✍️ Bài tập - 10/1/2024 NỘI DUNG 10/1/2024

Câu 1: 10/1/2024 NỘI DUNG 10/1/2024
Câu 2: 1 Chủ thể kinh doanh
Câu 3: 2 Pháp luật thương mại
Câu 4: 3 Giải thể, phá sản và trọng tài thương mại
Câu 5: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 6: 1. Chủ thể kinh doanh 10/1/2024
Câu 7: 1.1. Các chủ thể kinh doanh
Câu 8: 1.2. Doanh nghiệp
Câu 9: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 10: 1.1. Các chủ thể kinh doanh 10/1/2024 ❖Khái niệm Pháp luật hiện hành không có định nghĩa vềchủthểkinh doanh. Có thể hiểu khái niệm “chủthểkinh doanh” theo nghĩa rộng là các tổchức, cá nhân thực hiện hành vi kinh doanh và theo nghĩa của pháp luật thực định thì đây là những chủthểthực hiện hành vi kinh doanh dưới một hình thức pháp lý nhất định và có đăng ký thành lập và hoạt động theo quy định pháp luật.
Câu 11: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 12: 1.1. Các chủ thể kinh doanh 10/1/2024 ❖Các chủthểkinh doanh theo pháp luật Việt Nam bao gồm: doanh nghiệp, hộkinh doanh, hợp tác xã (Liên hiệp HTX). - Doanh nghiệp (Sẽtrình bày ởmục 8.1.2) - Hộkinh doanh - Hợp tác xã
Câu 13: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 14: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Khái niệm Doanh nghiệp là tổchức có tên riêng, có tài sản, có trụsởgiao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh. Doanh nghiệp có 6 đặc điểm cơ bản như sau:
Câu 15: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 16: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp là một tổchức kinh tế:
Câu 17: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 18: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp có tên riêng: (Điều 37, 28, 39, 40 LDN 2020)
Câu 19: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 20: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp có tên riêng: (Điều 37, 28, 39, 40 LDN 2020)
Câu 21: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 22: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp có tài sản
Câu 23: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 24: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp có trụsởgiao dịch
Câu 25: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 26: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp được CQNN thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật
Câu 27: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 28: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động nhằm mục đích kinh doanh
Câu 29: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 30: 1.2. Doanh nghiệp 10/1/2024 ❖Các loại hình doanh nghiệp: + Doanh nghiệp tư nhân; + Công ty hợp danh; + Công ty TNHH hai thành viên trởlên; + Công ty TNHH một thành viên; + Công ty cổphần.
Câu 31: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 32: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖Khái niệm Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủvà tựchịu trách nhiệm bằng toàn bộtài sản của mình vềmọi hoạt động của doanh nghiệp. Doanh nghiệp tư nhân có các đặc điểm sau:
Câu 33: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 34: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖DNTN là một loại hình DN: + DNTN có đầy đủcác đặc điểm của một DN (06 đặc điểm); + DNTN là một chủthểkinh doanh có các quyền và nghĩa vụtheo quy định PL (Điều 7,8 LDN 2020); + DNTN có quyền và nghĩa vụbình đẳng như mọi DN khác trong nền kinh tếthịtrường.
Câu 35: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 36: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖DNTN là doanh nghiệp do một cá nhân đầu tư vốn thành lập và làm chủ: + DNTN là loại hình DN một chủ; + ChủDNTN là người duy nhất đầu tư vốn thành lập và làm chủ; + DNTN không có sựtách bạch sởhữu tài sản của chủDNTN và tài sản trong DNTN.
Câu 37: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 38: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖DNTN là DN chịu trách nhiệm vô hạn
Câu 39: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 40: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖DNTN không có tư cách pháp nhân: + Do các cơ sởsau: (i) Không có cơ cấu tổchức quản lý theo quy định pháp luật; (ii) Không tách bạch tài sản giữa DNTN và chủDNTN; DNTN không tựchịu trách nhiệm bằng tài sản của mình; (iii) DNTN không tựnhân danh chính mình tham gia quan hệpháp luật 1 cách độc lập, mà lệthuộc vào tư cách của cá nhân là chủsở hữu DNTN;
Câu 41: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 42: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖DNTN không có tư cách pháp nhân: + DNTN bịhạn chế1 sốquyền so với những DN có tư cách pháp nhân. + DNTN không được phát hành bất kỳloại chứng khoán nào (2 loại phổbiến: cổphiếu, trái phiếu).
Câu 43: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 44: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖Quyền và nghĩa vụcủa chủsởhữu đối với DNTN: + Quyền và nghĩa vụvềtài sản;
Câu 45: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 46: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖Quyền của chủsởhữu đối với DNTN: + Quyền và nghĩa vụvềtổchức, quản lý, điều hành doanh nghiệp
Câu 47: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 48: 1.2.1. Doanh nghiệp tư nhân 10/1/2024 ❖Quyền của chủsởhữu đối với DNTN: + Quyền định đoạt DNTN
Câu 49: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 50: 1.2.2. Công ty hợp danh 10/1/2024 ❖Khái niệm Công ty hợp danh là loại hình doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên là chủsởhữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh); công ty hợp danh có thểcó thành viên góp vốn. Công ty hợp danh có các đặc điểm sau:
Câu 51: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 52: 1.2.2. Công ty hợp danh 10/1/2024 ❖Công ty hợp danh có ít nhất 2 thành viên hợp danh (TVHD) ❖Công ty hợp danh có thểcó thành viên góp vốn (TVGV) ❖Công ty hợp danh có tài sản độc lập
Câu 53: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 54: 1.2.2. Công ty hợp danh 10/1/2024 ❖Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân vì đáp ứng các điều kiện của một tổchức có tư cách pháp nhân theo quy định tại BLDS 2015; ❖Công ty hợp danh không được phát hành chứng khoán.
Câu 55: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 56: 1.2.2. Công ty hợp danh 10/1/2024 ❖Phân biệt thành viên hợp danh và thành viên góp vốn Thảo luận
Câu 57: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 58: 1.2.2. Công ty hợp danh 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý
Câu 59: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 60: 1.2.3. Công ty TNHH hai thành viên trở lên 10/1/2024 ❖Khái niệm Công ty TNHH từhai thành viên trởlên là doanh nghiệp có từ2 đến 50 thành viên là tổchức, cá nhân; thành viên chịu trách nhiệm vềcác khoản nợvà nghĩa vụtài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi vốn đã góp vào doanh nghiệp. Công ty TNHH từhai thành viên trởlên có các đặc điểm sau:
Câu 61: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 62: 1.2.3. Công ty TNHH hai thành viên trở lên 10/1/2024 ❖Khái niệm Công ty TNHH từhai thành viên trởlên là doanh nghiệp có từ2 đến 50 thành viên là tổchức, cá nhân; thành viên chịu trách nhiệm vềcác khoản nợvà nghĩa vụtài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi vốn đã góp vào doanh nghiệp. Công ty TNHH từhai thành viên trởlên có các đặc điểm sau:
Câu 63: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 64: 1.2.3. Công ty TNHH hai thành viên trở lên 10/1/2024 ❖Đặc điểm
Câu 65: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 66: 1.2.3. Công ty TNHH hai thành viên trở lên 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý - Hội đồng thành viên (Điều 55 LDN 2020); - Chủtịch hội đồng thành viên (Điều 56 LDN 2020); - Giám đốc/Tổng giám đốc (Điều 63 LDN 2020); - Ban kiểm soát (Điều 65 LDN 2020);
Câu 67: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 68: 1.2.4. Công ty TNHH một thành viên 10/1/2024 ❖Khái niệm Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do một tổchức hoặc một cá nhân làm chủsởhữu; CSH công ty chịu trách nhiệm vềcác khoản nợvà nghĩa vụtài sản khác của công ty trong phạm vi vốn điều lệcủa công ty. Công ty TNHH một thành viên có các đặc điểm sau:
Câu 69: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 70: 1.2.4. Công ty TNHH một thành viên 10/1/2024 ❖Đặc điểm - Công ty TNHH một thành viên là DN một chủ, CSH có thểlà tổchức hoặc cá nhân đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định; - Công ty tựchịu trách nhiệm vềcác khoản nợtrong phạm vi tài sản của DN, thành viên chỉchịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi phần vốn đã góp. (Lưu ý: Khoản 4 Điều 75) - Công ty có tư cách pháp nhân kểtừngày được cấp GCNĐKDN; - Công ty không được phát hành cổphần, công ty được phát hành trái phiếu.
Câu 71: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 72: 1.2.4. Công ty TNHH một thành viên 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý (Chủsởhữu là tổchức) Công ty TNHH một thành viên có chủsởhữu là tổchức có quyền chọn một trong 2 mô hình sau đây: • Mô hình 1: Chủtịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; • Mô hình 2: Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Câu 73: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 74: 1.2.4. Công ty TNHH một thành viên 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý (Chủsởhữu là cá nhân) Công ty TNHH một thành viên có chủsởhữu là cá nhân thì thực hiện theo mô hình tổchức quản lý sau: - Chủtịch công ty: • Chủsởhữu công ty là chủtịch công ty; • Chủtịch công ty có thểkiêm nhiệm hoặc thuê người khác làm Giám đốc/Tổng giám đốc; - Giám đốc/Tổng giám đốc: có các quyền và nghĩa vụđược quy định tại Điều lệcông ty và hợp đồng lao động
Câu 75: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 76: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Khái niệm Công ty cổphần là doanh nghiệp, trong đó vốn điều lệđược chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổphần; có sốlượng cổđông tối thiểu là 3 (cá nhân hoặc tổchức); có tư cách pháp nhân và trong quá trình hoạt động, công ty được phát hành chứng khoán đểhuy động vốn. Công ty cổphần có các đặc điểm sau:
Câu 77: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 78: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Đặc điểm - Có vốn điều lệchia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổphần, việc góp vốn được thực hiện bằng việc mua cổphần; Sốlượng cổđông tối thiểu là 3; cổđông có thểlà cá nhân hoặc tổchức; - Công ty có tư cách pháp nhân; - Công ty tựchịu trách nhiệm hữu hạn vềcác khoản nợ; chủsởhữu (cổđông) chỉchịu TNHH; - Công ty được phát hành chứng khoán các loại đểhuy động vốn.
Câu 79: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 80: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý Công ty cổphần có quyền lựa chọn tổchức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình (trừtrường hợp pháp luật vềchứng khoán có quy định khác): • Mô hình 1: Đại hội đồng cổđông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc/Tổng giám đốc. • Mô hình 2: Đại hội đồng cổđông, Hội đồng quản trịvà Giám đốc/Tổng giám đốc.
Câu 81: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 82: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý - Đại hội đồng cổđông (Điều 138 LDN 2020) - Hội đồng quản trị(Điều 153 LDN 2020) - Giám đốc/Tổng giám đốc (Điều 162 LDN 2020) - Ban kiểm soát (Điều 168 LDN 2020)
Câu 83: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 84: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý - Đại hội đồng cổđông - Hội đồng quản trị
Câu 85: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 86: 1.2.5. Công ty cổ phần 10/1/2024 ❖Cơ cấu tổchức, quản lý - Giám đốc/Tổng giám đốc - Ban kiểm soát - Các trường hợp bắt buộc phải lập BKS
Câu 87: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 88: 2. Pháp luật thương mại 10/1/2024
Câu 89: 2.1. Khái quát về pháp luật thương mại
Câu 90: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại
Câu 91: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại
Câu 92: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 93: 2.1. Khái quát về pháp luật thương mại 10/1/2024 ❖Đối tượng áp dụng - Thương nhân hoạt động thương mại (Tổchức kinh tếhoặc cá nhân có đăng ký kinh doanh); - Tổchức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại.
Câu 94: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 95: 2.1. Khái quát về pháp luật thương mại 10/1/2024 ❖Phạm vi điều chỉnh - Hoạt động thương mại thực hiện trên lãnh thổnước CHXHCN Việt Nam. - Hoạt động thương mại thực hiện ngoài lãnh thổnước CHXHCN Việt Nam
Câu 96: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 97: 2.1. Khái quát về pháp luật thương mại 10/1/2024 ❖Phạm vi điều chỉnh - Hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi của một bên trong giao dịch với thương nhân thực hiện trên lãnh thổnước CHXHCN Việt Nam trong trường hợp bên thực hiện hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi đó chọn áp dụng Luật thương mại.
Câu 98: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 99: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024
Câu 100: 2.2.1.Thương nhân ❖Khái niệm - Thương nhân bao gồm tổchức kinh tếđược thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh.
Câu 101: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 102: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024
Câu 103: 2.2.2.Các hoạt động thương mại ❖Hoạt động mua bán hàng hoá
Câu 104: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 105: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024 - Căn cứphương thức mua bán hàng hoá thì có 2 loại: + Hoạt động mua bán hàng hoá trực tiếp: + Hoạt động mua bán hàng hóa qua sởgiao dịch hàng hoá. - Căn cứtheo phạm vi hoạt động (hàng hoá dịch chuyển qua biên giới lãnh thổquốc gia) thì có 2 loại: + Mua bán hàng hóa trong nước + Mua bán hàng hóa quốc tế
Câu 106: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 107: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Hoạt động cung ứng dịch vụ
Câu 108: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 109: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Hoạt động trung gian thương mại
Câu 110: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 111: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Hoạt động xúc tiến thương mại
Câu 112: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 113: 2.2. Thương nhân và hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Hoạt động thương mại khác - Hoạt động thương mại có các đặc trưng cơ bản khác nhau và khác với các hoạt động thương mại thuộc các nhóm khác, bao gồm hoạt động đấu thầu hàng hoá, đấu giá hàng hoá, gia công hàng hoá, cho thuê hàng hoá và nhượng quyền thương mại.
Câu 114: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 115: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024
Câu 116: 2.3.1. Khái niệm chế tài trong hoạt động thương mại ❖Khái niệm Chếtài trong hoạt động thương mại là các biện pháp pháp lý mà LTM cho phép một bên áp dụng đối với bên kia trong HĐ TM nhằm yêu cầu bên đó chịu trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm HĐ của mình.
Câu 117: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 118: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024
Câu 119: 2.3.2. Các loại chếtài trong thương mại ❖Buộc thực hiện đúng hợp đồng
Câu 120: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 121: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Phạt vi phạm
Câu 122: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 123: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Bồi thường thiệt hại ❖Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
Câu 124: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 125: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Huỷbỏhợp đồng bao gồm hủy bỏtoàn bộhợp đồng và hủy bỏmột phần hợp đồng. Hợp đồng không có hiệu lực kểtừthời điểm giao kết.
Câu 126: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 127: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024 ❖Đình chỉthực hiện hợp đồng ❖Các chếtài khác do các bên thỏa thuận không trái pháp luật.
Câu 128: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 129: 2.3. Các chế tài trong hoạt động thương mại 10/1/2024
Câu 130: 2.3.3. Các trường hợp miễn trách nhiệm khi có vi phạm hợp đồng (Điều 294 LTM)
Câu 131: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 132: 3 Giải thể, phá sản và trọng tài thương mại 10/1/2024
Câu 133: 3.1. Các khái niệm
Câu 134: 3.2. Các loại trọng tài
Câu 135: 3.3. Thoả thuận trọng tài
Câu 136: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 137: 3.1. Các khái niệm về giải thể, phá sản và trọng tài thương mại 10/1/2024 ❖Khái niệm - Giải thểdoanh nghiệp
Câu 138: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 139: 3.1. Các khái niệm về giải thể, phá sản và trọng tài thương mại 10/1/2024 - Phá sản - Trọng tài thương mại
Câu 140: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 141: 3.2. Trọng tài thương mại 10/1/2024
Câu 142: 3.2.1. Các loại trọng tài thương mại Có hai loại trọng tài thương mại: (i) Trọng tài quy chếvà (ii) Trọng tài vụ việc
Câu 143: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 144: 3.2. Trọng tài thương mại 10/1/2024
Câu 145: 3.2.2. Thoảthuận trọng tài ❖Khái niệm: Thỏa thuận trọng tài là thoảthuận giữa các bên vềviệc giải quyết bằng Trọng tài tranh chấp có thểphát sinh hoặc đã phát sinh.
Câu 146: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 147: 3.2. Trọng tài thương mại 10/1/2024 ❖Hình thức thỏa thuận trọng tài: - Thỏa thuận trọng tài có thểđược xác lập dưới hình thức điều khoản trọng tài trong hợp đồng hoặc dưới hình thức thỏa thuận riêng. - Thoảthuận trọng tài phải được xác lập dưới dạng văn bản. Các hình thức thỏa thuận sau đây cũng được coi là xác lập dưới dạng văn bản
Câu 148: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh
Câu 149: 3.2. Trọng tài thương mại 10/1/2024 ❖Hiệu lực của thoảthuận trọng tài
Câu 150: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh Nội dung tự học 10/1/2024 Sinh viên tựnghiên cứu quyền thành lập, quản lý, góp vốn vào doanh nghiệp và thủtục đăng ký doanh nghiệp. Các nội dung/câu hỏi gợi ý đểsinh viên tựnghiên cứu:
Câu 151: Những đối tượng nào bịcấm thành lập và quản lý doanh nghiệp?
Câu 152: Những đối tượng nào bịcấm góp vốn vào doanh nghiệp?
Câu 153: Điều kiện đểđược cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
Câu 154: Trình tự, thủtục đăng ký doanh nghiệp?
Câu 155: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh Câu hỏi ôn tập 10/1/2024 Trường Đại học Tôn Đức Thắng - Khoa Luật (2025), Hướng dẫn học tập môn học Pháp luật đại cương, Nxb. Công an nhân dân, tr.242-246
Câu 156: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh 10/1/2024
Câu 157: Chương 8. Pháp Luật Kinh Doanh

💬 Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào Thầy/Cô! 👋 Em là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app). Thầy/Cô cần hỗ trợ tạo đề thi, điểm danh hay câu hỏi gì cứ nhắn em nhé!
Gợi ý câu hỏi