🧩 Bài tập - 请选出正确答案:

Câu 1 (Tự luận): 请选出正确答案:
Câu 2 (Trắc nghiệm): 为什么说翻译是一门科学?因为它有着....
Câu 3 (Trắc nghiệm): 因为翻译好比作画, 先抓住客观人物的形态和神态,然 后用笔表现在画上,所以有人视翻译为.....
Câu 4 (Trắc nghiệm): 因为翻译的具体操作过程总是离不开方法和技巧的,所 以有人将翻译认作....。
Câu 5 (Trắc nghiệm): 因为翻译集语言学、文学、社会学等学科之特点于一身, 所以有人将翻译视为一门什么样的学科?
Câu 6 (Trắc nghiệm): 什么的不同可以导致对翻译性质认识的差异?
Câu 7 (Trắc nghiệm): 翻译是一种跨越时空的什么活动?
Câu 8 (Trắc nghiệm): 什么活动既有很强的理论性又有丰富的实践内涵? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 9 (Trắc nghiệm): 翻译经过千百年来各国翻译家的共同努力,已经在语言 学、文学、哲学、教育学等学科的基础上初步建立了什么?
Câu 10 (Trắc nghiệm): 翻译在具体实践中总结出了一套行之有效的什么模式?
Câu 11 (Trắc nghiệm): 随着科学的日益进步,什么体系和模式正处在不断地 完善之中?
Câu 12 (Trắc nghiệm): 没有社会实践就不会有翻译理论的什么?
Câu 13 (Trắc nghiệm): 人类的的各种自然语言都是音义结合的什么体系?
Câu 14 (Trắc nghiệm): 语言也是什么?
Câu 15 (Trắc nghiệm): 人类的语言有相似的地方。因此,就为不同的语言之间 进行对比提供了什么?
Câu 16 (Trắc nghiệm): 各种语言都有主语、谓语、定语、状语等,句子都有单 句和复句,只是什么不同?
Câu 17 (Trắc nghiệm): 人类对什么事物的认识也有相同的地方,彼此可以沟通, 互相能够了解?
Câu 18 (Trắc nghiệm): 各种语言对同一个客观事物都有一定的概念,通过什 么活动就能明白彼此的意思?
Câu 19 (Trắc nghiệm): 各种语言都有什么用法?
Câu 20 (Trắc nghiệm): 各种语言都有什么?
Câu 21 (Trắc nghiệm): 由于各民族的自然环境、社会背景、风俗习惯以及文 化内涵不同,所以语言也各有各的什么?
Câu 22 (Trắc nghiệm): 正是因为各种语言之间存在着差异,所以什么工作才有 必要的?
Câu 23 (Trắc nghiệm): 什么单位有语素、词、短语、句子等?
Câu 24 (Trắc nghiệm): 语义不是个人的私有财产,而是某一种语言或方言社 团共同拥有的什么?
Câu 25 (Trắc nghiệm): 语义是一个什么样的系统?
Câu 26 (Trắc nghiệm): 什么东西不可能完全掌握,而要不断地学习吸收?
Câu 27 (Trắc nghiệm): 语义和语义之间的联系也具有什么特点让人们有时难 以区分?
Câu 28 (Trắc nghiệm): 从语义与客体、语义与语言使用者两个角度进行分类, 可以将语义分为几类?
Câu 29 (Trắc nghiệm): 理性语义是人们对客观事物、理性认识在语言中的什 么? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 30 (Trắc nghiệm): 色彩语义可以分为几种?
Câu 31 (Trắc nghiệm): 联想语义可以分为几种?
Câu 32 (Trắc nghiệm): 什么单位是由语素构成的最小的造句单位?
Câu 33 (Trắc nghiệm): 什么东西不单纯由词来决定,还必须有结构来参加?
Câu 34 (Trắc nghiệm): 什么是对语言所有组成部分的具体运用?
Câu 35 (Trắc nghiệm): 根据想象把物当作人或把人当作物或把甲物当作乙物 来写的词格是什么?
Câu 36 (Trắc nghiệm): 翻译的具体形式很多,但大致上可以按几种方式或方 法进行分类?
Câu 37 (Trắc nghiệm): 按译文的表达方式进行分类,可以将其分为几类?
Câu 38 (Trắc nghiệm): 谈话非常自由,事前没有准备,而且不受任何约束是什 么语体?
Câu 39 (Trắc nghiệm): 随意谈话语体有几个语言特点?
Câu 40 (Trắc nghiệm): 使用全民所用的词汇,常用一些叠音词、拟声词、方 言、俗语、谚语等,很少用关联词语和术语是随意谈话语体 的哪个方面?
Câu 41 (Trắc nghiệm): 句法方面多用短句、倒装句、省略句等是什么语体的 特点?
Câu 42 (Trắc nghiệm): 常用比喻、夸张等修辞格来增强语言的表现力是随意 谈话语体的哪个方面?
Câu 43 (Trắc nghiệm): 随意谈话语体的语用特点是语言带有什么?
Câu 44 (Trắc nghiệm): 随意谈话语体有什么优势?
Câu 45 (Trắc nghiệm): 非随意谈话语体与什么语体比较接近?
Câu 46 (Trắc nghiệm): 什么语体一般用于比较严肃的社交场合?
Câu 47 (Trắc nghiệm): 非随意谈话语体有几个特点? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 48 (Trắc nghiệm): 什么语体在用词造句上,多用通用词,少用方言词, 避免不文雅的词汇和粗话?
Câu 49 (Trắc nghiệm): 句法上一般比较完整,语句之间、语段之间的逻辑性 比较强是什么语体?
Câu 50 (Trắc nghiệm): 非随意谈话语体的哪个方面不如随意谈话语体变化的? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 51 (Trắc nghiệm): 口译基本上包括几种类型?
Câu 52 (Trắc nghiệm): 笔译是什么?
Câu 53 (Trắc nghiệm): 将一种语言写出的陈述内容,再用另一种语言重新书 面表达出来的工作叫什么?
Câu 54 (Trắc nghiệm): 什么语体是在口语的基础上经过加工而形成的?
Câu 55 (Trắc nghiệm): 以下哪一项是书面语的优势?
Câu 56 (Trắc nghiệm): 以下哪一项不是书面语的优势?
Câu 57 (Trắc nghiệm): 有时间去斟字酌句、排除或避免多种非语言因素的干 扰,精心策划语言形式的美是什么语体的优势?
Câu 58 (Trắc nghiệm): 按翻译方法进行分类,可以将其分为几类?
Câu 59 (Trắc nghiệm): 直译最常用的操作方法有几种?
Câu 60 (Trắc nghiệm): 意译最常用的操作方法有几种?
Câu 61 (Trắc nghiệm): 一种肯定形式可以用一种否定形式来表达的操作方法 叫什么?
Câu 62 (Trắc nghiệm): 翻译者从具体的交际语境中寻找答案的操作方法叫什 么?
Câu 63 (Trắc nghiệm): 在中国翻译理论的研究中,占据中心位置的问题是什 么? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 64 (Trắc nghiệm): 迄今,对中国翻译界影响最大的翻译标准是谁提出的?
Câu 65 (Trắc nghiệm): 中国清末著名翻译家严复提出了几条翻译标准?
Câu 66 (Trắc nghiệm): “信、达、雅”三条翻译标准是谁提出的?
Câu 67 (Trắc nghiệm): 严复之后,中国翻译界有几个翻译标准能够取代严复 的“信、达、雅”标准?
Câu 68 (Trắc nghiệm): 翻译语言规范、通顺,没有逐字死译、生搬硬套、文理 不通等现象应该是哪一条翻译标准的解释? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 69 (Trắc nghiệm): 美国学者Herbert Cushing Tolman 把翻译标准概括 为几条标准?
Câu 70 (Trắc nghiệm): 哪个语体包括小说、散文、诗歌、戏剧?
Câu 71 (Trắc nghiệm): 翻译小说时要注意什么? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 72 (Trắc nghiệm): 人物的什么方面与其出身、社会地位、职业、文化水 平、经历等密切相关?
Câu 73 (Trắc nghiệm): 谁的语言对作品中的人物、事件、景色环境等进行描 述以后,能使读者看了有如临其景、如经其事、如见其人的 效果?
Câu 74 (Trắc nghiệm): 对于哪种翻译类型来说,“信、达、雅”中的“信”或 “等值”论中的“信息等值”是最为重要的标准?
Câu 75 (Trắc nghiệm): 什么语体的写作要求做到语言准确、表达清楚,论述 严密?
Câu 76 (Trắc nghiệm): 翻译过程需要经过几个基本阶段?
Câu 77 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是翻译过程中所包括的阶段?
Câu 78 (Trắc nghiệm): 理解原文一般要经过哪三步?
Câu 79 (Trắc nghiệm): 在具体的翻译过程中,理解原文的三个步骤往往都是:
Câu 80 (Trắc nghiệm): 理解原文包括以下哪个方面:
Câu 81 (Trắc nghiệm): 《经济合作与发展组织》译成越南语是:
Câu 82 (Trắc nghiệm): 精读全文的目的是什么?
Câu 83 (Trắc nghiệm): 精读全文时,为了解决语文及内容上的疑难问题,翻 译者可以借助什么?
Câu 84 (Trắc nghiệm): 通读全文时应该着重什么?
Câu 85 (Trắc nghiệm): 为了能透彻理解原文,翻译者需要读几遍?
Câu 86 (Trắc nghiệm): 理解原文时,除了要对原文的语言现象与逻辑关系进 行分析以外,还要掌握原文的什么知识?
Câu 87 (Trắc nghiệm): 理解词汇意义和理解语法之间的关系如何?
Câu 88 (Trắc nghiệm): 以下哪项不属于理解阶段所包括的内容?
Câu 89 (Trắc nghiệm): 为了检验理解和表达的正确性,翻译者要做什么?
Câu 90 (Trắc nghiệm): 理解原文时,除了原文的语言现象和逻辑关系,翻译 者还要掌握什么?
Câu 91 (Trắc nghiệm): 表达之前,翻译者需要理解原文的哪些语言现象? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 92 (Trắc nghiệm): 根据上下文对原文进行逻辑分析可以给翻译者提供什 么帮助?
Câu 93 (Trắc nghiệm): 越南的“Thủtướng”译成中文就是:
Câu 94 (Trắc nghiệm): 越南的“Ngoại trưởng”译成中文就是:
Câu 95 (Trắc nghiệm): 表达时,为了再现原文的内容,翻译者要在译文中寻 找什么?
Câu 96 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是表达阶段中的基本步骤?
Câu 97 (Trắc nghiệm): “校核修改”是表达阶段中的第几个步骤?
Câu 98 (Trắc nghiệm): 校核修改时,有几个方面的工作要做?
Câu 99 (Trắc nghiệm): 校核修改时,以下哪项不是要做的工作?
Câu 100 (Trắc nghiệm): 将译文校核修改后,翻译者需要做什么?
Câu 101 (Trắc nghiệm): 表达时,翻译者可以使用哪种翻译方法? messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 102 (Trắc nghiệm): 将“挂羊头卖狗肉”译为“treo đầu dê, bán thịt chó”,翻译者采用了哪种翻译方法?
Câu 103 (Trắc nghiệm): 表达时,翻译者所使用的翻译方法要符合什么样的要 求?
Câu 104 (Trắc nghiệm): 在具体的翻译过程中,翻译者要以哪种方法作为准确 理解原文意义的前提?
Câu 105 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是优秀翻译工作者需要具备的能力?
Câu 106 (Trắc nghiệm): 表达时,以下哪项不是翻译者需要注意的问题?
Câu 107 (Trắc nghiệm): 口译前,翻译者要做好几个方面的准备?
Câu 108 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是翻译者要做好的准备?
Câu 109 (Trắc nghiệm): 口译前,翻译者要有什么样的准备步骤?
Câu 110 (Trắc nghiệm): 口译有哪些要求?
Câu 111 (Trắc nghiệm): 进行口译时,要是讲话人说出一些不完整的话,翻译 者应该做什么?
Câu 112 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是笔译前要准备的内容?
Câu 113 (Trắc nghiệm): 拿到翻译的文章之后,翻译者先要做些什么?
Câu 114 (Trắc nghiệm): 拿到翻译的文章之后,翻译者先要了解什么?
Câu 115 (Trắc nghiệm): 在哪种语体的文章中,涉及文化背景的情况比较多?
Câu 116 (Trắc nghiệm): 在哪种语体的文章中,涉及文化背景的情况比较少?
Câu 117 (Trắc nghiệm): 在具体翻译工作中,笔译过程可以分为几个步骤?
Câu 118 (Trắc nghiệm): 粗读原文的目的是什么?
Câu 119 (Trắc nghiệm): 精读原文时,翻译者要做什么?
Câu 120 (Trắc nghiệm): 精读原文时,遇到生疏的概念或疑难词句,翻译者要 做什么?
Câu 121 (Trắc nghiệm): 读懂原文之后,翻译者需要做什么?
Câu 122 (Trắc nghiệm): 语言转换的第一项工作是什么?
Câu 123 (Trắc nghiệm): 语言转换工作中步骤先后顺序可以改变吗?
Câu 124 (Trắc nghiệm): 译完后,翻译者要做什么?
Câu 125 (Trắc nghiệm): 以下哪项不是翻译注意事项?
Câu 126 (Trắc nghiệm): 遇到外来词语,翻译这应该做什么?
Câu 127 (Trắc nghiệm): 为了弄清新词的含义,翻译者要做什么?
Câu 128 (Trắc nghiệm): 想知道原文中某个词的对应词,翻译者要做什么?
Câu 129 (Trắc nghiệm): 进行顺译时,翻译者的首要任务是什么?
Câu 130 (Trắc nghiệm): 分析句子结构时,想要弄清各成分的关系,翻译者要 做什么?
Câu 131 (Trắc nghiệm): 变序可以分为哪种?
Câu 132 (Trắc nghiệm): “Đau đầu”若译成中文,应该采用哪种翻译方法?
Câu 133 (Trắc nghiệm): 合译是什么?
Câu 134 (Trắc nghiệm): 分、合译的使用率如何?
Câu 135 (Trắc nghiệm): 加译时,以下哪项翻译者不能增添的?
Câu 136 (Trắc nghiệm): 加译的目的是什么?
Câu 137 (Trắc nghiệm): 翻译时,添加词语的目的是什么?
Câu 138 (Trắc nghiệm): 简译法就是通常所说的什么?
Câu 139 (Tự luận): A.独立体系B.独特体系C. 特别体系D. 社会体系 messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 140 (Tự luận): A.简单化B. 复杂化C. 合理化D. 模式化
Câu 141 (Tự luận): A. 相同B. 差异C. 相似D.区别 第11-15 题 就前者而言,翻译经过千百年来各国翻译家的共同努力, 已经在语言学、文学、心理学、人类学、哲学和教育学等 (11)的基础上初步建立了一套(12),并在(13)中总结出了 一套行之有效的跨文化和语言转换(14)。随着科学的日益 进步,这种体系和模式正处在不断地(15)之中。
Câu 142 (Trắc nghiệm): A. 文化
Câu 143 (Trắc nghiệm): A.文化体系
Câu 144 (Tự luận): A. 具体行动B.具体内容C.具体实践D.具体行为
Câu 145 (Tự luận): A. 模式B. 策略C. 对策D. 手段
Câu 146 (Tự luận): A.完全B.完好C. 完美D.完善 第16-20 题 就后者而言,翻译是人类社会活动的(16),具有很强的 (17)。翻译理论与实践的关系是(18)的;翻译理论产生于 翻译实践,反过来又指导实践,实践转过来又丰富翻译理 论。可以说,没有社会实践就不会有翻译理论的(19);没 有翻译理论作为指导,翻译实践就会难免(20)。 messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 147 (Tự luận): A. 生物B. 产物C. 食物D.礼物
Câu 148 (Trắc nghiệm): A. 理性B. 理论C. 实践
Câu 149 (Trắc nghiệm): A. 走大路
Câu 150 (Tự luận): A. 道路B. 工具C. 办法D. 方法
Câu 151 (Trắc nghiệm): A. 语言
Câu 152 (Trắc nghiệm): A. 问题
Câu 153 (Trắc nghiệm): A.活动
Câu 154 (Trắc nghiệm): A. 问题
Câu 155 (Tự luận): A. 不同特点B. 民族特点C. 共同特点D.相同特点
Câu 156 (Trắc nghiệm): A.词
Câu 157 (Tự luận): A.具体程序B. 具体运用C.具体方法D.具体手段
Câu 158 (Trắc nghiệm): A.反馈
Câu 159 (Trắc nghiệm): A.内容
Câu 160 (Trắc nghiệm): A.动手
Câu 161 (Trắc nghiệm): A.句子
Câu 162 (Trắc nghiệm): A.语法
Câu 163 (Trắc nghiệm): A.语文
Câu 164 (Trắc nghiệm): A.观点
Câu 165 (Trắc nghiệm): A. 翻译历史
Câu 166 (Trắc nghiệm): A.表达问题
Câu 167 (Trắc nghiệm): A.共产
Câu 168 (Trắc nghiệm): A.特点
Câu 169 (Trắc nghiệm): A.汉末
Câu 170 (Tự luận): 等值法:翻译者从具体的交际(104)中寻找答案。这种操 作方法在民族文化传统关系较为疏远、风俗习惯差别较大 的两种语言对译时经常用到,而且效果较为显著。
Câu 171 (Tự luận): 改变法:这个操作方法可以说是翻译的最低(105)了。超 过这个限度,就不再是翻译了。
Câu 172 (Tự luận): 代借译法 常常是由于(107)中有一些新出现的词语,在(108) 中还没有相应的单位,翻译者可以直接(109)这样的术语,另 加注释。
Câu 173 (Tự luận): 逐字译法 持此观点者认为,两种语言之间存在着一一对应的 关系。实际上,这样的关系并不存在。 因此,(110)常常 引起笑话。
Câu 174 (Trắc nghiệm): A.教学
Câu 175 (Tự luận): A.广告语言B.科技语言C.文学语言D.翻译语言
Câu 176 (Trắc nghiệm): A.文学语体B.广告语体
Câu 177 (Tự luận): A.句法方面B.修辞方面C.语言方面D. 词汇方面 messages.downloaded_by lOMoARcPSD|69509644
Câu 178 (Tự luận): A.句法方面B.词汇方面C.修辞方面D.语言方面
Câu 179 (Tự luận): A.语言方面B.句法方面C.修辞方面D.词汇方面 第121-125 题 修辞格是语言(121)的重要手段。比喻、比、借代等(122) 都是必须掌握的。 (123)是用相似的事物打比方去描绘事 物或说明道理的方式。比喻里被比方的事物叫“本体”, 用来打比方的事物叫“喻体”;(124)是根据想象把物当作 人或把人当作物或把甲物当作乙物来写的词格。被比拟的 事物称为“本体”,用来比拟的事物称为“拟体”;(125) 是不直说某人或某物的名称,而借同它密切相关的名称去 代替的词格。
Câu 180 (Trắc nghiệm): A. 标准化
Câu 181 (Trắc nghiệm): A. 形式
Câu 182 (Trắc nghiệm): A.确实
Câu 183 (Trắc nghiệm): A. 改变
Câu 184 (Trắc nghiệm): A.注重
Câu 185 (Trắc nghiệm): A.分别
Câu 186 (Trắc nghiệm): A. 免得
Câu 187 (Trắc nghiệm): A. 然后
Câu 188 (Trắc nghiệm): A. 语言
Câu 189 (Trắc nghiệm): A.顺利

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi