Câu 1: (Điền vào chỗ trống). Thuật ngữ …. chỉ định khả năng vận chuyển dữ liệu của môi trường truyền dẫn và nó được đo bằng bps, Kbps hoặc Mbps.
Tải trọng (Load)
Băng thông (Bandwidth)
Độ trễ (Delay)
Độ tin cậy (Reliability)
Câu nào sau đây định nghĩa chính xác thuật ngữ “Bandwidth”?
Thước đo khả năng vận chuyển dữ liệu của phương tiện truyền dẫn
Trạng thái trong đó nhu cầu về tài nguyên mạng vượt quá khả năng hiện có
Một tập hợp các kỹ thuật để quản lý việc sử dụng tài nguyên mạng
Một phương pháp hạn chế tác động của lỗi phần cứng hoặc phần mềm trên mạng
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về hệ điều hành (HĐH) mạng?
HĐH mạng thông dụng hiện nay là: Windows 10
HĐH mạng thực hiện chức năng quản lý người dùng, các thiết bị và tài nguyên trên toàn hệ thống
HĐH mạng là một bộ chương trình và dữ liệu dùng đề quản lý phần cứng và tài nguyên trên một máy tính
HĐH mạng cung cấp môi trường cho phép người sử dụng chạy các ứng dụng trên thiết bị đó
Một nhân viên tại văn phòng chi nhánh (cách xa trụ sở chính) đang tạo báo giá cho khách hàng. Trong quá trình làm việc, nhân viên cần tiếp cận thông tin giá bí mật từ server nội bộ tại trụ sở chính. Loại mạng nào được sử dụng để nhân viên có thể truy cập như vậy?
Intranet
Local Area Network
Internet
Extranet
Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng cục bộ (LAN)?
LAN kết nối nhóm các mạng sử dụng ISP
Option 2
Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với WAN.
Kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ bán kính dưới vài km.
Các host trong LAN không sử dụng địa chỉ vật lý để truyền thông
Loại mạng máy tính nào dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng?
LAN
MAN
Internet
PAN
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về đặc điểm của mạng chuyển mạch kênh?
Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
Chỉ có giai đoạn truyền dữ liệu giữa 2 thực thể, không có giai đoạn thiết lập và giải phóng liên kết
Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
Phát biểu nào là đúng về mạng máy tính?
Các khu vực ở xa không thể kết nối đến trụ sở thông qua một mạng máy tính.
Ba thành phần chính của một mạng máy tính là: Thiết bị đầu cuối, router và các giao thức truyền thông
Mạng máy tính được dùng để truyền dữ liệu giữa các thiết bị đầu cuối (PC, PDA, ..) sử dụng các thiết bị kết nối và môi trường truyền dẫn khác nhau
Mạng máy tính là tập hợp các thiết bị kết nối với nhau theo một hình trạng mạng duy nhất tuân thủ chung một bộ quy tắc truyền thông.
Người quản trị mạng nhận thấy một số cáp Ethernet mới lắp đặt đang vận chuyển tín hiệu bị sai lệch hoặc thất bại. Cáp mới đó được lắp đặt trong các ống gần với các thiết bị điện và đèn huỳnh quang. Yếu tố nào có thể gây nhiễu dẫn đến sai lệch tín hiệu và hỏng dữ liệu như vậy?
Nhiễu điện từ/nhiễu tần số vô tuyến (EMI, RFI)
Chiều dài kéo dài của cáp
Sự suy giảm tín hiệu
Nhiễu xuyên kênh (Crosstalk)
Một người dùng đang thực hiện bảo mật trên mạng văn phòng nhỏ (SO - Small Office). Hành động nào sẽ cung cấp yêu cầu bảo mật tối thiểu cho mạng này
Triển khai một hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS)
Cài đặt mạng không dây IEEE 802.11
Thêm vào một thiết bị ngăn chặn xâm nhập (IPS) chuyên dụng
Cài đặt phần mềm antivirus, triển khai một firewall
Mô hình mạng client/server và peer-to-peer có điểm chung gì?
Cả hai mô hình đều có máy chủ chuyên dụng.
Cả hai mô hình đều yêu cầu sử dụng các giao thức dựa trên TCP/IP.
Cả hai mô hình đều hỗ trợ các thiết bị trong vai trò máy chủ và máy khách.
Cả hai mô hình chỉ được sử dụng trong môi trường mạng có dây.
Phát biểu nào sau đây là SAI về mô hình mạng ngang hàng (Peer-to-Peer)?
Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin và gỡ lỗi
Yêu cầu tài nguyên mạng được lưu trữ tập trung trên một máy
Kết nối các máy tính với chi phí thấp
Không có khả năng mở rộng
Định nghĩa nào đúng về các khía cạnh an toàn bảo mật trong mạng máy tính?
Đảm bảo tính toàn vẹn (integrity): đảm bảo rằng thông tin không bị thay đổi trong quá trình truyền
Đảm bảo tính bí mật (confidentiality): đảm bảo truy cập dữ liệu kịp thời và đáng tin cậy
Đảm bảo tính toàn vẹn (integrity): chỉ có thể thực hiện được bằng cách yêu cầu xác nhận của người nhận
Đảm bảo tính sẵn sàng (availability): chỉ những người nhận được dự kiến mới có thể truy cập và đọc dữ liệu
Chế độ truyền dẫn nào cho phép thông tin được truyền và nhận cùng một thời điểm trên một phương tiện truyền dẫn?
multiplex
simplex
full duplex
half duplex
Đặc điểm của mô hình mạng khách/chủ (Client/Server) là gì?
Khả năng mở rộng kém
Các máy tính có vai trò như nhau
Dễ dàng tìm kiếm tài nguyên trên mạng
Tính bảo mật không nhất quán
Chức năng của thiết bị đầu cuối trong mạng là:
Cung cấp kênh truyền các thông điệp mạng.
Lọc luồng dữ liệu để tăng cường bảo mật.
Khởi tạo dữ liệu lưu thông qua mạng.
Hướng dữ liệu qua các đường dẫn thay thế trong trường hợp liên kết bị lỗi.
Internet là gì?
Internet là một mạng dựa trên công nghệ Ethernet.
Internet cung cấp quyền truy cập mạng cho các thiết bị di động.
Internet là một mạng riêng cho một tổ chức với các kết nối LAN và WAN.
Internet cung cấp các kết nối thông qua các mạng toàn cầu được kết nối với nhau.
Người quản trị mạng đang thực hiện chính sách yêu cầu mật khẩu mạnh và phức tạp. Mục tiêu bảo vệ dữ liệu nào hỗ trợ chính sách này?
Data quality
Data confidentiality
Data redundancy
Data integrity
Loại mạng nào mà một người dùng tại nhà có thể truy cập vào để thực hiện mua sắm trực tuyến?
Local area network
Intranet
Extranet
Internet
Trong suốt quá trình truyền dữ liệu, một host có thể cần gửi một gói tin đến nhóm các hosts đích xác định nào đó một cách đồng thời. Gói tin đó được định dạng trong một gói tin loại gì?
broadcast
anycast
multicast
unicast
Thuật ngữ thông lượng “throughput” chỉ định điều gì?
Tốc độ truyền dữ liệu được đảm bảo do ISP cung cấp
Thước đo dữ liệu khả dụng được truyền qua các phương tiện truyền thông
Thời gian để một gói tin được chuyển từ người gửi đến người nhận
Số bit được truyền qua phương tiện truyền thông trong một khoảng thời gian nhất định
Thuật ngữ nào sau đây mô tả một tập hợp các nguyên tắc cụ thể quy định rõ định dạng các gói tin và tiến trình đóng gói sử dụng để chuyển phát dữ liệu trong mạng máy tính?
Segmentation
Multiplexing
Protocol
QoS
Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng chuyển mạch gói ảo?
Các gói tin của cùng một phiên liên lạc có thể lưu chuyển trên nhiều đường đi khác nhau để đến đích
Là sự mở rộng của mạng chuyển mạch gói và mạng chuyển mạch thông báo
Là sự mở rộng của mạng chuyển mạch kênh và mạng chuyển mạch gói
Các thực thể tham gia truyền thông không đàm phán với nhau về các tham số truyền thông.
Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?
WAN kết nối nhóm các mạng sử dụng các WAN-SP (WAN Service Provider)
WAN có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn nhiều so với LAN
Các loại WAN tương ứng với các công nghệ: ATM, Frame-Relay, MPLS, …
Hoạt động trên phạm vi một đặc khu kinh tế, một thành phố
Điều kiện nào đặc tả truyền thông mạng trong trường hợp một ngân hàng có truy cập độc quyền 24/24h đến một cây ATM
Chuyển mạch kênh và phi kết nối
Chuyển mạch gói và hướng kết nối
Chuyển mạch kênh và hướng kết nối
Chuyển mạch gói và phi kết nối
Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi truyền dữ liệu, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng đường truyền nào?
Đường truyền ảo
Liên kết ảo
Đường truyền vật lý
Đường truyền logic
Điều gì sau đây đúng đối với mạng ngang hàng?
Người dùng phân bố trong địa bàn rộng
Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng client/server
Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống
Đòi hỏi một máy chủ trung tâm có cấu hình mạnh
Đơn vị đo thông lượng là:
Bit/phút
Byte/s
Byte/phút
Bit/s
Câu nào sau đây mô tả về đặc điểm của điện toán đám mây?
Các ứng dụng có thể được truy cập qua Internet bởi người dùng cá nhân hoặc doanh nghiệp sử dụng bất kỳ thiết bị nào, ở bất kỳ đâu trên thế giới.
Các thiết bị có thể kết nối đến Internet thông qua hệ thống dây điện hiện có
Cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng mới để có thể truy cập vào đám mây.
Một doanh nghiệp có thể kết nối trực tiếp với Internet mà không cần sử dụng ISP.
Các đặc trưng kỹ thuật cơ bản của mạng máy tính là:
Băng thông, thông lượng, độ tin cậy, tính mở rộng
Đường truyền, băng thông, kỹ thuật chuyển mạch, tô pô mạng
Đường truyền, kỹ thuật chuyển mạch, kiến trúc mạng, hệ điều hành mạng
Đường truyền, kỹ thuật chuyển mạch, giao thức mạng, hệ điều hành mạng
Lý do nào mà kỹ thuật chuyển mạch gói và phi kết nối được sử dụng khi phát triển mạng Internet?
Nó cho phép thanh toán chi phí theo lượng thời gian kết nối mạng được thiết lập
Các gói dữ liệu chỉ truyền theo một đường đi tới mạng đích
Nó yêu cầu một kênh cố định giữa nguồn và đích phải được thiết lập trước khi truyền dữ liệu.
Có thể nhanh chóng thích nghi với việc mất các đơn vị dữ liệu được truyền
Một kỹ sư mạng đang đảm bảo việc truyền các bit đi qua mạng xương sống (backbone network) của công ty cho một ứng dụng cơ sở dữ liệu quan trọng. Người kỹ sư thông báo với lãnh đạo công ty rằng thông lượng mạng chậm hơn băng thông kì vọng. Hỏi yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự khác nhau đó?
Sự tin cậy (Reliability) của hạ tầng Gigabit Ethernet trong mạng xương sống
Độ trễ được tạo ra bởi lượng thiết bị mạng mà dữ liệu đang truyền qua
Băng thông của kết nối WAN ra mạng Internet
Khẳng định nào sau đây là đúng về mạng chuyển mạch gói?
Các gói tin lưu chuyển trên duy nhất một đường truyền để đến đích
Các gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích
Thiết lập liên kết vật lý trước khi truyền dữ liệu
Các gói tin chỉ chứa thông tin về máy nhận
Mô tả đúng về các dạng truyền thông mạng
Nhắn tin tức thì (instant messaging): Các trang web mà các nhóm người có thể chỉnh sửa và xem cùng nhau
Weblog (blog): Một phương tiện dựa trên âm thanh cho phép mọi người cung cấp bản ghi âm của họ cho nhiều khán giả
Phương tiện truyền thông xã hội (social media): Các trang web tương tác nơi mọi người đã tạo và chia sẻ nội dung do người dùng tạo với bạn bè và gia đình
Wiki: Giao tiếp thời gian thực giữa hai hoặc nhiều người
Lý do nào mà kỹ thuật chuyển mạch kênh và hướng kết nối được sử dụng khi phát triển hệ thống mạng máy tính?
Chất lượng và tính tin cậy của dữ liệu truyền qua một mạng chuyển mạch kênh, hướng kết nối không thể được đảm bảo
Mạng chuyển mạch kênh không tự động thiết lập các kênh thay thế trong trường hợp kênh có sự cố
Việc thiết lập nhiều kênh mở một cách đồng thời nhằm mục đích kháng lỗi (fault tolerance) khá đơn giản, chi phí thấp
Kỹ thuật chuyển mạch kênh yêu cầu một thông báo chia thành nhiều khối thông báo có chứa thông tin địa chỉ.
Thứ tự các tầng tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là
Application - Transport - Internet - Network Access
Internet - Network Access - Transport - Application
Transport - Internet - Network Access - Application
Application - Internet - Transport - Network Access
Mô tả nào đúng về địa chỉ MAC?
Có thể thay đổi bằng Properties của Windows
Địa chỉ lớp 2 được gắn có định cho mỗi card mạng
Được phân phát bởi giao thức DHCP
Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý định tuyến
Thuật ngữ nào sau đây chỉ việc chia dòng dữ liệu thành các đoạn nhỏ phù hợp với việc truyền tải
Multiplexing
Segmentation
Encapsulation
Protocol
Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản, v.v.?
Session
Network
Presentation
Application
Giao thức mạng nằm ở tầng giao vận của mô hình TCP/IP
ICMP
FTP
ARP
SCTP
Điều nào sau đây tương ứng với chức năng tầng mạng trong mô hình OSI?
Định địa chỉ vật lý
Đóng gói Segment
Định tuyến.
Đóng gói Frame
Tầng nào thấp nhất trong mô hình OSI thực hiện việc kiểm soát lỗi
MAC
Data link
Physical
Network
Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyễn lên thành
PDU
Packet
Frame
Segment
Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định địa chỉ IP
Physical
Data Link
Network
Internet
Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất trên Internet
AppleTalk
TCP/IP
IPX/SPX
OSI
Phát biểu nào sau đây là sai về tầng mạng (Network Layer)
Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thế phải đi qua nhiều mạng khác nhau (qua các trạm trung gian).
Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền ẹ tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.
Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.
Định địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.
Cho biết đặc điểm của loại địa chỉ sử dụng ở tầng liên kết dữ liệu:
Còn gọi là địa chỉ mạng
Còn gọi là địa chỉ loopback
Còn gọi là địa chỉ logic
Còn gọi là địa chỉ MAC
Trong mô hình mạng 7 tầng do ISO công bố, tầng nào làm nhiệm vụ truyền dữ liệu giữa 2
điểm cuối, thực hiện kiểm soát lỗi và luỗng, có thể thực hiện ghép kênh (multiplexing/demultiplexing), phân đoạn và hợp lại dữ liệu
Network
Data Link
Transport
Session
Độ dài của địa chỉ MAC là bao nhiêu bit?
64
48
36
6
Câu 2: Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện việc chuyển đổi cú pháp dữ liệu để đáp ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng
Session
Transport
Presentation
Application
Phát biểu nào dưới đây là SAI về tầng liên kết dữ liệu (Data link)?
Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng liên kết dữ liệu.
Tầng liên kết dữ liệu cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.
Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng liên kêt dữ liệu sẽ thêm vào tiêu ằ đề của frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).
Tầng liên kết dữ liệu chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng vật lý (Physical Layer)
Lựa chọn một mô tả đúng về thuật ngữ được đưa ra:
Message sizing -> quá trình đặt một định dạng thông điệp bên trong một định dạng thông điệp khác
Message encapsulation -> quá trình chia nhỏ một thông điệp dài thành từng phần riêng lẻ trước khi gửi qua mạng
Message sizing -> Quá trình mở gói một định dạng thông điệp từ một định dạng thông điệp khác
Message encoding -> Quá trình chuyến đỗi thông tin từ dạng này sang dạng khác được chấp nhận để truyền
Khẳng định nào là đúng về mô hình OSI và TCP/IP
Tầng giao vận TCP/IP và tầng 4 OSI cung cắp các dịch vụ và chức năng tương tự nhau.
Tầng truy cập mạng TCP/IP có các chức năng tương tự như tầng mạng OSI.
Ba tầng OSI đầu tiên mô tả các dịch vụ chung cũng được cung cắp bởi tầng Internet TCP/IP.
Tầng 7 OSI và tầng ứng dụng TCP/IP cung cắp các chức năng giống hệt nhau.
Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng nào?
Internet
Network Access
Transport
Network
Những điểm lợi khi sử dụng mô hình kiến trúc theo cấu trúc phân tầng là gì
Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.
Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn Ộ để nhỏ hơn dễ giải quyết.
Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại.
Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng lớn đến các tằng khác.
Thứ tự nào đúng cho quá trình đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI
Data, Segment, Packet, Frame, Bit
Data, Packet, Segment, Frame, Bit
Data, Packet, Segment, Bit, Frame
Data, Segment, Frame, packet, Bit
Quá trình đóng gói dữ liệu trên mạng máy tính là gì?
Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.
Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.
Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.
Tất cả đều đúng.
Giao thức nào sau đây có chức năng tương ứng với tầng 4 trong mô hình OSI
TCP
FTP
TFTP
IP
Tầng nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo tiêu đê IP
Internet
Network
Transport
Data Link
Một thông điệp được gửi từ một mạng đến tất cả các host trong một mạng ở kiểu x. Kiểu của thông điệp là gì
unicast
directed broadcast
limited broadcast
multicast
Bạn hãy chỉ ra hai tổ chức chuẩn hóa mạng máy tính
IEEE, IETF
OSI , IEEE
ARPANET, IETF
IETF, OSI
Tầng nào trong mô hình OSI liên quan đến việc gửi nhận gói tin đầu cuối-đến-đầu cuối (end-to-end) qua mạng?
Network
Transport
Application
Data Link dữ liệu giao
Đơn vị thức trong mô hình OSI được gọi là gì?
Bit
PDU
Frame
Packet
Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện
Network
Physical
Session
Data Link
Tầng vật lý (Physical Layer) trong mô hình OSI làm nhiệm vụ gì
Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.
Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.
Truyền đi các tín hiệu điện từ trên dây cáp mạng.
Định ra phương thức truy cập đường truyền được sử dụng trong mạng
Tầng nào trong mô hình OSI đảm bảo nhận việc chỉ định phương thức đóng gói được sử dụng cho một loại phương tiện truyền dẫn xác định
Physical
Transport
Application
Data link
Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?
ICMP
TCP/IP
RARP
ARP
Tầng internet trong mô hình TCP/IP có chức năng gì
Quyết định đích đến của packet x
Phát hiện packet bị mắt và cho gửi lại packet mắt
Chia nhỏ packet thành các frame
Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet để quyết Ộ định chọn đường thích hợp cho packet
Tầng nào trong mô hình TCP/IP chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment?
Data Link
Network
Transport
Physical
Tầng liên kết dữ liệu trong mô hình OSI thực hiện chức năng nào sau đây
Thiết lập và duy trì các phiên làm việc giữa các ứng dụng
Két nối phần mềm mạng với phần cứng mạng
Cung cấp giao diện người dùng
Đảm bảo truyền nhận đầu cuối dữ liệu giữa các host
Phát biểu nào dưới đây là đúng về các giao thức mạng
TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).
Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).
Kiểu địa chỉ nào được sử dụng ở tầng 2 trong mô hình OSI
Cổng (Port)
Vật lý
Logic
IP
Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức nào?
RARP
DNS
DHCP
ARP
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về tầng application trong mô hình OSI
Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ
thống.
Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cắp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.
Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.
Mã hoá dữ liệu.
Quá trình nào được sử dụng để đặt một thông điệp vào trong một thông điệp khác để truyền từ nguồn đến đích?
Giải mã (Decoding) x
Điều khiển truy cập (access control)
Điều khiển luồng (flow control)
Đóng gói (encapsulation) x