát sinh từ việc sử dụng TS đó
Câu 175 (Tự luận): Hợp đồng thuê bao gồm thành tố nào? - Bên thuê và bên cho thuê
Câu 176 (Tự luận): Nếu xđ mua lại thì tgian khấu hao = tgian sử dụng hữu ích của TS Nếu k xđ mua lại thì tgian khấu hao= min(ngày kết thúc tgian thuê, ngày kết thúc vòng đời hữu dụng)
Câu 177 (Tự luận): Market – Fresh ký hợp đồng thuê mới một tòa nhà 10 năm là trụ sở. Tiền thuê trả trước hàng năm là $100.000, điều chỉnh tăng mỗi 2 năm theo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của hai năm trước liền kề - CPI tại ngày bắt đầu hợp đồng là 125$ và cuối năm thứ 2 là 135$. Kế toán nợ thuê phải trả ntn? Biết lãi suất ngầm định là 12% Ta tính khoản phải trả trong vòng 10 năm bằng GT hiện tại của dòng tiền trong 2 năm đầu, mỗi năm 100.000$ cộng với GT hiện tại của dòng tiền trong 8 năm đầu, trị giá mỗi năm là khoản phải trả biến đổi do tác động của CPI. (1):GTHT của dòng tiền trong 2 năm đầu, mỗi năm 100.000$ = ∑
Câu 178 (Tự luận): 000 (1+12%)𝑖 𝑖=1 +Khoản phải trả mỗi năm do tác động của CPI= 100.000*135/125= 108.000 (2):GTHT của dòng tiền trong 8 năm, mỗi năm 108.000$ = ∑
Câu 179 (Tự luận): 000 (1+12%)𝑖 𝑖=3 CỘNG (1) VỚI (2) LÀ RA NỢ PHẢI TRẢ
Câu 180 (Tự luận): Công ty A thuê 1 TS trong 5 năm bắt đầu vào 1/1/2020. Trong hợp đồng thuê qui định tiền thuê trả hàng kỳ 20 triệu usd vào cuối năm. TS có giá trị hợp lý 72, 096 triệu USD. Tỷ lệ lãi suất ngầm định 12%/năm. TS được khấu hao theo pp đường thẳng suốt kỳ hạn thuê (gsu kỳ hạn thuê tgian sd hữu ích của TS). Những bút toán ảh đến BCTC năm 31/12/2010? Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu=GT hợp lý Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 ∑
Câu 181 (Tự luận): 000 (1+12%)𝑖 𝑖=1 = 72 096 (mUSD) năm Npt đầu năm CP TC Tiền thuê đã trả Nợ gốc đã trả Npt cuối năm a B c d e 2010
Câu 182 (Tự luận): 096
Câu 183 (Tự luận): 652 (20.000) (11 348)
Câu 184 (Tự luận): 748 2011
Câu 185 (Tự luận): 748
Câu 186 (Tự luận): 290 (20.000) (12 710)
Câu 187 (Tự luận): 037 2012
Câu 188 (Tự luận): 037
Câu 189 (Tự luận): 764 (20.000) (14 236)
Câu 190 (Tự luận): 802 2013
Câu 191 (Tự luận): 802
Câu 192 (Tự luận): 056 (20.000) (15 944)
Câu 193 (Tự luận): 858 2014
Câu 194 (Tự luận): 858
Câu 195 (Tự luận): 143 (20.000) ( 17 857) Áp dụng ct vào bảng: b=a*12% d=c – b e=a – d Ghi nhận TS quyền sd: Nợ TK TS quyền sd: 72 096 Có TK NPT về thuê TS: 72 096 Ghi nhận khoản trả hàng kỳ (31/12/2010): Nợ TK CP TC: 8 652 Nợ TK NPT thuê TS: 11 348 Có TK TS quyền sd: 20.000
Câu 196 (Tự luận): Công Ty Y thuê tầng 2 của tòa nhà X làm văn phòng. Thanh toán 300.000 mỗi năm. Khoản này bao gồm tiền thuê và phí vệ sinh. Biết tiền thuê tầng 2 là 280.000 và phí vệ sinh hàng năm là 30.000. Xác định khoản thanh toán tiền thuê ts theo IFRS 16. 𝟑𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 𝟐𝟖𝟎𝟎𝟎𝟎+ 𝟑𝟎𝟎𝟎𝟎𝒙 𝟐𝟖𝟎𝟎𝟎𝟎= 𝟐𝟕𝟎𝟗𝟔𝟕, 𝟕𝟒 IAS 37: CÁC KHOẢN DỰ PHÒNG, TÀI SẢN VÀ NỢ TIỀM TÀNG (23 câu)
Câu 197 (Tự luận): Các khoản mục phát sinh từ các hợp đồng thông thường, không kể các hợp đồng có rủi ro lớn áp dụng IAS 37? SAI
Câu 198 (Tự luận): Những khoản mục đã được quy định bởi chuẩn mực khác áp dụng IAS 37? SAI
Câu 199 (Tự luận): Dự phòng là khoản nợ phải trả chắc chắn về giá trị hoặc thời gian? SAI, không chắc chắn
Câu 200 (Tự luận): Nghĩa vụ pháp lý là nghĩa vụ phát sinh từ: +Một hợp đồng +Một văn bản pháp luật hiện hành +Việc vận dụng các quy định của luật
Câu 201 (Tự luận): Điều kiện ghi nhận 1 khoản dự phòng? 3 điều kiện - Đơn vị có nghĩa vụ hiện tại (NV pháp lí hay NV liên đới) do KQ từ 1 sự kiện xảy ra. Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 - Có thể chắc chắn rằng phải sd các nguồn lực gắn liền với lợi ích kinh tế của đơn vị để thanh toán nv - Giá trị của nghĩa vụ có thể được ước tính 1 cách đáng tin cậy
Câu 202 (Tự luận): Nợ tiềm tàng là khoản NPT không chắc chắn về thời gian và giá trị? SAI vì không phải NPT
Câu 203 (Trắc nghiệm): Khi 1 khoản DP được ghi nhận thì giá trị nghĩa vụ xác định ntn?
Câu 204 (Tự luận): Khi 1 khoản dự phòng được ghi nhận thì nghĩa vụ nợ phải được thanh toán ntn? ➔ Đơn vị có thể chắc chắn rằng phải sử dụng các nguồn lực gắn liền với những lợi ích kinh tế để thanh toán các NV
Câu 205 (Tự luận): Nợ tiềm tàng - Đơn vị k được ghi nhận nợ tiềm tàng - Khoản nợ tiềm tàng phải trình bày trên bctc trừ khi khả năng giảm sút lợi ích kte đvs đơn vị là thấp - Thường xuyên đánh giá khả năng xảy ra giảm sút về lợi ích kinh tế, nếu kn chắc chắn →ghi nhận khoản dự phòng liên quan
Câu 206 (Tự luận): Tài sản tiềm tàng - Đơn vị k được ghi nhận tài sản tiềm tàng - Ts tiềm tàng k ghi nhận là ts trên bctc - Khi kn thu đc lợi ích kte là tương đối chắc chắn →ts tiềm tàng được trình bày trên bctc - Đánh giá thường xuyên để đảm bảo việc hình thành TS
Câu 207 (Tự luận): Trích lập dự phòng sửa chữa lớn TSCĐ k được IAS 37 cho phép vì k có sự kiện có tính bắt buộc
Câu 208 (Tự luận): Đơn vị được phép ghi nhận các khoản lỗ dự phòng trong tương lại? SAI
Câu 209 (Tự luận): Jet Ltd cung cấp bảo hành 1 năm cho tất cả các sản phẩm động cơ mà họ bán. Trong năm 2012, công ty đã sản xuất và bán được 1000 động cơ. Thống kê trong quá khứ cho thấy ước tính có khoảng 10% số động cơ cần sửa chữa với chi phí sửa chữa trung bình là $150. Xác định dự phòng về bảo hành sản phẩm Jet Ltd phải ghi nhận? Dự phòng bảo hành sp= 1000*10%*150= 15.000
Câu 210 (Tự luận): Đất bị ô nhiễm, cty A hoạt động trong ngành khai thác dầu đã gây ô nhiễm tại khu vực khai thác dầu nhưng chỉ tiến hành làm sạch khi có yêu cầu của luật pháp của nc mà cty hđ. Ở 1 quốc gia trước đây chưa có qui định của pháp luật yêu cầu các công ty phải làm sạch đất và công ty đã làm ô nhiễm đất trong vài năm. Vào 31/12/20X0, có bằng chứng chắc chắn rằng bản dự thảo luật yêu cầu các cty phải làm sạch đất bị ô nhiễm sẽ có hiệu lực ngay sau khi kết thúc năm tài chính. Liệu
Câu 211 (Trắc nghiệm): Khoản CP nào được lập dự phòng tái cơ cấu?
Câu 212 (Trắc nghiệm): Đơn vị có nghĩa vụ hiện tại do kết quả từ 1 sự kiện đã xảy ra và đơn vị có thể chắc chắn rằng phải sd các nguồn lực gắn liền với lợi ích kinh tế để thanh toán nghĩa vụ. Tuy nhiên không thể ước tính đáng tin cậy giá trị của nghĩa vụ hiện tại đó. Khi đó, kế toán sẽ ghi nhận :
Câu 213 (Tự luận): Tại 31/12/N kết thúc năm TC, Cty Z dự định sửa chữa dây chuyền sx vào năm tới. CP sửa chữa ước tính đáng tin cậy vào cuối năm N là 30.000. việc sửa chữa tiến hành vào 2/N+1 vs CP thực tế là
Câu 214 (Tự luận): Cty Z có ghi nhận khoản dự phòng từ sự kiện trên theo IAS 37 K? Không, vì nó k phải nghĩa vụ phát sinh từ nghĩa vụ đã xảy ra (CP sửa chữa lớn)
Câu 215 (Tự luận): Công ty K khai thác dầu. Công ty luôn quan tâm hình ảnh của mình sau 1 số vụ tràn dầu do khai thác gây ô nhiễm môi trường. Công ty này đã cam kết trên truyền thông sẽ xử lí tất cả các vấn đề phát sinh nếu xảy ra. Trong năm, cty có gây ra 1 vụ ô nhiễm ở 1 quốc gia k có quy định về môi trường. Nghĩa vụ công ty cần xem xét lại tại ngày lập BCTC năm là gì? Nghĩa vụ liên đới. => ko lập cả điều khoản lẫn dự phòng
Câu 216 (Tự luận): Công ty K bán máy điều hòa.( bảo hành 12 T). Từ thông tin quá khứ có 30% khả năng có lỗi nhỏ cần tốn 40$ để sửa. 5% có lỗi lớn cần tốn 400$ để sửa. Công ty này trong năm bán đc 1000 cái điều hòa. Lập dự phòng trên 1 cái điều hòa được bán là bao nhiêu? 30%*40+5%*400 =32 →Total: 32 x 1.000 = 32.000
Câu 217 (Trắc nghiệm): Năm N, cty A bị khách hàng kiện vì làm sai hợp đồng. Nếu thua kiện, cty phải thanh toán khoản tiền là 100tr. Nếu thắng kiện sẽ k phải bồi thường. Ngày 31/12/N, luật sư đã tư vấn 80% khả năng sẽ thua kiện. Theo IAS 37, cty cần lập khoản dự phòng là bn?
Câu 218 (Trắc nghiệm): Tình huống nào sau đây được coi là “khoản dự phòng” theo IAS 37
Câu 219 (Trắc nghiệm): Tình huống nào dưới đây được coi là “khoản dự phòng”
Câu 220 (Tự luận): DN A có chính sách cam kết bồi hoàn đối với những tổn thất môi trường do DN mình tạo ra, kể cả luật không quy định. Chính sách này được cộng đồng biết đến. TH này có được coi là khoản dự phòng theo IAS 37? CÓ
Câu 221 (Trắc nghiệm): ĐK nào sau đây không cần thiết khi ghi nhận một khoản NPT?
Câu 222 (Tự luận): Thuế TN bao gồm tất cả thuế trong nước và nước ngoài phải nộp dựa trên LNCT
Câu 223 (Tự luận): LN kế toán là LN hoặc lỗ của 1 kỳ trước khi trừ CP thuế TNDN, Đ or S? ĐÚNG
Câu 224 (Tự luận): LN kế toán được xác định trên các nguyên tắc và chuẩn mực KT TN chịu thuế được xác định trên cơ sở các quy định của luật thuế TNDN từng quốc gia
Câu 225 (Tự luận): Đối với TTNDN nếu nộp thừa k được hoàn thuế, được thu hồi bằng cách trừ dần vào thuế phải nộp của kỳ sau
Câu 226 (Tự luận): So sánh LNKT và TNCT Tiêu chí LNKT TNCT Xác định cơ sở dồn tích Cơ sở tiền và cơ sở dồn tích Khấu hao Dựa trên NG hoặc gtri đánh giá lại Dựa trên NG Tỷ lệ KH Khác với tỷ lệ KH sd trong kế toán Dthu&CP Một số khoản DT&CP bị Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 loại trừ khi tính TNCT
Câu 227 (Tự luận): CP thuế TN= CP thuế TNHH (hiện hành)+ CP thuế TNHL (hoãn lại) khi xđ LN hoặc lỗ của 1 kỳ
Câu 228 (Tự luận): Thuế TN hoãn lại phải trả là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai tính trên khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ. Đ hay S? SAI
Câu 229 (Tự luận): Thuế TN hiện hành là số thuế TNDN sẽ phải nộp tính trên lợi nhuận chịu thuế TNDN và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành Đ hay S? ĐÚNG Thuế TNHH= LNCT*Thuế suất thuế TNDN năm hiện hành
Câu 230 (Tự luận): TS thuế TN hoãn lại là thuế TNDN sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên khoản chênh lệch tam thời được khấu trừ. Đ hay S? => ĐÚNG Thuế TN hoãn lại phải trả (npt về thuế tndn) là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản CL tạm thời chịu thuế TNDN trong năm hiện hành ❖ TS thuế TN hoãn lại : là thuế TN sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản: - CL tạm thời được khấu trừ - Gtrị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ chưa được sd - Gtrị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sd
Câu 231 (Tự luận): Lợi nhuận thuế TNDN là cơ sở tính thuế TNDN được xác định theo CMKT và Chế độ kế toán hiện hành Đ hay S? SAI ( Luật thuế TN và các VB hướng dẫn thuế TNDN hiện hành )
Câu 232 (Tự luận): Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh khi GTGS của TS < Cơ sở tính thuế của TS. Đ hay S? SAI (GTGS của TS> Cơ sở tính thuế của TS hoặc GTGS của NPT < CCTT của NPT) • GTGS của TS > CSTT của TS • GTGS của NPT < CSTT của NPT  CLTT chịu thuế  Thuế TNDN hoãn lại phải trả • GTGS của TS < CSTT của TS • GTGS của NPT > CSTT của NPT  CLTT được khấu trừ  TS thuế TNDN hoãn lại
Câu 233 (Tự luận): Thuế TN hoãn lại phải trả= tổng CLTT chiu thuế x thuế suất thuế TNDN dự tính trong tlai
Câu 234 (Tự luận): GTGS của TS> Cơ sở tính thuế của TS →phát sinh thuế TNDN hoãn lại phải trả
Câu 235 (Tự luận): GTGS của NPT> Cơ sở tính thuế của NPT →phát sinh TS thuế TNDN hoãn lại Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06
Câu 236 (Tự luận): Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế phát sinh khi ? GTGS của TS> Cơ sở tính thuế của TS or GTGS của NPT < CSTT của NPT
Câu 237 (Tự luận): Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh khi ? GTGS của TS < Cơ sở tính thuế của TS or GTGS của NPT > CSTT của NPT
Câu 238 (Tự luận): Thuế TN hoãn lại phải trả là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai tính trên gì? ➔ Các khoản CLTT phải chịu thuế TN trong năm hiện hành.
Câu 239 (Tự luận): Thuế hoãn lại thì ghi nhận ngay, nhưng tài sản thuế hoãn lại chỉ ghi nhận khi chắc chắn có lợi nhuận trong tương lai
Câu 240 (Tự luận): Năm N, DN A có tài liệu sau:
Câu 241 (Tự luận): Một máy vi tính trị giá $30.000 được sử dụng trong 3 năm. Khoản khấu hao hàng năm là $10.000. CQ thuế cho phép khấu hao toàn bộ khi mua
Câu 242 (Tự luận): Dn trích trước 1 khoản tiền hoa hồng cho đại lý chưa chi là 10.000$
Câu 243 (Tự luận): Tổng doanh thu của DN năm N là: 100.000$ (không lq đến thuế)
Câu 244 (Tự luận): Chi phí xddkqkd trước thuế TNDN năm N: 80.000$ (k lq)
Câu 245 (Tự luận): Thuế suất thuế TNDN: 20% Xác định cơ sở tính thuế Đối với máy vi tính: GTGS= 20.000$ > CSTT= 0 ➔ CLTT phải chịu thuế= 20.000 – 0= 20.000$ ➔ Thuế TNDN hoãn lại phải trả= 20.000*20%= 4.000 Đối với NPT về hoa hồng đại lý: GTGS= 10.000$ > CSTT= 0 →CLTT đc khấu trừ= 10.000 – 0= 10.000$ →TS thuế TNDN hoãn lại= 10.000*20%=2.000
Câu 246 (Tự luận): DN có khoản phải thu tiền lãi và GTGS là 12 tr USD , khoản thu tiền lãi được tính vào TN chịu thuế trên cơ sở tiền. Cơ sở tính thuế của KMTS theo IAS 12 là ? ➔ CSTT = 0
Câu 247 (Tự luận): Công ty A hđ ở Muldovia có tham gia vào 1 hợp đồng xây dựng đường cao tốc ở nước này. Trong năm 2009, công ty đã ghi nhận lợi nhuận 4 triệu CU từ dự án này mặc dù số tiền liên quan đến dự án này chỉ có thể dược thanh toán trong năm 2011. Theo luật thuế của Muldovia, thuế phải nộp được tính trên cơ sở tiền. Thuế suất tại nước này năm 2009 là 30% nhưng CP đã bỏ phiếu thông qua việc giảm thuế xuống 29% cho năm 2010. Có tin đồn rằng thuế suất sẽ giảm còn 28% cho năm 2011, tuy nhiên chưa có thông báo chính thức về việc này. Xác định thuế suất dùng để xác định
Câu 248 (Tự luận): Một thiết bị có nguyên giá $50.000. theo mục đích tính thuế, $30.000 đã khấu trừ trong kỳ hiện tại và các kì trước đó và $20.000 sẽ được khấu trừ trong tương lai. Doanh thu từ việc sử dụng thiết bị này sẽ phải chịu thuế. Doanh thu từ việc sử dụng thiết bị này sẽ phải chịu thuế. GTGS của thiết bị này là $35.000. Thuế suất trong năm hiện hành là 30% và dự kiến k thay đổi trong tương lai gần. Xđ giá trị thuế hoãn lại liên quan tới tài sản này? GTGS của TS= 35.000 Cơ sở tính thuế của TS= 20.000 →CL tạm thời phải chịu thuế= 35.000 – 20.000= 15.000 →thuế TN hoãn lại phải trả= 15.000*30%= 4.500
Câu 249 (Tự luận): DN mua và đưa vào sử dụng 1 MM phục vụ cho sx có NG là 50 tr USD (1/12/N). TGSD hữu ích theo kế toán 5 năm.TGSD hữu ích theo CQ thuế 4 năm. Cả KT và thuế đều KH theo pp đường thẳng. CLTT MM, TB ngày 31/12/N là bao nhiêu? CHÚ Ý NGÀY THÁNG - KH theo KT=50/(5*12) →GTGS= 50 – 50/60 - KH theo CQ thuế= 50/(4*12) →CSTT= 50 – 50/48 - CLTT phải chịu thuế= GTGS – CLTT=…
Câu 250 (Tự luận): Ngày 31/12/N, DN ghi nhận 1 khoản chi phí phải trả về trích trước CP lãi vay với giá trị ghi sổ
Câu 251 (Tự luận): 000 USD, khoản CPLV này được tính là CP được trừ khi xác định TN chịu thuế trên cơ sở thực chi. Cơ sở tính thuế của KM NPTrả ngày (31/12/N) là bao nhiêu? ➔ CSTT = 0
Câu 252 (Tự luận): Công ty X có khoản mục TSDH với GTGS trên BCĐKT tại 31/12/N là 14.000. Cơ sở tính thuế của TS tại ngày lập BCĐKT là 7000. Thuế suất 20%. Theo IAS 12 , thuế hoãn lại của TS này tại 31/12/N là? CLTT = GTGS – CSTT = 14.000 – 7.000 = 7.000 => CLTT chịu thuế  Thuế TNDN hoãn lại phải trả = 7.000 x 20% = 1.400 IAS 01: TRÌNH BÀY BCTC (8 câu)
Câu 253 (Tự luận): Các yếu tố của BCTC phản ánh tình hình hoạt động của DN? TN và CP
Câu 254 (Tự luận): Các yếu tố của BCTC là ? TS, NPT, VCSH, TN, CP,
Câu 255 (Tự luận): VN có 4 bctc; TG có 5 bctc thêm cả bc về sự thay đổi vốn chủ sở hữu
Câu 256 (Tự luận): HĐ liên tục đặt trong giả định tối thiểu 12 tháng
Câu 257 (Tự luận): Ghi chép kế toán theo cơ sở kế toán dồn tích
Câu 258 (Tự luận): DN không đc phép bù trừ TS, NPT, DT, TN và CP nếu việc bù trừ này được cho phép theo hướng dẫn của 1 chuẩn mực kế toán
Câu 259 (Tự luận): Theo KN về vốn, vốn đồng nghĩa với TS thuần hoặc VCSH trong đơn vị, Đ hay S? ĐÚNG
Câu 260 (Tự luận): Tần suất báo cáo BCTC ít nhất 1 năm 1 lần Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Phạm Hà Hương Giang CQ56/21.06 Downloaded by Linh Nguyen (nguyendieulinhxxx@gmail.com) Scan to open on Studocu lOMoARcPSD|72120728

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi