🧩 Bài tập - Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nê

Câu 1 (Trắc nghiệm): Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase có vai trò
Câu 2 (Trắc nghiệm): Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có vai trò
Câu 3 (Trắc nghiệm): Khi phân tử DNA tiến hành nhân đôi bình thường thì loại nucleotide nào sau đây tham gia liên kết bổ sung với nucleotide T?
Câu 4 (Trắc nghiệm): DNA có chức năng là
Câu 5 (Trắc nghiệm): Trong quá tình nhân đôi DNA, một đoạn mạch của gen cấu trúc có trình tự 5' TTT CTT AGG GAC TAA 3' làm khuôn đểtổng hợp mạch mới có trình tựnulêôtit là
Câu 6 (Trắc nghiệm): Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữY trong quá trình nhân đôi DNA ởsinh vật nhân sơ?
Câu 7 (Đúng / Sai): Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c,
d) nào dưới đây là đúng?
Câu 8 (Trắc nghiệm): Một gene của sinh vật nhân sơ có tổng số nucleotide là 3000 và A = 800 nucleotide. Số nucleotide mỗi loại của gene trên là:
Câu 9 (Trắc nghiệm): Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ ở mạch thứ2 của gene là?
Câu 10 (Trắc nghiệm): Người ta sử dụng 1 chuỗi polynucleotide có tỉ lệ = 4 để tổng hợp một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chuỗi polynucleotide này. Trong tổng số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có sốloại (T+C) chiếm:
Câu 11 (Trắc nghiệm): Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn thu được bảng sau: Chủng Sốlượng nitrogeneous base (đơn vị: nucleotide) A T G C I II III IV Dựa vào thông tin của bảng trên. Nhận xét nào sau đây đúng?
Câu 12 (Tự luận): Khi thực hiện quá trình nhân đôi một lần của gen D, đã cần số nucleotide môi trường cung
Câu 13 (Điền từ / Trả lời ngắn): Bảng dưới đây mô tả số thế hệ nhân đôi và tỉ lệ các mạch polynucleotide chứa N¹⁵ của phân
Câu 14 (Tự luận): Người ta sử dụng một chuỗi pôlinucleotide có T+C/A+G = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo
Câu 15 (Trắc nghiệm): Bảng dưới đây mô tả số thế hệ nhân đôi và tỉ lệ các mạch polynucleotide chứa N¹⁵ của phân
Câu 16 (Tự luận): Tại sao protein tạo nên các tính trạng của sinh vật nhưng không thể đảm nhận chức năng của một vật chất di truyền?
Câu 17 (Tự luận): Nêu ý nghĩa của kết cặp đặc hiệu A - T và G - C phù hợp với chức năng của DNA.
Câu 18 (Tự luận): Tỉ lệ các cặp G - C và A - T trong phân tử DNA có ảnh hưởng đến độ bền vững của phân tử DNA không? Giải thích.
Câu 19 (Trắc nghiệm): Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là gì?
Câu 20 (Trắc nghiệm): Theo chức năng, các gene được chia thành các loại là:
Câu 21 (Trắc nghiệm): Phiên mã ngược là phiên mã
Câu 22 (Trắc nghiệm): Tập hợp vật chất di truyền (DNA) trong tếbào của một sinh vật được gọi là
Câu 23 (Trắc nghiệm): Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:
Câu 24 (Trắc nghiệm): Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ là đặc điểm nào sau đây của mã truyền?
Câu 25 (Trắc nghiệm): Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Câu 26 (Trắc nghiệm): Một bộba chỉmã hóa cho một loại axit amin thuộc đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
Câu 27 (Trắc nghiệm): Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin thuộc đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
Câu 28 (Trắc nghiệm): Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A trên mạch gốc của gen liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ởmôi trường nội bào?
Câu 29 (Trắc nghiệm): Phân tửnào sau đây có chức năng làm khuôn cho quá trình dịch mã ởribosome?
Câu 30 (Trắc nghiệm): Trong quá trình phiên mã, phân tửRNA được tổng hợp theo chiều
Câu 31 (Trắc nghiệm): Phân tử nào sau đây vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã?
Câu 32 (Trắc nghiệm): Phân tử nào sau đây có chức năng kết hợp với protein tạo nên ribosome?
Câu 33 (Trắc nghiệm): Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?
Câu 34 (Trắc nghiệm): Loại nucleic acid nào sau đây mang bộba đối mã (anticodon)?
Câu 35 (Trắc nghiệm): Bộ ba mã sao 5'CGU3' trên phân tử mRNA mã hóa amino acid Acginin, tRNA vận chuyển amino acid này có bộba đối mã là
Câu 36 (Trắc nghiệm): Cho một đoạn mạch gốc của gen có trật tự nucleotide như sau: 3’... AAC GTA ... 5’, đoạn mRNA tương ứng do gen này tổng hợp là:
Câu 37 (Trắc nghiệm): Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào không đúng?
Câu 38 (Trắc nghiệm): Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là
Câu 39 (Trắc nghiệm): Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?
Câu 40 (Đúng / Sai): Trong cơ chế phiên mã, khi nói về vai trò enzim RNA polimeraza. Nhận định nào sau đây đúng hay sai?
a) làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc.
b) tổng hợp mRNA theo chiều 5' 3'.
c) tổng hợp DNA theo chiều 3' 5'.
d) nối các đoạn Okazaki.
Câu 41 (Tự luận): Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGGGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 5 axit amin thì số axit amin Ala là bao nhiêu? 1
Câu 42 (Tự luận): Cho các thành phần sau đây: mạch khuôn DNA, ribosome, mRNA, tRNA, amino acid, enzyme RNA polymerase. Có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình phiên mã?2
Câu 43 (Tự luận): Trong các đặc điểm sau: tính thoái hoá, tính đặc hiệu, tính phổ biến, tính đồng nhất, tính thứ bậc. Có bao nhiêu đặc điểm là của mã di truyền?3
Câu 44 (Tự luận): Giảsửđoạn mRNA có trình tựnucleotide như sau: 5'AUGGGGGCUUCGAAAACCUAGCAGUUU3' chuỗi polypeptide được tổng hợp từ đoạn mRNA nói trên có bao nhiêu amino acid?6 B. TỰLUẬN
Câu 45 (Tự luận): Phân biệt cấu trúc gene ởsinh vật nhân sơ với gene ởsinh vật nhân thực.
Câu 46 (Tự luận): Tập hợp tất cả các gene trong tế bào của cơ thể sinh vật có được gọi là hệ gene hay không? Giải thích.
Câu 47 (Tự luận): Giải trình tựhệgene người đem lại những ứng dụng thực tiễn gì?
Câu 48 (Tự luận): Phiên mã ngược có vai trò gì đối với tếbào nhân thực và đối với một sốloại virus?
Câu 49 (Tự luận): Một bạn học sinh định nghĩa về gene như sau: "Bất cứ trình tự nucleotide nào mang thông tin chỉ dẫn cho tế bào tạo ra các phân tử RNA đều được gọi là gene". Định nghĩa về gene như vậy là đúng hay sai? Giải thích.
Câu 50 (Tự luận): Nếu biết tổng số nucleotide trong vùng mã hoá của một gene quy định protein ở sinh vật nhân thực thì có thể tính được số lượng các amino acid trong chuỗi polypeptide do gene này tạo ra hay không? Giải thích.
Câu 51 (Trắc nghiệm): Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của Operon Lac?
Câu 52 (Trắc nghiệm): Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở E.coli, nơi enzim RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã là
Câu 53 (Trắc nghiệm): Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở E.coli, trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã là
Câu 54 (Trắc nghiệm): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường không có
Câu 55 (Trắc nghiệm): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, khi môi trường không có lactose thì
Câu 56 (Trắc nghiệm): Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của Operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?
Câu 57 (Trắc nghiệm): Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số(2) là nơi
Câu 58 (Trắc nghiệm): Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số(3) là nơi
Câu 59 (Trắc nghiệm): Khi nói về chức năng của lacI, nhận định sau là đúng?
Câu 60 (Trắc nghiệm): Khi không có đường lactose có những trường hợp operon lac vẫn thực hiện phiên mã. Xét các trường hợp sau, trường hợp nào sai?
Câu 61 (Trắc nghiệm): Giả sử có một chủng vi khuẩn E. coli đột biến, chủng vi khuẩn này không có khả năng sử dụng đường lactose cho quá trình trao đổi chất. Khi nói về nguyên nhân làm xuất hiện chủng vi khuẩn này thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Câu 62 (Tự luận): Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của gene. Theo lý thuyết, các phát biểu sai đây là đúng hay sai? a) Nếu gene điều hòa nhân đôi 4 lần thì gene A nhân đôi 8 lần. b) Nếu gene Y tạo ra 6 phân tửmRNA thì gene Z cũng tạo ra 6 phân tửmRNA. c) Nếu gene A nhân đôi 1 lần thì gene Z cũng nhân đôi 1 lần. d) Quá trình phiên mã của gene Y nếu có nitrogenuos base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến B. TỰLUẬN
Câu 63 (Tự luận): Tại sao môi trường có lactose thì protein ức chếlại không liên kết với operator?
Câu 64 (Tự luận): Phân tích ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào và quá trình phát triển cá thể. Giải thích.
Câu 65 (Tự luận): Hãy tìm thêm một sốứng dụng của điều hoà biểu hiện gene trong nông nghiệp và trong y học.
Câu 66 (Tự luận): Nêu ý nghĩa của điều hòa biểu hiện đồng thời nhiều gene cùng lúc kiểu operon lac.
Câu 67 (Tự luận): Nếu môi trường nuôi cấy vi khuẩn E. coli không có lactose nhưng operon lac vẫn hoạt động thì có thể dự đoán vi khuẩn bị hỏng ở bộ phận nào của operon lac? Giải thích.
Câu 68 (Trắc nghiệm): Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân sinh học?
Câu 69 (Trắc nghiệm): Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân hóa học?
Câu 70 (Trắc nghiệm): Mức độcó lợi hay có hại của gen đột biến phụthuộc vào
Câu 71 (Trắc nghiệm): Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi …(1)… cặp nucleotide. Các từ/cụm từcần điền vào vịtrí (1) là
Câu 72 (Trắc nghiệm): Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nucleotide của gene nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hidrogen trong gene?
Câu 73 (Trắc nghiệm): Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi sốliên kết hydrogen của gene?
Câu 74 (Trắc nghiệm): Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotide và có tỉ lệ nu loại A là 20% . Gene này bị đột biến mất một cặp ncleotide do đó giảm đi 2 liên kết hidrogen so với gene bình thường. Số
Câu 75 (Trắc nghiệm): Ở1 sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gene cấu trúc có trình tựcác nucleotid trên mạch bổsung là: 5’ …ATG TCC TAC TCT ATT CTA GCG GTC AAT ..3’
Câu 76 (Trắc nghiệm): Cho biết các codon mã hóa một sốloại amino acid như sau: Codon 5’GAU3’; 5’GAC3’ 5’UAU3’; 5’UAC3’ 5’AGU3’; 5’AGC3’ 5’CAU3’; 5’CAC3’ Amino acid Asp Tyr Ser His Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của Allele M có trình tự nucleotide là 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 Allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau: Allele M1: 3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M2: 3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’. Allele M3: 3’TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5’. Allele M4: 3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’. Theo lý thuyết, trong 4 Allele trên, có bao nhiêu Allele mã hóa chuỗi polipeptide có thành phần amino acid bịthay đổi so với chuỗi polipeptide do Allele M mã hóa?
Câu 77 (Đúng / Sai): Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nucleotide và có số nucleotide loại A (A) gấp 3
b) có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hidrogen so với gen B. Số lượng nucleotide loại G
Câu 78 (Trắc nghiệm): Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui
Câu 79 (Tự luận): Tại sao đột biến gene lại được xem là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá?
Câu 80 (Tự luận): Hai loại mô ở người khác nhau về mức độ phân chia tế bào: một loại có các tế bào thường xuyên phân chia (ví dụ tế bào niêm mạc ruột), trong khi loại mô còn lại có các tế bào biệt hoá rất ít phân chia (ví dụ tế bào thần kinh). Loại tế bào của mô nào dễ phát sinh các đột biến gene hơn? Giải thích.
Câu 81 (Tự luận): Một số bệnh ung thư ở người, ví dụ ung thư da do da tiếp xúc nhiều với tia UV trong ánh sáng mặt trời gây đột biến gene. Dựa vào nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, hãy cho biết chúng ta có thểlàm gì đểphòng tránh các bệnh do đột biến gene. BÀI 5. CÔNG NGHỆGEN A. TỰLUẬN
Câu 82 (Trắc nghiệm): Trong công nghệ gene, để đưa một gene từ tế bào này sang tế bào khác, người ta thường phải sửdụng một phân tửDNA đặc biệt được gọi là
Câu 83 (Trắc nghiệm): Trong kỹ thuật chuyển gene, thểtruyền có thểlà
Câu 84 (Trắc nghiệm): Trong quy trình tạo giống nhờ công nghệ gene, để gắn gene cần chuyển vào DNA thể truyền, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?
Câu 85 (Trắc nghiệm): Trong kĩ thuật chuyển gene, để nhận biết được tế bào nào đã nhận được DNA tái tổ hợp người ta đã sửdụng
Câu 86 (Trắc nghiệm): Kỹ thuật chuyển gene bao gồm các bước theo trình tựnào sau đây? I. Phân lập dòng tếbào chứa DNA tái tổhợp II. Tạo DNA tái tổhợp. III. Đưa DNA tái tổhợp vào trong tếbào nhận.
Câu 87 (Trắc nghiệm): Người ta đã tiến hành cài gene A vào plasmid nhằm mục đích tạo giống cây trồng chuyển gene có khảnăng tổng hợp 1 loại carotenoid được mô tảnhư hình bên a) Cấu trúc X gồm gene A (gene cần chuyển) và DNA dùng làm vector (plasmid). c) Enzyme A được sửdụng trong quy trình trên là DNA polymerase. d) Việc sử dụng công nghệ tái tổ hợp DNA để tạo giống lúa vàng (Golden Rice) giúp cải thiện hàm
Câu 88 (Trắc nghiệm): Khi nói về nucleosome trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể (NST), nội dung nào sau đây đúng?
Câu 89 (Trắc nghiệm): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?
Câu 90 (Trắc nghiệm): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?
Câu 91 (Trắc nghiệm): Đơn vịcấu trúc cơ bản của NST ởsinh vật nhân thực là
Câu 92 (Trắc nghiệm): Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
Câu 93 (Trắc nghiệm): Hình vẽ mô tả quá trình nhân đôi của NST, ghi chú số1 mô tả
Câu 94 (Trắc nghiệm): Hình vẽ mô tả quá trình nhân đôi của NST, ghi chú số3 mô tả
Câu 95 (Trắc nghiệm): Hình vẽ mô tả quá trình nhân đôi của NST, ghi chú số4 và 5 mô tả
Câu 96 (Tự luận): Số phân tử protein histone trong mỗi nucleosome cấu tạo nên NST là bao nhiêu?8 B. TỰLUẬN
Câu 97 (Tự luận): Giải thích vai trò của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong quá trình truyền đạt thông tin di truyền giữa các thếhệtếbào và thếhệcơ thể.
Câu 98 (Tự luận): Giải thích tại sao ở kì trung gian, NST lại cần được dẫn xoắn tối đa tạo ra các vùng nguyên nhiễm sắc có các nucleosome tách rời nhau?
Câu 99 (Trắc nghiệm): Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tếbào của cơ thểcon một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?
Câu 100 (Trắc nghiệm): Ở đậu Hà Lan, allele quy định tính trạng hạt vàng và allele quy định tính trạng nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?
Câu 101 (Trắc nghiệm): Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau di truyền theo qui luật nào sau đây?
Câu 102 (Trắc nghiệm): Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
Câu 103 (Trắc nghiệm): Mendel phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
Câu 104 (Trắc nghiệm): Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ba loại kiểu gene?
Câu 105 (Trắc nghiệm): Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? Biết rằng các gene trội lặn hoàn toàn.
Câu 106 (Trắc nghiệm): Xét 2 cặp gen phân li độc lập, allele A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp; allele B
Câu 107 (Trắc nghiệm): Cơ thểnào sau đây cho giao tửAB chiếm tỉlệ100%?
Câu 108 (Trắc nghiệm): Ở người, allele B quy định da bình thường; allele b qui định bị bệnh bạch tạng, gene này nằm trên NST thường. Cho rằng bố mẹ đều dị hợp, xác suất đế vợ chồng này sinh người con đầu tiên bình thường?
Câu 109 (Trắc nghiệm): Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉlệ
Câu 110 (Trắc nghiệm): Kiểu gene của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gene AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽcho tỉlệkiểu hình ởđời con là:
Câu 111 (Trắc nghiệm): Ở đậu Hà Lan, allele quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele quy định hoa trắng. Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa tím thụ phấn cho 1 cây đậu hoa tím khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?
Câu 112 (Trắc nghiệm): Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B mắt xám, trội hoàn toàn
Câu 113 (Tự luận): Cơ thể có kiểu gene aa giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử? ĐÁP ÁN: 1
Câu 114 (Tự luận): Cơ thể có kiểu gene Aa cho giao tử A chiểm tỉ lệ bao nhiêu? 50%
Câu 115 (Tự luận): Cơ thể có kiểu gene Aabb cho bao nhiêu loại giao tử?2 Vận dụng
Câu 116 (Tự luận): Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân
Câu 117 (Tự luận): Thực hiện phép lai P: Aa x AA. Theo lí thuyết, kiểu gen AA ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu? 1/2.
Câu 118 (Tự luận): Thực hiện phép lai P: BbCc x BbCc. Theo lý thuyết, kiểu hình mang 2 tính trạng trội ở đời con chiếm tỷ lệ bao nhiêu? Biết rằng các tính trạng đều trội lặn hoàn toàn. 9/16.
Câu 119 (Tự luận): Cho biết allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Phép lai Aa x aa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ là bao nhiêu? 0,5
Câu 120 (Tự luận): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai aaBb × AaBb cho tỉ lệ phân li kiểu gen aaBB ở đời con là bao nhiêu? 12,5%
Câu 121 (Tự luận): Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; B. TỰLUẬN
Câu 122 (Tự luận): Khi lai cây hoa mõm chó (Antirrhinum majus L.) thuần chủng màu đỏ với cây hoa trắng thuần chủng thu được đời F1 đều có hoa màu hồng. Kết quả này có ủng hộ thuyết di truyền pha trộn không? Sửdụng phép lai nào có thểbác bỏđược thuyết di truyền pha trộn trong trường hợp này?
Câu 123 (Trắc nghiệm): Sự tác động qua lại giữa các gen không allele trong quá trình hình thành một kiểu hình được gọi là
Câu 124 (Trắc nghiệm): Thếnào là gene đa allele?
Câu 125 (Trắc nghiệm): Ở người, gene quy định nhóm máu ở 3 allele I A, I B, I O. Allele I A, I
Câu 126 (Trắc nghiệm): Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gene qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
Câu 127 (Trắc nghiệm): Ở đậu thơm, sự có mặt của 2 gene trội A, B trong cùng kiểu gene qui định màu hoa đỏ, các tổ hợp gene khác chỉ có 1 trong 2 loại gene trội trên, cũng như kiểu gene đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa màu trắng. Cho biết các gene phân li độc lập  trong quá trình di truyền. Lai 2 giống đậu hoa trắng thuần chủng, F1 thu được toàn hoa màu đỏ. Cho F1 giao phấn với hoa trắng thu được F2 phân tính theo tỉlệ37.5% đỏ: 62,5% trắng. Kiểu gene hoa trắng đem lai với F1 là:
Câu 128 (Trắc nghiệm): Ở người nhóm máu ABO do 3 gene allele I A, I B, I O quy định:
Câu 129 (Đúng / Sai): Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gene (A,a và B,b) phân li độc
a) và
b) không có chức năng trên. Cho các cây dị hợp về 2 cặp gene tự thụ phấn thu được
Câu 130 (Tự luận): Ở một loài hoa, kiểu gene DD quy định hoa đỏ, Dd quy định hoa hồng, dd quy định hoa trắng. Lai phân tích cây hoa màu đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện kiểu hình hoa hồng là bao nhiêu?100
Câu 131 (Tự luận): Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 gặp gene (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gene phân li độc lập. Cứ mỗi gene trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có nhiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chi ều cao là bao nhiêu cm? 85
Câu 132 (Tự luận): Cho cây hoa đỏ thụ phấn với cây hoa trắng thu được F1 100% cây hoa đỏ, F1 giao phấn với B. TỰLUẬN
Câu 133 (Tự luận): Sản phẩm của các allele thuộc cùng một gene có thể quy định kiểu hình theo những cách nào? Giải thích.
Câu 134 (Tự luận): Vẽ sơ đồ khái quát thể hiện sản phẩm của các allele thuộc cùng một gene tạo ra một sản phẩm hình thành nên tính trạng.
Câu 135 (Tự luận): Phân tử protein hemoglobin của người được cấu tạo từ hai loại chuỗi polypeptide khác nhau (α và β). Đây có phải là một ví dụ về tương tác giữa các allele của cùng một gene hay không? Giải thích.

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi