✍️ Bài tập - Theo quy định hiện hành, quần đảo Trường Sa t

Câu 1: Theo quy định hiện hành, quần đảo Trường Sa thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào sau đây? ​A. Quảng Ngãi. ​B. Lâm Đồng. ​C. Khánh Hòa. ​D. Nghệ An. ​Câu 2: Vùng thềm lục địa của nước ta bao gồm phần đáy biển và bộ phận nào sau đây? ​A. Lòng đất dưới đáy biển. ​B. Các đảo ven bờ biển. ​C. Toàn bộ vùng lãnh hải. ​D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. ​Câu 3: Trên đất liền, vùng trời của nước ta được xác định bởi ranh giới nào sau đây? ​A. Đường bờ biển nước ta. ​B. Đường biên giới quốc gia. ​C. Đường cơ sở trên biển. ​D. Đường vĩ tuyến biên giới. ​Câu 4: Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế giúp nước ta thuận lợi để ​A. giao lưu với các nước. ​B. phát triển nghề làm muối. ​C. trồng cây công nghiệp. ​D. bảo vệ rừng ngập mặn. ​Câu 5: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây? ​A. Á - Âu và Bắc Băng Dương. ​B. Á - Âu và Đại Tây Dương. ​C. Á - Âu và Ấn Độ Dương. ​D. Á - Âu và Thái Bình Dương. ​Câu 6: Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây? ​A. Trung Quốc. ​B. Cam-pu-chia. ​C. Thái Lan. ​D. Mi-an-ma. ​Câu 7: Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là ​A. Hoàng Sa. ​B. Phú Quốc. ​C. Phú Quý. ​D. Trường Sa. ​Câu 8: Lãnh thổ nước ta ​A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam. ​B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển. ​C. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo. ​D. tiếp giáp với các quốc gia trên biển. ​Câu 9: Lãnh thổ nước ta ​A. có biên giới chung với nhiều nước. ​B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo. ​C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển. ​D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây. ​Câu 10: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các ​A. hải đảo. ​B. đảo ven bờ. ​C. đảo xa bờ. ​D. quần đảo. ​Câu 11: Vị trí địa lí nước ta ​A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo. ​B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á. ​C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch. ​D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương. ​Câu 12: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây? ​A. Lào và Thái Lan. ​B. Cam-pu-chia và Trung Quốc. ​C. Lào và Cam-pu-chia. ​D. Lào và Trung Quốc. ​Câu 13: Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là ​A. 23^020'B - 8^030'B và 102^009'Đ - 109^024'Đ. ​B. 23^023'B - 8^030'B và 102^009'Đ - 109^028'Đ. ​C. 23^023'B - 8^034'B và 102^009'Đ - 109^028'Đ. ​D. 23^023'B - 8^034'B và 102^009'Đ - 109^020'Đ. ​Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta? ​A. Thuộc bán đảo Đông Dương. ​B. Trong vùng ôn đới. ​C. Phía đông của Biển Đông. ​D. Trong vùng ít thiên tai. ​Câu 15: Vị trí địa lí nước ta nằm ở ​A. bờ Tây của Địa Trung Hải. ​B. khu vực có nhiều sa mạc. ​C. trong vùng khí hậu ôn đới. ​D. khu vực gió mùa châu Á. ​Câu 16: Vùng biển của nước ta ​A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất. ​B. ở phía tây Thái Bình Dương. ​C. có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.
Câu 2: C. Khánh Hòa ​Câu 2: A. Lòng đất dưới đáy biển ​Câu 3: B. Đường biên giới quốc gia ​Câu 4: A. giao lưu với các nước ​Câu 5: D. Á - Âu và Thái Bình Dương ​Câu 6: D. Mi-an-ma ​Câu 7: D. Trường Sa ​Câu 8: A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam ​Câu 9: A. có biên giới chung với nhiều nước ​Câu 10: A. hải đảo ​Câu 11: C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch ​Câu 12: C. Lào và Cam-pu-chia ​Câu 13: C. 23^023'B - 8^034'B và 102^009'Đ - 109^028'Đ ​Câu 14: A. Thuộc bán đảo Đông Dương ​Câu 15: D. khu vực gió mùa châu Á ​Câu 16: D. có diện tích lớn hơn vùng đất​Câu 1: D. Địa hình các-xtơ ​Câu 2: B. 200 triệu tấn/năm ​Câu 3: B. ô-xít sắt và ô-xít nhôm ​Câu 4: B. Từ dãy Bạch Mã ra miền Bắc ​Câu 5: D. Hoàng Liên Sơn ​Câu 6: D. Tháng 5 đến 10 ​Câu 7: B. miền núi ​Câu 8: D. đất feralit ​Câu 9: A. 2360 ​Câu 10: D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa ​Câu 11: C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến ​Câu 12: C. tỉ lệ ô-xít sắt và ô-xít nhôm cao ​Câu 13: B. Tín phong ​Câu 14: C. lạnh, khô ​Câu 15: D. chế độ mưa ​Câu 16: B. Bồi tụ ​Câu 17: B. đông nam ​Câu 18: C. áp cao Xi-bia ​Câu 19: A. đông bắc ​Câu 20: A. chế độ nhiệt ​Câu 21: C. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh hơn gió mùa ​Câu 22: A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc ​Câu 23: A. Tín phong bán cầu Bắc ​Câu 24: A. một mùa đông lạnh ở miền Bắc ​Câu 25: C. chế độ mưa theo mùa ​Câu 26: C. Khí hậu phân hóa thành 4 mùa xuân, hạ, thu, đông ​Câu 27: D. sự biến động mạnh của thời tiết và nhịp điệu mùa mưa - khô ​Câu 28: C. Phần lớn là sông dài và rộng ​Câu 29: A. Đá vôi ​Câu 30: D. Đông Bắc (hoặc hướng lệch) ​Câu 31: A. Sinh vật ôn đới chiếm ưu thế ​Câu 32: C. Có màu đỏ vàng, nghèo mùn ​Câu 33: C. Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương và áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam ​Câu 34: B. một mùa đông lạnh ở miền Bắc nước ta ​Câu 35: B. Lượng mưa lớn, trung bình từ 1500 - 2000 mm/năm, phân hóa theo mùa
Avatar

Trang Nguyễn

Hỗ trợ viên diemdanh.app · Online 24/7
Xin chào bạn! 👋 Mình là Trang Nguyễn (Hỗ trợ viên diemdanh.app).
Bạn ghé thăm hệ thống với vai trò gì để mình hỗ trợ chuẩn nhất nhé?
Gợi ý câu hỏi