🧩 kiểm tra

Câu 1 (Trắc nghiệm): Công ty Minh Anh tháng 12/N có các nghiệp vụ (đvt: trđ): 1. Mua HH nhập kho giá chưa trả người bán: 320; 2. Chuyển TGNH trả nợ lô hàng ở NV1, hưởng chiết khấu thanh toán 1% (3,2 trđ); 3. Tính lương bán hàng 30, trả ngay tiền mặt 10; 4. Chuyển khoản trả trước tiền quảng cáo năm N+1: 60; 5. Xuất kho bán 1/2 số hàng mua ở NV1 giá bán 250 thu tiền mặt; 6. Chủ sở hữu rút vốn bằng tiền mặt: 100. Sự thay đổi trong kỳ của Tổng Tài sản (OTS), Nợ phải trả (NPT) và Vốn chủ sở hữu (VCSH) lần lượt là:
Câu 2 (Trắc nghiệm): Trích Sổ cái TK Xác định kết quả kinh doanh năm N của Công ty S: Cột Nợ dòng TK Giá vốn HXB: 7.200 trđ; dòng TK CPBH: 500 trđ; dòng TK CPQLDN: 300 trđ. Biết Giá vốn HXB bằng 60% Doanh thu bán hàng. Xác định Doanh thu bán hàng và Lợi nhuận thuần?
Câu 3 (Trắc nghiệm): Tại Công ty Sao Mai tháng 1/N (đvt: trđ): 1. Mua HH nhập kho 220, trả trước 110 bằng TGNH, nợ 110; 2. Tính lương bán hàng 30, trả TM 10, nợ 20; 3. Trả trước quảng cáo 12 tháng bằng TGNH 60; 4. Xuất bán 1/2 số hàng mua ở NV1 (giá vốn 110) giá 180 thu TM; 5. Chủ sở hữu góp vốn bằng TSCĐ 200. Xác định sự thay đổi của Tổng Tài sản, Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu?
Câu 4 (Trắc nghiệm): Công ty Mai Linh (kế toán dồn tích, đvt: trđ) tháng 1/N có tài liệu: 1. Xuất bán hàng giá vốn 1.000, giá bán 1.500 thu bằng chuyển khoản; 2. Chi phí vận chuyển hàng bán trả tiền mặt: 20; 3. Chuyển TGNH trả nợ người bán: 500; 4. Trích khấu hao TSCĐ bộ phận bán hàng 30, bộ phận QLDN 30; 5. Tính lương phải trả nhân viên bán hàng 20, QLDN 20; 6. Kế toán trưởng mua chứng khoán cá nhân bằng tiền mặt 100. Xác định Tổng Chi phí hợp lý phát sinh trong kỳ của Công ty Mai Linh?
Câu 5 (Trắc nghiệm): Theo số liệu ở câu 182, xác định Kết quả kinh doanh (Lợi nhuận thuần) tháng 1/N của Công ty Mai Linh?
Câu 6 (Trắc nghiệm): Công ty K trên Sổ Nhật ký - Sổ cái ngày 31/12/N có số liệu: Cột Số tiền dòng Số dư cuối kỳ = 600 tỷ đồng; SD cuối kỳ TK Hao mòn TSCĐ (TK 214) = 30 tỷ đồng; TK Lợi nhuận chưa phân phối (TK 421) có số dư bên Nợ (lỗ) = 15 tỷ đồng. Tổng Nguồn vốn của Công ty K phản ánh trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N là bao nhiêu?
Câu 7 (Trắc nghiệm): Tại DN M tháng 1/N có số liệu về HH A (đvt: trđ): - Tồn đầu kỳ: 1.500 kg — Thành tiền: 300 - Nhập ngày 15/1: 2.000 kg — Thành tiền: 470, Chi phí vận chuyển bên bán chịu (chi hộ): 30 - Xuất ngày 25/1 bán giá 800 trđ, Tỷ lệ LNG / Doanh thu là 33,125% (Lợi nhuận gộp = 265 trđ -> Giá vốn = 535 trđ). Tính số lượng xuất kho X theo phương pháp LIFO (Nhập sau xuất trước)?
Câu 8 (Trắc nghiệm): Bút toán phân bổ Doanh thu nhận trước (TK 3387) định kỳ vào Doanh thu bán hàng (TK 511) ghi nhận:
Câu 9 (Trắc nghiệm): Sự khác biệt căn bản nhất giữa Bút toán ghi trong kỳ và Bút toán điều chỉnh cuối kỳ là gì?
Câu 10 (Trắc nghiệm): Trường hợp nào sau đây được ghi nhận là Chi phí trên BCTC trong điều kiện kế toán dồn tích?
Câu 11 (Trắc nghiệm): Quy trình xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ theo thứ tự đúng là:
Câu 12 (Trắc nghiệm): Trích Sổ cái TK Xác định kết quả kinh doanh (TK 911) tháng 12/N: Bên Có (DT thuần + Thu nhập khác) = 2.000 trđ. Bên Nợ (Giá vốn + CPBH + CPQLDN + CP khác) = 1.600 trđ. Thuế suất thuế TNDN 20%. Xác định Chi phí thuế TNDN và Lợi nhuận sau thuế kết chuyển về TK 421?
Câu 13 (Tự luận): Trích sổ cái TK Xác định KQKD tháng 12/X của Công ty K (đvt: trđ):
Câu 14 (Trắc nghiệm): Bút toán điều chỉnh trích Dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi nhận:
Câu 15 (Trắc nghiệm): Khi trích lập Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính cuối năm, kế toán ghi nhận vào chi phí nào?
Câu 16 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Kết chuyển Thu nhập khác (TK 711) và Chi phí khác (TK 811) cuối kỳ xác định KQKD' ghi nhận:
Câu 17 (Trắc nghiệm): Sau khi kết chuyển toàn bộ doanh thu, chi phí và xác định thuế TNDN phải nộp, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối được phản ánh vào tài khoản nào?
Câu 18 (Trắc nghiệm): Nếu kế toán bỏ sót không ghi nhận bút toán trích trước chi phí lãi vay dồn tích phải trả cuối năm 20 trđ, BCTC năm đó bị ảnh hưởng thế nào?
Câu 19 (Trắc nghiệm): Mối quan hệ giữa Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Bảng cân đối kế toán thể hiện qua chỉ tiêu kết nối nào?
Câu 20 (Trắc nghiệm): Bút toán kết chuyển nào sau đây được thực hiện vào CUỐI KỲ KẾ TOÁN để xác định kết quả kinh doanh?
Câu 21 (Trắc nghiệm): Nếu Tổng bên Có TK 911 (Tổng Doanh thu & Thu nhập) LỚN HƠN Tổng bên Nợ TK 911 (Tổng Chi phí), doanh nghiệp có kết quả kinh doanh là:
Câu 22 (Trắc nghiệm): Nếu Tổng bên Có TK 911 NHỎ HƠN Tổng bên Nợ TK 911, bút toán kết chuyển LỖ là:
Câu 23 (Trắc nghiệm): Trích Sổ cái TK Xác định kết quả kinh doanh (TK 911) quý 1/N: Bên Nợ có Giá vốn HXB 600 trđ, CPBH 200 trđ, CPQLDN 250 trđ. Tổng Chi phí = 1.050 trđ. Doanh thu bán hàng là X. Biết Lợi nhuận thuần là 450 trđ. Xác định bút toán kết chuyển Doanh thu bán hàng?
Câu 24 (Trắc nghiệm): Tài khoản nào sau đây KHÔNG CÓ SỐ DƯ cuối kỳ sau khi đã thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ?
Câu 25 (Trắc nghiệm): Bút toán trích Dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối kỳ (Nợ TK 632 / Có TK 2294) tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
Câu 26 (Trắc nghiệm): Tháng 1/N Công ty A nhận trước tiền cho thuê văn phòng 2 năm (N và N+1) bằng chuyển khoản 1.200 trđ. Kế toán hạch toán vào TK 3387. Cuối năm N công ty BỎ SÓT bút toán điều chỉnh phân bổ doanh thu thuê nhà năm N (600 trđ). Điều này ảnh hưởng như thế nào đến BCTC năm N?
Câu 27 (Trắc nghiệm): Trường hợp doanh nghiệp 'Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ' định kỳ vào chi phí sản xuất kinh doanh thuộc loại bút toán điều chỉnh nào?
Câu 28 (Trắc nghiệm): Ngày 27/12/N Công ty S thuê Công ty T sửa chữa thiết bị 15 trđ, nghiệm thu xong ngày 28/12/N, chấp nhận thanh toán sau 5 ngày (vào ngày 2/1/N+1). Công ty T ghi nhận Doanh thu năm N. Công ty T đã áp dụng nguyên tắc kế toán nào?
Câu 29 (Trắc nghiệm): Cuối kỳ kế toán, khi tính Lãi tiền gửi ngân hàng dồn tích chưa thu được tiền, kế toán thực hiện bút toán điều chỉnh nào?
Câu 30 (Trắc nghiệm): Khi doanh nghiệp tính Lãi tiền vay phải trả dồn tích cuối kỳ nhưng chưa đến hạn trả tiền, bút toán điều chỉnh là:
Câu 31 (Trắc nghiệm): Khái niệm 'Doanh thu chưa thực hiện' (Unearned Revenue - TK 3387) phản ánh:
Câu 32 (Trắc nghiệm): Trường hợp doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh bằng một thiết bị sản xuất do Hội đồng giao nhận đánh giá lại giá trị là 300 trđ, chi phí vận chuyển thiết bị về công ty do công ty trả bằng tiền mặt 5 trđ. Nguyên giá TSCĐ này ghi nhận là:
Câu 33 (Trắc nghiệm): Phương pháp trích khấu hao TSCĐ nào theo quy định pháp luật kế toán Việt Nam?
Câu 34 (Trắc nghiệm): Ghi nhận bút toán giảm TSCĐ do nhượng bán (Nguyên giá 400 trđ, Đã hao mòn 350 trđ):
Câu 35 (Trắc nghiệm): Mục đích cơ bản của các Bút toán điều chỉnh (Adjusting Entries) cuối kỳ kế toán là gì?
Câu 36 (Trắc nghiệm): Bút toán điều chỉnh phân bổ 'Chi phí trả trước' (Deferred Expense) làm ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu BCTC?
Câu 37 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Chi tiền gửi ngân hàng trả trước tiền thuê nhà xưởng 2 năm 240 trđ' được hạch toán:
Câu 38 (Trắc nghiệm): Cuối mỗi tháng, kế toán thực hiện phân bổ tiền thuê nhà xưởng ở câu 146 (10 trđ/tháng) vào chi phí sản xuất bằng bút toán:
Câu 39 (Trắc nghiệm): Thời gian phân bổ Chi phí trả trước theo quy định hiện hành không được vượt quá bao nhiêu năm?
Câu 40 (Trắc nghiệm): Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ bán thu tiền mặt 5 triệu đồng được ghi nhận:
Câu 41 (Trắc nghiệm): Chi phí môi giới, hoa hồng thanh lý TSCĐ chi bằng tiền mặt 2 triệu đồng được hạch toán:
Câu 42 (Trắc nghiệm): Khi mua TSCĐ hữu hình cần lắp đặt, chi phí chạy thử nghiệm lắp đặt được kế toán ghi nhận vào đâu?
Câu 43 (Trắc nghiệm): Tài sản cố định vô hình bao gồm khoản mục nào dưới đây?
Câu 44 (Trắc nghiệm): Công cụ dụng cụ xuất dùng 1 lần có giá trị nhỏ (không trọng yếu) được hạch toán:
Câu 45 (Trắc nghiệm): Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn (trọng yếu) liên quan đến nhiều kỳ kế toán phải được hạch toán qua tài khoản nào?
Câu 46 (Trắc nghiệm): Ngày 1/10/N Công ty A xuất kho CCDC phục vụ bộ phận bán hàng giá trị 28 trđ, thời gian sử dụng 2 năm (24 tháng), giá trị trọng yếu. Kỳ kế toán là Quý. Bút toán phân bổ chi phí CCDC quý 4/N (ngày 31/12/N) là:
Câu 47 (Trắc nghiệm): Tài khoản 'Chi phí trả trước' (TK 242) thuộc loại tài khoản nào và có kết cấu ra sao?
Câu 48 (Trắc nghiệm): Khấu hao TSCĐ KHÔNG được trích đối với tài sản nào sau đây?
Câu 49 (Trắc nghiệm): Bộ phận nào chịu chi phí khấu hao khi TSCĐ được sử dụng tại Văn phòng Tổng công ty?
Câu 50 (Trắc nghiệm): Ngày 1/1/N Công ty B mua dây chuyền sản xuất giá mua 1.600 trđ, chi phí vận chuyển lắp đặt 120 trđ, giá trị thanh lý ước tính 60 trđ, thời gian sử dụng 5 năm (khấu hao đường thẳng). Ngày 1/1/N+3 bán dây chuyền này với giá 600 trđ. Xác định Lãi/Lỗ từ việc thanh lý tài sản này?
Câu 51 (Trắc nghiệm): Tại ngày 31/12/N+3, Công ty X chi tiền mặt 150 trđ nâng cấp một TSCĐ (nguyên giá ban đầu 500 trđ, đã khấu hao 400 trđ) và chi 10 trđ sửa chữa nhỏ. Sau nâng cấp kéo dài tuổi thọ thêm 2 năm. Nguyên giá mới và Giá trị còn lại mới của TSCĐ ngay sau nâng cấp là:
Câu 52 (Trắc nghiệm): Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ được kế toán xử lý như thế nào?
Câu 53 (Trắc nghiệm): Công ty A bỏ sót không trích khấu hao TSCĐ dùng ở cửa hàng bán hàng năm N (mức khấu hao 100 trđ). Điều này ảnh hưởng như thế nào đến Báo cáo tài chính năm N?
Câu 54 (Trắc nghiệm): Chỉ tiêu 'Giá trị còn lại của TSCĐ' trình bày trên Bảng cân đối kế toán được xác định bằng:
Câu 55 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Thanh lý TSCĐ hữu hình dùng ở bộ phận quản lý, nguyên giá 200 trđ, hao mòn lũy kế 180 trđ, phế liệu thu hồi bán thu tiền mặt 30 trđ'. Kế toán ghi nhận Lãi/Lỗ thanh lý bao nhiêu?
Câu 56 (Trắc nghiệm): Giá gốc của nguyên vật liệu mua ngoài bao gồm các khoản thuế nào?
Câu 57 (Trắc nghiệm): Sự kiện nào sau đây ghi nhận Doanh thu bán hàng theo cơ sở dồn tích?
Câu 58 (Trắc nghiệm): Khoản tổn thất do hàng hóa tồn kho bị hư hỏng, hụt mất quá định mức được xử lý tính vào chi phí nào?
Câu 59 (Trắc nghiệm): Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình mua ngoài được xác định bằng công thức nào?
Câu 60 (Trắc nghiệm): Giá trị khấu hao phải trích trong kỳ của TSCĐ theo phương pháp Đường thẳng được tính bằng:
Câu 61 (Trắc nghiệm): Công ty X mua 1 TSCĐ nguyên giá 950 trđ, thời gian sử dụng 5 năm, giá trị thanh lý ước tính 50 trđ. Mức trích khấu hao 1 tháng của TSCĐ này là bao nhiêu?
Câu 62 (Trắc nghiệm): Trong các khoản sau, khoản nào KHÔNG PHẢI là khoản giảm trừ doanh thu?
Câu 63 (Trắc nghiệm): DN K xuất kho HH A tồn đầu kỳ 1.000 kg (giá 3 trđ/kg), nhập 2.000 kg (giá mua 3,1 trđ/kg, CP vận chuyển 400 trđ). Tồn cuối kỳ 1.200 kg. Sổ kế toán nào cho biết thông tin chi tiết về HH A?
Câu 64 (Trắc nghiệm): Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính bằng:
Câu 65 (Trắc nghiệm): Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng công thức:
Câu 66 (Trắc nghiệm): Phương pháp kiểm kê định kỳ khác phương pháp kê khai thường xuyên ở điểm nào?
Câu 67 (Trắc nghiệm): Nếu doanh nghiệp bỏ sót không ghi nhận một hóa đơn mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền vào cuối năm, điều này ảnh hưởng như thế nào đến BCTC?
Câu 68 (Trắc nghiệm): Khi xuất bán hàng hóa chịu chi phí bốc dỡ tại kho doanh nghiệp chi bằng tiền mặt 5 trđ, ghi nhận:
Câu 69 (Trắc nghiệm): Khoản Chiết khấu thanh toán cho người mua hưởng khi người mua thanh toán tiền trước hạn được doanh nghiệp hạch toán vào:
Câu 70 (Trắc nghiệm): Sổ kế toán chi tiết nào cung cấp thông tin chi tiết về từng chủng loại hàng hóa tồn kho?
Câu 71 (Trắc nghiệm): Trong bán hàng theo phương thức 'Gửi hàng đi bán' (chuyển hàng cho khách nhưng khách chưa chấp nhận thanh toán), trị giá hàng hóa gửi đi được kế toán hạch toán vào tài khoản nào?
Câu 72 (Trắc nghiệm): Trường hợp doanh nghiệp nhận tiền ứng trước của khách hàng cho lô hàng sẽ giao kỳ sau, tiền ứng trước này được kế toán phản ảnh vào:
Câu 73 (Trắc nghiệm): Cuối kỳ kế toán, tài khoản 'Giá vốn hàng bán' (TK 632) được kết chuyển sang tài khoản nào?
Câu 74 (Trắc nghiệm): Cuối kỳ kế toán, tài khoản 'Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ' (TK 511) được kết chuyển sang:
Câu 75 (Trắc nghiệm): Ngày 15/2 Công ty X mua nhập kho HH A (3.000 kg, giá mua 300 trđ) và HH B (2.000 kg, giá mua 150 trđ). Chi phí vận chuyển chung 30 trđ phân bổ theo khối lượng mua. Ngày 15/3 xuất bán
Câu 76 (Trắc nghiệm): Chiết khấu thương mại nhận được khi mua hàng hóa được kế toán hạch toán như thế nào?
Câu 77 (Trắc nghiệm): Chiết khấu thanh toán được hưởng khi thanh toán tiền mua hàng trước hạn được hạch toán vào đâu?
Câu 78 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Xuất kho hàng hóa đem bán, giá xuất kho 300 trđ, giá bán chưa thuế 450 trđ khách hàng chưa thanh toán' ghi nhận bút toán phản ánh giá vốn và doanh thu như thế nào?
Câu 79 (Trắc nghiệm): Công ty ML ngày 5/12/N xuất bán 1 lô hàng giá vốn 500 trđ, giá bán 800 trđ. Khách hàng thanh toán ngay 60% bằng chuyển khoản, 40% còn lại thanh toán sau 30 ngày. Thời điểm và số tiền Doanh thu bán hàng ghi nhận là:
Câu 80 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Chi tiền mặt 20 triệu đồng thanh toán chi phí vận chuyển hàng hóa mang đi bán' được hạch toán vào:
Câu 81 (Trắc nghiệm): Tháng 3/N, Công ty A (kế toán dồn tích, đvt: trđ) có tài liệu về HH X (PP FIFO): - Tồn đầu kỳ: 1.000 kg, đơn giá 3 trđ/kg - Trong kỳ xuất kho 1.800 kg, tổng trị giá xuất là 9.600 trđ - Tồn cuối kỳ: 1.200 kg. Xác định số lượng và đơn giá HH X nhập kho trong kỳ?
Câu 82 (Trắc nghiệm): Tháng 1/N Công ty X có số liệu Hàng hóa A (đvt: trđ): - Tồn đầu kỳ: 100 kg, giá trị 1.000 (đơn giá 10/kg) - Nhập ngày 3/1: 200 kg, đơn giá 10/kg - Nhập ngày 4/1: 300 kg, đơn giá 12/kg - Xuất ngày 10/1: 200 kg, ngày 12/1: 100 kg (Tổng xuất 300 kg). Xác định trị giá Hàng tồn kho cuối kỳ theo phương pháp LIFO (Nhập sau xuất trước)?
Câu 83 (Trắc nghiệm): Theo phương pháp Bình quân gia quyền cố định cuối kỳ, Đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ được tính bằng công thức:
Câu 84 (Trắc nghiệm): Công ty ABC có tồn kho đầu kỳ HH M: 600 kg, đơn giá 0,15 trđ/kg (Thành tiền 90 trđ). Ngày 12/1 nhập kho HH M trị giá 185 trđ. Xuất ngày 21/1: 700 kg, xuất ngày 30/1: 300 kg (Tổng xuất 1.000 kg). Biết tổng trị giá xuất kho (PP Bình quân gia quyền) là 275 trđ. Số lượng HH M nhập kho ngày 12/1 là bao nhiêu?
Câu 85 (Trắc nghiệm): Chứng từ kế toán nào dưới đây là Chứng từ bên ngoài (chứng từ do đơn vị khác lập gửi đến)?
Câu 86 (Trắc nghiệm): Việc kiểm tra chứng từ kế toán bao gồm những nội dung nào?
Câu 87 (Trắc nghiệm): Trị giá gốc thực tế của hàng hóa mua ngoài nhập kho được xác định theo công thức nào?
Câu 88 (Trắc nghiệm): Phương pháp tính giá hàng tồn kho Nhập trước - Xuất trước (FIFO) giả định rằng:
Câu 89 (Trắc nghiệm): Trong điều kiện giá cả hàng hóa có xu hướng TĂNG LÊN (lạm phát), phương pháp FIFO so với phương pháp Bình quân gia quyền sẽ cho kết quả:
Câu 90 (Trắc nghiệm): Tại DN M tháng 1/N có tài liệu về Hàng hóa A (ĐVT: trđ): - Tồn đầu kỳ: 1.500 kg — Thành tiền: 300 - Ngày 15/1 nhập kho: 2.000 kg — Thành tiền: 470; Chi phí vận chuyển hàng mua bên bán chịu (chi hộ): 30 HỌC VIỆN TÀI CHÍNH — BỘ 200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 2026 Trang 15
Câu 91 (Trắc nghiệm): Sổ chi tiết nguyên vật liệu, hàng hóa cung cấp thông tin về thước đo nào?
Câu 92 (Trắc nghiệm): Ngày 10/1/N, Công ty A chuyển khoản trả nợ người bán 200 trđ nhưng kế toán ghi sổ 'Nợ TK 331: 100 / Có TK 112: 100'. Phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán. Phương pháp chữa sổ phù hợp là:
Câu 93 (Trắc nghiệm): Công ty X tính lương phải trả bộ phận bán hàng 60 trđ nhưng kế toán ghi nhầm 'Nợ TK 642: 60 / Có TK 334: 60'. Phát hiện trước khi cộng sổ. Phương pháp chữa sổ phù hợp là:
Câu 94 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Nộp thuế TNDN vào ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản 100 trđ' thuộc loại bút toán nào?
Câu 95 (Trắc nghiệm): Bút toán nào sau đây thuộc loại Bút toán cuối kỳ (Bút toán điều chỉnh / Bút toán kết chuyển)?
Câu 96 (Trắc nghiệm): Thẻ kho (Sổ kho) do ai lập và chịu trách nhiệm ghi chép?
Câu 97 (Trắc nghiệm): Khi kết thúc kỳ kế toán năm, các sổ kế toán phải được xử lý như thế nào?
Câu 98 (Trắc nghiệm): Sổ chi tiết thuộc loại sổ kế toán nào?
Câu 99 (Trắc nghiệm): Theo hình thức kế toán Nhật ký chung, căn cứ trực tiếp để ghi vào Sổ Cái các tài khoản là:
Câu 100 (Trắc nghiệm): Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái có đặc điểm:
Câu 101 (Trắc nghiệm): Phương pháp sửa sổ kế toán 'Cải chính' (Chữa thẳng) được áp dụng trong trường hợp nào?
Câu 102 (Trắc nghiệm): Khi kế toán định khoản sai tài khoản đối ứng hoặc ghi số tiền lớn hơn thực tế, đã cộng sổ kế toán thì áp dụng phương pháp chữa sổ nào?
Câu 103 (Trắc nghiệm): Trường hợp kế toán ghi đúng tài khoản đối ứng nhưng số tiền ghi ít hơn số tiền thực tế trên chứng từ, đã cộng sổ, thì sử dụng phương pháp chữa sổ nào?
Câu 104 (Trắc nghiệm): Sổ kế toán mở vào thời điểm nào trong năm?
Câu 105 (Trắc nghiệm): Yếu tố 'Phương thức thanh toán' hoặc 'Mã số thuế' trên chứng từ kế toán là:
Câu 106 (Trắc nghiệm): Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán diễn ra theo các bước đúng là:
Câu 107 (Trắc nghiệm): Chứng từ nào sau đây thuộc loại Chứng từ tiền tệ?
Câu 108 (Trắc nghiệm): Bảng thanh toán tiền lương thuộc loại chứng từ nào theo công dụng?
Câu 109 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Mua hàng hóa nhập kho thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng 200 trđ' được kế toán sử dụng bộ chứng từ nào?
Câu 110 (Trắc nghiệm): Theo cách ghi chép trên Sổ kế toán, Sổ kế toán gồm những loại nào?
Câu 111 (Trắc nghiệm): Sổ kế toán tổng hợp gồm các loại sổ nào dưới đây?
Câu 112 (Trắc nghiệm): Số lượng Bảng đối chiếu số phát sinh (Bảng cân đối tài khoản tổng hợp) phải lập cuối kỳ của một đơn vị kế toán là:
Câu 113 (Trắc nghiệm): Bút toán 'Nợ TK 641: 20 / Có TK 214: 20' phản ảnh nội dung kinh tế gì?
Câu 114 (Trắc nghiệm): Khi kế toán ghi nhầm nghiệp vụ 'Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 50 trđ' thành 'Nợ TK 112: 50 / Có TK 111: 50' sẽ làm cho Bảng đối chiếu số phát sinh:
Câu 115 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Kế toán tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp 40 trđ' ghi nhận bút toán:
Câu 116 (Trắc nghiệm): Phương pháp Chứng từ kế toán là phương pháp kế toán sử dụng các chứng từ để:
Câu 117 (Trắc nghiệm): Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố bắt buộc trên một chứng từ kế toán theo Luật Kế toán?
Câu 118 (Trắc nghiệm): Cơ sở số liệu để lập Bảng chi tiết số phát sinh là gì?
Câu 119 (Trắc nghiệm): Tài khoản nào sau đây là Tài khoản điều chỉnh giảm?
Câu 120 (Trắc nghiệm): Tài khoản 'Tạm ứng' (TK 141) phân loại theo công dụng thuộc loại tài khoản nào?
Câu 121 (Trắc nghiệm): Theo nội dung kinh tế, Tài khoản 'Dự phòng chi phí phải trả' (TK 352) thuộc loại nào?
Câu 122 (Trắc nghiệm): Phân loại Tài khoản theo nội dung kinh tế gồm các nhóm cơ bản nào?
Câu 123 (Trắc nghiệm): Để phân loại một định khoản là Giản đơn hay Phức tạp thì căn cứ vào tiêu chí nào?
Câu 124 (Trắc nghiệm): Quan hệ đối ứng giữa các tài khoản Nợ - Có KHÔNG thể xảy ra trường hợp nào sau đây?
Câu 125 (Trắc nghiệm): Định khoản nào sau đây thuộc loại Định khoản phức tạp?
Câu 126 (Trắc nghiệm): Tại Công ty C năm N, TK Phải trả phải nộp khác có: Số dư đầu kỳ bên Có 300 trđ, Phát sinh bên Nợ 350 trđ, Phát sinh bên Có 250 trđ. Xác định số dư cuối kỳ của TK này?
Câu 127 (Trắc nghiệm): Thông tin về TK Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387): Số dư đầu kỳ bên Có 1.500 trđ, SPS bên Nợ 500 trđ, SPS bên Có 1.500 trđ. Số dư cuối kỳ của TK 3387 là:
Câu 128 (Trắc nghiệm): Trích Sổ cái TK Phải trả người lao động (TK 334) tháng 1/N: SDĐK bên Có 50 trđ; SPS bên Có đối ứng TK CPBH: X; SPS bên Có đối ứng TK CPQLDN: 150 trđ; SPS bên Nợ đối ứng TK Tạm ứng: 20 trđ; SPS bên Nợ đối ứng TK Tiền mặt: Y. Biết đã chi tiền mặt trả hết nợ lương còn lại 250 trđ. Xác định X, Y?
Câu 129 (Trắc nghiệm): Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (Bảng cân đối tài khoản) lập cuối kỳ nhằm mục đích:
Câu 130 (Trắc nghiệm): Trên Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản, quan hệ cân đối nào sau đây bắt buộc PHẢI XẢY RA?
Câu 131 (Trắc nghiệm): Tài khoản thuộc loại Tài sản có kết cấu chung như thế nào?
Câu 132 (Trắc nghiệm): Tài khoản thuộc loại Nguồn vốn (Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu) có kết cấu:
Câu 133 (Trắc nghiệm): Các Tài khoản Doanh thu (Loại 5) và Chi phí (Loại 6, 8) có đặc điểm kết cấu chung là gì?
Câu 134 (Trắc nghiệm): Tài khoản 'Hao mòn Tài sản cố định' là tài khoản thuộc loại nào và có kết cấu ra sao?
Câu 135 (Trắc nghiệm): Khi ghi kép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các Tài khoản kế toán tổng hợp, yêu cầu tối thiểu là:
Câu 136 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 50 triệu đồng' được định khoản:
Câu 137 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Mua hàng hóa nhập kho trị giá 100 triệu đồng chưa trả tiền người bán' được định khoản:
Câu 138 (Trắc nghiệm): Sự kiện nào sau đây được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế - tài chính của đơn vị kế toán?
Câu 139 (Trắc nghiệm): Kết quả kinh doanh trong kỳ được xác định bằng công thức nào?
Câu 140 (Trắc nghiệm): Trong kế toán dồn tích, nghiệp vụ 'Xuất quỹ tiền mặt 10 triệu đồng chi tài trợ tài năng trẻ' làm cho:
Câu 141 (Trắc nghiệm): Chỉ tiêu 'Tài sản ngắn hạn' trên Bảng cân đối kế toán KHÔNG bao gồm khoản mục nào?
Câu 142 (Trắc nghiệm): Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp phản ánh:
Câu 143 (Trắc nghiệm): Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Báo cáo tài chính?
Câu 144 (Trắc nghiệm): Cơ sở để xây dựng kết cấu chung (Bên Nợ / Bên Có) của Tài khoản kế toán là:
Câu 145 (Trắc nghiệm): Theo số liệu ở câu 38, Tổng Nợ phải trả cuối kỳ biến động như thế nào?
Câu 146 (Trắc nghiệm): Công ty A có Nợ phải trả đầu kỳ 1.500 trđ. Trong kỳ diễn ra chuyển Nợ phải trả thành VCSH (khoản nợ cổ đông đồng ý chuyển thành vốn góp…) 200 trđ. Lợi nhuận trong kỳ là 500 trđ; Tài sản cuối kỳ là 3.000 trđ. Biết trong kỳ không có biến động vốn góp khác. Xác định Tài sản đầu kỳ?
Câu 147 (Trắc nghiệm): Một trong những điều kiện bắt buộc để một nguồn lực được ghi nhận là Tài sản trên Báo cáo tài chính là:
Câu 148 (Trắc nghiệm): Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về phương trình kế toán mở rộng?
Câu 149 (Trắc nghiệm): Loại nghiệp vụ kinh tế nào làm cho Nợ phải trả giảm có thể dẫn đến:
Câu 150 (Trắc nghiệm): Trong kế toán dồn tích, sự kiện nào sau đây KHÔNG làm phát sinh chi phí trong kỳ?
Câu 151 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ tiền vay 200 triệu đồng' làm cho:
Câu 152 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Chuyển đổi trái phiếu phát hành thành cổ phiếu phổ thông 500 triệu đồng' làm cho:
Câu 153 (Trắc nghiệm): Đơn vị bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế trong kỳ 200 triệu đồng nhưng chưa nộp phạt (kế toán dồn tích) sẽ làm cho:
Câu 154 (Trắc nghiệm): Tài sản đầu kỳ: 1.000 trđ; Nợ phải trả đầu kỳ: 400 trđ. Trong kỳ phát sinh: Khách hàng trả nợ thu bằng tiền mặt: 500 trđ; Chi phí bằng tiền mặt: 300 trđ; Trả nợ người bán bằng TGNH: 100 trđ. Tổng Tài sản cuối kỳ là bao nhiêu?
Câu 155 (Trắc nghiệm): Tại Công ty X, đầu kỳ có: Tài sản = 10.000 trđ, Nợ phải trả = 4.000 trđ. Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ: 1. Bán hàng thu tiền mặt: giá vốn 1.000, giá bán 1.500; 2. Trả nợ người bán bằng TGNH: 100; 3. Trích khấu hao TSCĐ: 40; 4. Tính lương phải trả: 50; 5. Chủ sở hữu góp vốn bổ sung tiền mặt: 100. Tổng Tài sản biến động như thế nào?
Câu 156 (Trắc nghiệm): Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thuộc Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?
Câu 157 (Trắc nghiệm): Chỉ tiêu 'Hao mòn Tài sản cố định' được trình bày ở phần nào trên Bảng cân đối kế toán?
Câu 158 (Trắc nghiệm): Chỉ tiêu 'Người mua trả tiền trước' (Khách hàng ứng trước) được phản ánh ở phần nào trên Bảng cân đối kế toán?
Câu 159 (Trắc nghiệm): Chỉ tiêu “trả trước cho người bán” được trình bày là yếu tố nào trên Báo cáo tài chính?
Câu 160 (Trắc nghiệm): Báo cáo tài chính nào phản ánh tổng quát Tình hình tài chính (Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu) tại một thời điểm nhất định?
Câu 161 (Trắc nghiệm): Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh:
Câu 162 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ “mua hàng hóa về nhập kho chưa bán thanh toán bằng tiền mặt ' thuộc dạng quan hệ đối ứng nào?
Câu 163 (Trắc nghiệm): Thông tin kế toán có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
Câu 164 (Trắc nghiệm): Công ty A (kỳ kế toán năm, đvt: trđ). Ngày 1/1/N mua CCDC trị giá 10 đưa ngay vào bộ phận bán hàng, thời gian sử dụng 2 năm. Kế toán tính hết 10trđ vào Chi phí bán hàng năm N. Bút toán này phù hợp nếu:
Câu 165 (Trắc nghiệm): Đối với tài sản, loại giá nào là giá được thỏa thuận giữa các bên tham gia trao đổi trên thị trường tại một thời điểm nhất định?
Câu 166 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc Thận trọng yêu cầu chi phí phải được ghi nhận khi:
Câu 167 (Trắc nghiệm): Yêu cầu kế toán: 'Trong quá trình thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin, kế toán phải có sự tách biệt giữa các đơn vị kế toán với nhau'?
Câu 168 (Trắc nghiệm): Phương trình kế toán cơ bản thể hiện mối quan hệ cân đối nào?
Câu 169 (Trắc nghiệm): Mọi đơn vị kế toán đều có tư cách pháp nhân độc lập. Nhận định này Đúng hay Sai?
Câu 170 (Trắc nghiệm): Theo Nguyên tắc Giá gốc,tài sản được ghi nhận theo:
Câu 171 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc Trọng yếu có thể dẫn đến xung đột với nguyên tắc nào?
Câu 172 (Trắc nghiệm): Sản phẩm cuối cùng của quy trình kế toán là gì?
Câu 173 (Trắc nghiệm): Quy trình kế toán bao gồm mấy bước cơ bản?
Câu 174 (Trắc nghiệm): Khái niệm Kỳ kế toán chỉ ra:
Câu 175 (Trắc nghiệm): Kỳ kế toán năm của doanh nghiệp có nhất thiết phải trùng với năm dương lịch (1/1 - 31/12) hay không?
Câu 176 (Trắc nghiệm): Trong kế toán tiền, sự kiện nào sau đây được ghi nhận là thu nhập trong kỳ?
Câu 177 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc Phù hợp yêu cầu:
Câu 178 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc Trọng yếu cho phép đơn vị:
Câu 179 (Trắc nghiệm): Yêu cầu về Nguyên tắc Nhất quán trong kế toán đòi hỏi:
Câu 180 (Trắc nghiệm): Khái niệm Thực thể kinh doanh / Đơn vị kế toán quy định:
Câu 181 (Trắc nghiệm): Giao dịch 'Kế toán trưởng của Công ty X bán cổ phần của cá nhân mình tại Công ty X cho người khác thu bằng tiền mặt 200 triệu đồng' sẽ:
Câu 182 (Trắc nghiệm): Kế toán ra đời và phát triển khi nào trong lịch sử phát triển xã hội?
Câu 183 (Trắc nghiệm): Việc sử dụng thước đo của kế toán có đặc điểm khác biệt gì so với các loại hạch toán khác?
Câu 184 (Trắc nghiệm): Theo cách ghi chép, kế toán được phân loại thành:
Câu 185 (Trắc nghiệm): Theo phạm vi cung cấp thông tin và đối tượng sử dụng, kế toán gồm:
Câu 186 (Trắc nghiệm): Nguyên tắc Thận trọng trong kế toán yêu cầu:
Câu 187 (Trắc nghiệm): Theo Nguyên tắc Cơ sở dồn tích, doanh thu và chi phí được ghi nhận:
Câu 188 (Trắc nghiệm): Nghiệp vụ 'Bán chịu hàng hóa cho khách hàng với giá bán 900 triệu đồng' theo cơ sở dồn tích làm cho:

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi